Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478302-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220403867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:19:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn; trong hợp đồng phải có đủ các nội dung công việc: xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình hiện có (xây dựng, điện nước); có hạng mục thi công sân, hàng rào.* Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có), Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.548.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.275.097.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công kết cấu và hoàn thiện kiến trúc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về cấp thoát nước công trình dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hệ thống điện dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hạ tầng kỹ thuật/sân vườn.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động của 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về lĩnh vực phụ trách.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL
Mở rộng khu nhà hành chính; sửa chữa, nâng cấp sân; sửa chữa hàng rào/Bảo tàng Kỹ thuật/Cục Chính trị/TCKT
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Vũ Gia. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam + Tư vấn E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần công nghệ và Kỹ thuật Xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định báo cáo đánh giá E-HSDT: Không Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng cục Kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến thời điểm tháng 3/2022 - Bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. - Bản chụp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069536795
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH-PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế15,76m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,72100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,7518tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,9529tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0788tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5552tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5552tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế40mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế4,01100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,19100m
11Cọc dẫn ép âmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,008100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,008100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,008100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH-PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3761100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1168100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2593100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2593100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2593100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế4,6147m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1487100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế21,3179m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3049100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6657100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4424tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5653tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0309tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4937m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,074100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0277tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4648tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8,6474m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH-PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế6,6512m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,9958100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1523tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1151tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,0437tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế13,1489m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2168100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6386tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,1411tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,2144tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế27,2838m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2,3759100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế4,4131tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2,6568m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4231100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1529tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1386tấn
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5559tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5559tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế6,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2,04m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3564m3
4Tháo dỡ mái tôn hiện trạngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế42,2781m2
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế11,21m
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,4672m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5,528m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5,528m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế36,5859m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế18,4149m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế221,8451m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế449,1469m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế54,01m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế121,68m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế449,1469m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế175,69m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế624,8369m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế221,8451m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2522100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8,4084m3
21Lát nền, sàn, bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế158,986m2
22Ốp chân tường, viền tường, Gạch Granit KT 100x600mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế11,14m2
23Băng viền đá ngưỡng cửa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,452m2
24Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế133,3604m2
25Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8,775m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế75,68m2
27Bả bằng bột bả vào trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế217,8154m2
28Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế217,8154m2
29Quét 2 lớp sika chống thấmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8,775m2
30Lát nền, sàn, bằng gạch chống chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8,775m2
31Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch Ceramic KT 600x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế46,11m2
32Soi chỉ âm, XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế114,1m
33Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế74cái
34Quét sika chống thấm sê nôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế43,3872m2
35Láng sênô dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế43,3872m2
36Lợp mái tôn sóng chống nóng màu đỏ dày 0.45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,07100m2
37Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính hệ xinfa 55, kính an toàn dày 8,38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3,12m2
38Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính hệ xinfa 55, kính an toàn dày 8,38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế19,32m2
39Cung cấp cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính hệ xinfa 55, kính an toàn dày 8,38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế32,64m2
40Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa Inox vuông rỗng 14x14Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế32,64m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,2787m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2,8575m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thi công trong vòng 2 tháng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8611100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2,8747100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1716m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4142m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8,814m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8,814m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế70m
2Lắp đặt dây tiếp địa 4EChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế70m
3Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế100m
4Lắp đặt dây tiếp địa 2.5EChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế100m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế150m
6Lắp đặt dây tiếp địa 1.5EChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế150m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế200m
8Lắp đặt tủ điện 12 MCBChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt aptomat 1P MCB 25AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt aptomat 1P MCB 20AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
11Lắp đặt aptomat 1P MCB 10AChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt bảng phòng điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5hộp
13Lắp đặt đèn bán cầu 60W - 220VChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế6bộ
14Lắp đặt đèn vuông ốp trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt công tắc đôi 2 chiềuChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế13cái
21Lắp đặt ổ cắm InternetChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt ổ cắm tiviChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt đèn Downlight D90 bóng LedChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế76bộ
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5máy
25Lắp đặt quạt hút gióChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SPD16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế350m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SPD25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế100m
F HẠNG MỤC NHÀ HÀNH CHÍNH-HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D14 - H=0.8mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
2Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3cọc
3Lắp đặt dây dẫn sét D10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế25m
4Lắp đặt thép dẹt tiếp địa 30x3mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế10m
G HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế24cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế9cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,5100m
9Lắp đặt côn nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế15cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế25cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế25cái
13Lắp đặt van 1 chiều D48mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt van 1 chiều D25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt van 2 chiều D20mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt van 2 chiều D25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt phễu thu sàn D90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt sen tắmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
19Lắp đặt chậu lavabolChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
20Lắp đặt vòi lavabolChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
21Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
23Lắp đặt vòi xịt xíChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế6cái
25Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3bộ
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5,1516m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4636100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4509m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0406100m3
5Tháo dỡ hàng rào thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế58,256m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế19,8725m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế19,8725m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,6184100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4757100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế5,1706m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế36,1939m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế4,1365m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,3554100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,1701tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế4,536m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,8248100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,0703tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,4359tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế8,8118m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3,3219m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế14,1494m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế12,3276m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế429,7366m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế395,52m
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế22,695m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế429,7366m2
27Gia công hàng rào song sắt, nan bằng sắt vuông 16x16mm, gắn mũi giáoChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế47,3836m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế47,3836m2
29Lắp dựng hàng rào song sắtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế47,3836m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP SÂN-PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hàng rào thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1.242,9m2
2Tháo dỡ mái tôn mái cheChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế133m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,5tấn
4Tháo dỡ cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế16cột
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế279,3m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế279,3m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế279,3m3
8Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế393,7233m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,7973tấn
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế1,5tấn
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG HOÀN THIỆN SÂN BÊ TÔNG ĐỔ BÙ (CHỈ TÍNH 250M2)
1Thi công móng cấp phối đá dămChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế0,375100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế45m3
3Thi công khe co sânChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế65m
4Thi công khe giãn sânChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế67m
K PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 12.000 BTU; inverter 1 chiều, gas R32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế3Cái
2Điều hòa treo tường 18.000 BTU; inverter 1 chiều, gas R32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn; trong hợp đồng phải có đủ các nội dung công việc: xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình hiện có (xây dựng, điện nước); có hạng mục thi công sân, hàng rào.* Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có), Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bằng bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.637.548.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.275.097.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).73
2 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công kết cấu và hoàn thiện kiến trúc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
3 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về cấp thoát nước công trình dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
4 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/hệ thống điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hệ thống điện dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
5 Kỹ sư phụ trách và triển khai thi công hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường/kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về hạ tầng kỹ thuật/sân vườn.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động – PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động của 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xétGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
7 Kỹ sư phụ trách lắp đặt thiết bị điều hòa không khí 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện - Điện tử.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về lĩnh vực phụ trách.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lựcGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
9 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
10 Máy đào Máy đào1
11 Máy đầm đất Máy đầm đất1
12 Máy ép cọc Máy ép cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->