Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476135-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220476113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:18:00 đến ngày 2022-05-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,268,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 4.388.277.000 đồng (1x 4.388.277.000 = 4.388.277.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; mái lợp tôn chống nóng; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước đi kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.388.277.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS Phúc Thành; Hạng mục: Khu hiệu bộ và các phòng bộ môn, các hạng mục phụ trợ.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ , địa chỉ: XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ, TỈNH THÁI BÌNH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Phúc Thịnh, địa chỉ: Số nhà 54, ngõ 614, đường Lý Bôn, Phường Kỳ Bá, Thành phố Thái Bình, Thái Bình; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Vũ Thư, địa chỉ: Thị trấn Vũ Thư huyện Vũ Thư Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư MX Việt Nam, địa chỉ: Số 11 tổ 55 Cụm 10, phường Bưởi, Quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư MX Việt Nam, địa chỉ: Số 11 tổ 55 Cụm 10, phường Bưởi, Quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ , địa chỉ: XÃ PHÚC THÀNH, HUYỆN VŨ THƯ, TỈNH THÁI BÌNH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình; Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Phúc Thành huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,8283100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,8283100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,862100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,7905m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật128,6484m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2348m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,2838m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7432100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6044100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5405100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1269tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,9115tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0897tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật69,6175m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,5463100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,6257m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,4349m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0933m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật115,2461m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,1446m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9765100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2486100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2813100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,03100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4723100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3242tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9264tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,9964tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2747tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,1549tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1812tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3258tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1682tấn
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật711 cấu kiện
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,454m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật72,8849m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,396m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật18,1779m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,972m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật28,4003m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9363m3
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật232,2862m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật505,8466m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật750,23m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật60,2904m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật255,3295m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu kỹ thuật258,573m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật847,433m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật27,606m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật132,3685m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật670,015m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật2.158,4078m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật907,7234m2
54Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật992,36m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật222,12m
56Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật109,5184m2
57Kính phân mầu granitoChương V Yêu cầu kỹ thuật51,728m
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7559100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,9371m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V Yêu cầu kỹ thuật705,2194m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300*300mm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,4932m2
62Xốp tôn nền vệ sinh dày 0.13cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,436m2
63Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5ly (đã bao gồm bản lề, kè, chốt dọc)Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,08m2
64Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm 3 kính dày 5mm (đã bao gồm bản lề, kè, chốt dọc)Chương V Yêu cầu kỹ thuật85,87m2
65Cửa lên mái bằng tôn khung thépChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Khóa cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
67Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật125,95m2 cấu kiện
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật251,9m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6129tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật58,6152m2
71SX Lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.147,97kg
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật165,9656m2
73Sản xuất xà gồ thép U 80x40x 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7097tấn
74Ke thép bọc nhựa chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật921cái
75Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7097tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật145,12m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật3,5494100m2
78Tôn úp nóc khổ rộng 400, máng nước, dày 0.45 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật24,4m
79Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN90 PN6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
80Cút+tê UPVC DN90Chương V Yêu cầu kỹ thuật33cái
81Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
82Cầu chắn rác Inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
83Đai Inốc giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật115cái
84Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
86Lắp đặt lavabo (bao gồm cả vòi)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
88Lắp đặt chậu tiểu nữChương V Yêu cầu kỹ thuật5bộ
89Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
90Lắp đặt hộp đựngChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
91Lắp đặt giá treoChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
93Vòi đồngChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
94Máy bơm nước (bao gồm rọ và ống bơm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Van phao điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Van phao cơChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ống UPVC Class -2 D140Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
98Lắp đặt ống UPVC Class -2 D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
99Lắp đặt ống UPVC Class -2 D76Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
100Lắp đặt ống PP-R -PN10 D42Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
101ống PP-R -PN10 D27Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
102Lắp đặt ống PP-R -PN10 D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
103Lắp đặt ống PP-R -PN10 D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
104Cút+tê UPVC D140Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
105Cút+tê UPVC D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
106Cút+tê UPVC D76Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
107Cút+tê PPR D42Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
108Cút+tê PPR D27.25.20Chương V Yêu cầu kỹ thuật166cái
109Van nhựa PP-R 2 chiều D42Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Van nhựa PP-R 2 chiều D27Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
111Khóa nhựa PP-R 2 chiều D25.20Chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
112Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,52m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,52m3
114Gia công và đóng cọc chống sétChương V Yêu cầu kỹ thuật7cọc
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V Yêu cầu kỹ thuật43,8m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật78m
117Gia công kim thu sét dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
118Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
119Con tiện sứChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
120Ca máy kiểm traChương V Yêu cầu kỹ thuật1ca
121Chân bật D8Chương V Yêu cầu kỹ thuật78cái
122Sơn chống gỉChương V Yêu cầu kỹ thuật2kg
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật72m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật241m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật258m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật241m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật258m
130Lắp đặt ổ cắm đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật46cái
131Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật50cái
132Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
133Lắp đế âm, hộp nối 150 x 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật112hộp
134Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WChương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
135Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng học đường fs-40/36x2 cm4Chương V Yêu cầu kỹ thuật42bộ
136Lắp đặt Đèn sát trần D250 - 75WChương V Yêu cầu kỹ thuật17bộ
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
140Tủ điện âm tường mặt nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
141Tủ điện âm tường mạ kẽm 300x200x150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,9329m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0431100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0862100m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,572m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0666m3
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0388100m2
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1143tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0629tấn
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0611tấn
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1965m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4136m3
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,9695m2
157Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,1433m2
158Bả bằng ximăng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật16,9695m2
159Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN110 PN6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100m
160Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN60 PN6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,003100m
161Cút+tê UPVC DN110Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật27,5603m3
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0919100m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1837100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,9298m3
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,263100m2
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,8569m3
168Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,6704m3
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3773100m2
170Công tác cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4233tấn
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật122cấu kiện
172Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,8368m2
173Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,236m2
174Bình ABC-MFZL4Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
175Bình CO2-MT3Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
176Giá đỡ, biển hướng dẫn bình phòng chữa cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
177Đèn Exít thoát hiểmChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2682100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0894100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1788100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3565m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3464m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0762m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5853m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0066100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0092100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0997100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0249tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2351tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,2597m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9498m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0355100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1452m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3251m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3512m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0264100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1722100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3584100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0307tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1438tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2285tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,8612m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3806m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2785m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,348m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,84m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,248m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,7796m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật88,7908m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật58,04m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật201,8268m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật45,46m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,28m
41Láng granitô tam cấpChương V Yêu cầu kỹ thuật3,978m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1547m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0004m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600*600mm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,4448m2
45Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5ly (đã bao gồm bản lề, kè, chốt dọc)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,08m2
46Cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 kính dày 5mm (đã bao gồm bản lề, kè, chốt dọc)Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
47Khóa cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp dựng cửa không có khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật12,28m2 cấu kiện
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật24,56m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1671tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật6,076m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V Yêu cầu kỹ thuật12,28m2
53Sản xuất xà gồ thép U 80x40x 3Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1551tấn
54Ke thép bọc nhựa chống bãoChương V Yêu cầu kỹ thuật82cái
55Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1551tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật13,1654m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2693100m2
58Tôn úp nóc khổ rộng 400, máng nước, dày 0.45 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,16m
59Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN90 PN6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
60Cút+tê UPVC DN90Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Cầu chắn rác Inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Đai Inốc giữ ốngChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật60m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
68Lắp đặt ổ cắm đơnChương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WChương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m *40WChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 75W - sợi đốtChương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Tủ điện âm tường mạ kẽm 300x200x150Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đế âm, hộp nối 150 x 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật6hộp
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4515100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1505100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,301100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7718m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4872m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2429tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,2703m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,6274m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,0908m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9465m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3802100m2
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2212100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0468tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,341tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2312tấn
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,2462m3
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,9112m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật198,102m2
95Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật206,0132m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2302100m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0767100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1535100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,696m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,022m3
101Gia công cột lán xe bằng thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7177tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8556tấn
103Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7796tấn
104Lắp dựng cột thép các loạiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7177tấn
105Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8556tấn
106Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7796tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật139,9659m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6322100m2
109Ke thép bọc nhựa chống bão (0.5m/cái)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.370cái
110Lắp đặt ống nhựa, ống UPVC DN76 PN6Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,855100m
111Cút+tê UPVC DN76Chương V Yêu cầu kỹ thuật51cái
112Cầu chắn rác Inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật17cái
113Tôn úp nóc khổ rộng 400, máng nước, dày 0.45 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật64,44m
114Cát bù vênh 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật12,096m3
115Li nông lót để đổ bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật403,2m2
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,32m3
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật403,2m2
118Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,78100m3
119Li nông lót đổ bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật3.390m2
120Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật339m3
121Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật1.400m
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,92m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,88m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật158,6m2
125Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaChương V Yêu cầu kỹ thuật91m2
126Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V Yêu cầu kỹ thuật67,6m2
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,04m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0401100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0803100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8864m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1605100m2
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8894m3
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0878m3
134Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2339100m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2561tấn
136Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật76cấu kiện
137Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,432m2
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,59m2
139Phá bệ và vận chuyển tượng thánh gióng sang vị trí mớiChương V Yêu cầu kỹ thuật10công
140Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3036m3
141Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,033100m3
142Vận chuyển tượng thánh gióng sang vị trí mớiChương V Yêu cầu kỹ thuật5công
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,829m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5286m3
145Láng granitô cầu thangChương V Yêu cầu kỹ thuật11,0136m2
146Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,666m
147Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403452E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là: 4.388.277.000 đồng (1x 4.388.277.000 = 4.388.277.000 đồng) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó có các công tác thi công xây dựng mới nhà 2 tầng trở lên và có kết cấu chính như sau: hệ móng, khung cột bằng bê tông cốt thép; mái lợp tôn chống nóng; thi công hệ thống điện, cấp thoát nước đi kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.388.277.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc tương đương.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên các ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ bộ an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50 m31
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
11 Máy hàn Công suất 23 Kw1
12 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->