Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ khoảng 70% (không quá 12 tỷ đồng); phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:09:00 đến ngày 2022-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,613,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1920008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.384001E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người. Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (kèm theo các bản scan bản gốc hoặc công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên lĩnh vực công trình cầu còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) công suất 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất (130 CV-140CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 62.5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành công suất 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành công suất 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước, công suất 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cọc nhồi, moment xoắn > 80KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Kích kéo căng cáp dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đóng cọc công suất 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí công suất 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn vữa công suất 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 06: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Xây dựng các cầu yếu, hẹp trên tuyến đường tỉnh 514B, đoạn qua địa phận huyện Triệu Sơn 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ khoảng 70% (không quá 12 tỷ đồng); phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng có đầy đủ phụ lục chi tiết giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với đơn vị tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2022. + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư các dự án mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. + Máy móc thiết bị: các tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn. Tên đường, phố: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Triệu Sơn. - Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU LÀNG ĐỒNG KM0+466/ĐT.514B | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,18 | m2 |
| 8 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 9 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | m2 |
| 10 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | 100m |
| 12 | Nút bịt ống nhựa PVC D200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x28mm) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,22 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100tấn |
| 26 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 28 | Ống nhựa PVC D110 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 29 | Sản xuất lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.360 | kg |
| 32 | Bu lông M18 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 34 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 35 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 36 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 38 | Bu lông M12 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 39 | Ống thoát nước thép D166/150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 40 | Thép đai định vị | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 41 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Bu lông M12 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC D150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 44 | Cút nối PVC D150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Thép hình | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,05 | kg |
| 46 | Bulong M22 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 48 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,92 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | 100m3 |
| 52 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | tấn |
| 53 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mố | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | 100m2 |
| 55 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 56 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,5 | m2 |
| 57 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gờ lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 60 | Ống tôn dày 2mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống tôn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 62 | Cốt thép D25 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 63 | Mạ kẽm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | kg |
| 64 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 65 | Bitum chèn khe | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | kg |
| 66 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét: hệ số 1,2) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69,36 | m |
| 67 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (đá) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,8 | m |
| 68 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,24 | m3 |
| 69 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 72 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,9 | m3 |
| 73 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 74 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | tấn |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | tấn |
| 76 | Cóc nối | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 77 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100m |
| 78 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | 100m |
| 79 | Cút nối ống D61,5/66,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 80 | Cút nối ống D107,5/113,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Nút bịt ống D54,9/D59,9 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 82 | Nút bịt ống D107,5/D113,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 84 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | 100m3 |
| 85 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | MC/lần |
| 86 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 87 | Bê tông lót 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 88 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,57 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 92 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 93 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 94 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 95 | Ống nhựa PVC D32 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 96 | Bitum dày 2cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,5 | kg |
| 97 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m3 |
| 99 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | 100m2 |
| 100 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | 100m2 |
| 101 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | 100m2 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,956 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100tấn |
| 105 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100tấn |
| 107 | Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | 1m3 |
| 108 | Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,802 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất chân khay K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,349 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | 100m3 |
| 111 | Đá dăm đệm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 112 | Bê tông chân khay M150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,19 | m3 |
| 113 | Ván khuôn chân khay | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,787 | 100m2 |
| 114 | Nilong tái sinh | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,74 | m2 |
| 115 | Bê tông gia cố mái M200 dày 20cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,81 | m3 |
| 116 | Cắt khe mái bê tông | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 117 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 118 | Ống nhựa PVC D21 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 119 | Vải địa kỹ thuật | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 120 | Thanh lý bê tông | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 121 | Thanh lý BTCT | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,94 | m3 |
| 122 | Thanh lý đá hộc xây | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,44 | m3 |
| 123 | Xúc đá hộc xây lên phương tiện vận chuyển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 100m3 |
| 124 | Vét bùn, hữu cơ | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 125 | San ủi mặt bằng công trường | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 126 | Đá dăm đầm chặt nền bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 127 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 243,3 | m2 |
| 128 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,925 | 100m3 |
| 129 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 130 | Vét bùn, hữu cơ | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| 131 | Đắp nền đường K90 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,136 | 100m3 |
| 132 | Lớp móng CPDD loại II | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | 100m3 |
| 133 | Thanh thải đường tạm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt cống tròn D1500, L=1m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 đoạn ống |
| 135 | Thanh lý cống tạm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 136 | Bê tông lót 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 137 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,51 | m3 |
| 138 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 139 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 140 | Cốt thép bệ đúc ĐK>18 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 141 | Thép hình, thép bản | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | kg |
| 142 | Ván khuôn bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 143 | Gia công hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 144 | Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 146 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 147 | Bu lông M24, L=75mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 148 | Thanh lý bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,13 | m3 |
| 149 | Đắp đất san ủi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,423 | 100m3 |
| 150 | Thanh thải đất đắp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,181 | 100m3 |
| 151 | Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,24 | 1m3 |
| 152 | Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,721 | 100m3 |
| 153 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m3 |
| 154 | Bơm nước hố móng | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 155 | Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,77 | tấn |
| 156 | Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,77 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,54 | tấn |
| 158 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,54 | tấn |
| 159 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | tấn |
| 160 | Khấu hao ống vách (KH:1,17%*1 tháng + 3,5%*3ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | tấn |
| 161 | Nâng hạ dầm cầu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 162 | Di chuyển dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 163 | Cẩu lắp dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 164 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đât C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 1m3 |
| 165 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất nền đường K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất nền đường K98 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m3 |
| 168 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 169 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 170 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 171 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,049 | 100m2 |
| 172 | Bù vênh BTN C19 dày tb 5cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,049 | 100m2 |
| 173 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,502 | 100m2 |
| 174 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,502 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | 100tấn |
| 176 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | 100tấn |
| 177 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | 100tấn |
| 178 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 180 | Biển báo chứ nhật S | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | m2 |
| 181 | Máy phát điện phục vụ thi công (Công suất máy 62,5kVA, số ca máy hoạt động trong quá trình thi công tính 4 tháng ) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 182 | Dây điện 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 183 | Mua đất đắp K90, K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.850,112 | m3 |
| 184 | Mua đất đắp K98 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,672 | m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,65Km đường đất loại 6 +0,35Km đường bê tông loại 6) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193,278 | 10m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,05Km đường bê tông loại 6+1,6Km đường ĐT.514B loại 5) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 193,278 | 10m3 |
| 187 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 0,3Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,914 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,19 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 0,3Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,19 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,236 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 0,3Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,236 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển phế thải đổ đi 0,3Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | 100m3 |
| 195 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,617 | 100m3 |
| 196 | Thép hình, thép bản (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.531,53 | kg |
| 197 | Thép tròn D>18 (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257,227 | kg |
| 198 | Bulong M12x50 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 485 | bộ |
| 199 | Tôn sóng dày 0,32mm (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,29 | m2 |
| 200 | Thép góc L50x50x4 (KH: 50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 201 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Biển báo tròn (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Biển báo tam giác (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Biển báo chứ nhật S | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,305 | m2 |
| 207 | Cột đỡ biển báo D90 (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 208 | Đèn báo ATGT | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Áo phản quang | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Cờ người điều khiển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Còi người điều khiển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | công |
| 213 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 214 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,1 | m |
| 215 | Sơn cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | 1m2 |
| 216 | Dây phản quang | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | m |
| 217 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | 1 cấu kiện |
| B | CẦU HỮU TIẾN KM2+669/ĐT.514B | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 222,05 | m2 |
| 8 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 9 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | m2 |
| 10 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | 100m |
| 12 | Nút bịt ống nhựa PVC D200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x28mm) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,22 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91,2 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,8Km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100tấn |
| 26 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 28 | Ống nhựa PVC D110 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 29 | Sản xuất lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.360 | kg |
| 32 | Bu lông M22 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 34 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 35 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 36 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 38 | Bu lông M12 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 39 | Ống thoát nước thép D166/150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 40 | Thép đai định vị | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 41 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Bu lông M12 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC D150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 44 | Cút nối PVC D150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Thép hình | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,05 | kg |
| 46 | Bulong M22 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 48 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,52 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,264 | 100m3 |
| 52 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấn |
| 53 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mố | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,788 | 100m2 |
| 55 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 56 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,7 | m2 |
| 57 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gờ lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 60 | Ống tôn dày 2mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống tôn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 62 | Cốt thép D25 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 63 | Mạ kẽm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | kg |
| 64 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 65 | Bitum chèn khe | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | kg |
| 66 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét: hệ số 1,2) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,64 | m |
| 67 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (đá) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,36 | m |
| 68 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,2 | m3 |
| 69 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 72 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,8 | m3 |
| 73 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 74 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,672 | tấn |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,34 | tấn |
| 76 | Cóc nối | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 77 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 100m |
| 78 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | 100m |
| 79 | Cút nối ống D61,5/66,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 80 | Cút nối ống D111/121 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 81 | Nút bịt ống D54,9/D59,9 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 82 | Nút bịt ống D107,5/D113,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 84 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m3 |
| 85 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | MC/lần |
| 86 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 87 | Bê tông lót 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 88 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,57 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 92 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 93 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 94 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 95 | Ống nhựa PVC D32 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 96 | Bitum dày 2cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,5 | kg |
| 97 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,371 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 99 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 100 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 101 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100tấn |
| 105 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | 100tấn |
| 107 | Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,96 | 1m3 |
| 108 | Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất chân khay K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,824 | 100m3 |
| 111 | Đá dăm đệm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 112 | Bê tông chân khay M150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 113 | Ván khuôn chân khay | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót M100 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 115 | Bê tông móng tường chắn M200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,1 | m3 |
| 116 | Bê tông tường chắn, bậc tiêu năng M200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,78 | m3 |
| 117 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 118 | Nilong tái sinh | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,47 | m2 |
| 119 | Bê tông mái taluy M200 dày 15cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,82 | m3 |
| 120 | Cắt khe mái bê tông | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 121 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 122 | Ống nhựa PVC D21 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 123 | Vải địa kỹ thuật | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 124 | Thanh lý bê tông | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 125 | Thanh lý BTCT | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 126 | Thanh lý đá hộc xây | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,44 | m3 |
| 127 | Xúc đá hộc xây lên phương tiện vận chuyển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 100m3 |
| 128 | Vét bùn, hữu cơ | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | 100m3 |
| 129 | San ủi mặt bằng công trường | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,725 | 100m3 |
| 130 | Đá dăm đầm chặt nền bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 131 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 328,2 | m2 |
| 132 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,353 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 134 | Bê tông bệ đúc 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,51 | m3 |
| 135 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 136 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 137 | Cốt thép bệ đúc ĐK>18 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 138 | Thép hình, thép bản | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | kg |
| 139 | Ván khuôn bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | 100m2 |
| 140 | Gia công hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 141 | Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 143 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 144 | Bu lông M24, L=75mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 145 | Thanh lý bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,13 | m3 |
| 146 | Đào cấp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 147 | Vét bùn, hữu cơ | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất nền đường K90 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,263 | 100m3 |
| 149 | Lớp móng CPDD loại II | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | 100m3 |
| 150 | Thanh thải đường tạm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,536 | 100m3 |
| 151 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,577 | 1m3 |
| 152 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 154 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0,5x0,5m trên cạn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 rọ |
| 155 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 rọ |
| 156 | Đá dăm đệm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,15 | m3 |
| 157 | Lắp đặt cống tạm D1500, L=1m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đoạn ống |
| 158 | Thanh lý cống tạm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 đoạn ống |
| 159 | Đắp đất san ủi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,958 | 100m3 |
| 160 | Thanh thải đất đắp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,765 | 100m3 |
| 161 | Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | 1m3 |
| 162 | Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,667 | 100m3 |
| 163 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 1m3 |
| 164 | Bơm nước hố móng | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 165 | Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | tấn |
| 166 | Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,06 | tấn |
| 167 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,12 | tấn |
| 168 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,12 | tấn |
| 169 | Cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | tấn |
| 170 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (ngập đất) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 171 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (không ngập đất) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 172 | Nhổ cừ Larsen | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 173 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | tấn |
| 174 | Khấu hao ống vách (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*3ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | tấn |
| 175 | Nâng hạ dầm cầu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 176 | Di chuyển dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 177 | Cẩu lắp dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 178 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đât C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,373 | 1m3 |
| 179 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất nền đường K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất nền đường K98 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 182 | Bù vênh móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày tb 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,818 | 100m2 |
| 183 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 184 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,908 | 100m2 |
| 185 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,908 | 100m2 |
| 186 | Bù vênh BTN C19 dày tb 1cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,005 | 100m2 |
| 187 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,498 | 100m2 |
| 188 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,498 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | 100tấn |
| 190 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | 100tấn |
| 191 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | 100tấn |
| 192 | Bê tông lót móng M100 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 194 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m2 |
| 195 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 196 | Ván khuôn bó vỉa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 197 | Lắp đặt bó vỉa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1cấu kiện |
| 198 | Bê tông đan rãnh M250 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 199 | Đào đất thi công bằng thủ công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,378 | 1m3 |
| 200 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất chân khay K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m3 |
| 202 | Bê tông rãnh M200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,18 | m3 |
| 203 | Ván khuôn rãnh | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | 100m2 |
| 204 | Bê tông mũ mố M200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 205 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 206 | Ván khuôn mũ mố | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan M250 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 208 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 209 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 210 | Ván khuôn tấm đan | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt tấm đan | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1cấu kiện |
| 212 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 214 | Biển báo chứ nhật S | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | m2 |
| 215 | Lắp đặt lan can tôn sóng | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 216 | Máy phát điện phục vụ thi công (Công suất máy 62,5kVA, số ca máy hoạt động trong quá trình thi công tính 4 tháng ) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 217 | Dây điện 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 218 | Mua đất đắp K90, K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.183,061 | m3 |
| 219 | Mua đất đắp K98 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,286 | m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,65Km đường đất loại 6 +0,35Km đường bê tông loại 6) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,335 | 10m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,05Km đường bê tông loại 6+0,6Km đường ĐT.514B loại 5) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,335 | 10m3 |
| 222 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,084 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,064 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,654 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,563 | 100m3 |
| 226 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | 100m3 |
| 227 | Thép hình, thép bản (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.009,8 | kg |
| 228 | Thép tròn D>18 (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,6 | kg |
| 229 | Bulong M12x50 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | bộ |
| 230 | Tôn sóng dày 0,32mm (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,6 | m2 |
| 231 | Thép góc L50x50x4 (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 232 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Biển báo tròn (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Biển báo tam giác (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Biển báo chứ nhật S | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,305 | m2 |
| 238 | Cột đỡ biển báo D90 (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 239 | Đèn báo ATGT | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Áo phản quang | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 241 | Cờ người điều khiển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Còi người điều khiển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | công |
| 244 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 245 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,3 | m |
| 246 | Sơn cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | 1m2 |
| 247 | Dây phản quang | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 248 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| C | CẦU VÂN SƠN KM3+887/ĐT.514B | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,95 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 311,4 | m2 |
| 8 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | tấn |
| 9 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 10 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC D250 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,394 | 100m |
| 12 | Nút bịt ống nhựa PVC D250 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,99 | tấn |
| 19 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100tấn |
| 26 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 28 | Ống nhựa PVC D110 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 29 | Sản xuất lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 31 | Mạ kẽm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.660 | kg |
| 32 | Bu lông M22 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 34 | Bê tông cốt liệu nhỏ 40Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 35 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 36 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 38 | Bu lông M12 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 39 | Ống thoát nước thép D166/150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 40 | Thép đai định vị | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 41 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Bu lông M12 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC D150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m |
| 44 | Cút nối PVC D150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Thép hình | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 118 | kg |
| 46 | Bulong M22 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,23 | m3 |
| 48 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 245,68 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,494 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,494 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,494 | 100m3 |
| 52 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | tấn |
| 53 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | tấn |
| 54 | Ván khuôn mố | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | 100m2 |
| 55 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 56 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 111,04 | m2 |
| 57 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gờ lan can | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 59 | Ống nhựa PVC D110 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 60 | Ống tôn dày 2mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống tôn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 62 | Cốt thép D25 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 63 | Mạ kẽm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,4 | kg |
| 64 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 65 | Bitum chèn khe | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | kg |
| 66 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét: hệ số 1,2) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 67 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (đá) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 68 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,3 | m3 |
| 69 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,191 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,191 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,191 | 100m3 |
| 72 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,36 | m3 |
| 73 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 74 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,164 | tấn |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,62 | tấn |
| 76 | Cóc nối | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 640 | cái |
| 77 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,51 | 100m |
| 78 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,145 | 100m |
| 79 | Cút nối ống D61,5/66,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 80 | Cút nối ống D107,5/113,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 81 | Nút bịt ống D54,9/D59,9 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 82 | Nút bịt ống D107,5/D113,5 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 83 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m3 |
| 84 | Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | 100m3 |
| 85 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | MC/lần |
| 86 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 87 | Bê tông lót 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 88 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,57 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 92 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 93 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 94 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 95 | Ống nhựa PVC D32 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 96 | Bitum dày 2cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,5 | kg |
| 97 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,382 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất K98 dày 30cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 99 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 100 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 101 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100tấn |
| 105 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100tấn |
| 107 | Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | 1m3 |
| 108 | Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,292 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất chân khay K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,707 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | 100m3 |
| 111 | Đá dăm đệm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 112 | Bê tông chân khay M150 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,54 | m3 |
| 113 | Ván khuôn chân khay | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,995 | 100m2 |
| 114 | Nilong tái sinh | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 215,01 | m2 |
| 115 | Bê tông gia cố mái M200 dày 20cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,25 | m3 |
| 116 | Cắt khe mái bê tông | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 117 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | 1m3 |
| 118 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,524 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất chân khay K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót M100 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 121 | Bê tông móng tường chắn M200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,32 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 123 | Bê tông tường chắn M200 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,93 | m3 |
| 124 | Ván khuôn tường | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,615 | 100m2 |
| 125 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,2 | 100m |
| 126 | Thanh lý thép hình, thép bản | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | tấn |
| 127 | Thanh lý BTCT | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 128 | Thanh lý đá hộc xây | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,59 | m3 |
| 129 | Xúc đá hộc xây lên phương tiện vận chuyển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,176 | 100m3 |
| 130 | Vét bùn, hữu cơ | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 131 | San ủi mặt bằng công trường | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,875 | 100m3 |
| 132 | Đá dăm đầm chặt nền bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 133 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 290,7 | m2 |
| 134 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,588 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót 10Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 136 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,04 | m3 |
| 137 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | tấn |
| 138 | Cốt thép bệ đúc ĐK | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 139 | Cốt thép bệ đúc ĐK>18 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 140 | Thép hình, thép bản | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 188 | kg |
| 141 | Ván khuôn bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,671 | 100m2 |
| 142 | Gia công hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | tấn |
| 143 | Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | tấn |
| 145 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | tấn |
| 146 | Bu lông M24, L=75mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 147 | Thanh lý bệ đúc | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,47 | m3 |
| 148 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 149 | Vét bùn, hữu cơ | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền đường K90 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,423 | 100m3 |
| 151 | Lớp móng CPDD loại II | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 152 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,681 | 100m3 |
| 153 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,297 | 1m3 |
| 154 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 156 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0,5x0,5m trên cạn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 rọ |
| 157 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 rọ |
| 158 | Đá dăm đệm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,66 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cống tạm D1500, L=1m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | 1 đoạn ống |
| 160 | Thanh lý cống tạm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | đoạn |
| 161 | Đắp đất san ủi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | 100m3 |
| 162 | Thanh thải đất đắp | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | 100m3 |
| 163 | Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | 1m3 |
| 164 | Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,488 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất hoàn trả hố móng K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,001 | 100m3 |
| 166 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 1m3 |
| 167 | Bơm nước hố móng | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | ca |
| 168 | Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | tấn |
| 169 | Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | tấn |
| 170 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | tấn |
| 171 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | tấn |
| 172 | Cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,27 | tấn |
| 173 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (ngập đất) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 100m |
| 174 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (không ngập đất) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 175 | Nhổ cừ Larsen | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | 100m |
| 176 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | tấn |
| 177 | Khấu hao ống vách (KH:1,17%*1 tháng + 3,5%*5ltd) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | tấn |
| 178 | Nâng hạ dầm cầu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 179 | Di chuyển dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 180 | Cẩu lắp dầm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 dầm |
| 181 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | 1m3 |
| 182 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 183 | Đào cấp bằng thủ công, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 1m3 |
| 184 | Đào cấp bằng máy, đất C2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 185 | Vét bùn + hữu cơ | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất nền đường K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,086 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất nền đường K98 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | 100m3 |
| 188 | Bù vênh móng đá dăm tiêu chuẩn dày tb 4cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 189 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,713 | 100m2 |
| 190 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,713 | 100m2 |
| 191 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,713 | 100m2 |
| 192 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,766 | 100m2 |
| 193 | Bù vênh BTN C19 dày 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,766 | 100m2 |
| 194 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,479 | 100m2 |
| 195 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,479 | 100m2 |
| 196 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100tấn |
| 197 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100tấn |
| 198 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100tấn |
| 199 | Móng đá dăm nước lớp dưới trên 14cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,121 | 100m2 |
| 200 | Nilong tái sinh | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,14 | m2 |
| 201 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,19 | m3 |
| 202 | Ván khuôn mặt đường | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 205 | Biển báo chứ nhật S | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | m2 |
| 206 | Máy phát điện phục vụ thi công (Công suất máy 62,5kVA, số ca máy hoạt động trong quá trình thi công tính 4 tháng ) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 207 | Dây điện 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 208 | Mua đất đắp K90, K95 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.604,444 | m3 |
| 209 | Mua đất đắp K98 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178,875 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,65Km đường đất loại 6 +0,35Km đường bê tông loại 6) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 378,332 | 10m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,05Km đường bê tông loại 6+1,8Km đường ĐT.514B loại 5) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 378,332 | 10m3 |
| 212 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,797 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 0,2Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,797 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,524 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,524 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,581 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải đổ đi 0,2Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,581 | 100m3 |
| 220 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,478 | 100m3 |
| 221 | Thép hình, thép bản (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.262,25 | kg |
| 222 | Thép tròn D>18 (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 212 | kg |
| 223 | Bulong M12x50 | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400 | bộ |
| 224 | Tôn sóng dày 0,32mm (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142 | m2 |
| 225 | Thép góc L50x50x4 (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 226 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Biển báo tròn (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Biển báo tam giác (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Biển báo chứ nhật S | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,305 | m2 |
| 232 | Cột đỡ biển báo D90 (KH:50%) | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 233 | Đèn báo ATGT | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Áo phản quang | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Cờ người điều khiển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Còi người điều khiển | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240 | công |
| 238 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 239 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m |
| 240 | Sơn cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | 1m2 |
| 241 | Dây phản quang | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 242 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1 cấu kiện |
| D | THUÊ BÃI ĐÚC PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông phục vụ thi công | Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1920008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.384001E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người. Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (kèm theo các bản scan bản gốc hoặc công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên lĩnh vực công trình cầu còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ: | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép công suất 5KW | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) công suất 1.5 KW | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào 1,25m3 | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất (130 CV-140CV) | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 62.5KVA | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành công suất 25T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành công suất 25T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước, công suất 20CV | Đang sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy khoan cọc nhồi, moment xoắn > 80KNm | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Kích kéo căng cáp dự ứng lực | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy đóng cọc công suất 1,5T | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy nén khí công suất 660m3/h | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Máy trộn vữa công suất 150l | Đang sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi