Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479033-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Số hiệu KHLCNT 20220471721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:12:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,402,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: công trình dân dụng cấp 3 >=2 tầng, kết cấu BTCT, diện tích sàn >=789m2, hệ thống điện nước, các hạng mục phụ trợ phù hợp yêu cầu sử dụng, phòng chống mối mọt… -Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư – Trường hợp nhà thầu phụ thì kèm theo văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND/CCCD+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình có 2 tầng trở lên trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất);*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND/CCCD+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trình có 2 tầng trở lên trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)-Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên.*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản scan CMND/CCCD+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trình có 2 tầng trở lên trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ VSMT ( bản sao có công chứng)Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên.*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Cấp bậc thợ ≥ 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực hoặc có BB Kiểm tra kỹ thuật an toàn của đơn vị kiểm định(Khi đối chiếu phải có bảng gốc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
Trường Mầm non Hoa Ta Vai
310 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện A Lưới; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơm, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới , địa chỉ: 03 Hồ Văn Hảo, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện A Lưới. (Địa chỉ: Số 3 Hồ Văn Hảo,Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện A Lưới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\- Phần chống mối
1Hàng rào ngầm mối bên ngòai, Phòng mối ngoài nhà bằng hàng rào ngăn rộng 0.5mChương V của E-HSMT34,5m3
C *\- Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT279,1461 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT27,2741 m3
3Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT181,5611 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT27,011 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT60,9891 m3
6Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT6,0291 m3
7Bê tông TP dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT18,1161 m3
8Bê tông nền ram dốc, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,1111 m3
9Bê tông đá dăm móng tường, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT15,0921 m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT102,731 m2
11Ván khuôn kim loại móng cộtChương V của E-HSMT94,081 m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT72,661 m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn dầm mái,Chương V của E-HSMT180,711 m2
14Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT150,9151 m2
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,483Tấn
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,734Tấn
17Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,299Tấn
18Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgChương V của E-HSMT146,7211 m3
19Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100Chương V của E-HSMT52,9251 m3
20Lát đá Granit tam cấpChương V của E-HSMT25,6261 m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch lá dừa KT 200x200Chương V của E-HSMT12,5521 m2
22Trát chân móng , thành bậc cấp, dày 1.5 cm,Vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,281 m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT35,281m2
24Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT9,2161 m3
25Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT10,2131 m3
26Ván khuôn kim loại cộtChương V của E-HSMT332,9141 m2
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,599Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,793Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,982Tấn
30Bê tông dầm, giằng, sàn tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT27,3191 m3
31Bê tông dầm, giằng, sàn tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT31,7641 m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn dầm mái, Cao Chương V của E-HSMT689,1961 m2
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,693Tấn
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,986Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT2,111Tấn
36Bê tông dầm, giằng, sàn tầng 2, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT57,941 m3
37Bê tông dầm, giằng, sàn tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT64,011 m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT1.125,451 m2
39Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT11,563Tấn
40Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,333Tấn
41Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,4591 m3
42Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT47,8281 m2
43Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,234Tấn
44Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,872Tấn
45Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT14,8191 m3
46Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT219,2351 m2
47Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,042Tấn
48Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,35Tấn
49Xây tường ngoài bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT32,111 m3
50Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT48,3481 m3
51Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT18,4751 m3
52Xây cột, HKT =gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Chương V của E-HSMT4,2631 m3
53Xây tường ngoài thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT32,6641 m3
54Xây tường thu hồi bằng gạch (9.5x6x20)cm, cao Chương V của E-HSMT28,41 m3
55Xây tường trong bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT49,2481 m3
56Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT18,7681 m3
57Xây HKT gạch BT đặc (60x95x200), \CaoChương V của E-HSMT3,781 m3
58Xây bậc cấp CT gạch BT đặc (60x95x200), vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,9251 m3
59Xây lan can gạch BT đặc (60x95x200),CaoChương V của E-HSMT2,6461 m3
60Lát nền gạch Granit, Gạch 60x60cmChương V của E-HSMT905,2451 m2
61Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 15x60cmChương V của E-HSMT34,771 m2
62Lát đá len cửaChương V của E-HSMT78,71 md
63Lát nền vệ sinh gạch chống trượt, Gạch 30x30cmChương V của E-HSMT115,841 m2
64Ôp tường vệ sinh Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT367,81 m2
65Lát đá Granit cầu thang, bậc cấpChương V của E-HSMT45,451 m2
66Lắp đặt ống thép mạ kẽm làm tay vịn cầu thang Đkính ống 60mmx1.2mmChương V của E-HSMT95,811 m
67Lắp đặt ống thép mạ kẽm làm lan can, cầu thang Đkính ống 40mmChương V của E-HSMT36,261 m
68Lắp đặt thép mạ kẽm làm lan can, cầu thang Đkính ống 20mmx1mmChương V của E-HSMT349,641 m
69Lắp đặt ống thép làm trụ cầu thang, Đkính ống 100mm x1.2mmChương V của E-HSMT2,21 m
70Lắp đặt quả cầu INOX tại trụ cầu thangChương V của E-HSMT2Cái
71Lắp đặt các liên kết tại bậc cầu thang, bằng chụp tròn trang tríChương V của E-HSMT229Cái
72LD lan can bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8ly (tính theo m)Chương V của E-HSMT49,45m
73LD lan can bằng thép hộp mạ kẽm, 20x20x1.2ly (tính theo m)Chương V của E-HSMT364,64m
74LD lam trang trí bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8ly (tính theo m)Chương V của E-HSMT639,75m
75Lắp dựng lan can , cầu thang, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT86,364m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT274,6061m2
77Vẽ tranh trang tríChương V của E-HSMT12,198m2
78Làm trần Prima kháng nước khung xương, KT ô 600x600Chương V của E-HSMT116,161m2
79Xử lý chống thấm sàn bằng CT11Chương V của E-HSMT166,421 m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT107,71 m2
81Ngâm xi măng chống thấmChương V của E-HSMT107,71 m2
82Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT350,331 m2
83Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.016,561 m2
84Trát tường xông gạch KN, bề dày 1.5 cm, (không sơn)Chương V của E-HSMT289,031 m2
85Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT319,471 m2
86Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT879,6591 m2
87Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.125,451 m2
88Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT3,145Tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT3,145Tấn
90Lợp mái tôn màu dày 0.45mm, có ke chống bãoChương V của E-HSMT657,6291 m2
91Trát gờ chỉ nước, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT176,81 m
92Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT338,1321m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT3.224,9791m2
94Đắp phào đơn các chi tiết trang trí, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,21 m
95Vách ngăn khu WC Compact HPL, dày 18mm bao gồm cửa và phụ kiệnChương V của E-HSMT71,041m2
96Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT63,84m2
97Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở Đ1Chương V của E-HSMT16Bộ
98Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT69,24m2
99Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởChương V của E-HSMT32Bộ
100Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT85,8m2
101Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởChương V của E-HSMT26Bộ
102Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT7,8m2
103Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mởChương V của E-HSMT2Bộ
104Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, uPVC kính 6.38mmChương V của E-HSMT18,72m2
105Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mởChương V của E-HSMT16Bộ
106Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 14x14x1.2mmChương V của E-HSMT0,5421 tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT93,6m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT57,7811m2
109Lắp đặt khe co giãn bằng tấm INOX dày 0.4mm,B=500Chương V của E-HSMT6m
110LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mmChương V của E-HSMT112,51 m
111LĐ cút nhựa PVC 135 độ, Đkính 114mmChương V của E-HSMT50Cái
112Lắp rọ chắn rác bằng INOXChương V của E-HSMT25Cái
113LĐ ống nhựa PVC thông dầm, Đkính ống 50mmChương V của E-HSMT91 m
114LĐ ống nhựa PVC thoát nước tràn, Đkính ống 42mChương V của E-HSMT41 m
115Lắp lưới mặt cáo vào các vị trí nối, giữa gạch và bê tôngChương V của E-HSMT382,481 m2
D *\- Phần Điện, chống sét, cấp thoát nước, mạng
1Lắp đặt đèn LED đôi thân nhôm tản nhiệt 2x20wChương V của E-HSMT481 Bộ
2Lắp đặt đèn LED đơn thân nhôm tản nhiệt 1x20wChương V của E-HSMT261 Bộ
3Lắp đặt đèn tròn lắp nổi 300x40_18WChương V của E-HSMT461 Bộ
4Lắp đặt đèn EXITChương V của E-HSMT41 Bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT81 Bộ
6Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độChương V của E-HSMT40Cái
7Lắp đặt quạt treo tường D450Chương V của E-HSMT32Cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Chương V của E-HSMT8Cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút + hộp + mặt che + đếChương V của E-HSMT18Cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút + hộp + mặt che + đếChương V của E-HSMT16Cái
11Lắp đặt công tắc 3 nút + hộp + mặt che + đếChương V của E-HSMT18Cái
12Lắp đặt công tắc 4 nút + hộp + mặt che + đếChương V của E-HSMT1Cái
13Lắp đặt công tắc đơn cầu thang+mặt che+hộpChương V của E-HSMT4Cái
14Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + đế chìmChương V của E-HSMT60Cái
15Lắp đặt Automat MCB-10A-1P-6KA 2 cựcChương V của E-HSMT10Cái
16Lắp đặt Automat MCB-20A-1P-6KA 2 cựcChương V của E-HSMT8Cái
17Lắp đặt Automat MCCB-40A-3P-6KAChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt Automat MCCB-50A-3P-18KAChương V của E-HSMT1Cái
19Lđặt bảng điện chứa 2-18 modul + hộp âmChương V của E-HSMT8Cái
20Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp Chương V của E-HSMT10Hộp
21Lđặt tủ điện KT 700x500x200 có khóa 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt cầu chì 2AChương V của E-HSMT3Cái
23Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSMT31 Bộ
24Lắp đặt đồng hồ Vol kế (0-500V)Chương V của E-HSMT1Cái
25Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn V/SChương V của E-HSMT1Cái
26Lắp đặt cáp điện CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT2.7151m
27Lắp đặt cáp điện CV(1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT2.4201m
28Lắp đặt cáp điện CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT651m
29Lắp đặt cáp điện CV(1x8)mm2Chương V của E-HSMT2151m
30Lắp đặt dây CXV/DSTA (4x25)mm2Chương V của E-HSMT501m
31LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT1.0781 m
32LĐ ống nhựa đặt nổi P D20mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT4621 m
33LĐ ống nhựa chìm SP D25mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT141 m
34LĐ ống nhựa đặt nổi P D25mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT61 m
35LĐ ống nhựa chìm SP D32mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT45,51 m
36LĐ ống nhựa đặt nổi SP D32mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT19,51 m
37LĐ ống nhựa HDPE/TFP D50/65Chương V của E-HSMT501 m
38Đào móng mương cáp điệnChương V của E-HSMT11,21 m3
39Đắp đất mương cáp điệnChương V của E-HSMT11,21 m3
40Đo điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT1Điểm
41Lắp đặt kim thu sét ESE NLP 1100-44, bán kính bảo vệ R= 79mChương V của E-HSMT1Cái
42Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 2.4 mChương V của E-HSMT10Cọc
43Mối hàn hóa nhiệt CADWELDChương V của E-HSMT10Mối
44Lắp đặt cáp thoát sét CVV50mm2Chương V của E-HSMT451m
45Lắp đặt cáp đồng trần M50Chương V của E-HSMT501m
46LĐ ống nhựa SP D32mm (chống cháy)Chương V của E-HSMT171 m
47Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D60x3.6mmChương V của E-HSMT7,31 m
48Phụ kiện định vị cột chống sét và cápChương V của E-HSMT1Bộ
49Lđặt hộp nối kiểm tra điện trở 200x200x150Chương V của E-HSMT2Hộp
50Đào móng mương cáp điệnChương V của E-HSMT13,441 m3
51Đắp đất mương cáp điệnChương V của E-HSMT13,441 m3
52Đo điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT1Điểm
53Đóng cọc thép bọc đồng D14,2, L= 2.4 mChương V của E-HSMT10Cọc
54Mối hàn hóa nhiệt CADWELDChương V của E-HSMT10Mối
55Kéo dây, cáp đồng trần M50Chương V của E-HSMT601 m
56Đào móng mương cáp điệnChương V của E-HSMT161 m3
57Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT161 m3
58Đo điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT1Điểm
59Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiện, người lớnChương V của E-HSMT81 Bộ
60Lắp đặt chậu xí bệt, hang xịt, phụ kiện, trẻ emChương V của E-HSMT321 Bộ
61Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinhChương V của E-HSMT40Cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V của E-HSMT321 Bộ
63Lắp gương soi KT 450x600Chương V của E-HSMT32Cái
64Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT161 Bộ
65Lắp đặt vòi tắm và dây tắmChương V của E-HSMT161 Bộ
66Lắp phễu thu nước mặt INOX d200mmChương V của E-HSMT24Cái
67LĐặt đấu nối ren trong nhựa PPR d20mmChương V của E-HSMT56Cái
68LĐặt đấu nối ren ngoài nhựa PPR d20mmChương V của E-HSMT48Cái
69Lắp đặt van khóa, Đkính van D32mmChương V của E-HSMT4Cái
70Lắp đặt van khóa, Đkính van D50mmChương V của E-HSMT1Cái
71Lắp đặt nòng INOX KT 200x200x120mmChương V của E-HSMT24Cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT581 m
73LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT216Cái
74LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT40Cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT751 m
76LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT20Cái
77LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT76Cái
78LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT4Cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT391 m
80LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT7Cái
81LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT6Cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=50mm, Chiều dày 4.6mmChương V của E-HSMT341 m
83LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d50mmChương V của E-HSMT1Cái
84LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d50mmChương V của E-HSMT1Cái
85LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d50mmChương V của E-HSMT1Cái
86LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 42mmx3mmChương V của E-HSMT531 m
87LĐ cút nhựa PVC, Đkính 42mmChương V của E-HSMT48Cái
88LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 60mm x 4.0mmChương V của E-HSMT461 m
89LĐ cút nhựa PVC, Đkính 60mmChương V của E-HSMT12Cái
90LĐ tê nhựa PVC, Đkính 60mmChương V của E-HSMT2Cái
91LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 90mm x4mmChương V của E-HSMT481 m
92LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 90mmChương V của E-HSMT164Cái
93LĐ côn nhựa PVC, Đkính 90mmChương V của E-HSMT48Cái
94LĐ ống nhựa PVC, Đkính ống 114mm x5.0mmChương V của E-HSMT2311 m
95LĐ cút nhựa PVC, Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT172Cái
96LĐ tê nhựa PVC, Đkính 114mmChương V của E-HSMT108Cái
97LĐ côn nhựa PVC, Đkính 114mmChương V của E-HSMT12Cái
98LĐ nút thông tắc nhựa PVC, Đkính 114mmChương V của E-HSMT20Cái
99Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT47,781 m3
100Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,9271 m3
101Bê tông móng chiều rộng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,781 m3
102Xây bể bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,4881 m3
103Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT66,361 m2
104Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( lần 2), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT66,361 m2
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT0,8751 m3
106Bê tông xà, dầm, giằng bể, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,651 m3
107Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Chương V của E-HSMT3,9361 m2
108Ván khuôn gỗ giằng bểChương V của E-HSMT8,3521 m2
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT12Cái
110Cốt thép tấm đan ĐK Chương V của E-HSMT0,1781 tấn
111Cốt thép tấm đan ĐK Chương V của E-HSMT0,1281 tấn
E *\- Hê thống PCCC
1LĐ máy bơm chạy dầu D4BB/22.5KW, đầu bơm, CA50-250A, H=89.5-71.7m,Q=27-78m3/hChương V của E-HSMT1Máy
2Lắp đặt máy bơm điện P=20HP/15KW, Q=27-78m3/h, H=50.5-70.8mChương V của E-HSMT1Máy
3Ông hút có giỏ lọc+lúp bê đồngChương V của E-HSMT2Bộ
4LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 114x4.5mmChương V của E-HSMT101 m
5LĐ côn thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 114mmChương V của E-HSMT7Cái
6Lắp đặt tê thép kẽm nối = PP MS, Đkính 114mmChương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt van khóa, Đkính van 100mmChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt van 1 chiều Đkính van 100mmChương V của E-HSMT2Cái
10Lắp đặt mối nối mềm D100mmChương V của E-HSMT4Cái
11Lắp bích thép, Đkính ống 100mmChương V của E-HSMT6Cặp bíc
12Hệ thống mồi nướcChương V của E-HSMT1Cái
13LĐ côn tráng kẽm nối = PP MS, Đkính côn, cút 32mmChương V của E-HSMT3Cái
14LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS D34mmChương V của E-HSMT31 m
15Lắp đặt van khóa D34mmChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC kiểu Y/A:50A/3PChương V của E-HSMT1Cái
17Rải cáp ngầm CXV/DSTA/(4x16)mm2Chương V của E-HSMT201 m
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây (1x16)mm2Chương V của E-HSMT201m
19Đào móng mương cáp điệnChương V của E-HSMT4,161 m3
20Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,61 m3
21Đắp cát mương cáp điệnChương V của E-HSMT1,561 m3
22Lát gạch thẻ 60x95x200 cmChương V của E-HSMT130viên
23LĐ ống nhựa xoắn HDPE D50/60mmChương V của E-HSMT201 m
24Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng ra D65mmChương V của E-HSMT1Cái
25Lắp đặt họng cứu hỏa 2 họng, Đkính họng cứu hoả 65mmChương V của E-HSMT1Cái
26Lắp đặt vòi rồng cứu hoả ĐK50Chương V của E-HSMT80m
27Lắp đặt vòi rồng cứu hoả ĐK65Chương V của E-HSMT40m
28Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường, KT 500x6250x280Chương V của E-HSMT4Cái
29Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000x1250x400Chương V của E-HSMT1Cái
30Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt van xả khí D50mmChương V của E-HSMT2Cái
32Lắp đặt khóa đồng Đkính van 50/60mmChương V của E-HSMT4Cái
33Lắp đặt đầu nối ngoài D50Chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt đầu nối trong D50Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt lăng chữa cháy D13Chương V của E-HSMT4Cái
36Lắp đặt lăng chữa cháy D16Chương V của E-HSMT1Cái
37Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 50mmChương V của E-HSMT4Cái
38Lắp đặt mối nối mềm, Đkính mối nối mềm 65mmChương V của E-HSMT2Cái
39Thép buộc vòiChương V của E-HSMT10kg
40LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 114x4.5mmChương V của E-HSMT751 m
41LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 114mmChương V của E-HSMT3Cái
42Lắp đặt tê thép kẽm nối = PP MS, Đkính 114mmChương V của E-HSMT4Cái
43Lắp đặt côn thép kẽm nối = PP MS, Đkính 114mmChương V của E-HSMT2Cái
44LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, ĐK 50/60mm dày 3.6lyChương V của E-HSMT201 m
45LĐ cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính cút 50mmChương V của E-HSMT10Cái
46LĐ tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính 50mmChương V của E-HSMT4Cái
47Lắp đặt van 1 chiều D100mmChương V của E-HSMT1Cái
48Đào móng lắp đặt ống, Chiều sâu Chương V của E-HSMT10,51 m3
49Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT10,51 m3
50Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V của E-HSMT32đầu
51Lắp đèn chỉ thị báo cháyChương V của E-HSMT8đèn
52Lắp nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT4nút
53Lắp tủ báo cháy 8 vùng ( trọn bộ)Chương V của E-HSMT11trugtâ
54Điện trở cuối tuyếnChương V của E-HSMT2Bộ
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây (4x0.75)mm2Chương V của E-HSMT2651m
56LĐ ống nhựa đặt chìm SP D20mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT171,51 m
57LĐ ống nhựa đặt nổi P D20mm, (chống cháy)Chương V của E-HSMT73,51 m
58Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT0,5761 m3
59Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT0,3321 m3
60Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,311 m3
61Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,2941 m3
62Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,121 m2
63Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,008Tấn
64Xây móng bó nền (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT0,1661 m3
65Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,361 m2
66Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0421 tấn
67Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,042Tấn
68Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đkính ống 76mmx3.6mmChương V của E-HSMT111 m
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đkính ống 34mmx2.1mmChương V của E-HSMT48,421 m
70Sản xuất cửa lưới thép B40Chương V của E-HSMT28,968m2
71Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,15Tấn
72Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT0,15Tấn
73Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm 40x80x1.4mmChương V của E-HSMT0,08Tấn
74Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,08Tấn
75Lợp mái tôn màu dày 0.4mm, ke chống bão 4 cái /1m2Chương V của E-HSMT20,11 m2
76Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,161 m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT10,121 m2
F *\- Bể nước ngầm
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT97,4611 m3
2Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT32,4871 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,571 m3
4Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,161 m3
5Bê tông dầm, giằng nhà, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,1571 m3
6Bê tông nền sàn bể, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,061 m3
7Bê tông tường bể, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT5,981 m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT4,921 m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,21 m2
10Ván khuôn dầm, giằngChương V của E-HSMT48,2981 m2
11Ván khuôn sàn bểChương V của E-HSMT25,51 m2
12Ván khuôn tường bểChương V của E-HSMT59,81 m2
13Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,43Tấn
14Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,607Tấn
15Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT49,21 m2
16Trát tường trong, bề dày 1 cm ( lần 1), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,81 m2
17Trát tường trong, bề dày 1.5 cm ( Lần 2), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,81 m2
18Láng nền có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT33,21 m2
19Láng bể nước dày 2.0cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT28,441 m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT65,241 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: công trình dân dụng cấp 3 >=2 tầng, kết cấu BTCT, diện tích sàn >=789m2, hệ thống điện nước, các hạng mục phụ trợ phù hợp yêu cầu sử dụng, phòng chống mối mọt… -Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục giá, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư – Trường hợp nhà thầu phụ thì kèm theo văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND/CCCD+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình có 2 tầng trở lên trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất);*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND/CCCD+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trình có 2 tầng trở lên trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng)-Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên.*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản scan CMND/CCCD+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trình có 2 tầng trở lên trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ VSMT ( bản sao có công chứng)Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên.*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 20 Cấp bậc thợ ≥ 3/721
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)1
2 - Máy đào - Máy đào 2
3 - Ô tô tự đổ - Ô tô tự đổ 2
4 - Máy trộn bê tông - Máy trộn bê tông 250L2
5 - Máy đầm bàn - Máy đầm bàn 1KW2
6 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg2
7 - Máy đầm dùi - Máy đầm dùi 1,5KW2
8 - Máy cắt uốn thép - Máy cắt uốn thép 5KW2
9 Máy vận thăng Kiểm định còn hiệu lực hoặc có BB Kiểm tra kỹ thuật an toàn của đơn vị kiểm định(Khi đối chiếu phải có bảng gốc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->