Gói thầu: XL – F05F16.LT0C.21004 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tái bố trí ngầm lưới điện đường Hiệp Thành 43

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456135-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.LT0C.21004 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tái bố trí ngầm lưới điện đường Hiệp Thành 43
Số hiệu KHLCNT 20220446161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:36:00 đến ngày 2022-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,291,156,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,367,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu ba trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.304.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.304.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.304.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.LT0C.21004 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Tái bố trí ngầm lưới điện đường Hiệp Thành 43
Tái bố trí ngầm lưới điện đường Hiệp Thành 43
120 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không yêu cầu


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.367.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thuốc hàn CadweldPhần 2 – Chương V, Mục II8Lọ
2Vis mạ zn 3x30Phần 2 – Chương V, Mục II16Cái
3Bảng tên đầu cáp cáp lên trụPhần 2 – Chương V, Mục II1Tấm
4Bảng tên tủ RMU trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II2Tấm
5Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
6Dây rút buộc bảng tênPhần 2 – Chương V, Mục II10Dây
7Biển báo nguy hiểmPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
8Thẻ chỉ danh đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II10Tấm
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II103,946Lít
2Thuốc hàn CadweldPhần 2 – Chương V, Mục II4Lọ
3Ống sắt tráng kẽm Zn Þ150Phần 2 – Chương V, Mục II12Mét
4Collier Þ150Phần 2 – Chương V, Mục II6Cái
5Gía đỡ hộp đầu cáp đôi (TT)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
6Đá 1*2Phần 2 – Chương V, Mục II0,49
7Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II0,262
8Ciment PC40Phần 2 – Chương V, Mục II159,363Kg
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thuốc hàn CadweldPhần 2 – Chương V, Mục II8Lọ
2Miếng bakelit cách điệnPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
3Nắp chụp máy biến áp phân phối - trạm trụ thép đơn thânPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
4Bảng điện hạ thế (loại lắp 1CB 600/800A + 4CB 300A + thanh cái và phụ kiện - không bao gồm CB)Phần 2 – Chương V, Mục II2Bảng
5Thân trạm biến thế kiểu một cột thép tích hợp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS ( 1NO, 1NC) + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (kt 1000x1300x34000mm)Phần 2 – Chương V, Mục II2Cái
6Vis mạ zn 3x30Phần 2 – Chương V, Mục II24Cái
7Ống nhựa PVC Þ42Phần 2 – Chương V, Mục II6Mét
8Ống PVC D90Phần 2 – Chương V, Mục II12Mét
9Ống PVC D114Phần 2 – Chương V, Mục II4Mét
10Khâu nối PVC Þ42Phần 2 – Chương V, Mục II4Cái
11Co lơi PVC D114Phần 2 – Chương V, Mục II4Cái
12Co lơi PVC D90Phần 2 – Chương V, Mục II4Cái
13Bảng tên trạm, thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
14Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam)Phần 2 – Chương V, Mục II4kg
15Biển báo nguy hiểmPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
16Thẻ cáp lộ ra ( 1 cái số "1", 1 cái số "2", 1 cái số "3", 1 cái số "4")Phần 2 – Chương V, Mục II8Cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II652,92Lít
2Đá 1*2Phần 2 – Chương V, Mục II3
3Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II1,68
4Ciment PC40Phần 2 – Chương V, Mục II1.001,16Kg
5Ống nhựa HDPE D20 (đường kính 27mm)Phần 2 – Chương V, Mục II54Mét
E Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thuốc hàn CadweldPhần 2 – Chương V, Mục II50Lọ
2Ống sắt tráng Zn D114Phần 2 – Chương V, Mục II108Mét
3Collier scell/40 mmPhần 2 – Chương V, Mục II552Cái
4Collier D114 (mạ nhúng)Phần 2 – Chương V, Mục II54Bộ
5Gía đỡ hộp đầu cáp đôi (HT)Phần 2 – Chương V, Mục II18Bộ
6Ống nối đồng 16mm²Phần 2 – Chương V, Mục II347Cái
7Ống nối đồng 25mm²Phần 2 – Chương V, Mục II52Cái
8Ống nối đồng 50mm²Phần 2 – Chương V, Mục II3Cái
9Ống nhựa HDPE D40Phần 2 – Chương V, Mục II368Mét
10Bảng tên đầu cáp cáp lên trụPhần 2 – Chương V, Mục II18Tấm
11Bảng tên tủ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II25Cái
12Dây rút buộc bảng tênPhần 2 – Chương V, Mục II442Dây
13Biển báo nguy hiểmPhần 2 – Chương V, Mục II25Cái
14Thẻ chỉ danh đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II442Tấm
F Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3x1,1m): số lượng = 2 đế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1bulong Ø22 dài 650mmPhần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
2Cát bê tôngPhần 2 – Chương V, Mục II2,9208
3Cấp phối đá dăm (loại 2)Phần 2 – Chương V, Mục II0,5521
4Đá 1x2cmPhần 2 – Chương V, Mục II3,8673
5Đá 4x6cmPhần 2 – Chương V, Mục II0,6502
6Đá tự nhiên kích thước 70x220 (màu xám xanh)Phần 2 – Chương V, Mục II1,515m2
7ĐinhPhần 2 – Chương V, Mục II3,1728Kg
8Gạch terrazzoPhần 2 – Chương V, Mục II4,1612m2
9Gỗ chốngPhần 2 – Chương V, Mục II0,1214
10Gỗ đà nẹpPhần 2 – Chương V, Mục II0,0229
11Gỗ vánPhần 2 – Chương V, Mục II0,2099
12Kẽm buộc 1,0 mmPhần 2 – Chương V, Mục II3,8031Kg
13Keo dán đáPhần 2 – Chương V, Mục II7,05kg
14Lưỡi cưa D350Phần 2 – Chương V, Mục II0,2006Cái
15Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II1.184,6265Lít
16Que hànPhần 2 – Chương V, Mục II1,521Kg
17Silicon chít mạchPhần 2 – Chương V, Mục II0,495kg
18Thép tròn đk D12Phần 2 – Chương V, Mục II241,6176Kg
19Thép tròn đk D16Phần 2 – Chương V, Mục II92,7384Kg
20Thép tròn đk D8Phần 2 – Chương V, Mục II47,5968Kg
21Xi măng PC.40Phần 2 – Chương V, Mục II1.626,0987Kg
G Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đế tủ hạ thế loại 400x500x500 (dài x rộng x cao) mm: số lượng = 25 đế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Tấm bakelit (dày 3mm)Phần 2 – Chương V, Mục II5m2
2Bulong M12-200Phần 2 – Chương V, Mục II100Bộ
3Cát bê tôngPhần 2 – Chương V, Mục II1,5123
4Đá 1x2cmPhần 2 – Chương V, Mục II1,285
5Đá 4x6cmPhần 2 – Chương V, Mục II0,4515
6Đá tự nhiên kích thước 70x220 (màu xám xanh)Phần 2 – Chương V, Mục II22,725m2
7ĐinhPhần 2 – Chương V, Mục II15,9744Kg
8Gỗ vánPhần 2 – Chương V, Mục II0,1228
9Kẽm buộc 1,0 mmPhần 2 – Chương V, Mục II12,406Kg
10Keo dán đáPhần 2 – Chương V, Mục II105,75kg
11Lưỡi cưa D350Phần 2 – Chương V, Mục II0,594Cái
12Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II864,2739Lít
13Silicon chít mạchPhần 2 – Chương V, Mục II7,425kg
14Thép tròn D10Phần 2 – Chương V, Mục II464,61Kg
15Thép tròn D6Phần 2 – Chương V, Mục II122,655Kg
16Thép hìnhPhần 2 – Chương V, Mục II200,175Kg
17Xi măng PC.40Phần 2 – Chương V, Mục II682,0174Kg
H Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Xi măng PC40Phần 2 – Chương V, Mục II64,7976Kg
2Cát bê tôngPhần 2 – Chương V, Mục II0,1245
3Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II0,2029
4NướcPhần 2 – Chương V, Mục II46,284Lít
5Gỗ vánPhần 2 – Chương V, Mục II0,0021
6ĐinhPhần 2 – Chương V, Mục II0,2688Kg
7Thép tròn đk D8mmPhần 2 – Chương V, Mục II27,7114Kg
8Kẽm buộc 1,0 mmPhần 2 – Chương V, Mục II0,4366Kg
I Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lưỡi cưa đk 350Phần 2 – Chương V, Mục II43,6022Cái
2Răng càoPhần 2 – Chương V, Mục II0,1905bộ
3NướcPhần 2 – Chương V, Mục II27.416,56Lít
J Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Ống HDPE xoắn D195/150Phần 2 – Chương V, Mục II133,665m
2Ống HDPE xoắn D130/100Phần 2 – Chương V, Mục II510,138m
3Ống HDPE xoắn D65/50Phần 2 – Chương V, Mục II3.379,5135m
4Ống nhựa phẳng HDPE D90 ( dày 5,4mm)Phần 2 – Chương V, Mục II761,237m
5Măng sông 195/150Phần 2 – Chương V, Mục II2Cái
6Măng sông 130/100Phần 2 – Chương V, Mục II6Cái
7Măng sông 65/50Phần 2 – Chương V, Mục II34Cái
8Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE D195/150Phần 2 – Chương V, Mục II4Cái
9Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Phần 2 – Chương V, Mục II4Cái
10Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Phần 2 – Chương V, Mục II43Cái
11Nắp bịt ống nhựa phẳng HDPE D90Phần 2 – Chương V, Mục II8Cái
12Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung)Phần 2 – Chương V, Mục II15.755,31Viên
13Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục II2.042,355m
14Xi măng PC40Phần 2 – Chương V, Mục II17.753,4688Kg
15Cát dùng tái lập mương cápPhần 2 – Chương V, Mục II542,0745
16Cát bê tôngPhần 2 – Chương V, Mục II55,3126m3
17Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II37,2974m3
18NướcPhần 2 – Chương V, Mục II16.040,8852Lít
19Vải địa kỹ thuậtPhần 2 – Chương V, Mục II320,3813m2
20Cấp phối đá dăm (loại 2)Phần 2 – Chương V, Mục II114,8105
21Cấp phối đá dăm (loại 1)Phần 2 – Chương V, Mục II39,5451
22Nhũ tương gốc AxítPhần 2 – Chương V, Mục II208,0391Kg
23Bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19)Phần 2 – Chương V, Mục II8,6233Tấn
24Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5)Phần 2 – Chương V, Mục II6,2885Tấn
25Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5)Phần 2 – Chương V, Mục II17,7564Tấn
26Gạch Terrazzo 40x40x3Phần 2 – Chương V, Mục II1.121,0192m2
27Keo BituminuosPhần 2 – Chương V, Mục II1,4Kg
28Keo MegapoxyPhần 2 – Chương V, Mục II7,6Kg
29GasPhần 2 – Chương V, Mục II0,304Kg
30Dầu dieselPhần 2 – Chương V, Mục II0,076Lít
31Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangPhần 2 – Chương V, Mục II14Cái
32Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứPhần 2 – Chương V, Mục II76Cái
K Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào hố khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lưỡi cưa đk 350Phần 2 – Chương V, Mục II0,1584Cái
2NướcPhần 2 – Chương V, Mục II99,6Lít
L Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập hố khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung)Phần 2 – Chương V, Mục II48,6Viên
2Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục II6,3m
3Xi măng PC40Phần 2 – Chương V, Mục II80,724Kg
4Cát dùng tái lập mương cápPhần 2 – Chương V, Mục II7,1117
5Cát bê tôngPhần 2 – Chương V, Mục II0,2603m3
6Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II0,1958m3
7NướcPhần 2 – Chương V, Mục II76,6988Lít
8Gạch Terrazzo 40x40x3Phần 2 – Chương V, Mục II4,848m2
9Cấp phối đá dăm loại 2Phần 2 – Chương V, Mục II0,603
10Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
11Keo MegapoxyPhần 2 – Chương V, Mục II0,2Kg
12GasPhần 2 – Chương V, Mục II0,008Kg
13Dầu dieselPhần 2 – Chương V, Mục II0,002Lít
M Hạng mục vật tư thiết bị B cấp khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm)Phần 2 – Chương V, Mục II92,46m
2Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 8,2mm)Phần 2 – Chương V, Mục II46,46m
3Bột BentonitePhần 2 – Chương V, Mục II517,5kg
4Bột EjectomerPhần 2 – Chương V, Mục II3,312kg
5Ống khoan (cần khoan)Phần 2 – Chương V, Mục II0,9154cái
6Mũi khoanPhần 2 – Chương V, Mục II0,0138cái
7Lưỡi khoanPhần 2 – Chương V, Mục II0,092Cái
8Bộ phát sóng 86B11Phần 2 – Chương V, Mục II0,0276Bộ
9Bộ định vịPhần 2 – Chương V, Mục II0,0414Bộ
10Đầu phá 250mmPhần 2 – Chương V, Mục II0,0092Cái
11Đầu phá 150mmPhần 2 – Chương V, Mục II0,0046Cái
12Dây xích truyền độngPhần 2 – Chương V, Mục II0,0138Cái
N Hạng mục nhân công dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp nối đất tủ RMU trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
2Rải cáp ngầm trung thế 3x95 mm² luồn trong ống lắp mới (màn chắn băng đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II791Mét
3Rải cáp ngầm trung thế 3x50 mm² luồn trong ống lắp mớiPhần 2 – Chương V, Mục II20Mét
4Lắp bảng tên tủ RMU trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
5Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
6Lắp bảng tên đầu cáp lên trụPhần 2 – Chương V, Mục II1Cái
O Hạng mục nhân công dây trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVPhần 2 – Chương V, Mục II11 bộ 1 pha
2Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
3Lắp đầu cossePhần 2 – Chương V, Mục II1Cái
4Lắp trụ 14m ghép 11kN (02 đoạn) - đoạn gốcPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
5Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
6Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống D150)Phần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
7Đổ bê tông móng trụ 14m đơn (kích thước 1,0x1,0x0,6)Phần 2 – Chương V, Mục II1Móng
8Lắp tiếp địa LAPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
9Lắp tiếp địa lặp lạiPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
10Lắp tấm inox chống động vật xâm nhậpPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
11Lắp đặt giá đỡ (tấn)Phần 2 – Chương V, Mục II0,01tấn
12Tháo dỡ thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,5047Km
13Tháo dỡ thu hồi dây nhôm (AC,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,1642Km
14Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II10cột
15Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II1,710 sứ
16Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao Phần 2 – Chương V, Mục II27chuỗi sứ
17Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kgPhần 2 – Chương V, Mục II16tấn
18Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kgPhần 2 – Chương V, Mục II16tấn
P Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì (đặt trong thân trụ thép)Phần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
2Lắp máy biến thế 3P 400kVAPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
3Lắp Aptomat hạ thế 300A 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
4Lắp Aptomat hạ thế 600A 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
5Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II11 máy
6Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II11 tủ
7Tháo dỡ thu hồi chống sét van, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II1bộ 3 pha
8Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVPhần 2 – Chương V, Mục II11 bộ 1 pha
9Tháo dỡ thu hồi máy biến dòng loại máy hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II1bộ 3 pha
10Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm² cho trạm trụ thépPhần 2 – Chương V, Mục II2Trạm
11Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
12Lắp bảng điện hạ thế cho trạm trụ thépPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
13Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép tích hợp tủ RMU trung thế 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn LPhần 2 – Chương V, Mục II2Thân
14Lắp tiếp địa cho trạm trụ thépPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
15Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II64Mét
16Lắp đầu cosse 300mm²Phần 2 – Chương V, Mục II16Cái
17Lắp bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
18Lắp ống PVC luồn cáp trung thế, cáp xuất trạm trụ thépPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
19Lắp biển báoPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
20Chống thấm nước đường cáp xuất vào CB tổngPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
21Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,02Km
22Tháo dỡ thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Phần 2 – Chương V, Mục II0,2100m
23Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kgPhần 2 – Chương V, Mục II13tấn
24Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II2tấn
25Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kgPhần 2 – Chương V, Mục II5tấn
26Tháo dỡ thu hồi sứ đứng trung thế 15-22kV. thay trên cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II0,310 sứ
27Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,012Km
28Tháo dỡ thu hồi công tơ 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II11 cái
Q Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Tháo dỡ thu hồi hộp dominoPhần 2 – Chương V, Mục II251 tủ
2Tháo dỡ thu hồi hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kVPhần 2 – Chương V, Mục II0,3333bộ 3 pha
3Tháo dỡ thu hồi Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Phần 2 – Chương V, Mục II11 cái
4Lắp trụ đơn BTLT 10m máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II12Trụ
5Nối đất trụ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II18Bộ
6Lắp ngừng cáp ABC 1 bênPhần 2 – Chương V, Mục II29Bộ
7Lắp Phụ kiện nối cáp ngầm với cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II29Cái
8Đổ bêtông móng trụ BTLT 10,5m đơn kt 0,8x0,8x0,5m mac200Phần 2 – Chương V, Mục II12Móng
9Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II4cột
10Tháo dỡ thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II32cột
11Tháo dỡ thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kgPhần 2 – Chương V, Mục II3tấn
12Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,985Km
13Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,058Km
14Tháo dỡ thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,687Km
R Hạng mục nhân công hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ phân phối hạ thế (không có ĐK gián tiếp)Phần 2 – Chương V, Mục II17Bộ
2Lắp tủ phân phối hạ thế (có ĐK gián tiếp)Phần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
3Lắp tủ liên kết hạ thế (loại 02 nguồn đến)Phần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
4Lắp nối đất tủ điện hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II25Bộ
5Lắp ống nối cáp trả nguồn hạ thế cáp 16mm²Phần 2 – Chương V, Mục II347Cái
6Lắp ống nối cáp trả nguồn hạ thế cáp 25mm²Phần 2 – Chương V, Mục II52Cái
7Lắp ống nối cáp trả nguồn hạ thế cáp 50mm²Phần 2 – Chương V, Mục II3Cái
8Làm đầu cáp hạ thế 3M25 + 1M16mm²Phần 2 – Chương V, Mục II34Cái
9Làm đầu cáp hạ thế 3M50 + 1M25mm²Phần 2 – Chương V, Mục II2Cái
10Làm đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm²Phần 2 – Chương V, Mục II68Bộ
11Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 2M16mm² luồn trong ống lắp mớiPhần 2 – Chương V, Mục II3.267,787Mét
12Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M25+M16mm² luồn trong ống lắp mớiPhần 2 – Chương V, Mục II390,126Mét
13Kéo cáp ngầm hạ thế ruột đồng 3M50+M25mm² luồn trong ống lắp mớiPhần 2 – Chương V, Mục II22,907Mét
14Kéo cáp ngầm hạ thế ruột nhôm 3*240+1*120mm² luồn trong ống lắp mớiPhần 2 – Chương V, Mục II2.823,405Mét
15Lắp ống nhựa HDPE D40Phần 2 – Chương V, Mục II184Bộ
16Lắp bảng tên tủ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II25Cái
17Lắp ống cáp ngầm lên trụ D114Phần 2 – Chương V, Mục II18Bộ
18Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha)Phần 2 – Chương V, Mục II18Bộ
19Lắp Potelet L50-2,4mPhần 2 – Chương V, Mục II15Bộ
20Lắp CB 3P 250A + hộp bảo vệ trên trụPhần 2 – Chương V, Mục II9Bộ
21Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.DPhần 2 – Chương V, Mục II165Bộ
22Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.DPhần 2 – Chương V, Mục II18Bộ
23Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào CB trụPhần 2 – Chương V, Mục II9Bộ
S Hạng mục nhân công móng trạm tích hợp RMU (loại 1,3x1,1m): số lượng = 2 đế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Phần 2 – Chương V, Mục II1,5210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchPhần 2 – Chương V, Mục II0,684
3Đào lớp cấp phối đá dăm dày 10cm (tương đương đất cấp III) (bPhần 2 – Chương V, Mục II0,72
4Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bPhần 2 – Chương V, Mục II10,116m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bPhần 2 – Chương V, Mục II0,72
6Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bPhần 2 – Chương V, Mục II4,404
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móngPhần 2 – Chương V, Mục II0,2644100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D ≤ D10Phần 2 – Chương V, Mục II0,0474Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D ≤ D18Phần 2 – Chương V, Mục II0,3278Tấn
10Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Phần 2 – Chương V, Mục II3,452
11Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II0,0807100m³
12Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II0,0807100m³
13Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Phần 2 – Chương V, Mục II1,5m2
14Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmPhần 2 – Chương V, Mục II1,5m2
15Lát vỉa hè gạch Terrazzo, vữa XM M75Phần 2 – Chương V, Mục II4,12m2
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 5cm vỉa hè, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Phần 2 – Chương V, Mục II0,206
17Làm móng lớp dưới của vỉa hè bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmPhần 2 – Chương V, Mục II0,0041100m3
T Hạng mục nhân công đế tủ hạ thế loại 400x500x500 (dài x rộng x cao) mm: số lượng = 25 đế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Phần 2 – Chương V, Mục II4,510m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchPhần 2 – Chương V, Mục II0,475m3
3Đào đất đá hố móng băng, tương đương đất cấp III (bPhần 2 – Chương V, Mục II4,825m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, M150 XM PC.40 (móng bPhần 2 – Chương V, Mục II0,5
5Đổ bêtông móng đá 1x2cm, M250 XM PC.40 (móng bPhần 2 – Chương V, Mục II1,5345m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cho cấu kiện đúc sẵnPhần 2 – Chương V, Mục II0,9984100m2
7SXLD cốt thép móng tủ hạ thế đúc sẵnPhần 2 – Chương V, Mục II0,772tấn
8Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II0,053100m3
9Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Phần 2 – Chương V, Mục II0,053100m3
10Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg bằng cần cẩnPhần 2 – Chương V, Mục II25Cái
11Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75Phần 2 – Chương V, Mục II22,5m2
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmPhần 2 – Chương V, Mục II22,5m2
U Hạng mục nhân công đan betong cốt thép (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 12/2021/TT-BXD)Phần 2 – Chương V, Mục II0,24
2Ván khuôn tấm đan đúc sẳnPhần 2 – Chương V, Mục II0,0168100m²
3SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳnPhần 2 – Chương V, Mục II0,0272Tấn
4Lắp đặt tấm đan : = 12 cái, Phần 2 – Chương V, Mục II12Cái
V Hạng mục nhân công đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Phần 2 – Chương V, Mục II330,3210m
2Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Phần 2 – Chương V, Mục II1,465100m²
3Phá dỡ kết cấu mặt BTXMPhần 2 – Chương V, Mục II43,327
4Phá dỡ kết cấu mặt gạch,…Phần 2 – Chương V, Mục II49,9464
5Phá dỡ kết cấu mặt BTNNPhần 2 – Chương V, Mục II6,2262
6Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Phần 2 – Chương V, Mục II0,2854100m³
7Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Phần 2 – Chương V, Mục II86,654
8Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Phần 2 – Chương V, Mục II0,2899100m³
9Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Phần 2 – Chương V, Mục II446,8742
10Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1KmPhần 2 – Chương V, Mục II6,9788100m³
11Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II6,9788100m³
W Hạng mục nhân công tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150Phần 2 – Chương V, Mục II1,33100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE D130/100Phần 2 – Chương V, Mục II5,076100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Phần 2 – Chương V, Mục II33,627100m
4Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90 (chung với phần mương cáp XDM)Phần 2 – Chương V, Mục II0,307100m
5Lắp ống nhựa phẳng HDPE D90 (chung với dự án chính)Phần 2 – Chương V, Mục II7,23100m
6Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Phần 2 – Chương V, Mục II350,118
7Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường)Phần 2 – Chương V, Mục II0,8606100m³
8Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Phần 2 – Chương V, Mục II3,5826100m³
9Trải vải địa kỹ thuậtPhần 2 – Chương V, Mục II3,0513100m²
10Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 – Chương V, Mục II0,8568100m³
11Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại IPhần 2 – Chương V, Mục II0,2951100m³
12Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m²Phần 2 – Chương V, Mục II0,5189100m²
13Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cmPhần 2 – Chương V, Mục II0,5189100m²
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Phần 2 – Chương V, Mục II0,5189100m²
15Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Phần 2 – Chương V, Mục II0,5189100m²
16Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Phần 2 – Chương V, Mục II1,465100m²
17Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Phần 2 – Chương V, Mục II1,465100m²
18Bê tông ximăng đá1x2 M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 12/2021/TT-BXD)Phần 2 – Chương V, Mục II8,27
19Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD)Phần 2 – Chương V, Mục II35,057
20Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch)Phần 2 – Chương V, Mục II1.109,92m2
21Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangPhần 2 – Chương V, Mục II14Cái
22Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứPhần 2 – Chương V, Mục II76Cái
X Hạng mục nhân công đào hố khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Phần 2 – Chương V, Mục II1,210m
2Phá dỡ kết cấu mặt gạch,…Phần 2 – Chương V, Mục II0,216
3Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,…Phần 2 – Chương V, Mục II0,225
4Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Phần 2 – Chương V, Mục II0,0045100m³
5Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Phần 2 – Chương V, Mục II0,0587100m³
6Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1KmPhần 2 – Chương V, Mục II0,089100m³
7Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II0,089100m³
Y Hạng mục nhân công tái lập hố khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcPhần 2 – Chương V, Mục II6m
2Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Phần 2 – Chương V, Mục II1,08
3Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Phần 2 – Chương V, Mục II0,0583100m³
4Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 – Chương V, Mục II0,0045100m³
5Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD)Phần 2 – Chương V, Mục II0,225
6Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 (tái lập chẵn kích thước viên gạch)Phần 2 – Chương V, Mục II4,8m2
7Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứPhần 2 – Chương V, Mục II2Cái
Z Hạng mục nhân công khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngPhần 2 – Chương V, Mục II0,92100m
2Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngPhần 2 – Chương V, Mục II0,46100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmPhần 2 – Chương V, Mục II0,92100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mmPhần 2 – Chương V, Mục II0,46100m
AA Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thay trụ mặt bích 2 đoạn; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
2Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II61 xà
3Thay sứ treo đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II151 sứ
4Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II63 sứ
5Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
6Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cái
7Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cái
8Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
9Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật; Trụ Mỹ Tây 64 (trồng mới)Phần 2 – Chương V, Mục II61 điểm
10Thay trụ đỡ đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi)Phần 2 – Chương V, Mục II11 trụ
11Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi)Phần 2 – Chương V, Mục II51 xà
12Thay sứ treo đường dây 3 Pha.; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi)Phần 2 – Chương V, Mục II121 sứ
13Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 Pha xà đối xứng; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi)Phần 2 – Chương V, Mục II103 sứ
14Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi)Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
15Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha.; Trụ Mỹ Tây 64 (tháo dỡ - thu hồi)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
AB Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu)
1Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II1máy
AC Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm: gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 3.845.771.702 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.304.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.304.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.304.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->