Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476893-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211257513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ khoảng 70% (không quá 12 tỷ đồng); phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:09:00 đến ngày 2022-05-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,613,339,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1920008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.384001E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người. Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (kèm theo các bản scan bản gốc hoặc công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên lĩnh vực công trình cầu còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) công suất 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất (130 CV-140CV)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 62.5KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành công suất 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép tự hành công suất 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước, công suất 20CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cọc nhồi, moment xoắn > 80KNm
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Kích kéo căng cáp dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đóng cọc công suất 1,5T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy nén khí công suất 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn vữa công suất 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
Xây dựng các cầu yếu, hẹp trên tuyến đường tỉnh 514B, đoạn qua địa phận huyện Triệu Sơn
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ khoảng 70% (không quá 12 tỷ đồng); phần còn lại do ngân sách huyện đảm nhận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. Địa chỉ: Số 10/44 Đông Tác, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi cho dự án: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên. + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần Việt Thanh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng có đầy đủ phụ lục chi tiết giá trị hợp đồng, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với đơn vị tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2022. + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư các dự án mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. + Máy móc thiết bị: các tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để kiểm tra. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Triệu Sơn. Tên đường, phố: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Triệu Sơn. - Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU LÀNG ĐỒNG KM0+466/ĐT.514B
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,69m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,464100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,464100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,464100m3
5Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,62tấn
6Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
7Ván khuôn dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật234,18m2
8Thép dự ứng lực D12,7mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2tấn
9Keo Epoxy quét đầu dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,65m2
10Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,016100m
11Ống nhựa PVC D200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,998100m
12Nút bịt ống nhựa PVC D200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
13Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x28mm)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
14Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,22m3
15Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
18Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,19tấn
19Ván khuôn bản mặt cầuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
20Lớp phòng nước dạng phunTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,2m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100tấn
26Bê tông gờ lan can 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,68m3
27Ván khuôn gờ lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
28Ống nhựa PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
29Sản xuất lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,36tấn
30Lắp dựng lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,36tấn
31Mạ kẽmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.360kg
32Bu lông M18Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
33Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,8m
34Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,54m3
35Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
36Gia công thép hình, thép bản khe co giãnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
37Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
38Bu lông M12Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80bộ
39Ống thoát nước thép D166/150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,074100m
40Thép đai định vịTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
41Tấm chắn rác bằng gang đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
42Bu lông M12Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
43Ống nhựa PVC D150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
44Cút nối PVC D150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Thép hìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,05kg
46Bulong M22Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
47Bê tông lót móng 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
48Bê tông mố cầu 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,92m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,075100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,075100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,075100m3
52Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,91tấn
53Cốt thép mố ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
54Ván khuôn mốTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,449100m2
55Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
56Quét nhựa đường lòng mốTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79,5m2
57Bê tông gờ lan can 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,84m3
58Ván khuôn gờ lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,183100m2
59Ống nhựa PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
60Ống tôn dày 2mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
61Lắp đặt ống tônTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
62Cốt thép D25Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
63Mạ kẽmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41kg
64Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093m3
65Bitum chèn kheTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,948kg
66Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét: hệ số 1,2)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,36m
67Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (đá)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật47,8m
68Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,24m3
69Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,685100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,685100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,685100m3
72Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,9m3
73Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
74Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,674tấn
75Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4tấn
76Cóc nốiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192cái
77Ống thép D54,9/59,9Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,31100m
78Ống thép D107,5/113,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,107100m
79Cút nối ống D61,5/66,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
80Cút nối ống D107,5/113,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
81Nút bịt ống D54,9/D59,9Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
82Nút bịt ống D107,5/D113,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
83Đập đầu cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,02m3
84Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,589100m3
85Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18MC/lần
86Khoan kiểm tra mũi cọcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
87Bê tông lót 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m3
88Bê tông bản quá độ 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,57m3
89Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
90Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
91Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 7,6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
92Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
93Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5tấn
94Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
95Ống nhựa PVC D32Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
96Bitum dày 2cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,5kg
97Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,371100m3
98Đắp đất K98 dày 30cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,287100m3
99Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,956100m2
100Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,956100m2
101Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,956100m2
102Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,956100m2
103Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,956100m2
104Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,159100tấn
105Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,159100tấn
106Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,159100tấn
107Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,91m3
108Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,802100m3
109Đắp đất chân khay K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,349100m3
110Đắp đất tứ nón K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,181100m3
111Đá dăm đệmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
112Bê tông chân khay M150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,19m3
113Ván khuôn chân khayTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,787100m2
114Nilong tái sinhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật138,74m2
115Bê tông gia cố mái M200 dày 20cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,81m3
116Cắt khe mái bê tôngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
117Đá dăm tầng lọc ngượcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
118Ống nhựa PVC D21Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
119Vải địa kỹ thuậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
120Thanh lý bê tôngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,75m3
121Thanh lý BTCTTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,94m3
122Thanh lý đá hộc xâyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,44m3
123Xúc đá hộc xây lên phương tiện vận chuyểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,144100m3
124Vét bùn, hữu cơTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648100m3
125San ủi mặt bằng công trườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,25100m3
126Đá dăm đầm chặt nền bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
127Láng VXM M100 dày 3cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật243,3m2
128Thanh thải mặt bằng thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,925100m3
129Đào nền, đào khuôn, đánh cấpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,385100m3
130Vét bùn, hữu cơTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,677100m3
131Đắp nền đường K90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,136100m3
132Lớp móng CPDD loại IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,564100m3
133Thanh thải đường tạmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,13100m3
134Lắp đặt cống tròn D1500, L=1mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật301 đoạn ống
135Thanh lý cống tạmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
136Bê tông lót 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,62m3
137Bê tông bệ đúc 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,51m3
138Cốt thép bệ đúc ĐKTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,567tấn
139Cốt thép bệ đúc ĐKTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,418tấn
140Cốt thép bệ đúc ĐK>18Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
141Thép hình, thép bảnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21kg
142Ván khuôn bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,632100m2
143Gia công hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
144Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
145Lắp dựng hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
146Tháo dỡ hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
147Bu lông M24, L=75mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50bộ
148Thanh lý bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,13m3
149Đắp đất san ủiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,423100m3
150Thanh thải đất đắpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,181100m3
151Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,241m3
152Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,721100m3
153Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
154Bơm nước hố móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20ca
155Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,77tấn
156Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,77tấn
157Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,54tấn
158Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,54tấn
159Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,11tấn
160Khấu hao ống vách (KH:1,17%*1 tháng + 3,5%*3ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,11tấn
161Nâng hạ dầm cầuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
162Di chuyển dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
163Cẩu lắp dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
164Đào khuôn đường bằng thủ công, đât C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3061m3
165Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058100m3
166Đắp đất nền đường K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108100m3
167Đắp đất nền đường K98Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,302100m3
168Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,453100m2
169Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,453100m2
170Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,453100m2
171Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,049100m2
172Bù vênh BTN C19 dày tb 5cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,049100m2
173Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,502100m2
174Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,502100m2
175Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,944100tấn
176Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,944100tấn
177Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,944100tấn
178Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
179Cột đỡ biển báo D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
180Biển báo chứ nhật STheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,823m2
181Máy phát điện phục vụ thi công (Công suất máy 62,5kVA, số ca máy hoạt động trong quá trình thi công tính 4 tháng )Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1TB
182Dây điện 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
183Mua đất đắp K90, K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.850,112m3
184Mua đất đắp K98Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,672m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,65Km đường đất loại 6 +0,35Km đường bê tông loại 6)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật193,27810m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,05Km đường bê tông loại 6+1,6Km đường ĐT.514B loại 5)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật193,27810m3
187Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,914100m3
188Vận chuyển đất C1 đổ đi 0,3Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,914100m3
189Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,19100m3
190Vận chuyển đất C2 đổ đi 0,3Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,19100m3
191Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,236100m3
192Vận chuyển đất C3 đổ đi 0,3Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,236100m3
193Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,513100m3
194Vận chuyển phế thải đổ đi 0,3Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,513100m3
195San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,617100m3
196Thép hình, thép bản (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.531,53kg
197Thép tròn D>18 (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật257,227kg
198Bulong M12x50Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật485bộ
199Tôn sóng dày 0,32mm (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật172,29m2
200Thép góc L50x50x4 (KH: 50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
201Lắp đặt cột và biển báo trònTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
202Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
203Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
204Biển báo tròn (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
205Biển báo tam giác (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
206Biển báo chứ nhật STheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,305m2
207Cột đỡ biển báo D90 (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
208Đèn báo ATGTTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
209Áo phản quangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
210Cờ người điều khiểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
211Còi người điều khiểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
212Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240công
213Bê tông đế cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
214Ống nhựa PVC D80mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,1m
215Sơn cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,041m2
216Dây phản quangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật208m
217Lắp đặt cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật541 cấu kiện
B CẦU HỮU TIẾN KM2+669/ĐT.514B
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45,69m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,464100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,464100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,464100m3
5Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,62tấn
6Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
7Ván khuôn dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật222,05m2
8Thép dự ứng lực D12,7mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2tấn
9Keo Epoxy quét đầu dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,65m2
10Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,016100m
11Ống nhựa PVC D200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,998100m
12Nút bịt ống nhựa PVC D200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
13Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x28mm)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
14Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,22m3
15Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195100m3
18Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,19tấn
19Ván khuôn bản mặt cầuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
20Lớp phòng nước dạng phunTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91,2m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,8Km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100tấn
26Bê tông gờ lan can 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,68m3
27Ván khuôn gờ lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
28Ống nhựa PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
29Sản xuất lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,36tấn
30Lắp dựng lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,36tấn
31Mạ kẽmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.360kg
32Bu lông M22Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104bộ
33Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,8m
34Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,25m3
35Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
36Gia công thép hình, thép bản khe co giãnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
37Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
38Bu lông M12Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80bộ
39Ống thoát nước thép D166/150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,074100m
40Thép đai định vịTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
41Tấm chắn rác bằng gang đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
42Bu lông M12Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
43Ống nhựa PVC D150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
44Cút nối PVC D150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Thép hìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,05kg
46Bulong M22Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
47Bê tông lót móng 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,75m3
48Bê tông mố cầu 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật124,52m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,264100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,264100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,264100m3
52Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6tấn
53Cốt thép mố ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,84tấn
54Ván khuôn mốTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,788100m2
55Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
56Quét nhựa đường lòng mốTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90,7m2
57Bê tông gờ lan can 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,84m3
58Ván khuôn gờ lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,183100m2
59Ống nhựa PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
60Ống tôn dày 2mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
61Lắp đặt ống tônTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
62Cốt thép D25Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
63Mạ kẽmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56kg
64Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093m3
65Bitum chèn kheTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,948kg
66Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét: hệ số 1,2)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,64m
67Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (đá)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,36m
68Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,2m3
69Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,618100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,618100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,618100m3
72Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,8m3
73Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
74Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,672tấn
75Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,34tấn
76Cóc nốiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192cái
77Ống thép D54,9/59,9Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,31100m
78Ống thép D107,5/113,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,107100m
79Cút nối ống D61,5/66,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
80Cút nối ống D111/121Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
81Nút bịt ống D54,9/D59,9Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
82Nút bịt ống D107,5/D113,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
83Đập đầu cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,02m3
84Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,578100m3
85Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18MC/lần
86Khoan kiểm tra mũi cọcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
87Bê tông lót 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m3
88Bê tông bản quá độ 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,57m3
89Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
90Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
91Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9,8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
92Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
93Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5tấn
94Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
95Ống nhựa PVC D32Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
96Bitum dày 2cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,5kg
97Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,371100m3
98Đắp đất K98 dày 30cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
99Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,036100m2
100Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,036100m2
101Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,036100m2
102Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,036100m2
103Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,036100m2
104Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,172100tấn
105Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,172100tấn
106Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,172100tấn
107Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,961m3
108Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,628100m3
109Đắp đất chân khay K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,364100m3
110Đắp đất tứ nón K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,824100m3
111Đá dăm đệmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,71m3
112Bê tông chân khay M150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m3
113Ván khuôn chân khayTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
114Bê tông lót M100Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
115Bê tông móng tường chắn M200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,1m3
116Bê tông tường chắn, bậc tiêu năng M200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,78m3
117Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,232100m2
118Nilong tái sinhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,47m2
119Bê tông mái taluy M200 dày 15cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,82m3
120Cắt khe mái bê tôngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,155100m
121Đá dăm tầng lọc ngượcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,17m3
122Ống nhựa PVC D21Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13m
123Vải địa kỹ thuậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
124Thanh lý bê tôngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,98m3
125Thanh lý BTCTTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,7m3
126Thanh lý đá hộc xâyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,44m3
127Xúc đá hộc xây lên phương tiện vận chuyểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,144100m3
128Vét bùn, hữu cơTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,729100m3
129San ủi mặt bằng công trườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,725100m3
130Đá dăm đầm chặt nền bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
131Láng VXM M100 dày 3cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật328,2m2
132Thanh thải mặt bằng thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,353100m3
133Bê tông lót 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,62m3
134Bê tông bệ đúc 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,51m3
135Cốt thép bệ đúc ĐKTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,567tấn
136Cốt thép bệ đúc ĐKTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,418tấn
137Cốt thép bệ đúc ĐK>18Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
138Thép hình, thép bảnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21kg
139Ván khuôn bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,632100m2
140Gia công hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
141Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
142Lắp dựng hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
143Tháo dỡ hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
144Bu lông M24, L=75mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50bộ
145Thanh lý bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,13m3
146Đào cấpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
147Vét bùn, hữu cơTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,777100m3
148Đắp đất nền đường K90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,263100m3
149Lớp móng CPDD loại IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,469100m3
150Thanh thải đường tạmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,536100m3
151Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5771m3
152Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,87100m3
153Đắp đất hoàn thiện K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,356100m3
154Làm và thả rọ đá, loại 2x0,5x0,5m trên cạnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật141 rọ
155Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81 rọ
156Đá dăm đệmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,15m3
157Lắp đặt cống tạm D1500, L=1mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật161 đoạn ống
158Thanh lý cống tạmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật161 đoạn ống
159Đắp đất san ủiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,958100m3
160Thanh thải đất đắpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,765100m3
161Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,41m3
162Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,667100m3
163Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,21m3
164Bơm nước hố móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20ca
165Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,06tấn
166Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,06tấn
167Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,12tấn
168Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,12tấn
169Cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,78tấn
170Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (ngập đất)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
171Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (không ngập đất)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
172Nhổ cừ LarsenTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
173Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,11tấn
174Khấu hao ống vách (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*3ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,11tấn
175Nâng hạ dầm cầuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
176Di chuyển dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
177Cẩu lắp dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
178Đào khuôn đường bằng thủ công, đât C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3731m3
179Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,071100m3
180Đắp đất nền đường K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,224100m3
181Đắp đất nền đường K98Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,261100m3
182Bù vênh móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày tb 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,818100m2
183Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,234100m2
184Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,908100m2
185Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,908100m2
186Bù vênh BTN C19 dày tb 1cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,005100m2
187Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,498100m2
188Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,498100m2
189Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,984100tấn
190Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,984100tấn
191Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,984100tấn
192Bê tông lót móng M100Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,754m3
193Ván khuôn móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
194Đệm VXM M100 dày 2cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,54m2
195Bê tông bó vỉa M200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
196Ván khuôn bó vỉaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,264100m2
197Lắp đặt bó vỉaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật291cấu kiện
198Bê tông đan rãnh M250Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,609m3
199Đào đất thi công bằng thủ côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3781m3
200Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,452100m3
201Đắp đất chân khay K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,226100m3
202Bê tông rãnh M200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,18m3
203Ván khuôn rãnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,247100m2
204Bê tông mũ mố M200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,71m3
205Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
206Ván khuôn mũ mốTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29100m2
207Bê tông tấm đan M250Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,86m3
208Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
209Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
210Ván khuôn tấm đanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,095100m2
211Lắp đặt tấm đanTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật291cấu kiện
212Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
213Cột đỡ biển báo D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
214Biển báo chứ nhật STheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,823m2
215Lắp đặt lan can tôn sóngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
216Máy phát điện phục vụ thi công (Công suất máy 62,5kVA, số ca máy hoạt động trong quá trình thi công tính 4 tháng )Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1TB
217Dây điện 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
218Mua đất đắp K90, K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.183,061m3
219Mua đất đắp K98Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80,286m3
220Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,65Km đường đất loại 6 +0,35Km đường bê tông loại 6)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226,33510m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,05Km đường bê tông loại 6+0,6Km đường ĐT.514B loại 5)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226,33510m3
222Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,084100m3
223Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,064100m3
224Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,654100m3
225Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,563100m3
226San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,71100m3
227Thép hình, thép bản (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.009,8kg
228Thép tròn D>18 (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật169,6kg
229Bulong M12x50Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật320bộ
230Tôn sóng dày 0,32mm (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật113,6m2
231Thép góc L50x50x4 (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
232Lắp đặt cột và biển báo trònTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
233Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
234Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
235Biển báo tròn (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
236Biển báo tam giác (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
237Biển báo chứ nhật STheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,305m2
238Cột đỡ biển báo D90 (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
239Đèn báo ATGTTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
240Áo phản quangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
241Cờ người điều khiểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
242Còi người điều khiểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
243Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240công
244Bê tông đế cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,567m3
245Ống nhựa PVC D80mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,3m
246Sơn cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,921m2
247Dây phản quangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
248Lắp đặt cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật421 cấu kiện
C CẦU VÂN SƠN KM3+887/ĐT.514B
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,95m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,578100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,578100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,578100m3
5Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4tấn
6Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
7Ván khuôn dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật311,4m2
8Thép dự ứng lực D12,7mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,17tấn
9Keo Epoxy quét đầu dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,78m2
10Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,16100m
11Ống nhựa PVC D250Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,394100m
12Nút bịt ống nhựa PVC D250Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72cái
13Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
14Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,57m3
15Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,249100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,249100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,249100m3
18Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,99tấn
19Ván khuôn bản mặt cầuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
20Lớp phòng nước dạng phunTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật115,2m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,152100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,152100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,192100tấn
26Bê tông gờ lan can 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1m3
27Ván khuôn gờ lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,418100m2
28Ống nhựa PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
29Sản xuất lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,66tấn
30Lắp dựng lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,66tấn
31Mạ kẽmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.660kg
32Bu lông M22Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
33Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,8m
34Bê tông cốt liệu nhỏ 40MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,54m3
35Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
36Gia công thép hình, thép bản khe co giãnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
37Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
38Bu lông M12Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80bộ
39Ống thoát nước thép D166/150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
40Thép đai định vịTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
41Tấm chắn rác bằng gang đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
42Bu lông M12Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Ống nhựa PVC D150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,074100m
44Cút nối PVC D150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
45Thép hìnhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật118kg
46Bulong M22Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
47Bê tông lót móng 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,23m3
48Bê tông mố cầu 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật245,68m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,494100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,494100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,494100m3
52Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,32tấn
53Cốt thép mố ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,34tấn
54Ván khuôn mốTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,85100m2
55Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
56Quét nhựa đường lòng mốTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,04m2
57Bê tông gờ lan can 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,31m3
58Ván khuôn gờ lan canTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m2
59Ống nhựa PVC D110Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
60Ống tôn dày 2mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
61Lắp đặt ống tônTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
62Cốt thép D25Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
63Mạ kẽmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật56,4kg
64Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093m3
65Bitum chèn kheTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,948kg
66Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (sét: hệ số 1,2)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật170m
67Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=0,8m (đá)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
68Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108,3m3
69Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,191100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,191100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,191100m3
72Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật125,36m3
73Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m3
74Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,164tấn
75Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,62tấn
76Cóc nốiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật640cái
77Ống thép D54,9/59,9Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,51100m
78Ống thép D107,5/113,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,145100m
79Cút nối ống D61,5/66,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
80Cút nối ống D107,5/113,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
81Nút bịt ống D54,9/D59,9Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
82Nút bịt ống D107,5/D113,5Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
83Đập đầu cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,02m3
84Xúc đất đá thải thi công cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,254100m3
85Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30MC/lần
86Khoan kiểm tra mũi cọcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
87Bê tông lót 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m3
88Bê tông bản quá độ 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,57m3
89Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
90Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
91Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,209100m3
92Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
93Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5tấn
94Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,246100m2
95Ống nhựa PVC D32Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
96Bitum dày 2cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,5kg
97Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,382100m3
98Đắp đất K98 dày 30cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
99Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 24cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,535100m2
100Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,535100m2
101Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,535100m2
102Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,535100m2
103Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,535100m2
104Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,255100tấn
105Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,255100tấn
106Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,255100tấn
107Đào đất thi công chân khay bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,471m3
108Đào đất thi công chân khay bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,292100m3
109Đắp đất chân khay K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,707100m3
110Đắp đất tứ nón K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,315100m3
111Đá dăm đệmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,98m3
112Bê tông chân khay M150Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,54m3
113Ván khuôn chân khayTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,995100m2
114Nilong tái sinhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,01m2
115Bê tông gia cố mái M200 dày 20cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,25m3
116Cắt khe mái bê tôngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
117Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,711m3
118Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,524100m3
119Đắp đất chân khay K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,266100m3
120Bê tông lót M100Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,37m3
121Bê tông móng tường chắn M200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,32m3
122Ván khuôn móng tường chắnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,518100m2
123Bê tông tường chắn M200Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,93m3
124Ván khuôn tườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,615100m2
125Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,2100m
126Thanh lý thép hình, thép bảnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,62tấn
127Thanh lý BTCTTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m3
128Thanh lý đá hộc xâyTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,59m3
129Xúc đá hộc xây lên phương tiện vận chuyểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,176100m3
130Vét bùn, hữu cơTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,518100m3
131San ủi mặt bằng công trườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,875100m3
132Đá dăm đầm chặt nền bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,233100m3
133Láng VXM M100 dày 3cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật290,7m2
134Thanh thải mặt bằng thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,588100m3
135Bê tông lót 10MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,43m3
136Bê tông bệ đúc 25MpaTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,04m3
137Cốt thép bệ đúc ĐKTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,692tấn
138Cốt thép bệ đúc ĐKTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,522tấn
139Cốt thép bệ đúc ĐK>18Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,203tấn
140Thép hình, thép bảnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật188kg
141Ván khuôn bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,671100m2
142Gia công hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,86tấn
143Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,86tấn
144Lắp dựng hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,86tấn
145Tháo dỡ hệ căng kéoTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,86tấn
146Bu lông M24, L=75mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50bộ
147Thanh lý bệ đúcTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,47m3
148Đào nền, đào khuôn, đánh cấpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,394100m3
149Vét bùn, hữu cơTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,705100m3
150Đắp đất nền đường K90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,423100m3
151Lớp móng CPDD loại IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
152Thanh thải mặt bằng thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,681100m3
153Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,2971m3
154Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,196100m3
155Đắp đất hoàn thiện K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m3
156Làm và thả rọ đá, loại 2x0,5x0,5m trên cạnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật181 rọ
157Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật121 rọ
158Đá dăm đệmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,66m3
159Lắp đặt cống tạm D1500, L=1mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật391 đoạn ống
160Thanh lý cống tạmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39đoạn
161Đắp đất san ủiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,506100m3
162Thanh thải đất đắpTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,256100m3
163Đào móng thi công mố bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,561m3
164Đào móng thi công mố bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,488100m3
165Đắp đất hoàn trả hố móng K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,001100m3
166Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,721m3
167Bơm nước hố móngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20ca
168Gia công hệ đà giáo (1 bộ luân chuyển)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,3tấn
169Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,3tấn
170Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,6tấn
171Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,6tấn
172Cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật102,27tấn
173Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (ngập đất)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,64100m
174Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (không ngập đất)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
175Nhổ cừ LarsenTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,64100m
176Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,14tấn
177Khấu hao ống vách (KH:1,17%*1 tháng + 3,5%*5ltd)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,14tấn
178Nâng hạ dầm cầuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
179Di chuyển dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
180Cẩu lắp dầmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91 dầm
181Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5751m3
182Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,109100m3
183Đào cấp bằng thủ công, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1051m3
184Đào cấp bằng máy, đất C2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
185Vét bùn + hữu cơTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m3
186Đắp đất nền đường K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,086100m3
187Đắp đất nền đường K98Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,814100m3
188Bù vênh móng đá dăm tiêu chuẩn dày tb 4cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,036100m2
189Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 24cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,713100m2
190Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên 14cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,713100m2
191Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,713100m2
192Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,766100m2
193Bù vênh BTN C19 dày 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,766100m2
194Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,479100m2
195Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,479100m2
196Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,37100tấn
197Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,37100tấn
198Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,37100tấn
199Móng đá dăm nước lớp dưới trên 14cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,121100m2
200Nilong tái sinhTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,14m2
201Bê tông mặt đường M250 dày 18cmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,19m3
202Ván khuôn mặt đườngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
203Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
204Cột đỡ biển báo D90Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
205Biển báo chứ nhật STheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,823m2
206Máy phát điện phục vụ thi công (Công suất máy 62,5kVA, số ca máy hoạt động trong quá trình thi công tính 4 tháng )Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1TB
207Dây điện 3 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
208Mua đất đắp K90, K95Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.604,444m3
209Mua đất đắp K98Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật178,875m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,65Km đường đất loại 6 +0,35Km đường bê tông loại 6)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật378,33210m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,05Km đường bê tông loại 6+1,8Km đường ĐT.514B loại 5)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật378,33210m3
212Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,797100m3
213Vận chuyển đất C1 đổ đi 0,2Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,797100m3
214Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1100m3
215Vận chuyển đất C2 đổ đi 1Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,1100m3
216Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,524100m3
217Vận chuyển đất C3 đổ đi 1Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,524100m3
218Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,581100m3
219Vận chuyển phế thải đổ đi 0,2Km tiếp bằng ô tô tự đổ 10TTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,581100m3
220San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,478100m3
221Thép hình, thép bản (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.262,25kg
222Thép tròn D>18 (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật212kg
223Bulong M12x50Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400bộ
224Tôn sóng dày 0,32mm (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật142m2
225Thép góc L50x50x4 (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
226Lắp đặt cột và biển báo trònTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
227Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
228Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
229Biển báo tròn (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
230Biển báo tam giác (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
231Biển báo chứ nhật STheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,305m2
232Cột đỡ biển báo D90 (KH:50%)Theo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
233Đèn báo ATGTTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
234Áo phản quangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
235Cờ người điều khiểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
236Còi người điều khiểnTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
237Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật240công
238Bê tông đế cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
239Ống nhựa PVC D80mmTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,8m
240Sơn cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,521m2
241Dây phản quangTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật200m
242Lắp đặt cọc tiêuTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật521 cấu kiện
D THUÊ BÃI ĐÚC PHỤC VỤ THI CÔNG
1Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông phục vụ thi côngTheo nội dung tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1920008E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.384001E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người. Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (kèm theo các bản scan bản gốc hoặc công chứng bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên lĩnh vực công trình cầu còn hiệu lực để chứng minh). Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm; trong vòng 03 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu 2 có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ: 1 có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét; có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng công trình (KCS) 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu (hoặc cầu đường bộ. Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, trong vòng 02 năm gần đây đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ giám sát chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầu. (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu minh chứng khác có xác nhận của chủ đầu tư).Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng, giao thông trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường kèm theo.Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đang sử dụng tốt2
2 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn thép công suất 5KW Đang sử dụng tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt2
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62Kw Đang sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang sử dụng tốt3
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi, đầm bàn) công suất 1.5 KW Đang sử dụng tốt3
8 Máy toàn đạc điện tử Đang sử dụng tốt1
9 Máy đào 1,25m3 Đang sử dụng tốt2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất (130 CV-140CV) Đang sử dụng tốt1
11 Máy phát điện ≥ 62.5KVA Đang sử dụng tốt1
12 Máy lu rung tự hành công suất 25T Đang sử dụng tốt2
13 Máy lu bánh thép tự hành công suất 25T Đang sử dụng tốt2
14 Máy bơm nước, công suất 20CV Đang sử dụng tốt4
15 Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn Đang sử dụng tốt2
16 Máy ủi công suất ≥ 110 CV Đang sử dụng tốt1
17 Máy khoan cọc nhồi, moment xoắn > 80KNm Đang sử dụng tốt2
18 Kích kéo căng cáp dự ứng lực Đang sử dụng tốt1
19 Máy đóng cọc công suất 1,5T Đang sử dụng tốt2
20 Máy nén khí công suất 660m3/h Đang sử dụng tốt2
21 Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) Đang sử dụng tốt1
22 Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng Đang sử dụng tốt1
23 Máy trộn vữa công suất 150l Đang sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->