Gói thầu: 17-2022 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Nguyễn Hữu Thọ (Nguyễn Văn Linh đến Phạm Hữu Lầu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 17-2022 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Nguyễn Hữu Thọ (Nguyễn Văn Linh đến Phạm Hữu Lầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:21:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,509,032,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 kW (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23kW (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít (**) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5 kW (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW (**) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe đào gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cào bóc mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 5,2 kVA (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5,2 kVA (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| E-CDNT 1.2 |
17-2022 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Nguyễn Hữu Thọ (Nguyễn Văn Linh đến Phạm Hữu Lầu) Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường Nguyễn Hữu Thọ (Nguyễn Văn Linh đến Phạm Hữu Lầu) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chuyên ngành (còn hiệu lực) được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, với phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật),… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT có địa chỉ tại Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT; Địa chỉ: Tầng trệt Tòa nhà FPT, Lô 29B-31B-33B đường Tân Thuận, KCX Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 27,22 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 xây hầm cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 90,08 | m3 |
| 4 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 20,77 | m3 |
| B | ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | bể |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCT | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bể |
| C | ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch có kích thước S=1200x700mm | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | bể |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp có kích thước 680x480 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bể |
| D | GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP | |||
| 1 | Gia công khuôn miệng bể cáp S=1320x820, H_1350. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | bể |
| 2 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=800x600x700 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bể |
| E | PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe | Theo yêu cầu của HSMT | 119,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 1,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 1,19 | 100m3 |
| F | ĐÀO RÃNH : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 36,6 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 119,6 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 109,83 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 10cm | Theo yêu cầu của HSMT | 28,22 | m3 |
| 5 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,78 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1.260,96 | m3 |
| G | LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI : | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Theo yêu cầu của HSMT | 111,11 | 100m/1ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,28 | 100m/1ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,85 | 100m/1ống |
| 4 | Lắp đặt bộ gá 4110 | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | bộ |
| 5 | Rải băng báo hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 5,62 | km |
| 6 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút bịt Ø110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P56 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,085 | km |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây mồi luồn ống PVC P110 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,157 | km |
| H | THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe | Theo yêu cầu của HSMT | 1.805,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 18,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 18,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 18,06 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Theo yêu cầu của HSMT | 168,72 | 100m2 |
| I | LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSMT | 15,6 | 100m2 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 605,73 | m3 |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 273,31 | m3 |
| 4 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Theo yêu cầu của HSMT | 104,11 | m3 |
| 5 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm, loại C19 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 7 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,35 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm, loại C9,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,13 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,32 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30 | Theo yêu cầu của HSMT | 410,4 | m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng tự chèn M400 dày 60 | Theo yêu cầu của HSMT | 698,31 | m2 |
| J | LẮP ĐẶT ỐNG QUA CẦU | |||
| 1 | Ống PVC P110, dày 5mnm, loại ống 1 lớp màu cam | Theo yêu cầu của HSMT | 412 | m |
| 2 | Lắp đặt 1 ống PVC D110 (dày 5mm, loại 1 lớp) trên cầu cố định vào lan can thành cầu (bao gồm vật tư phụ, nhân công, máy thi công) | Theo yêu cầu của HSMT | 412 | m |
| K | ĐÀO HỐ VÀ LẤP CÁT KHOAN ROBOT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kêt cấu bê tông xi măng, gạch bằng máy đục phá bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 1,35 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III tạo hố khoan | Theo yêu cầu của HSMT | 18,97 | m3 |
| L | II/ KHOAN ROBOT | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng đường bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,5 | 100m |
| M | III/ TÁI LẬP HỐ KHOAN | |||
| 1 | Rải băng báo hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 0,018 | km |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,19 | 100m³ |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,01 | 100m³ |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,68 | m³ |
| 5 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,5 | m2 |
| N | IV/ PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe | Theo yêu cầu của HSMT | 26,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,261 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (*) | Máy cắt bê tông (*) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 kW (*) | Máy đầm bàn 1 kW (*) | 2 |
| 3 | Máy hàn 23kW (*) | Máy hàn 23kW (*) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít (**) | Máy trộn bê tông 250 lít (**) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) | Máy khoan bê tông 0,5 kW (**) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW (*) | Máy đầm dùi 1,5 kW (*) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5 kW (**) | Máy cắt uốn 5 kW (**) | 2 |
| 9 | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) (*) | 2 |
| 10 | Xe đào gàu | Xe đào gàu | 1 |
| 11 | Xe cào bóc mặt đường | Xe cào bóc mặt đường | 1 |
| 12 | Máy phát điện 5,2 kVA (*) | Máy phát điện 5,2 kVA (*) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi