Gói thầu: gói thầu số 01 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:42:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,135,332,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.041E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên một chuyên ngành thủy lợi và một chuyên ngành giao thông Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Mày mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo dạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với điều kiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01 (xây lắp) Cải tạo hệ thống thoát nước các tuyến đường GTNT giáp TL52 xã Long Tân (giai đoạn 1) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật. - Văn bản của cơ quan thuế nơi nhà thầu đặt trụ sở xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại (0254) 3.688.244 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, điện thoại: (0254) 3.692.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng mương dọc bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,326 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương dọc bằng đầm cóc, K=0,95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,565 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,761 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,928 | m3 |
| 5 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.939,281 | m2 |
| 6 | Thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,537 | tấn | |
| 7 | Thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | tấn |
| 8 | Thép tường 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,965 | tấn | |
| 9 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,19 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,498 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,719 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,515 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,963 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,747 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,674 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.233,52 | cấu kiện |
| 18 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,483 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,405 | 100m |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m3 |
| 4 | Lớp vữa M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m2 |
| 5 | Thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | tấn | |
| 6 | Thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 7 | Thép tường 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn | |
| 8 | Thép đà hầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 9 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn | |
| 11 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,881 | m3 |
| 18 | Bê tông đà hầm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| C | PHẦN PHÁ DỠ + TÁI LẬP | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,105 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,105 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,159 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 7 | Tái lập bó nền BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 8 | Tái lập bó vỉa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 9 | BT lót đá 1x2 M150 bó nền, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa, bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Lớp đá dăm đệm móng chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 13 | Lớp vữa đệm M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 15 | Phá dỡ BT nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| D | BỔ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép cừ larsen III vào đất cấp 3 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m |
| 3 | Nhổ thép cừ larsen III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép cừ larsen III (1,17% + 3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,752 | m |
| 5 | Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 1,5% + 5%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.729,47 | kg |
| 6 | Lắp dựng giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,729 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,729 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.041E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cùng loại hạng III trở lên theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu và có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng đại học trở lên một chuyên ngành thủy lợi và một chuyên ngành giao thông Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với điều kiện thi công | 7 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 3 | Xe lu | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 4 | Máy đào | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 7 | Mày mài | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 9 | Thiết bị đo dạc | TCVN | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Phù hợp với điều kiện thi công | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông, vữa | Phù hợp với điều kiện thi công | 3 |
| 12 | Máy khoan | Phù hợp với điều kiện thi công | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Phù hợp với điều kiện thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi