Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:18:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,268,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 4.388.277.000 đồng (1x 4.388.277.000 = 4.388.277.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; mái lợp tôn chống nóng; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.388.277.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS Phúc Thành; Hạng mục: Khu hiệu bộ và các phòng bộ môn, các hạng mục phụ trợ. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,8283 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,8283 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,862 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,7905 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128,6484 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2348 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,2838 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6044 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5405 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1269 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,9115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0897 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,6175 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,5463 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,6257 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,4349 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0933 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115,2461 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1446 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9765 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2486 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2813 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4723 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3242 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9264 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9964 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2747 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1549 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1812 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3258 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1682 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71 | 1 cấu kiện |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,454 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,8849 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,396 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,1779 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,4003 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9363 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 232,2862 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 505,8466 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 750,23 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,2904 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 255,3295 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 258,573 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 847,433 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,606 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 132,3685 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 670,015 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.158,4078 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 907,7234 | m2 |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 992,36 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 222,12 | m |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,5184 | m2 |
| 57 | Kính phân mầu granito | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,728 | m |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7559 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,9371 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 705,2194 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300*300mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,4932 | m2 |
| 62 | Xốp tôn nền vệ sinh dày 0.13cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | m2 |
| 63 | Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5ly (đã bao gồm bản lề, kè, chốt dọc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,08 | m2 |
| 64 | Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3 kính dày 5mm (đã bao gồm bản lề, kè, chốt dọc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,87 | m2 |
| 65 | Cửa lên mái bằng tôn khung thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,95 | m2 cấu kiện |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 251,9 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6129 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,6152 | m2 |
| 71 | SX Lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.147,97 | kg |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 165,9656 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép U 80x40x 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7097 | tấn |
| 74 | Ke thép bọc nhựa chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 921 | cái |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7097 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,12 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5494 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, máng nước, dày 0.45 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN90 PN6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 80 | Cút+tê UPVC DN90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Đai Inốc giữ ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt lavabo (bao gồm cả vòi) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 93 | Vòi đồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Máy bơm nước (bao gồm rọ và ống bơm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Van phao điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Van phao cơ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống UPVC Class -2 D140 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống UPVC Class -2 D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống UPVC Class -2 D76 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PP-R -PN10 D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 101 | ống PP-R -PN10 D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PP-R -PN10 D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PP-R -PN10 D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 104 | Cút+tê UPVC D140 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Cút+tê UPVC D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 106 | Cút+tê UPVC D76 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 107 | Cút+tê PPR D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 108 | Cút+tê PPR D27.25.20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 166 | cái |
| 109 | Van nhựa PP-R 2 chiều D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Van nhựa PP-R 2 chiều D27 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Khóa nhựa PP-R 2 chiều D25.20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,52 | m3 |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 117 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Con tiện sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Ca máy kiểm tra | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 121 | Chân bật D8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 122 | Sơn chống gỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 258 | m |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đế âm, hộp nối 150 x 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | hộp |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng học đường fs-40/36x2 cm4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Đèn sát trần D250 - 75W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Tủ điện âm tường mạ kẽm 300x200x150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,9329 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | 100m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0666 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0629 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1965 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4136 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,9695 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1433 | m2 |
| 158 | Bả bằng ximăng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,9695 | m2 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN110 PN6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN60 PN6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m |
| 161 | Cút+tê UPVC DN110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,5603 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1837 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,9298 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,8569 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,6704 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3773 | 100m2 |
| 170 | Công tác cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4233 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122 | cấu kiện |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 86,8368 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,236 | m2 |
| 174 | Bình ABC-MFZL4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Bình CO2-MT3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Giá đỡ, biển hướng dẫn bình phòng chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Đèn Exít thoát hiểm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1788 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3565 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3464 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0762 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5853 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2351 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,2597 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9498 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0355 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3251 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3512 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1722 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3584 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2285 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,8612 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3806 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2785 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,348 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,248 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,7796 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,7908 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58,04 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 201,8268 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,46 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | m |
| 41 | Láng granitô tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,978 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0004 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600*600mm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4448 | m2 |
| 45 | Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5ly (đã bao gồm bản lề, kè, chốt dọc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,08 | m2 |
| 46 | Cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 kính dày 5mm (đã bao gồm bản lề, kè, chốt dọc) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,28 | m2 cấu kiện |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,56 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,076 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,28 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép U 80x40x 3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 54 | Ke thép bọc nhựa chống bão | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,1654 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2693 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, máng nước, dày 0.45 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,16 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN90 PN6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 60 | Cút+tê UPVC DN90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Đai Inốc giữ ống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m *40W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 75W - sợi đốt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện âm tường mạ kẽm 300x200x150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đế âm, hộp nối 150 x 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1505 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7718 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,4872 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2429 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2703 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6274 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0908 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9465 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3802 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2312 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2462 | m3 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,9112 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 198,102 | m2 |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 206,0132 | m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2302 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1535 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,022 | m3 |
| 101 | Gia công cột lán xe bằng thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8556 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7796 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7177 | tấn |
| 105 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8556 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7796 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 139,9659 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6322 | 100m2 |
| 109 | Ke thép bọc nhựa chống bão (0.5m/cái) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.370 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN76 PN6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 100m |
| 111 | Cút+tê UPVC DN76 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 113 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, máng nước, dày 0.45 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,44 | m |
| 114 | Cát bù vênh 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,096 | m3 |
| 115 | Li nông lót để đổ bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 403,2 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 403,2 | m2 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,78 | 100m3 |
| 119 | Li nông lót đổ bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.390 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 339 | m3 |
| 121 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,88 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,6 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m2 |
| 126 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m2 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,04 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0803 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8864 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1605 | 100m2 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8894 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0878 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2339 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2561 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cấu kiện |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,432 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,59 | m2 |
| 139 | Phá bệ và vận chuyển tượng thánh gióng sang vị trí mới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 140 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3036 | m3 |
| 141 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển tượng thánh gióng sang vị trí mới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,829 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5286 | m3 |
| 145 | Láng granitô cầu thang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,0136 | m2 |
| 146 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,666 | m |
| 147 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 4.388.277.000 đồng (1x 4.388.277.000 = 4.388.277.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; mái lợp tôn chống nóng; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước đi kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.388.277.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất 23 Kw | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi