Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ cho lắp đặt đấu nối hộ gia đình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phục vụ cho lắp đặt đấu nối hộ gia đình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220454265 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:58:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,613,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó cung cấp hàng hóa, dịch vụ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư (đồng hồ đo lưu lượng nước) và phụ kiện ngành cấp nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥2.530.000.000VND/01 hợp đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú:- Với các hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản thanh lý hợp đồng.- Với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giá trị và khối lượng thanh toán từng đợt hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thầu phụ, nhà thầu phải có hợp đồng của nhà thầu chính ký với chủ đầu tư để chứng minh.- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa kèm theo đơn hàng có giá trị thỏa mãn các điều kiện ở trên cũng được coi như hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, chăm sóc khách hàng sau bán hàng.- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu khắc phục lỗi của hàng hóa cung cấp.- Cam kết thay thế hàng hóa khác khi không khắc phục được hỏng hóc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phục vụ cho lắp đặt đấu nối hộ gia đình năm 2022 Mua sắm vật tư phục vụ cho lắp đặt đấu nối hộ gia đình năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty CP Nước sạch và VSNT tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập. - Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm 2019, 2020, 2021; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử 3 năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có); Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ hãng sản xuất, nhà cung cấp, năm sản xuất, xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác sản phẩm...của hàng hóa. - Cam kết có tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác sản phẩm của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất) gửi đến Chủ đầu tư lúc giao hàng. - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100% còn thời hạn sử dụng phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất ... (Trường hợp hàng hóa không đáp ứng một trong các yêu cầu trên thì nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hàng hóa khác mới 100%). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo bảng tiến độ cung cấp (Mẫu số 02webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Cam kết có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp Đồng hồ đo lưu lượng vỏ đồng DN15, cấp B đa tia, gồm cả van một chiều. | 5.000 | cái | Thông số kỹ thuật (hoặc tối ưu hơn): Qdanh nghĩa =1,5m3/h với sai số ±2%; Qmax =3m3/h trong điều kiện tổn thất áp lực 10m; Qt =0,12m3/h với sai số ±2%; Qmin =0,03 m3/h với sai số ±5%; Qkhởi động = 8L/h; Áp suất làm việc max=10kg/cm2; Nhiệt độ làm việc max: 40oC; IP68; Vỏ đồng, mặt kính. Hàm lượng đồng hoặc đồng thau ≥ 60%.- Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 4064-1:2005.- Tiêu chuẩn đo lường: ĐLVN 17-2017. | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Cung cấp Van bi đồng tay bướm DN15 | 5.000 | cái | Thân van bằng đồng mạ Crom tiêu chuẩn CW617N-UNI-EN 12165; Tay van hợp kim nhôm, sơn Epoxy; Áp lực làm việc PN20; Trục bằng đồng tiêu chuẩn CW614N-UNI-EN 12164; Vòng ma sát P.T.F.E; Đệm P.T.F.E tinh khiết; Tay bướm bằng hợp kim nhôm, sơn Epoxy; Kích thước: Dài L=49mm, chiều cao tính từ tâm H=45mm (hoặc tương đương). | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Cung cấp Rắc co đồng DN15 (2 cái/bộ) | 5.000 | bộ | - Đai ốc: Bằng đồng, đường ren tiêu chuẩn BS 21/ISO 228-1-2000; Áp lực làm việc Max.16bar, nhiệt độ làm việc Max.120oC; Trọng lượng (tối thiểu): 30g; Bề rộng đai ốc B=18,5mm (hoặc kích thước tương đương).- Khớp nối đuôi đồng hồ ren ngoài: Bằng đồng, đường ren tiêu chuẩn BS 21/ISO 7-1-1994; Áp lực làm việc Max.16bar, nhiệt độ làm việc Max.120oC; Trọng lượng (tối thiểu): 48g; Chiều dài L=37mm (hoặc kích thước tương đương). | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Cung cấp Hộp nhựa bảo vệ đồng hồ DN15 | 5.000 | cái | Nhựa Polypropylene, có khóa và đáy. Kích thước hộp: Dài x Cao x Rộng đáy x Rộng đỉnh 360x150x220x140 (mm) hoặc tương đương. | Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.084E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó cung cấp hàng hóa, dịch vụ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư (đồng hồ đo lưu lượng nước) và phụ kiện ngành cấp nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥2.530.000.000VND/01 hợp đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Ghi chú:- Với các hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản thanh lý hợp đồng.- Với các hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giá trị và khối lượng thanh toán từng đợt hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thầu phụ, nhà thầu phải có hợp đồng của nhà thầu chính ký với chủ đầu tư để chứng minh.- Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa kèm theo đơn hàng có giá trị thỏa mãn các điều kiện ở trên cũng được coi như hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, chăm sóc khách hàng sau bán hàng.- Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu khắc phục lỗi của hàng hóa cung cấp.- Cam kết thay thế hàng hóa khác khi không khắc phục được hỏng hóc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi