Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Nội thất phòng truyền thống tại tầng G nhà A1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục: Nội thất phòng truyền thống tại tầng G nhà A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:17:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,941,494,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo / xây mới công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Xây dựng, hoàn thiện, nội thất, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.477.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần điện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành điện tử hoặc ngành liên quan tới thiết bị âm thanh.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần thiết bị âm thanh tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành kiến trúc / Mỹ thuật / Nội ngoại thất.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần nội thất tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hạng mục: Nội thất phòng truyền thống tại tầng G nhà A1 Dự toán nội thất phòng truyền thống 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). - Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (Bản BCTC mà nhà thầu đã nộp Cơ quan thuế theo quy định); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (năm 2021). - Các Catalogue, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật cho các vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc thuê, mượn thiết bị thi công kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. Kèm theo tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh và đáp ứng khả năng cung cấp của đơn vị bán hàng. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà nội, ĐT: 024.36280280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207 Giải Phóng - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: 02436280280 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207 Giải Phóng - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: 02436280280 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207 Giải Phóng - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: 02436280280 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Địa chỉ: Số 207 Giải Phóng - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại: 02436280280 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,0221 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V của E-HSMT | 155,8836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 6,5677 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Chương V của E-HSMT | 112,242 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn dowlight âm trần, họng gió điều hoà, đèn chùm hiện trạng, kết cấu tủ gỗ hiện trạng tập kết về kho của trường | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 6 | Vận chuyển vách kính, cửa các loại tập kết về kho của trường | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 413,1036 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 35,009 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3501 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,3501 | 100m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,915 | m3 |
| 2 | Sơn trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 413,1036 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 186,3036 | m2 |
| 4 | Thi công trần đắp hoa văn bằng tấm thạch cao phía bên ngoài phòng truyền thống | Chương V của E-HSMT | 226,8 | m2 |
| 5 | Cửa trượt tự động lối ra vào phòng truyền thống (KODO-Model: T400- Cửa mở trượt, Mô tơ điện, điều khiển trung tâm) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt sàn nâng để nâng cao độ sàn lên đến cao độ hoàn thiện thiết kế 700mm phòng truyền thống và sảnh vào phòng | Chương V của E-HSMT | 186,3036 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tấm cemboard dày bằng tấm Dura flex 2x dày 20mm, kích thước 1220x2440x20 (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 186,3036 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V của E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 7,7942 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá Marble Cerama Marfil (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 223,2668 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá Marble Trắng ý vòng tròn giữa phòng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 13 | Lát viền inox xung quanh đá vòng tròn giữa phòng | Chương V của E-HSMT | 11,31 | md |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi cánh tủ chất liệu gỗ công nghiệp MFC chống ẩm An Cường bề mặt phủ melamin phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện 14 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO 2P 16 A 30mA 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chùm Pha Lê Tiệp khắc D1030xH840mm, công suất 24x3.5W (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê Ai Cập D850xH690mm, công suất 16x3.5W (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led Dowlight D110 12w | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led Dowlight D80 3w | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ray rọi đơn 12w | Chương V của E-HSMT | 205,8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led thanh chữ U âm 12v (24.9x19x2.5)m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn lắp chìm 10A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi lắp chìm 10A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc ba lắp chìm 10A-250V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 255 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 651 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 127,5 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 453 | m |
| C | Phần nội thất | |||
| 1 | Tủ trưng bày - (Hướng nhìn A) | Chương V của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 2 | Cánh kính | Chương V của E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cánh tủ lùa cho cửa 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cho cửa 1 cánh mở: Bao gồm kẹp trên, kẹp dưới, ngõng, nút nhấn mở, khóa đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ trưng bày - (Hướng nhìn B;D) | Chương V của E-HSMT | 70,49 | m2 |
| 6 | Cánh kính | Chương V của E-HSMT | 9,66 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cánh tủ lùa cho cửa 3 cánh | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ trưng bày - (Hướng nhìn C) | Chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| 9 | Cánh kính | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cánh tủ lùa cho cửa 3 cánh | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đế xa bàn góc | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bục trưng bày đứng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Kính cường lực | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 14 | Bàn logo trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Logo trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Vách sách - (Mặt tiền PTT) | Chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 17 | Vách gỗ ốp cộp - (Mặt tiền PTT) | Chương V của E-HSMT | 33,77 | m2 |
| 18 | Vách gỗ zíc zắc | Chương V của E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 19 | Biểu tường bàn tay | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Ốp cột trang trí sảnh A2 | Chương V của E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 21 | Bộ chữ "PHÒNG TRUYỀN THỐNG" | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ chữ hệ tủ trang trí | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| D | Phần đồ hoạ | |||
| 1 | Lightbox khu vực cầu thang sảnh A1- A2 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Lightbox khu vực cột sảnh A1- A2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Lightbox khu vực cột sảnh A1- A2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lightbox khu vực cột sảnh trước phòng truyền thống | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Lightbox khu vực cột sảnh trước phòng truyền thống | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | ETIQUETTE nhỏ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | ETIQUETTE lớn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt decal | Chương V của E-HSMT | 47,91 | m2 |
| E | Phần thiết bị - Loa | |||
| 1 | Hệ thống Loa sân khấu chuyên dụng, gồm: Loa cột biểu diễn và Loa trầm; Bàn trộn âm thanh Kỹ thuật; Micro để bàn, để bục; Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số; Kèm theo tủ máy âm thanh chuyên nghiệp kèm bàn để mixer, cáp loa; Dây tín hiệu kết nối và lắp đặt dây nguồn Cu/PVC 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Loa âm trần | Chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 3 | Loa âm trần | Chương V của E-HSMT | 8 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo / xây mới công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Xây dựng, hoàn thiện, nội thất, lắp đặt thiết bị.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.477.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã Chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán | 2 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần điện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị âm thanh | 1 | - Có trình độ đại học ngành điện tử hoặc ngành liên quan tới thiết bị âm thanh.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần thiết bị âm thanh tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nội thất | 1 | - Có trình độ đại học ngành kiến trúc / Mỹ thuật / Nội ngoại thất.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách phần nội thất tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 02 năm): Kê khai tại Mẫu số 11C (webform trên Hệ thống)+ Tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Văn bản phân công/ bổ nhiệm nhân sự hoặc xác nhận của CĐT hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch, bê tông | Máy cắt gạch, bê tông | 3 |
| 4 | Máy uốn | Máy uốn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi