Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477569-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220450199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:45:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,870,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.300.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị > 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị > 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị > 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị > 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2
- Số lượng tối thiểu 300
16-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính bộ. (2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 200
17-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính bộ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Vĩnh Xương điểm phụ (ấp 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 10 Thiên Hộ Dương, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang (ACCI), địa chỉ: Số 6 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tứ Quý AG, địa chỉ: Tổ 35, ấp Phú Hòa 2, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. số 01, Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ HIỆN TRẠNG, HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT34,272m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT264,88m2
3Cắt thành sê nôTheo phần II, chương V E-HSMT48m
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT85,8m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo phần II, chương V E-HSMT252,84m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT4,044m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo phần II, chương V E-HSMT49,32m2
8Tháo dỡ trầnTheo phần II, chương V E-HSMT242,76m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnTheo phần II, chương V E-HSMT1hệ thống
B CẢI TẠO, HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT24,48m3
2Lát nền, sàn gạch granit 400x400mmTheo phần II, chương V E-HSMT231,48m2
3Ốp tường gạch ceramic 400x400mmTheo phần II, chương V E-HSMT134,52m2
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,336m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT4,044m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT268,924m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT85,8m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT354,724m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,36m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT252,84m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT252,84m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT49,321m2
13Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo phần II, chương V E-HSMT0,6979tấn
14Lắp dựng găng trần thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Theo phần II, chương V E-HSMT0,4124tấn
15Thi công trần nhựa B250Theo phần II, chương V E-HSMT246,84m2
16Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm U 16x4Theo phần II, chương V E-HSMT120m
17Cung cấp và lắp đặt tấm inox khe nhiệt + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT0,588m2
18Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo phần II, chương V E-HSMT0,095tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo phần II, chương V E-HSMT0,095tấn
20Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,576100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-40A-10kA, lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-10A-10kA, lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt RCBO-2P-16A-30mmA, lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2-2x28W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT24bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, gắn nổiTheo phần II, chương V E-HSMT12bộ
6Lắp đặt quạt trần 66W + hộp sốTheo phần II, chương V E-HSMT12cái
7Lắp ổ cắm điện loại ba, 2 chấu 16A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT12cái
8Lắp công tắc đôi 1 chiều, 10A + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt nẹp điện 3 phân (30x16mm)Theo phần II, chương V E-HSMT140m
10Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Theo phần II, chương V E-HSMT90m
11Lắp đặt cáp CV 10mm2 -0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT44m
12Lắp đặt cáp CV 4.0mm2 -0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT18m
13Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 -0.6/1KVTheo phần II, chương V E-HSMT200m
14Lắp đặt cáp CV 1.5mm2 -0./16KVTheo phần II, chương V E-HSMT480m
15Phụ kiện lắp đặt (box chia, băng keo điện...)Theo phần II, chương V E-HSMT1hệ
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG , HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1Lắp trung tâm báo cháy 2 kênh + acquy dự phòngTheo phần II, chương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiTheo phần II, chương V E-HSMT0,610 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo phần II, chương V E-HSMT0,45 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo phần II, chương V E-HSMT0,45 nút
5Lắp đặt dây chống cháy cho đầu báo khói CV/FR-1,0mm2Theo phần II, chương V E-HSMT140m
6Lắp đặt dây nguồn chuông, còi CV/FR-1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT56m
7Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Theo phần II, chương V E-HSMT60m
8Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
9Cung cấp bình chữa cháy ABC - 8kgTheo phần II, chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (2 bình)Theo phần II, chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt tiêu lệnh pccc (bảng tiêu lệnh, bảng nội qui)Theo phần II, chương V E-HSMT2bộ
12Phụ kiện lắp đặt đường dâyTheo phần II, chương V E-HSMT1
E PHẦN THÔ, HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (XÂY MỚI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,6113100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0041100m3
3Đóng cọc BT DƯL 120x120, L=3,0mTheo phần II, chương V E-HSMT3,24100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,8048m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT13,7015m3
6Ván khuôn móng, đà kiềngTheo phần II, chương V E-HSMT0,5932100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,558tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,8012tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,283m3
10Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,0235100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,1021m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3979100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0695tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2228tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,614m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4876100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1027tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,465tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,4312m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2431100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,2718tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,7852m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1854100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0613tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1014tấn
F PHẦN HOÀN THIỆN, HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (XÂY MỚI)
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT6,6331m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT8,462m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT53,003m2
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần II, chương V E-HSMT53,003m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT47,177m2
6Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT19,33m2
7Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT12,54m2
8Trát trần ngoài, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT20,312m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT47,177m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT52,182m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT99,359m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT51,003m2
13Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT18,252m2
14Trát xà dầm trong, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT27,43m2
15Trát trần trong, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT4m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT51,003m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo phần II, chương V E-HSMT49,682m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT100,685m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT23,2m
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT10,5m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo phần II, chương V E-HSMT10,5m2
22Ốp tường ceramic 300x600mmTheo phần II, chương V E-HSMT71,06m2
23Lát nền, sàn gạch granit 300x300mm nhámTheo phần II, chương V E-HSMT35,552m2
24Lắp dựng lam đứng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 (sơn tĩnh điện)Theo phần II, chương V E-HSMT2,52m2
25Lắp dựng cửa đi khung nhôm, blamri hệ 100, sơn tĩnh điện, kính cường lực mờ 8mm + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT3,52m2
26Lắp dựng cửa đi khung nhôm, blamri hệ 100, sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT3,6m2
27Cung cấp và lắp đặt bông gió xi măng 190x190x65Theo phần II, chương V E-HSMT46viên
28Cung cấp và lắp đặt bông gió sứ tráng men 300x300x35Theo phần II, chương V E-HSMT14viên
29Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,6245100m2
30Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Theo phần II, chương V E-HSMT0,2646tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0043tấn
32Gia công thép đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo phần II, chương V E-HSMT0,011tấn
33Gia công thép đà trần thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Theo phần II, chương V E-HSMT0,0301tấn
34Thi công trần nhựa B250Theo phần II, chương V E-HSMT27,24m2
35Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm U16x6Theo phần II, chương V E-HSMT14,4m
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT0,817100m2
G PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC, HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (XÂY MỚI)
1Lắp đặt bồn nước Inox 1000LTheo phần II, chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt van tê inox (chia nước bồn cầu)Theo phần II, chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt lavabo+ rửa 1 vòi+ phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT4bộ
6Lắp đặt gương soi 600x600+phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt vòi rửa inox Ø21 + phụ kệnTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi rửa + vòi sen inox + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
10Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 50mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt van khóa PVC D21mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt van khóa PVC D27mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt van khóa PVC D34mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt van phao PVC Ø34Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống PVC Ø21,dày 1.6mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,12100m
16Lắp đặt ống PVC Ø27,dày 1.8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,28100m
17Lắp đặt ống PVC Ø34, dày 2.0mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,22100m
18Lắp đặt ống PVC Ø60, dày 2.7mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,16100m
19Lắp đặt ống PVC Ø90, dày 2.9mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,32100m
20Lắp đặt ống PVC Ø114, dày 3.8mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,08100m
21Lắp đặt ống PVC Ø140, dày 4.1mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,16100m
22Lắp đặt co 90 PVC Ø27Theo phần II, chương V E-HSMT28cái
23Lắp đặt co 90 PVC Ø34Theo phần II, chương V E-HSMT34cái
24Lắp đặt co 135 PVC Ø60Theo phần II, chương V E-HSMT22cái
25Lắp đặt co, tê PVC Ø90Theo phần II, chương V E-HSMT26cái
26Lắp đặt co, tê PVC Ø114Theo phần II, chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy, giá treo khănTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
28Lắp đặt tê 90 PVC Ø27Theo phần II, chương V E-HSMT14cái
29Lắp đặt tê 90 PVC Ø34Theo phần II, chương V E-HSMT4cái
H PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, HỌC SINH (XÂY MỚI)
1Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-10A, lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m-1x18W, ánh sáng trắng, máng T8 lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt cáp CVV 2Cx2.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
4Lắp đặt cáp CV 1.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT64m
5Lắp đặt nẹp điện 2 phân (20x10mm)Theo phần II, chương V E-HSMT30m
6Lắp đặt công tắc 3 + hộp mặt lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
I CỔNG, HÀNG RÀO, HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO + HTKT + NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT1,238100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0083100m3
3Đóng cọc BT DƯL 120x120, L=2,0mTheo phần II, chương V E-HSMT5,06100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT2,6782m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT25,4115m3
6Ván khuôn móng, đà kiềngTheo phần II, chương V E-HSMT1,3744100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,7276tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng ĐK ≤18mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,1547tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT7,316m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,3828100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3104tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT1,796tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,9428m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6505100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0625tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4188tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo phần II, chương V E-HSMT13,7617m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT247,3931m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT90,8988m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT105,24m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT16,4m
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT247,3931m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT196,1388m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT443,5319m2
25Lắp dựng hàng rào song sắt (theo HSTK)Theo phần II, chương V E-HSMT42,8218m2
26Lắp dựng hàng rào khung lưói thép B40Theo phần II, chương V E-HSMT142,8075m2
27Lắp dựng cửa đi song sắt (theo HSTK)Theo phần II, chương V E-HSMT13,2m2
28Lắp dựng mũi giáo sắt (theo HSTK)Theo phần II, chương V E-HSMT15,8899m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT214,71921m2
30Đắp chữ bằng vữa xi măng toàn bộ trên bảng hiệu (kể cả vật tư và nhân công)Theo phần II, chương V E-HSMT1hệ
J Sân đan, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0856100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0285100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,941m3
4Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,0473100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT6,587m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT9,41m2
7Rải tấm nilonTheo phần II, chương V E-HSMT8,21100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT82,1m3
9Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,8555100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT2,6123tấn
11Nhân công xoa phẳng mặt nền (tạm tính nhân công)Theo phần II, chương V E-HSMT821m2
12Cắt ron 30mm sân đan nội bộTheo phần II, chương V E-HSMT46,2510m
13Cắt ron 100mm sân chơi bãi tậpTheo phần II, chương V E-HSMT35,8510m
K Cây xanh, bãi cỏ, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0226100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0075100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,29m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT2,61m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,9m2
6Trồng dặm cỏ lá gừng (kể cả cỏ khe đan)Theo phần II, chương V E-HSMT449,4m2/lần
7Trồng cây phượng đường kính gốc Theo phần II, chương V E-HSMT0,01100 cây
8Trồng cây bằng lăng đường kính gốc Theo phần II, chương V E-HSMT0,05100 cây
9Trồng cây sao đen đường kính gốc Theo phần II, chương V E-HSMT0,06100 cây
10Tưới nước câyTheo phần II, chương V E-HSMT0,12100 cây/ lần
L Hệ thống cấp nước, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đồng hồ nướcTheo phần II, chương V E-HSMT1Cái
2Lắp đặt van khóa thau, ĐK 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt van khóa thau, ĐK 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặ ống PVC đk 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT1,14100m
5Lắp đặ ống PVC đk 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,05100m
6Lắp đặt tê PVC, đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt co PVC, đường kính 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt co PVC, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt chuyển PVC, ĐK 34/21mmTheo phần II, chương V E-HSMT5cái
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,2678100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,1785100m3
M Hệ thống thoát nước, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT1,0795100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,3598100m3
3Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT5,166m3
4Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT11,5488m3
5Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,4992100m2
6Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,5804tấn
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT3,4382m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo phần II, chương V E-HSMT0,205100m2
9Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2819tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo phần II, chương V E-HSMT1291 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 350mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,03100 m
12Sản xuất lắp dựng thép bản 5mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3297tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT16,81m2
14Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT26,3626m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT205,626m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT51,68m2
N Chiếu sáng ngoại vi, HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng mạ kẽm nhúng nóng tròn côn cao 6m, dày 3mmTheo phần II, chương V E-HSMT31 cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2,0m, vươn xa 1,5mTheo phần II, chương V E-HSMT31 cần đèn
3Lắp đặt bộ đèn led 150W, IP 67Theo phần II, chương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt cáp CXV 2Cx4,0mm2Theo phần II, chương V E-HSMT64m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 25/32Theo phần II, chương V E-HSMT0,6100 m
6Lắp đặt cáp CVV 2Cx2.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT30m
7Kéo rải dây cáp đồng trần 10mm2Theo phần II, chương V E-HSMT6m
8Đóng cọc mạ đồng fi 16 dài 2,4m + 2 ốc xiết cápTheo phần II, chương V E-HSMT3cọc
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0022100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0007100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT0,0259m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,1642m3
13Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,0274100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0037tấn
15Cung cấp và lắp đặt bulon neo Fi 16, L=0,8mTheo phần II, chương V E-HSMT12bộ
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,112100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,112100m3
18Lắp đặt relay thời gianTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt các MCB 2P-20A-10kATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt các MCB 1P-10A-6kATheo phần II, chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt các DOMINO 2P-20ATheo phần II, chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt tủ điện kim loại KT 300x20x150 (chiếu sáng)Theo phần II, chương V E-HSMT1tủ
23Lắp đặt khởi động từ 2P-2ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt SWITCH 3 vị tríTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
25Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmTheo phần II, chương V E-HSMT50m2
O Phần thô, HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT0,107100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,0713100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,7525m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,912m3
5Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,0192100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,113tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT0,3125m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,05100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0083tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0429tấn
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT1,6m3
P Phần hoàn thiện, HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo phần II, chương V E-HSMT1,6105m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,725m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo phần II, chương V E-HSMT2,5m2
4Nhân công xoa phẳng mặt nền (tạm tính nhân công)Theo phần II, chương V E-HSMT17,5m2
5Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2391100m2
6Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8Theo phần II, chương V E-HSMT0,2059tấn
7Sản xuất và lắp đặt thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4Theo phần II, chương V E-HSMT0,0074tấn
8Gia công và lắp đặt thép hình LDC 32x3Theo phần II, chương V E-HSMT0,0006tấn
9Gia công và lắp đặt cột bằng thép hìnhTheo phần II, chương V E-HSMT0,1656tấn
10Gia công và lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0656tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT46,08551m2
12Bu long fi 16, L=400Theo phần II, chương V E-HSMT16bộ
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT0,57100m2
Q Phần hệ thống điện, HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Lắp đặt hộp nhựa bảo vệ cho MCB-2P-10A, lắp nổiTheo phần II, chương V E-HSMT1hộp
2Lắp đặt đèn led Bulb 20W, gắn nổiTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt cáp CVV 2Cx1.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT30m
4Lắp đặt cáp CV 1.5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
5Lắp đặt ống ruột gà D20Theo phần II, chương V E-HSMT20m
R Hệ thống nước sạch
1Máy lọc nước uống tinh khiếtTheo phần II, chương V E-HSMT1Cái
2Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt ống PVC đk 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,24100m
4Lắp đặt tê PVC, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt co PVC, đường kính 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT3cái
6Lắp đặt chuyển PVC, ĐK 34/21mmTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II, chương V E-HSMT0,054100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,1785100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.300.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 1.300.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Đính kém căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tải thùng trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào > 0,8m3(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy toàn đạt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ≥ 10,0 tấn(Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy ép cọc BTCT (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông > 250 lít2
9 Máy cắt, uốn thép > 5 Kw2
10 Máy đầm bàn > 1 Kw2
11 Máy đầm dùi > 1,5 Kw2
12 Máy cắt gạch đá > 1,7 Kw2
13 Máy phát điện > 5 KVA1
14 Máy hàn > 23 Kw1
15 Ván khuôn đơn vị tính m2300
16 Giàn giáo đơn vị tính bộ. (2 chân + 2 chéo)200
17 Khuôn lấy mẫu bê tông đơn vị tính bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->