Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478560-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220456721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:44:00 đến ngày 2022-05-10 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,337,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:+ Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Hạ tầng Khu đất đấu giá QSD đất làng Gẩy xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên (giai đoạn 1)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thôn Vèo, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thôn Vèo, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,8618100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,8698100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,992100m3
4Mua đất đắp san nền K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 334,5467100m3
5Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.345,467210m3/1km
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 251,3499100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Mua đất đắp nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 138,7337100m3
2Mua đất đắp nền đường K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,7415100m3
3Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.544,75210m3/1km
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,4654100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,2151100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6076100m3
7Bạt lót chống thấm xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.738,35m2
8Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 747,67m3
9Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4684tấn
10Gia công thanh truyền lực khe dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4184tấn
11Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,403100m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,815100m2
13Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,6125m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,8999100m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,745m3
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 746m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 161,5m
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 188,834m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.888,34m2
20Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,5238m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,492m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,492m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,873m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,492m2
25Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,2124m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190,069m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190,069m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,3683m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,0345m2
30Cột đỡ biển báo fi 88,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132m
31Biển phản quang tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 416,11m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,8m2
36Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 161,533810m3/1km
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,3619100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 378,7297m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,658m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0138100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,6856m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 318,9859m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.168,004m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 413,82m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0207100m2
10Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,9492m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2709100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5486tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,2898m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.006,9cấu kiện
15Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6852100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,8372m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,392m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1539100m2
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,588m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9747100m2
21Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6472m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2549100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3012tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3089tấn
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,049m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52cấu kiện
27Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,0744m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8438100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3019100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,477m3
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,612m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,727m3
33Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,84m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1391100m2
35Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,159m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,761m2
37Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2049tấn
38Tấm chắn rác bằng CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27tấm
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271 cấu kiện
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1557100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2763tấn
42Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1104m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54cấu kiện
44Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,117910m3/1km
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,362100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,132100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,039100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,67100m
5Lắp đặt nút bị ren D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
6Lắp đặt nút bị ren D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
7Lắp đặt nút bị ren D63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Lắp đặt cút ren D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
9Lắp đặt cút ren D63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
10Lắp đặt Y ren D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
12Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt tê ren D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
17Lắp đặt côn ren D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
18Lắp đặt đồng hồ nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95cái
19Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,569m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6157100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,507m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,799100m3
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,406m3
24Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,681m3
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,431m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0368100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0136100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,43m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,548m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,005tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,017tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0234tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cấu kiện
34Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
35Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cặp bích
36Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK van 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
37Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK van 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
39Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,135910m3/1km
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
2Lắp dựng cột thép bát giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cột
3Lắp choá đèn - Đèn LED 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23bộ
4Lắp đặt các MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cái
5Cầu đấu dây 500V-60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276m
7Cáp điện lực hạ thế XLPE/CXV/DSTA (3x6+1x4)mm2-0.6/1KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 800m
8Dây dẫn đồng bọc nhựa CU/PVC 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 800m
9Ống luồn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,567m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,493m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9108100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0307100m3
14Ống HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,69100m
15Khung móng M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23bộ
16Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,88m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5888100m3
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,9cọc
19Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69cọc
20Sản xuất thép mạ kẽm phục vụ công tác tiếp địa (dây nối đất, cờ tiếp địa, dây nối đất ngọn cột)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 295,32kg
21Lắp dựng thép phục vụ tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2953tấn
22Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46bộ
23Đai ốc M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46bộ
24Vòng đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46bộ
25Hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23mối
26Bảng điện Bakelit+phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cái
27Cầu đấu 4 cực 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23cái
28Gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 730m
29Băng báo hiệu cáo ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 730m
30Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73cái
31Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,79610m3/1km
F TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 320KVA-35(22)/0,4kV D/Y0-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
2TBA 1 cột hợp bộ compact 320KVA-35(22)/0,4kV bao gồm:- Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 500kVA-22/0,4kV. - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-800A (lộ ra 6x250A) bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 80kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1550xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Tủ trung thế RMU 24kV -320A 3 ngăn Modul, loại mở rộng: + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 4: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A; Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì ống; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
4Lắp MBA 22(35)kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
5Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
8Rút ruột kiểm tra MBA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
9xe cẩu 5 tấn phục vụ rút ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5ca
10Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
11Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
12Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
13Xe phục vụ thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3ca
14Đếm điện năng TBA 320kVA bán tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1phần
15Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
16Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m
17Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3đầu
18Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
19Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m
20Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
21Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
22Nắp che ty sứ cao thế MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
23Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
24Biển tên trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
25Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
26Khoá bi Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
27Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cuộn
28Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
29Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m
30Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
31Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
32Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6m
33Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3đầu
34Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
35Móng TBA Compact 35kV MTBA-Compact.35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1móng
36Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
37Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trụ
38Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
39Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
40Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
41Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
42Thí nghiệm đồng hồ kỹ thuật số Vol+ampe métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
43Thí nghiệm vôn métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
44Thí nghiệm aptomát 500-1000AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
45Thí nghiệm áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
46Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
47Thí nghiệm tụ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bình
48Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 chỉ tiêu
49Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10Hệ
50Thí nghiệm công tơ điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
51Xe phục vụ thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3ca
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP 35KV
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87m
2Hố ga kỹ thuật HGKTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hố
3Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2VT
4Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111m
5Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Biển tên người làm đầu cáp, hộp nối cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
8Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1đầu
9Ống nhựa HDPE Ф110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111m
10Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,05100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,11100m
12Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2đầu
13Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1sợi
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22&35KV TRÊN KHÔNG
1Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Chống sét van cho lưới 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
4Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
6Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1quả
7Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2quả
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,15m
9Sứ đứng 35kV & ty sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19quả
10Biển báo an toàn và tên cột đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Biển đề tên cầu daoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
13Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
14Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
15Lắp đặt sứ đứng 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19quả
16Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0152km
17Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
18Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
19Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
20Xà bò 3 sứ Xbo-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
21Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
22Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
23Côliê ôm cáp lên cột ColieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
24Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
25Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
26Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19quả
27Ca xe thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3ca
28Đấu nối hotlineChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1điểm đấu
I HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng tủ công tơ +Tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17móng
2Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 342m
3Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54m
4Hào cáp hạ thế 03 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN3-0,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
5Hố thi công khoan ngầm HTCKNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hố
6Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 739,16m
7Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85,07m
8Hệ thống tủ công tơ (lắp 6 công tơ): Vỏ tủ làm từ vật liệu inox, composite hoặc tương đương, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1400xR600xS400mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17tủ
9Aptomat MCCB-3P-150A/30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cái
10Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17m
11Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102cái
12Biển tên tủ công tơ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17biển
13Băng keo cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68cuộn
14Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm BB-CLGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 68biển
15Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
16Ống nhựa HDPE Ф130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 723m
17Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
18Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102cái
19Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
20Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
21Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,2423100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,23100m
23Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
24Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ công tơ, tủ chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17tủ
25Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
26Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32cái
27Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102cái
28Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
29Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1769tấn
30Phần tháo hạ thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1phần
31Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17VT
32Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5sợi
33Thí nghiệm áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34cái
34Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
35Thí nghiệm công tơ điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
36Thí nghiệm ATS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
37Ca xe thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 đồng.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:+ Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;+ Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc, giá trị tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc giá trị tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu.(Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu có) theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 2 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
2 Máy lu rung Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
3 Máy ủi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị4
12 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13 Máy toàn đạc Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14 Cần cẩu Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15 Xe nâng Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->