Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung ứng dịch vụ vệ sinh đối với Học viện Hành chinh Quốc gia tại Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung ứng dịch vụ vệ sinh đối với Học viện Hành chinh Quốc gia tại Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424371 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:41:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 272.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các cơ quan, tổ chức. Yêu cầu nhà thầu chuẩn bị bản gốc và bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản thanh lý; bản sao y hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên(Nhà thầu nộp tài liệu bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 02 Hợp đồng có kèm danh sách nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia dự án.Tất cả cá bằng cấp , chứng chỉ, hồ sơ liên quan đến nhân sự chủ chốt chủ đầu tư sẽ kiểm tra đối chiếu với bản gốc khi cần.Nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu khi trùng thầu nhà thầu phải đảm bảo các nhân sự trong hồ sơ đề xuất làm việc tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng - Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên ngành quản lý về môi trường/ quản lý tài nguyên và môi trường;+ Có chứng chỉ về an toàn, vệ sinh lao động được đơn vị chức năng có thẩm quyền cấp;+ Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, độ tuổi (nam từ 18 đến 60 tuổi nữ 18 đến 55 tuổi), có lý lịch rõ ràng, có nhân cách tốt và không vi phạm pháp luật+ Có phiếu lý lịch tư pháp theo mẫu số 01 hoặc 02 do sở tư pháp cấp+ Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa học “Thựchành tốt 5S” do đơn vị có chức năng đào tạo cấp(Nhà thầu nộp tài liệu bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự trong vòng 06 tháng trở lại đâyA, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 02 Hợp đồng có kèm danh sách nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia dự án)Tất cả cá bằng cấp , chứng chỉ, hồ sơ liên quan đến nhân sự chủ chốt chủ đầu tư sẽ kiểm tra đối chiếu với bản gốc khi cần.Nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu khi trùng thầu nhà thầu phải đảm bảo các nhân sự trong hồ sơ đề xuất làm việc tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp triển khai dịch vụ |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về an toàn, vệ sinh lao động được đơn vị chức năng có thẩm quyền cấp+ Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, độ tuổi (nam từ 18 đến 60 tuổi nữ 18 đến 55 tuổi), sức khỏe tốt, lý lịch rõ ràng, có nhân cách tốt và không vi phạm pháp luật+ Có Có phiếu lý lịch tư pháp theo mẫu số 01 hoặc 02 do sở tư pháp cấp.+ Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa học “Thựchành tốt 5S” do đơn vị có chức năng đào tạo cấp(Nhà thầu nộp tài liệu bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự trong vòng 06 tháng trở lại đây, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 02 Hợp đồng có kèm danh sách nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia dự án)Tất cả cá bằng cấp , chứng chỉ, hồ sơ liên quan đến nhân sự chủ chốt chủ đầu tư sẽ kiểm tra đối chiếu với bản gốc khi cần.Nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu khi trùng thầu nhà thầu phải đảm bảo các nhân sự trong hồ sơ đề xuất làm việc tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hành chính Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung ứng dịch vụ vệ sinh đối với Học viện Hành chinh Quốc gia tại Hà Nội Cung ứng dịch vụ vệ sinh đối với Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2019 – 2021 hoặc nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 – 2021 cùng với văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm/ văn bản xác nhận đến thời điểm hiện tại) về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Biên bản thanh lý hợp đồng + Hóa đơn GTGT. - Bằng cấp và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bằng cấp, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã từng tham gia thực hiện…) - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị thi công được huy động (hợp đồng mua bán/ hợp đồng đi thuê và hóa đơn GTGT, …) - Giấy chứng nhận: Hệ thống quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh công nghiệp; - Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E.HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: các tài liệu thuộc mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hành chính Quốc gia
Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 02438343223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện Hành chính Quốc gia Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02438343223 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị– Học viện Hành chính Quốc gia Địa chỉ: 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 024. 37741730 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Hành chính Quốc gia -Số 77 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội. | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 2 | Khu vực làm việc | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 3 | Khu vực công cộng nhà A (04 tầng) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 7.920,86 | |
| 4 | Hành lang công cộng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 2.479,9 | |
| 5 | Sàn hành lang trước | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 972 | |
| 6 | Sảnh 1 hành lang trước | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 30,212 | |
| 7 | Sảnh 2 hành lang trước | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 136,884 | |
| 8 | Sảnh 3 hành lang trước | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 30,212 | |
| 9 | Sàn hành lang giữa | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 475,2 | |
| 10 | Đầu hồi hành lang: 02 đầu hồi | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 386,4 | |
| 11 | Sàn hành làng bên phải | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 275,6 | |
| 12 | Sàn hành lang bên trái | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 173,4 | |
| 13 | 04 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 4.342,85 | |
| 14 | Vệ sinh nam, nữ tầng 1,3,4 bên trái | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 203,7 | |
| 15 | Chậu rửa tay | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 18 | |
| 16 | Bồn cầu | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 21 | |
| 17 | Tiểu nam | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 9 | |
| 18 | Tường ốp gạch mem | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 1.042,94 | |
| 19 | Vệ sinh nữ tầng 2 bên trái | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 19,25 | |
| 20 | Bồn cầu | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 2 | |
| 21 | Chậu rửa tay | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 1 | |
| 22 | Tường ốp gạt men | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 359,87 | |
| 23 | Vệ sinh nam, nữ tầng 1-4 bên phải | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 271,6 | |
| 24 | Chậu rửa tay | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 24 | |
| 25 | Bồn cầu | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 28 | |
| 26 | Bồn tiểu nam | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 12 | |
| 27 | Tiểu nữ | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | cái | 12 | |
| 28 | Tường ốp gạch men | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 2.445,49 | |
| 29 | 04 thang bộ | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 1.098,1 | |
| 30 | Thang bộ 1 (bên trong hành lang giữa) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 267,852 | |
| 31 | Thang bộ 2 (bên trong hành lang giữa) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 267,852 | |
| 32 | Thang bộ 3 (Bên phải trong sân) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 196,2 | |
| 33 | Thang bộ 4 (Bên trái trong sân) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 196,2 | |
| 34 | Sàn, sảnh, hành lang công cộng và cầu thang bộ nhà B1, B2 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 170 | |
| 35 | Khu vực giảng đường | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 12.385,2 | |
| 36 | Khu vực hội trường, nhà truyền thống (02 tầng) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 1.228,8 | |
| 37 | 02 phòng lớn/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 672 | |
| 38 | 02 phòng nhỏ/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 399 | |
| 39 | 02 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 63,1 | |
| 40 | 04 thang bộ | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 94,74 | |
| 41 | Giảng đường nhà G: 9 tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 6.249,6 | |
| 42 | 02 phòng lớn/ 1 tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 3.079,44 | |
| 43 | 02 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 265,36 | |
| 44 | 02 thang bộ | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 335 | |
| 45 | 02 thang máy | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 5 | |
| 46 | Hành lang | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 1,719 | |
| 47 | - Hành lang sảnh thang máy | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 167,4 | |
| 48 | - Hành lang giữa | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 1,35 | |
| 49 | - Hành lang đầu hồi | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 202 | |
| 50 | Giảng đường nhà 11 tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 4.158 | |
| 51 | 01 phòng lớn/ tầng (3A, 4A, 5A, 7A, 11A) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 658,75 | |
| 52 | 02 Phòng nhỏ/ tầng (2b, 3b,3c, 4b,4c,5b,5c,7b, 7c,11c) | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 561,6 | |
| 53 | 02 khu vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 544,5 | |
| 54 | 02 thang bộ | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 579,08 | |
| 55 | 02 thang máy | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 5,4 | |
| 56 | Hành lang | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 344,54 | |
| 57 | - Bậc lên sảnh tầng 1 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 37,4 | |
| 58 | - Sảnh thang máy | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 125,84 | |
| 59 | - Hàng lang | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 181,3 | |
| 60 | Giảng đường nhà D | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 748,8 | |
| 61 | Tầng 1: 01 phòng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 155,5 | |
| 62 | Tầng 2: 02 phòng học và khu làm việc | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 155,5 | |
| 63 | Tầng 3: 01 phòng học | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 155,5 | |
| 64 | 04 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 209,28 | |
| 65 | 02 thang bộ | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 73,05 | |
| 66 | Khu Ngoại cảnh | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 7.720,88 | |
| 67 | Học viện Hành chính Quốc gia -Số 73 Nguyên Hồng, Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội. | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 68 | Tổng diện tích khu vực | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 1.629,03 | |
| 69 | Tầng1 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 214,3 | |
| 70 | Từ phòng 101 đến phòng 104 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 71 | 02 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 72 | Tầng 2 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 71 | |
| 73 | Phòng 201 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 74 | 01 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 75 | Tầng 3 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 426,19 | |
| 76 | Từ phòng 301 đến phòng 307 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 77 | 02 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 78 | Tầng 4 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 344,14 | |
| 79 | Từ phòng 401 đến phòng 407 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 80 | 02 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 81 | Tầng 5 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 270 | |
| 82 | Từ phòng 401 đến phòng 407 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 83 | 02 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 84 | Tầng 6 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 256,2 | |
| 85 | Từ phòng 401 đến phòng 407 | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 86 | 02 vệ sinh/ tầng | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 0 | |
| 87 | Khu vực sân | Chi tiết tại chương V của E.HSMT | m2 | 47,2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 272.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.088.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 272.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các cơ quan, tổ chức. Yêu cầu nhà thầu chuẩn bị bản gốc và bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản thanh lý; bản sao y hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.283.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án: | 1 | Trình độ đại học trở lên(Nhà thầu nộp tài liệu bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 02 Hợp đồng có kèm danh sách nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia dự án.Tất cả cá bằng cấp , chứng chỉ, hồ sơ liên quan đến nhân sự chủ chốt chủ đầu tư sẽ kiểm tra đối chiếu với bản gốc khi cần.Nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu khi trùng thầu nhà thầu phải đảm bảo các nhân sự trong hồ sơ đề xuất làm việc tại công trình | 5 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng - Giám sát | 1 | + Trình độ đại học trở lên ngành quản lý về môi trường/ quản lý tài nguyên và môi trường;+ Có chứng chỉ về an toàn, vệ sinh lao động được đơn vị chức năng có thẩm quyền cấp;+ Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, độ tuổi (nam từ 18 đến 60 tuổi nữ 18 đến 55 tuổi), có lý lịch rõ ràng, có nhân cách tốt và không vi phạm pháp luật+ Có phiếu lý lịch tư pháp theo mẫu số 01 hoặc 02 do sở tư pháp cấp+ Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa học “Thựchành tốt 5S” do đơn vị có chức năng đào tạo cấp(Nhà thầu nộp tài liệu bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự trong vòng 06 tháng trở lại đâyA, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 02 Hợp đồng có kèm danh sách nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia dự án)Tất cả cá bằng cấp , chứng chỉ, hồ sơ liên quan đến nhân sự chủ chốt chủ đầu tư sẽ kiểm tra đối chiếu với bản gốc khi cần.Nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu khi trùng thầu nhà thầu phải đảm bảo các nhân sự trong hồ sơ đề xuất làm việc tại công trình | 5 | 3 |
| 3 | Nhân công trực tiếp triển khai dịch vụ | 14 | Có chứng chỉ về an toàn, vệ sinh lao động được đơn vị chức năng có thẩm quyền cấp+ Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, độ tuổi (nam từ 18 đến 60 tuổi nữ 18 đến 55 tuổi), sức khỏe tốt, lý lịch rõ ràng, có nhân cách tốt và không vi phạm pháp luật+ Có Có phiếu lý lịch tư pháp theo mẫu số 01 hoặc 02 do sở tư pháp cấp.+ Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) khóa học “Thựchành tốt 5S” do đơn vị có chức năng đào tạo cấp(Nhà thầu nộp tài liệu bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, lý lịch nhân sự trong vòng 06 tháng trở lại đây, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 02 Hợp đồng có kèm danh sách nhân sự/ xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia dự án)Tất cả cá bằng cấp , chứng chỉ, hồ sơ liên quan đến nhân sự chủ chốt chủ đầu tư sẽ kiểm tra đối chiếu với bản gốc khi cần.Nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu khi trùng thầu nhà thầu phải đảm bảo các nhân sự trong hồ sơ đề xuất làm việc tại công trình | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi