Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:44:00 đến ngày 2022-05-10 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,337,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:+ Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Hạ tầng Khu đất đấu giá QSD đất làng Gẩy xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên (giai đoạn 1) 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,8618 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,8698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,992 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp san nền K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334,5467 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.345,4672 | 10m3/1km |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 251,3499 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,7337 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền đường K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.544,752 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,4654 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2151 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6076 | 100m3 |
| 7 | Bạt lót chống thấm xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.738,35 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 747,67 | m3 |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4684 | tấn |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4184 | tấn |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,403 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,815 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6125 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8999 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,745 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 746 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,5 | m |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 188,834 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.888,34 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5238 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,492 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,492 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,873 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,492 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2124 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,069 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,069 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,3683 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,0345 | m2 |
| 30 | Cột đỡ biển báo fi 88,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132 | m |
| 31 | Biển phản quang tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 416,11 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,8 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,5338 | 10m3/1km |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 378,7297 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,658 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0138 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,6856 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 318,9859 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.168,004 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 413,82 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0207 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,9492 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2709 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5486 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,2898 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.006,9 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6852 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,8372 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,392 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1539 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,588 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9747 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6472 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2549 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,049 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0744 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8438 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3019 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,477 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,612 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,727 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,84 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1391 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,159 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,761 | m2 |
| 37 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2049 | tấn |
| 38 | Tấm chắn rác bằng Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | tấm |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1557 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2763 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1104 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,1179 | 10m3/1km |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,362 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,132 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,039 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nút bị ren D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bị ren D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bị ren D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y ren D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ren D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn ren D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,569 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6157 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,507 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,799 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,406 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,681 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,431 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,43 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,548 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK van 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK van 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1359 | 10m3/1km |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn LED 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 500V-60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276 | m |
| 7 | Cáp điện lực hạ thế XLPE/CXV/DSTA (3x6+1x4)mm2-0.6/1KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 800 | m |
| 8 | Dây dẫn đồng bọc nhựa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 800 | m |
| 9 | Ống luồn HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,567 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,493 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9108 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 14 | Ống HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,69 | 100m |
| 15 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,88 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5888 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9 | cọc |
| 19 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69 | cọc |
| 20 | Sản xuất thép mạ kẽm phục vụ công tác tiếp địa (dây nối đất, cờ tiếp địa, dây nối đất ngọn cột) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 295,32 | kg |
| 21 | Lắp dựng thép phục vụ tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2953 | tấn |
| 22 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 23 | Đai ốc M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 24 | Vòng đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 25 | Hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | mối |
| 26 | Bảng điện Bakelit+phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 27 | Cầu đấu 4 cực 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 28 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 730 | m |
| 29 | Băng báo hiệu cáo ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 730 | m |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73 | cái |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,796 | 10m3/1km |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35(22)/0,4kV D/Y0-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ compact 320KVA-35(22)/0,4kV bao gồm:- Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 500kVA-22/0,4kV. - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-800A (lộ ra 6x250A) bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 80kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1550xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV -320A 3 ngăn Modul, loại mở rộng: + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 4: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A; Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì ống; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp MBA 22(35)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Rút ruột kiểm tra MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 9 | xe cẩu 5 tấn phục vụ rút ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | ca |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xe phục vụ thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | ca |
| 14 | Đếm điện năng TBA 320kVA bán tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | phần |
| 15 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 16 | Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 17 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 18 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Khoá bi Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cuộn |
| 28 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 29 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 30 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 33 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 34 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 35 | Móng TBA Compact 35kV MTBA-Compact.35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 36 | Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trụ |
| 38 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Thí nghiệm đồng hồ kỹ thuật số Vol+ampe mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm vôn mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Thí nghiệm aptomát 500-1000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Thí nghiệm tụ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bình |
| 48 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 49 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | Hệ |
| 50 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 51 | Xe phục vụ thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | ca |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP 35KV | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87 | m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hố |
| 3 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | VT |
| 4 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111 | m |
| 5 | Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển tên người làm đầu cáp, hộp nối cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 8 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,11 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | đầu |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22&35KV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | quả |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | quả |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,15 | m |
| 9 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | quả |
| 10 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biển đề tên cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | quả |
| 16 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0152 | km |
| 17 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | quả |
| 27 | Ca xe thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | ca |
| 28 | Đấu nối hotline | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | điểm đấu |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | móng |
| 2 | Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 342 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế 03 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN3-0,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 5 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hố |
| 6 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 739,16 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,07 | m |
| 8 | Hệ thống tủ công tơ (lắp 6 công tơ): Vỏ tủ làm từ vật liệu inox, composite hoặc tương đương, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1400xR600xS400mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | tủ |
| 9 | Aptomat MCCB-3P-150A/30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | m |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cái |
| 12 | Biển tên tủ công tơ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | biển |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | cuộn |
| 14 | Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm BB-CLG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | biển |
| 15 | Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 723 | m |
| 17 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cái |
| 19 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2423 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,23 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ công tơ, tủ chia điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | tủ |
| 25 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1769 | tấn |
| 30 | Phần tháo hạ thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | phần |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | VT |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 34 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Thí nghiệm ATS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Ca xe thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:+ Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy lu rung | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy ủi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 4 |
| 12 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 15 | Xe nâng | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi