Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:45:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.300.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính bộ. (2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Vĩnh Xương điểm phụ (ấp 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu.
số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG, HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34,272 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 264,88 | m2 |
| 3 | Cắt thành sê nô | Theo phần II, chương V E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 252,84 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,044 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 242,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| B | CẢI TẠO, HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 231,48 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch ceramic 400x400mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 134,52 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,044 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 268,924 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 354,724 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 252,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 252,84 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 49,32 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6979 | tấn |
| 14 | Lắp dựng găng trần thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4124 | tấn |
| 15 | Thi công trần nhựa B250 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 246,84 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm U 16x4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tấm inox khe nhiệt + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,588 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-40A-10kA, lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-10A-10kA, lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mmA, lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2-2x28W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, gắn nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 66W + hộp số | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại ba, 2 chấu 16A + hộp mặt lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 -0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 44 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 -0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 -0.6/1KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 -0./16KV | Theo phần II, chương V E-HSMT | 480 | m |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt (box chia, băng keo điện...) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG , HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp trung tâm báo cháy 2 kênh + acquy dự phòng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây chống cháy cho đầu báo khói CV/FR-1,0mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nguồn chuông, còi CV/FR-1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | lô |
| E | PHẦN THÔ, HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BT DƯL 120x120, L=3,0m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8048 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,7015 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, đà kiềng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5932 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,558 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8012 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,283 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,1021 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3979 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,614 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4876 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4312 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2431 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2718 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7852 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1854 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN, HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,6331 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,462 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 53,003 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 53,003 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 47,177 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,33 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,312 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 47,177 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 52,182 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 99,359 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,003 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,252 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,43 | m2 |
| 15 | Trát trần trong, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,003 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 49,682 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 100,685 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 23,2 | m |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 22 | Ốp tường ceramic 300x600mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 71,06 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granit 300x300mm nhám | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,552 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lam đứng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 (sơn tĩnh điện) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, blamri hệ 100, sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ 8mm + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, blamri hệ 100, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bông gió xi măng 190x190x65 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 46 | viên |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bông gió sứ tráng men 300x300x35 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | viên |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6245 | 100m2 |
| 30 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 32 | Gia công thép đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 33 | Gia công thép đà trần thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 34 | Thi công trần nhựa B250 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm U16x6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,4 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,817 | 100m2 |
| G | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC, HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van tê inox (chia nước bồn cầu) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo+ rửa 1 vòi+ phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi 600x600+phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa + vòi sen inox + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 50mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PVC D21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC D27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao PVC Ø34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1.6mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1.8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC Ø34, dày 2.0mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC Ø60, dày 2.7mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC Ø90, dày 2.9mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC Ø114, dày 3.8mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC Ø140, dày 4.1mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co 90 PVC Ø27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 PVC Ø34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 135 PVC Ø60 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt co, tê PVC Ø90 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, tê PVC Ø114 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy, giá treo khăn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø27 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90 PVC Ø34 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-10A, lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m-1x18W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx2.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 64 | m |
| 5 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 + hộp mặt lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO, HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO + HTKT + NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BT DƯL 120x120, L=2,0m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,06 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,6782 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,4115 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, đà kiềng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3744 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng ĐK ≤18mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1547 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3828 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,796 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,9428 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6505 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,7617 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 247,3931 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 90,8988 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 105,24 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,4 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 247,3931 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 196,1388 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 443,5319 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt (theo HSTK) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 42,8218 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào khung lưói thép B40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 142,8075 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi song sắt (theo HSTK) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng mũi giáo sắt (theo HSTK) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,8899 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 214,7192 | 1m2 |
| 30 | Đắp chữ bằng vữa xi măng toàn bộ trên bảng hiệu (kể cả vật tư và nhân công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hệ |
| J | Sân đan, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,587 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,41 | m2 |
| 7 | Rải tấm nilon | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,21 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 82,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8555 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,6123 | tấn |
| 11 | Nhân công xoa phẳng mặt nền (tạm tính nhân công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 821 | m2 |
| 12 | Cắt ron 30mm sân đan nội bộ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 46,25 | 10m |
| 13 | Cắt ron 100mm sân chơi bãi tập | Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,85 | 10m |
| K | Cây xanh, bãi cỏ, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 6 | Trồng dặm cỏ lá gừng (kể cả cỏ khe đan) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 449,4 | m2/lần |
| 7 | Trồng cây phượng đường kính gốc | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,01 | 100 cây |
| 8 | Trồng cây bằng lăng đường kính gốc | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 100 cây |
| 9 | Trồng cây sao đen đường kính gốc | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,06 | 100 cây |
| 10 | Tưới nước cây | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100 cây/ lần |
| L | Hệ thống cấp nước, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đồng hồ nước | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa thau, ĐK 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa thau, ĐK 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặ ống PVC đk 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặ ống PVC đk 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC, đường kính 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuyển PVC, ĐK 34/21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2678 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1785 | 100m3 |
| M | Hệ thống thoát nước, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0795 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3598 | 100m3 |
| 3 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 4 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,5488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4992 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5804 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,4382 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2819 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 350mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 12 | Sản xuất lắp dựng thép bản 5mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,8 | 1m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26,3626 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 205,626 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,68 | m2 |
| N | Chiếu sáng ngoại vi, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng tròn côn cao 6m, dày 3mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2,0m, vươn xa 1,5m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn led 150W, IP 67 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx4,0mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 64 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx2.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cáp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0259 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1642 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bulon neo Fi 16, L=0,8m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt relay thời gian | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các MCB 2P-20A-10kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các MCB 1P-10A-6kA | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các DOMINO 2P-20A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 300x20x150 (chiếu sáng) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt khởi động từ 2P-2A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt SWITCH 3 vị trí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| O | Phần thô, HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,7525 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| P | Phần hoàn thiện, HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,6105 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,725 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 4 | Nhân công xoa phẳng mặt nền (tạm tính nhân công) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2391 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2059 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép hình LDC 32x3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt cột bằng thép hình | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 46,0855 | 1m2 |
| 12 | Bu long fi 16, L=400 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| Q | Phần hệ thống điện, HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-10A, lắp nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn led Bulb 20W, gắn nổi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx1.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| R | Hệ thống nước sạch | |||
| 1 | Máy lọc nước uống tinh khiết | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PVC đk 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co PVC, đường kính 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuyển PVC, ĐK 34/21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1785 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.300.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạt | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Cần trục | ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy ép cọc BTCT | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | > 5 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | > 1 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | > 1,5 Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | > 1,7 Kw | 2 |
| 13 | Máy phát điện | > 5 KVA | 1 |
| 14 | Máy hàn | > 23 Kw | 1 |
| 15 | Ván khuôn | đơn vị tính m2 | 300 |
| 16 | Giàn giáo | đơn vị tính bộ. (2 chân + 2 chéo) | 200 |
| 17 | Khuôn lấy mẫu bê tông | đơn vị tính bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi