Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:19:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn; trong hợp đồng phải có đủ các nội dung công việc: xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình hiện có (xây dựng, điện nước); có hạng mục thi công sân, hàng rào.* Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có), Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.548.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.275.097.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công kết cấu và hoàn thiện kiến trúc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về cấp thoát nước công trình dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hệ thống điện dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hạ tầng kỹ thuật/sân vườn.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động của 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về lĩnh vực phụ trách.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL Mở rộng khu nhà hành chính; sửa chữa, nâng cấp sân; sửa chữa hàng rào/Bảo tàng Kỹ thuật/Cục Chính trị/TCKT 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến thời điểm tháng 3/2022 - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. - Bản chụp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH-PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,7518 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,9529 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0788 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5552 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5552 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 40 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,01 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3761 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2593 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2593 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2593 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,6147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1487 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 21,3179 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3049 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6657 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4424 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5653 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0309 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4937 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4648 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,6474 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH-PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,6512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,9958 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1151 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,0437 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13,1489 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2168 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6386 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,1411 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,2144 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 27,2838 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,3759 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,4131 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,6568 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4231 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1529 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1386 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5559 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5559 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3564 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 42,2781 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,2 | 1m |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,4672 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,528 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,528 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36,5859 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 18,4149 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 221,8451 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 449,1469 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 54,01 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 121,68 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 449,1469 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 175,69 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 624,8369 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 221,8451 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2522 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,4084 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 158,986 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường, Gạch Granit KT 100x600mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 11,14 | m2 |
| 23 | Băng viền đá ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,452 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 133,3604 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,775 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 75,68 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 217,8154 | m2 |
| 28 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 217,8154 | m2 |
| 29 | Quét 2 lớp sika chống thấm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,775 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,775 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 46,11 | m2 |
| 32 | Soi chỉ âm, XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 114,1 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 34 | Quét sika chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,3872 | m2 |
| 35 | Láng sênô dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 43,3872 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng chống nóng màu đỏ dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính hệ xinfa 55, kính an toàn dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính hệ xinfa 55, kính an toàn dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,32 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính hệ xinfa 55, kính an toàn dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Inox vuông rỗng 14x14 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,2787 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,8575 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thi công trong vòng 2 tháng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8611 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2,8747 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1716 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4142 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,814 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,814 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa 4E | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa 2.5E | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa 1.5E | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 12 MCB | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P MCB 25A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P MCB 20A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P MCB 10A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng phòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn bán cầu 60W - 220V | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn Downlight D90 bóng Led | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 25 | Lắp đặt quạt hút gió | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SPD16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SPD25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| F | HẠNG MỤC NHÀ HÀNH CHÍNH-HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D14 - H=0.8m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn sét D10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt thép dẹt tiếp địa 30x3mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D48mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt sen tắm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu lavabol | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi lavabol | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,1516 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4636 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4509 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0406 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 58,256 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,8725 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 19,8725 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,6184 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4757 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 5,1706 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 36,1939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,1365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,3554 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,1701 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,8248 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,0703 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,4359 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 8,8118 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3,3219 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 14,1494 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 12,3276 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 429,7366 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 395,52 | m |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 22,695 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 429,7366 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt, nan bằng sắt vuông 16x16mm, gắn mũi giáo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47,3836 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47,3836 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 47,3836 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN-PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1.242,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn mái che | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 133 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 16 | cột |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 279,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 279,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 279,3 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 393,7233 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,7973 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG HOÀN THIỆN SÂN BÊ TÔNG ĐỔ BÙ (CHỈ TÍNH 250M2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 4 | Thi công khe giãn sân | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 67 | m |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU; inverter 1 chiều, gas R32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU; inverter 1 chiều, gas R32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn; trong hợp đồng phải có đủ các nội dung công việc: xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình hiện có (xây dựng, điện nước); có hạng mục thi công sân, hàng rào.* Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có), Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.548.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.275.097.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công kết cấu và hoàn thiện kiến trúc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về cấp thoát nước công trình dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hệ thống điện dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hạ tầng kỹ thuật/sân vườn.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động của 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa không khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về lĩnh vực phụ trách.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 11 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Máy ép cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi