Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Hải Triều

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476427-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Hải Triều
Số hiệu KHLCNT 20220436491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hải Triều, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:21:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,100,000 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình cải tạo, sửa chữa.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa hoặc bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Hải Triều
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Hải Triều
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hải Triều, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Triều; Địa chỉ: Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0988.240.686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm tra Thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Mạnh Hưng; Địa chỉ: Khu Nông Lâm, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tiên Lữ; Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Anh Hưng Yên; Địa chỉ: Xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt , địa chỉ: Thôn Nghĩa Giang, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Triều; Địa chỉ: Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0988.240.686


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp được công chứng Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng, loại công trình dân dụng, công trình hạng III trở nên. - Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Triều; Địa chỉ: Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0988.240.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Hải Triều; Địa chỉ: Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0988.240.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Hải Triều; Địa chỉ: Xã Hải Triều, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0904.035.658 - 0988.240.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh605,982m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh412,627m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh355,429m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.061,411m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng, sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh412,627m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh55,2m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh55,21m2
9Phá dỡ lớp vữa láng Granitô bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,487m2
10Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,487m2
11Láng granitô bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,487m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,249100m2
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
14Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
15Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300mm/24wTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5bộ
16Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh6cái
17Lắp đặt ô cắm đôi âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10cái
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9máy
19Lắp đặt Aptomat 2 pha 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
20Lắp đặt aptomat tép 1 pha 15ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9cái
21Lắp đặt đế âm Aptomat tépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9chiếc
22Lắp đặt mặt Aptomat tép đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9chiếc
23Lắp đặt hộp nối dây kt: 150x150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8hộp
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh85m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh160m
28Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
29Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
31Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
32Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
33Bảo ôn ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,25100m
34Vật tư phụ lắp đặt điều hòaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9bộ
35Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh41 cần đèn
36Lắp đặt bộ đèn LED cao áp 120WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4bộ
37Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường kt: 240x180x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2hộp
38Lắp đặt Aptomat tép 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
39Lắp đặt đồng hồ Rơ le thời gian điện tử 24hTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5m
42Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi luồn dây điện - Đường kính 16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh50m
B Hạng mục: Các công trình phụ trợ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,345m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,71m3
3Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,042tấn
4Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,038100m2
5Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,309m3
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,224tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,224tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31m2
9Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,515100m2
10Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,9md
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,826m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,424m2
13Láng Sê nô mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh19,424m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,08100m
15Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
16Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cái
17Đai thép giữ ống PVC D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cái
18Vít nở dài 5cm liên kết ống với tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16cái
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh86,301m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh127,352m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh25,628m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần bên ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh23,124m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh111,929m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh165,302m2
25Phá dỡ nền lát gạch cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,144m2
26Lát nền gạch Granite 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,144m2
27Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - sắt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,32m2
28Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,321m2
29Mài bóng bậc tam cấp láng granitôTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,69m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,166100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,8951m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,014100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,324m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,372m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,078100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,022tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,024tấn
38Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,885m3
39Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,073tấn
40Gia công cột bằng thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,068tấn
41Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,141tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D110x3,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,141tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D48x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,026tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,167tấn
45Gia công khung diềm bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,113tấn
46Lắp đặt khung hồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,113tấn
47Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,155tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,155tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh31m2
50Bu lông chân cột M18x500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16bộ
51Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,48100m2
52Sản xuất tôn úp nóc, úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh17,31md
53Sản xuất máng nước bằng tôn khổ rộng 600mm, dày 0,42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,11md
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ tường rào, trụ tường rào hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh36,386m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph.Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,681m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,067m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh40,067m3
58Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh29,0961m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,255m3
60Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh16,71m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,615m3
62Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,235100m2
63Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,037tấn
64Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,214tấn
65Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,574m3
66Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,62m3
67Xây tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh10,628m3
68Xây tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,867m3
69Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,362100m2
70Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,037tấn
71Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,214tấn
72Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,574m3
73Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh433,734m2
74Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh44,577m2
75Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh478,311m2
76Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,487m3
77Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh26,609m3
78Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,158100m2
79Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,016tấn
80Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,094tấn
81Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,123m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,123m3
83Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,102m3
84Phá lớp vữa trát tường rào, trụ tường rào hiện trạng (tạm tính 30% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh49,556m2
85Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh89,872m2
86Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,517m2
87Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt - tường rào, trụ tường rào hiện trạng (tạm tính 40% diện tích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh66,075m2
88Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh206,54m2
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,743m3
90Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,743m3
91Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh91cấu kiện
92Nạo vét bùn rác đáy rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,709m3
93Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,952m3
94Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,16m3
95Trát thành rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh14,061m2
96Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,752m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,051100m2
98Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,061tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh87cái
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,352m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh5,352m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng (đoạn có rãnh thoát nước, hố ga đi qua)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,348m3
103Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,5241m3
104Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,1631m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,241m3
106Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,366m3
107Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,291m3
108Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh37,07m2
109Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9,452m2
110Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,783m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,116100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,145tấn
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh45cái
114Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,854m3
115Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Tận dụng đất đào móng để đổ sang vườn trồng Dược liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7,833m3
116Đào đường ống cống ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,6461m3
117Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,18m3
118Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3cái
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm. Cống BTĐS rung ép liên kết kiểu miệng loe, tải trọng HL93Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh11 đoạn ống
120Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,21m3
121Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (Tận dụng đất đào móng để đổ sang vườn trồng Dược liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh4,646m3
122Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8cây
123Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2cây
124Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8gốc
125Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2gốc
126Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,884m3
127Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,884m3
128Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,884m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,8m3
130Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng tại các vị trí đặt bồn câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,388m3
131Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1,9251m3
132Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2,166m3
133Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh8,487m3
134Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh44,669m2
135Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh35,532m2
136Mua đất màu đổ vào bồn câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,4m3
137Đổ đất màu vào bồn câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh12,4m3
138Mua cây Sấu, đường kính gốc 15 - 18cm, chiều cao 3,2 - 3,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh9cây
139Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,388m3
140Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3,388m3
141Phát cây cỏ dại, dọn dẹp vệ sinh để thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh3công
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,438100m3
143Dải nilon lót nền sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh219,2m2
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh21,92m3
145Cắt khe co giãn nền sân bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh26,2m
146Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh1.018,1m2
147Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh0,49m3
148Mua đất màu đổ vào vườn trồng Dược liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh319,97m3
149Đổ đất vào vườn trồng Dược liệuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh360,068m3
C Hạng mục: Thiết bị
1Điều hòa nhiệt độ treo tường, 12000BTU, 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh7bộ
2Điều hòa nhiệt độ treo tường, 9000BTU, 1 chiềuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: Công trình cải tạo, sửa chữa.+ Nhà thầu cung cấp bản sao các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở nên còn hiệu lực (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.101
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.101
3 Cán bộ giám sát công trường và an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình (bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh vị trí công việc của công trình đã thực hiện.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị và kèm đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy hàn - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn vữa hoặc bê tông - Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có tài liệu để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->