Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:20:00 đến ngày 2022-05-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,966,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc cải tạo sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 2,8 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên;(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật; |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị phục vụ SEA Games 31 tại Trung tâm VHTTTT quận Bắc Từ Liêm 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng; Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hoặc đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn) của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT - Tài liệu chứng minh các hàng hóa thiết bị thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Lô C khu liên cơ quan - Phường Minh Khai - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm – Địa chỉ: Lô C khu liên cơ quan - Phường Minh Khai - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm – Địa chỉ: Lô C khu liên cơ quan - Phường Minh Khai - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm – Địa chỉ: Lô C khu liên cơ quan - Phường Minh Khai - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG TRỌNG TÀI QUỐC TẾ | |||
| 1 | Thi công vách ngăn thạch cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | m2 |
| 3 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ô kính thay thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 5 | Thay mới ô kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 6 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 7 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,773 | 10m2 |
| 10 | Trát lại má cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 12 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 17 | Lát nền sàn khu vệ sinh gạch granite 300x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | m2 |
| 18 | Phá lớp gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | m2 |
| 19 | Ốp tường khu vệ sinh gạch granite 300x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | m2 |
| 21 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gương soi vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt hút gió nhà vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Thay mới mặt công tắc 3 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đèn led 300x1200 phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 185,786 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,4 | 1m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,786 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 190,186 | 1m2 |
| 33 | Thay mới đèn âm trần led 600 x 600 khu vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lại chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Ống PPR lạnh D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Ống PPR nóng D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Chếch PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Cút D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Chếch D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tê D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp mới tủ at đôi cho điều hòa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 54 | Tháo dỡ, vệ sinh, di chuyển vị trí điều hòa lắp lại | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Vật tư điều hòa bổ sung (mỗi bộ thêm 5m ống đồng và dây dẫn, bảo ôn, ống nước thải) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| B | PHÒNG VIP (42m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,715 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7715 | 10m2 |
| 3 | Trát lại má cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,115 | m2 |
| 6 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,715 | m2 |
| 8 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 9 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m2 |
| 11 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gió nhà vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thay quạt hút gió phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ốp gỗ công nghiệp cốt xanh chống ẩm thái lan phủ melamin 2 mặt chiều dày 9mm, hệ khung xường gỗ 30x30 cao 95cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,61 | m2 |
| 15 | Dán tranh hoa sen kích thước 6400x2400mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 16 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thay mới mặt công tắc 1 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Thay mới mặt công tắc 3 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp mới tủ at đôi cho điều hòa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,4754 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào trần, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,98 | 1m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 75,0204 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,0004 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bình đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu nóng lạnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cáp truyền hình + cáp mạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | m |
| C | PHÒNG GIÁM SÁT QUỐC TẾ VÀ HỌP CHUYÊN MÔN (60m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,93 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,493 | 10m2 |
| 3 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,475 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,68 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,93 | m2 |
| 7 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,73 | m2 |
| 8 | Thay mới đèn LED 300 x 1200 âm trần phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | m2 |
| 10 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 261,402 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,475 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 198,402 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 268,877 | 1m2 |
| D | PHÒNG TRỌNG TÀI VIỆT NAM (26m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,524 | 10m2 |
| 3 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,05 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 7 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | m2 |
| 8 | Thay mới đèn LED đôi 1200 không máng-36W | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 149,789 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,05 | 1m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 123,789 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 152,839 | 1m2 |
| E | PHÒNG KỸ THUẬT ĐIỆN, ÂM THANH (26m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,24 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,724 | 10m2 |
| 3 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,55 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,24 | m2 |
| 7 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,4515 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,0015 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,0015 | 1m2 |
| F | KHU VỰC KHỞI ĐỘNG CỦA VẬN ĐỘNG VIÊN (228m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | 10m2 |
| 3 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,45 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m2 |
| 7 | Bọc lại ống bảo ôn điều hòa | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Thay mới đèn LED đôi 1200 không máng-36W | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thay mới 1 tủ át 3 + 1 át 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 489,543 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 493,993 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 493,993 | 1m2 |
| G | PHÒNG BÁO CHÍ (37m2) | |||
| 1 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | m2 |
| 2 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ô kính thay thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m2 |
| 4 | Thay mới ô kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Thay tay nắm cửa chữ A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thay mới đèn LED 300 x 1200 máng nổi phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thay mới mặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thay mới mặt công tắc đôi + hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thay mới tủ at đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| H | PHÒNG CÔNG NGHỆ (37m2) - PHÒNG BÁO CHÍ CŨ | |||
| 1 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | m2 |
| 2 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ô kính thay thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m2 |
| 4 | Thay mới ô kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m2 |
| 5 | Thay tay nắm cửa chữ A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thay mới đèn LED 300 x 1200 máng nổi phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thay mới mặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thay mới mặt công tắc đôi + hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thay mới tủ at đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| I | Phòng thay đồ nam, nữ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,624 | 10m2 |
| 3 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 5 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | m2 |
| 6 | Thay mới đèn LED 300 x 1200 máng nổi phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút gió nhà vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| J | Phòng chờ VĐV nam, nữ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,508 | 10m2 |
| 3 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 4 | Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 5 | Thay mới ô kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m2 |
| 6 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 58 | m2 |
| 7 | Thay mới đèn LED 300 x 1200 máng nổi phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thay mới tủ at đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| K | PHÒNG DOPING (20m2) | |||
| 1 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Thay mới đèn LED 300 x 1200 máng nổi phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 4 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,275 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 7 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 8 | Thay mới quạt gió 300x300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp nẹp ngăn nước cửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7 | md |
| 10 | Thay mới bóng đèn tuýp led 600 p.vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thay mới tủ at đôi + át 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Thay tay nắm cửa chữ A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,68 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,68 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,68 | 1m2 |
| L | PHÒNG Y TẾ (30m2) | |||
| 1 | Trải thảm sàn màu ghi | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m2 |
| 2 | Thay mới đèn LED 300 x 1200 máng nổi phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 4 | Trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,275 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 7 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 8 | Thay mới quạt gió 300x300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 12 | Lát nền sàn khu vệ sinh gạch granite 300x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 13 | Thay mới bóng đèn tuýp led 600 p.vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thay mới mặt công tắc 2 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thay mới mặt công tắc 1 và hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thay thế chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Thay tủ at 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Aptomat 2p 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Thay tay nắm cửa chữ A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đi lại đường ghen ống điều hòa phòng Y tế, phòng Doping hộp ghen nhựa 30x60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,033 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,033 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,033 | 1m2 |
| M | PHÒNG ĐỂ TRANG THIẾT BỊ (18m2) | |||
| 1 | Dán decan mờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 2 | Thay tay nắm cửa chữ A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| N | CÁC KHU VỰC KHÁC CỦA NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Sơn bóng lại mặt sàn gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.288 | m2 |
| 2 | Trải thảm đỏ toàn bộ sàn thi đấu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.288 | m2 |
| 3 | Trải thảm đỏ khu hành lang 2 bên, các lối vào nhà thi đấu, vào cửa 2 khu phòng chờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 209 | m2 |
| 4 | Phào gỗ chân tường quanh sàn thi đấu cao 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 256,8 | md |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 246,02 | m2 |
| 6 | Sơn lại các lối đi, cổ bậc các hàng ghế khán đài Nhà thi đấu (sơn bằng epoxy); | Theo yêu cầu E-HSMT | 563,192 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 296 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 10 | ốp lại bằng gạch granit men mờ 600x600 sáng màu | Theo yêu cầu E-HSMT | 296 | m2 |
| 11 | Thay mới mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Cải tạo và sơn lại hộp kỹ thuật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,845 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đèn các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Thay mới đèn LED 300 x 1200 máng nổi phản quang cho gầm khán đài B, lối đi khuyết tật; gầm sảnh khán đài A và hành lang 2 bên | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 15 | Thay đèn led đôi 1200 -36W không máng cho hành lang tầng 2 (Khu vực hành lang của các phòng phòng trọng tài việt nam, phòng họp chuyên môn kỹ thuật +phòng giám sát quốc tế+phòng kỹ thuật điện, âm thanh) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Thay mới mặt công tắc đôi + hạt cho hành lang tầng 2 (Khu vực hành lang của các phòng phòng trọng tài việt nam, phòng họp chuyên môn kỹ thuật +phòng giám sát quốc tế+phòng kỹ thuật điện âm thanh); gầm khán đài B, lối đi khuyết tật; gầm sảnh khán đài A và hành lang 2 bên | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Thay mới mặt công tắc đơn + hạt cho lối vào sảnh chính | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Trải thảm sàn màu ghi phòng cầu nguyện | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m2 |
| O | CÁC HẠNG MỤC KHÁC CỦA NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Làm biển tên cho các phòng bằng tấm inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | biển |
| 2 | Lắp đèn tuyp led 1,2m có chóa phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bổ sung đèn led pha 100w chống nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đi lại dây điện cho giàn mái sảnh chính | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Aptomat 1P-20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.782,2696 | toàn bộ |
| P | Ngoài nhà | |||
| 1 | Ốp lại bệ tên công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,8959 | m2 |
| 2 | làm biển tên gắn công trình Inox mạ đồng ( nội dung chữ theo biển cũ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trồng cau cảnh Thái đường kính 20cm cao 3-4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cây |
| Q | PHẦN BỔ SUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0424 | m2 |
| 2 | Trát lại má cửa sổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm kính an toàn dày 6.38mm, pk đồng bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0424 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0424 | m2 |
| 5 | Sơn lại thép vách kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,324 | m2 |
| 6 | Thay tay nắm cửa chữ A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Thay bản lề chữ A | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Thay mới ô kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4608 | m2 |
| 9 | Thay cửa sổ kính chớp lật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6102 | m2 |
| 10 | Dán Dcan mờ cửa đi, vách kính (p. IT, An ninh, P. KT ở tầng 1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,15 | m2 |
| R | CẢI TẠO MÁI SÂN KHẤU NVH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân đế trụ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,0x10,0x21, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4684 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,912 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm mái bằng chất chống thấm gốc xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,881 | m2 |
| 6 | Láng rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,456 | m2 |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1767 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1767 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn sóng dày 4.5mm màu xanh dương | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8807 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8807 | 100m2 |
| 11 | Chống thấm các vị trí cổ ống hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | lỗ |
| S | CẢI TẠO MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,5825 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,5825 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,5825 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,6 | 1m2 |
| 7 | Quét chống thấm mái bằng chất chống thấm gốc xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 143,442 | m2 |
| 8 | Thi công lớp bê tông bọt chống nóng dày trung bình 150mm dốc 2% về rãnh thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,7913 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,9418 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,9418 | m2 |
| T | Bổ sung theo khảo sát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,592 | m2 |
| 2 | Sơn lại tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,592 | 1m2 |
| 3 | Kiểm tra cắt bỏ các dây điện gây mất mỹ quan | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Chặt bỏ cây cau chết | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ nhà xe bên Trung tâm Văn Hóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 178,952 | m2 |
| 7 | Hộp đựng giấy khu vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| U | Thoát nước điều hòa trên mái | |||
| 1 | Ống U.PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống U.PVC D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Cút nhựa D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Cút nhựa D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Chếch D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Chếch D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tê nhựa D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa D27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đai ốp 42-48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Đai ốp 21-21 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| V | Hệ thống mạng (phần xd) | |||
| 1 | Dây dẫn điện 2*1.5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Dây mạng CATe6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 915 | m |
| 3 | Ống ghen 24*14máng ghen làm bằng nhựa có nắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Ống ghen 39*18máng ghen làm bằng nhựa có nắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| W | Hệ thống camera (phần xd) | |||
| 1 | Dây dẫn điện 2*1.5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 400 | m |
| 2 | Dây mạng CATe6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.605 | m |
| 3 | Ống ghen 24*14máng ghen làm bằng nhựa có nắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 830 | m |
| 4 | Ghen ruột gà D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| X | Phòng khách VIP | |||
| 1 | Ghế phô tơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Đôn | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Bàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo, đinh, ốc, vít, dây diện, ổ cắm, ống gen,..) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Anten DVB T2 dây 15m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| Y | Phòng họp chuyên môn kỹ thuật + Phòng giám sát quốc tế | |||
| 1 | Bàn quầy có khoang để cờ ở giữa KT: 4800 x 1600 x 750 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳKT: W580 x D650 x H1000 (mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo, đinh, ốc, vít, dây diện, ổ cắm, ống gen,..) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Anten DVB T2 dây 15m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| Z | Phòng trọng tài quốc tế | |||
| 1 | Bàn quầy có khoang để cờ ở giữa KT: 4800 x 1600 x 750 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳKT: W600 x D720 x H1045 (mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | Cái |
| 3 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo, đinh, ốc, vít, dây diện, ổ cắm, ống gen,..) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Anten DVB T2 dây 15m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| AA | Phòng trọng tài Việt Nam | |||
| 1 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo, đinh, ốc, vít, dây diện, ổ cắm, ống gen,..) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Anten DVB T2 dây 15m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| AB | Phòng báo chí | |||
| 1 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo, đinh, ốc, vít, dây diện, ổ cắm, ống gen,..) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Anten DVB T2 dây 15m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| AC | Phòng công nghệ thông tin | |||
| 1 | Bàn vi tính Kích thước: W1200 x D600 x H750 (mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| AD | Phòng thay đồ cho VĐV | |||
| 1 | Tủ để đồ Kích thước: 1213x450x1830 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Ghế phòng chờKT: W2400 x D640 x H775 (mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cụm |
| AE | Phòng kiểm tra Doping | |||
| 1 | Tủ lạnh (đựng mẫu thử) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Khóa tủ lạnh W/2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo, đinh, ốc, vít, dây diện, ổ cắm, ống gen,..) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Anten DVB T2 dây 15m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | Phòng Y tế | |||
| 1 | Giường đơn KT: W1900 x D914 x H710 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| AG | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bàn kích thước 1,2m x 0,5m x 0,75m | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | Cái |
| 2 | Ghế gấp lưng dàiKT: 470 x 460 x 860 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 250 | Cái |
| 3 | Máy hút bụi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| AH | Hệ thống camera an ninh | |||
| 1 | Camera IP thân dài cố định | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Cái |
| 2 | Switch POE 8 port | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tivi 55 inch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (giá treo, đinh, ốc, vít, dây diện, ổ cắm, ống gen,..) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dây HDMI 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ổ cứng 8TB | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đế cameraKích thước 110*110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Cái |
| 9 | Tủ rack 10U cho hệ thống camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ rack 6U cho hệ thống camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Phụ kiện đi kèm vật tư phụBăng dính, đinh, ốt, vít nở….. | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Bộ |
| 12 | Bộ thu phát tín hiệu không dây Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Hộp chống cháy bảo vệ bộ thu phát | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Cột trụ camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Làm cột di động kéo cờ trao huy chương | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Làm bục trao giải nội dung đồng đội | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| AI | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Đường truyền internet tốc độ cao (6 tháng) + chi phí lắp đặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Bộ phát wifi POE | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | Cái |
| 3 | Switch POE 8 port | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Thiết bị cân bằng tải (Dùng cho đường truyền internet tốc độ cao) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Đế bộ phát wifi Kích thước 110*110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc cải tạo sửa chữa và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 2,8 tỷ đông* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ đồng)Trường hợp nhà thầu liên danh, nhà thầu đứng đầu liên danh phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí trên;(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 5 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ đồng)(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan; CMND/ thẻ CCCD; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự) | 3 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật; | 20 | Các tổ, đội thi công: (Trong trường hợp liên danh, các tổ đội thi công gói thầu của cả liên danh được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh)- Có danh sách bố trí tối thiểu 20 công nhân trong đó bố trí các tổ thợ nề-hoàn thiện, tổ thợ điện nước, tổ thợ cốt thép, tổ thợ ván khuôn hoặc mộc; mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân- Các công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề phù hợp với vị trí đảm nhận;- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự(Các tài liệu kèm theo bao gồm: Các bằng cấp chứng chỉ có liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥250L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 3 | Hệ thống giàn giáo, cốp pha (m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi