Gói thầu: XL – F05F16.LT0C.21004 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tái bố trí ngầm lưới điện đường Hiệp Thành 43
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220456135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.LT0C.21004 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tái bố trí ngầm lưới điện đường Hiệp Thành 43 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:36:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,291,156,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,367,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu ba trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.304.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.304.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.304.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
XL – F05F16.LT0C.21004 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tái bố trí ngầm lưới điện đường Hiệp Thành 43 Tái bố trí ngầm lưới điện đường Hiệp Thành 43 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.367.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Lọ |
| 2 | Vis mạ zn 3x30 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 3 | Bảng tên đầu cáp cáp lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Tấm |
| 4 | Bảng tên tủ RMU trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Tấm |
| 5 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 6 | Dây rút buộc bảng tên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Dây |
| 7 | Biển báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 8 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Tấm |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 103,946 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Lọ |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm Zn Þ150 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Mét |
| 4 | Collier Þ150 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp đôi (TT) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,49 | m³ |
| 7 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,262 | m³ |
| 8 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 159,363 | Kg |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Lọ |
| 2 | Miếng bakelit cách điện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 3 | Nắp chụp máy biến áp phân phối - trạm trụ thép đơn thân | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 4 | Bảng điện hạ thế (loại lắp 1CB 600/800A + 4CB 300A + thanh cái và phụ kiện - không bao gồm CB) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bảng |
| 5 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép tích hợp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS ( 1NO, 1NC) + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (kt 1000x1300x34000mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 6 | Vis mạ zn 3x30 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Cái |
| 7 | Ống nhựa PVC Þ42 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Mét |
| 8 | Ống PVC D90 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Mét |
| 9 | Ống PVC D114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Mét |
| 10 | Khâu nối PVC Þ42 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 11 | Co lơi PVC D114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 12 | Co lơi PVC D90 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 13 | Bảng tên trạm, thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 14 | Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | kg |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 16 | Thẻ cáp lộ ra ( 1 cái số "1", 1 cái số "2", 1 cái số "3", 1 cái số "4") | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| D | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 652,92 | Lít |
| 2 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | m³ |
| 3 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,68 | m³ |
| 4 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.001,16 | Kg |
| 5 | Ống nhựa HDPE D20 (đường kính 27mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Mét |
| E | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thuốc hàn Cadweld | Phần 2 – Chương V, Mục II | 50 | Lọ |
| 2 | Ống sắt tráng Zn D114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 108 | Mét |
| 3 | Collier scell/40 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 552 | Cái |
| 4 | Collier D114 (mạ nhúng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54 | Bộ |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp đôi (HT) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 6 | Ống nối đồng 16mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 347 | Cái |
| 7 | Ống nối đồng 25mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 52 | Cái |
| 8 | Ống nối đồng 50mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 368 | Mét |
| 10 | Bảng tên đầu cáp cáp lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Tấm |
| 11 | Bảng tên tủ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Cái |
| 12 | Dây rút buộc bảng tên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 442 | Dây |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Cái |
| 14 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 442 | Tấm |
| F | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3x1,1m): số lượng = 2 đế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | bulong Ø22 dài 650mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 2 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,9208 | m³ |
| 3 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5521 | m³ |
| 4 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,8673 | m³ |
| 5 | Đá 4x6cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6502 | m³ |
| 6 | Đá tự nhiên kích thước 70x220 (màu xám xanh) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,515 | m2 |
| 7 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,1728 | Kg |
| 8 | Gạch terrazzo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,1612 | m2 |
| 9 | Gỗ chống | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1214 | m³ |
| 10 | Gỗ đà nẹp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0229 | m³ |
| 11 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2099 | m³ |
| 12 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,8031 | Kg |
| 13 | Keo dán đá | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,05 | kg |
| 14 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2006 | Cái |
| 15 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.184,6265 | Lít |
| 16 | Que hàn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,521 | Kg |
| 17 | Silicon chít mạch | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,495 | kg |
| 18 | Thép tròn đk D12 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 241,6176 | Kg |
| 19 | Thép tròn đk D16 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 92,7384 | Kg |
| 20 | Thép tròn đk D8 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 47,5968 | Kg |
| 21 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.626,0987 | Kg |
| G | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đế tủ hạ thế loại 400x500x500 (dài x rộng x cao) mm: số lượng = 25 đế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Tấm bakelit (dày 3mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 100 | Bộ |
| 3 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5123 | m³ |
| 4 | Đá 1x2cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,285 | m³ |
| 5 | Đá 4x6cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4515 | m³ |
| 6 | Đá tự nhiên kích thước 70x220 (màu xám xanh) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,725 | m2 |
| 7 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15,9744 | Kg |
| 8 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1228 | m³ |
| 9 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12,406 | Kg |
| 10 | Keo dán đá | Phần 2 – Chương V, Mục II | 105,75 | kg |
| 11 | Lưỡi cưa D350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,594 | Cái |
| 12 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 864,2739 | Lít |
| 13 | Silicon chít mạch | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,425 | kg |
| 14 | Thép tròn D10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 464,61 | Kg |
| 15 | Thép tròn D6 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 122,655 | Kg |
| 16 | Thép hình | Phần 2 – Chương V, Mục II | 200,175 | Kg |
| 17 | Xi măng PC.40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 682,0174 | Kg |
| H | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 64,7976 | Kg |
| 2 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1245 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2029 | m³ |
| 4 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 46,284 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0021 | m³ |
| 6 | Đinh | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2688 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk D8mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27,7114 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,4366 | Kg |
| I | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43,6022 | Cái |
| 2 | Răng cào | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1905 | bộ |
| 3 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27.416,56 | Lít |
| J | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D195/150 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 133,665 | m |
| 2 | Ống HDPE xoắn D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 510,138 | m |
| 3 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3.379,5135 | m |
| 4 | Ống nhựa phẳng HDPE D90 ( dày 5,4mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 761,237 | m |
| 5 | Măng sông 195/150 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 6 | Măng sông 130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Cái |
| 7 | Măng sông 65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Cái |
| 8 | Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 9 | Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Cái |
| 10 | Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43 | Cái |
| 11 | Nắp bịt ống nhựa phẳng HDPE D90 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Cái |
| 12 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15.755,31 | Viên |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.042,355 | m |
| 14 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17.753,4688 | Kg |
| 15 | Cát dùng tái lập mương cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 542,0745 | m³ |
| 16 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 55,3126 | m3 |
| 17 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 37,2974 | m3 |
| 18 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16.040,8852 | Lít |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 320,3813 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 114,8105 | m³ |
| 21 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 39,5451 | m³ |
| 22 | Nhũ tương gốc Axít | Phần 2 – Chương V, Mục II | 208,0391 | Kg |
| 23 | Bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,6233 | Tấn |
| 24 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,2885 | Tấn |
| 25 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17,7564 | Tấn |
| 26 | Gạch Terrazzo 40x40x3 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.121,0192 | m2 |
| 27 | Keo Bituminuos | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,4 | Kg |
| 28 | Keo Megapoxy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,6 | Kg |
| 29 | Gas | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,304 | Kg |
| 30 | Dầu diesel | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,076 | Lít |
| 31 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| 32 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 76 | Cái |
| K | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào hố khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1584 | Cái |
| 2 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 99,6 | Lít |
| L | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập hố khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48,6 | Viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,3 | m |
| 3 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 80,724 | Kg |
| 4 | Cát dùng tái lập mương cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,1117 | m³ |
| 5 | Cát bê tông | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2603 | m3 |
| 6 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1958 | m3 |
| 7 | Nước | Phần 2 – Chương V, Mục II | 76,6988 | Lít |
| 8 | Gạch Terrazzo 40x40x3 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,848 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,603 | m³ |
| 10 | Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 11 | Keo Megapoxy | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | Kg |
| 12 | Gas | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,008 | Kg |
| 13 | Dầu diesel | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,002 | Lít |
| M | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 92,46 | m |
| 2 | Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 8,2mm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 46,46 | m |
| 3 | Bột Bentonite | Phần 2 – Chương V, Mục II | 517,5 | kg |
| 4 | Bột Ejectomer | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,312 | kg |
| 5 | Ống khoan (cần khoan) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9154 | cái |
| 6 | Mũi khoan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0138 | cái |
| 7 | Lưỡi khoan | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,092 | Cái |
| 8 | Bộ phát sóng 86B11 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0276 | Bộ |
| 9 | Bộ định vị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0414 | Bộ |
| 10 | Đầu phá 250mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0092 | Cái |
| 11 | Đầu phá 150mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0046 | Cái |
| 12 | Dây xích truyền động | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0138 | Cái |
| N | Hạng mục nhân công dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ RMU trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm trung thế 3x95 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn băng đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 791 | Mét |
| 3 | Rải cáp ngầm trung thế 3x50 mm² luồn trong ống lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Mét |
| 4 | Lắp bảng tên tủ RMU trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 5 | Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 6 | Lắp bảng tên đầu cáp lên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| O | Hạng mục nhân công dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 bộ 1 pha |
| 2 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đầu cosse | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Cái |
| 4 | Lắp trụ 14m ghép 11kN (02 đoạn) - đoạn gốc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống D150) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn (kích thước 1,0x1,0x0,6) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| 8 | Lắp tiếp địa LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa lặp lại | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,01 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5047 | Km |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm (AC,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1642 | Km |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | cột |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,7 | 10 sứ |
| 16 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | chuỗi sứ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | tấn |
| P | Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (đặt trong thân trụ thép) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 máy |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van, điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 bộ 1 pha |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi máy biến dòng loại máy hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm² cho trạm trụ thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trạm |
| 11 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 12 | Lắp bảng điện hạ thế cho trạm trụ thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 13 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép tích hợp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn L | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Thân |
| 14 | Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 64 | Mét |
| 16 | Lắp đầu cosse 300mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Cái |
| 17 | Lắp bảng tên trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp ống PVC luồn cáp trung thế, cáp xuất trạm trụ thép | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp biển báo | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 20 | Chống thấm nước đường cáp xuất vào CB tổng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,02 | Km |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 13 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | 10 sứ |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,012 | Km |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi công tơ 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| Q | Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi hộp domino | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | 1 tủ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3333 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp trụ đơn BTLT 10m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Trụ |
| 5 | Nối đất trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 6 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Bộ |
| 7 | Lắp Phụ kiện nối cáp ngầm với cáp ABC | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29 | Cái |
| 8 | Đổ bêtông móng trụ BTLT 10,5m đơn kt 0,8x0,8x0,5m mac200 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Móng |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | cột |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 32 | cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,985 | Km |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,058 | Km |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,687 | Km |
| R | Hạng mục nhân công hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối hạ thế (không có ĐK gián tiếp) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 17 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ phân phối hạ thế (có ĐK gián tiếp) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ liên kết hạ thế (loại 02 nguồn đến) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Bộ |
| 5 | Lắp ống nối cáp trả nguồn hạ thế cáp 16mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 347 | Cái |
| 6 | Lắp ống nối cáp trả nguồn hạ thế cáp 25mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 52 | Cái |
| 7 | Lắp ống nối cáp trả nguồn hạ thế cáp 50mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 8 | Làm đầu cáp hạ thế 3M25 + 1M16mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | Cái |
| 9 | Làm đầu cáp hạ thế 3M50 + 1M25mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| 10 | Làm đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 68 | Bộ |
| 11 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 2M16mm² luồn trong ống lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3.267,787 | Mét |
| 12 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M25+M16mm² luồn trong ống lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 390,126 | Mét |
| 13 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M50+M25mm² luồn trong ống lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,907 | Mét |
| 14 | Kéo cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm² luồn trong ống lắp mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2.823,405 | Mét |
| 15 | Lắp ống nhựa HDPE D40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 184 | Bộ |
| 16 | Lắp bảng tên tủ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Cái |
| 17 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ D114 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 18 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 19 | Lắp Potelet L50-2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Bộ |
| 20 | Lắp CB 3P 250A + hộp bảo vệ trên trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| 21 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 165 | Bộ |
| 22 | Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Bộ |
| 23 | Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào CB trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | Bộ |
| S | Hạng mục nhân công móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3x1,1m): số lượng = 2 đế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,52 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,684 | m³ |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (tương đương đất cấp III) (b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,72 | m³ |
| 4 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10,116 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,72 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,404 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2644 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D ≤ D10 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0474 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D ≤ D18 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3278 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,452 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0807 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0807 | 100m³ |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5 | m2 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5 | m2 |
| 15 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,12 | m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,206 | m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0041 | 100m3 |
| T | Hạng mục nhân công đế tủ hạ thế loại 400x500x500 (dài x rộng x cao) mm: số lượng = 25 đế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,475 | m3 |
| 3 | Đào đất đá hố móng băng, tương đương đất cấp III (b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,825 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng b | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5345 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cho cấu kiện đúc sẵn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,9984 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng tủ hạ thế đúc sẵn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,772 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,053 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,053 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg bằng cần cẩn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 25 | Cái |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,5 | m2 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 22,5 | m2 |
| U | Hạng mục nhân công đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,24 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0168 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0272 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 12 cái, | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | Cái |
| V | Hạng mục nhân công đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Phần 2 – Chương V, Mục II | 330,32 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,465 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM | Phần 2 – Chương V, Mục II | 43,327 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt gạch,… | Phần 2 – Chương V, Mục II | 49,9464 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,2262 | m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2854 | 100m³ |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 86,654 | m³ |
| 8 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2899 | 100m³ |
| 9 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 446,8742 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,9788 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,9788 | 100m³ |
| W | Hạng mục nhân công tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,33 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5,076 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 33,627 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90 (chung với phần mương cáp XDM) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,307 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90 (chung với dự án chính) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7,23 | 100m |
| 6 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 350,118 | m² |
| 7 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,8606 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,5826 | 100m³ |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,0513 | 100m² |
| 10 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,8568 | 100m³ |
| 11 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2951 | 100m³ |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5189 | 100m² |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5189 | 100m² |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5189 | 100m² |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5189 | 100m² |
| 16 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,465 | 100m² |
| 17 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,465 | 100m² |
| 18 | Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8,27 | m³ |
| 19 | Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 35,057 | m³ |
| 20 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.109,92 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang | Phần 2 – Chương V, Mục II | 14 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 76 | Cái |
| X | Hạng mục nhân công đào hố khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt gạch,… | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,216 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,… | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,225 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0045 | 100m³ |
| 5 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0587 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1Km | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,089 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,089 | 100m³ |
| Y | Hạng mục nhân công tái lập hố khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,08 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0583 | 100m³ |
| 4 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0045 | 100m³ |
| 5 | Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,225 | m³ |
| 6 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Cái |
| Z | Hạng mục nhân công khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,92 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,46 | 100m |
| AA | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 2 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 3 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | 1 sứ |
| 4 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 3 sứ |
| 5 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 6 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 7 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 8 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 9 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 điểm |
| 10 | Thay trụ đỡ đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 trụ |
| 11 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | 1 xà |
| 12 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha.; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | 1 sứ |
| 13 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | 3 sứ |
| 14 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 điểm |
| 15 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha.; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| AB | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | máy |
| AC | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm: gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 3.845.771.702 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.304.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.304.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.304.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi