Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Hải Triều
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Hải Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hải Triều, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:21:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,100,000 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình cải tạo, sửa chữa.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa hoặc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Hải Triều Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Hải Triều 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Hải Triều, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hải Triều; Địa chỉ: Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0988.240.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Hải Triều; Địa chỉ: Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0988.240.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Hải Triều; Địa chỉ: Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0988.240.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC | 100 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 605,982 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 412,627 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 355,429 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.061,411 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 412,627 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 55,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 55,2 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng Granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,487 | m2 |
| 10 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,487 | m2 |
| 11 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,487 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,249 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300mm/24w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | máy |
| 19 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat tép 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm Aptomat tép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt mặt Aptomat tép đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 160 | m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,25 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,25 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,25 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,25 | 100m |
| 34 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | bộ |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | 1 cần đèn |
| 36 | Lắp đặt bộ đèn LED cao áp 120W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường kt: 240x180x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Aptomat tép 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian điện tử 24h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi luồn dây điện - Đường kính 16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 50 | m |
| B | Hạng mục: Các công trình phụ trợ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,345 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,71 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,042 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,309 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,224 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,224 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,515 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,9 | md |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,826 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,424 | m2 |
| 13 | Láng Sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 19,424 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 16 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cái |
| 17 | Đai thép giữ ống PVC D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cái |
| 18 | Vít nở dài 5cm liên kết ống với tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 86,301 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 127,352 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 25,628 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 23,124 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 111,929 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 165,302 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,144 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch Granite 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,144 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,32 | m2 |
| 28 | Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,32 | 1m2 |
| 29 | Mài bóng bậc tam cấp láng granitô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,69 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,166 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,895 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,324 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,372 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,078 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,022 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,024 | tấn |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,885 | m3 |
| 39 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x3,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,073 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,068 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,141 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D110x3,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,141 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D48x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,026 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,167 | tấn |
| 45 | Gia công khung diềm bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,113 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khung hồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,113 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,155 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,155 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | 1m2 |
| 50 | Bu lông chân cột M18x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16 | bộ |
| 51 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,48 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 17,31 | md |
| 53 | Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,11 | md |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ tường rào, trụ tường rào hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 36,386 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,681 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40,067 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 40,067 | m3 |
| 58 | Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 29,096 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,255 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 16,71 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,615 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,235 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,037 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,214 | tấn |
| 65 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,574 | m3 |
| 66 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,62 | m3 |
| 67 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 10,628 | m3 |
| 68 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,867 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,362 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,037 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,214 | tấn |
| 72 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,574 | m3 |
| 73 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 433,734 | m2 |
| 74 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 44,577 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 478,311 | m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,487 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 26,609 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,158 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,016 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,094 | tấn |
| 81 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,123 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,123 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,102 | m3 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường rào, trụ tường rào hiện trạng (tạm tính 30% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 49,556 | m2 |
| 85 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 89,872 | m2 |
| 86 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,517 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt - tường rào, trụ tường rào hiện trạng (tạm tính 40% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 66,075 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 206,54 | m2 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,743 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,743 | m3 |
| 91 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 91 | cấu kiện |
| 92 | Nạo vét bùn rác đáy rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,709 | m3 |
| 93 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,952 | m3 |
| 94 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,16 | m3 |
| 95 | Trát thành rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 14,061 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,752 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,051 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,061 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 87 | cái |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,352 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 5,352 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng (đoạn có rãnh thoát nước, hố ga đi qua) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,348 | m3 |
| 103 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,524 | 1m3 |
| 104 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,163 | 1m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,241 | m3 |
| 106 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,366 | m3 |
| 107 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,291 | m3 |
| 108 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 37,07 | m2 |
| 109 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9,452 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,783 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,116 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,145 | tấn |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 45 | cái |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,854 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Tận dụng đất đào móng để đổ sang vườn trồng Dược liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7,833 | m3 |
| 116 | Đào đường ống cống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,646 | 1m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,18 | m3 |
| 118 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm. Cống BTĐS rung ép liên kết kiểu miệng loe, tải trọng HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1 | 1 đoạn ống |
| 120 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,21 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Tận dụng đất đào móng để đổ sang vườn trồng Dược liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 4,646 | m3 |
| 122 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | cây |
| 123 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | cây |
| 124 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8 | gốc |
| 125 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | gốc |
| 126 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,884 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,884 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,884 | m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,8 | m3 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng tại các vị trí đặt bồn cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,388 | m3 |
| 131 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1,925 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2,166 | m3 |
| 133 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 8,487 | m3 |
| 134 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 44,669 | m2 |
| 135 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 35,532 | m2 |
| 136 | Mua đất màu đổ vào bồn cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,4 | m3 |
| 137 | Đổ đất màu vào bồn cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 12,4 | m3 |
| 138 | Mua cây Sấu, đường kính gốc 15 - 18cm, chiều cao 3,2 - 3,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 9 | cây |
| 139 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,388 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3,388 | m3 |
| 141 | Phát cây cỏ dại, dọn dẹp vệ sinh để thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 3 | công |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,438 | 100m3 |
| 143 | Dải nilon lót nền sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 219,2 | m2 |
| 144 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 21,92 | m3 |
| 145 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 26,2 | m |
| 146 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 1.018,1 | m2 |
| 147 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 0,49 | m3 |
| 148 | Mua đất màu đổ vào vườn trồng Dược liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 319,97 | m3 |
| 149 | Đổ đất vào vườn trồng Dược liệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 360,068 | m3 |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ treo tường, 12000BTU, 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 7 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ treo tường, 9000BTU, 1 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình cải tạo, sửa chữa.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 10 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa hoặc bê tông | - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi