Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:09:00 đến ngày 2022-05-09 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,668,442,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250L - 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Hạng II - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC CỦA ĐOÀN ĐBQH, HĐND VÀ UBND TỈNH HÀ GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2129 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9923 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,898 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.662,2522 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà (Ngoài phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.997,2936 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,24 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần hành lang (giữ nguyên khung xương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.075,4206 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2739 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2739 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656,6975 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn compusite WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,789 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,275 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,974 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,974 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4745 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,52 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0049 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng Block tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9874 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4548 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4548 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9384 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m |
| 28 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Sản xuất thanh dui, mè, thép đỡ máng tôn thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4111 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dui, mè, thép đỡ máng tôn thu nước thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4111 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói sóng vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3841 | 100m2 |
| 32 | Ngói úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 33 | Lắp dựng máng tôn thu nước mái dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,3 | m |
| 34 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | cái |
| 35 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | cái |
| 36 | Chống thấm thang trục E-F(Đoạn trục 14-16) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,74 | m2 |
| 38 | Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38MM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,74 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 40 | Công cẩu thay téc nước INOX + Lợp lại tôn trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,05 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,136 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 44 | Trát, láng hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,666 | m2 |
| 45 | Quét lớp chống thấm hố pít thang máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,666 | m2 |
| 46 | Trát, láng hố pít thang máy dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,666 | m2 |
| 47 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,666 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.987,7318 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.790,4382 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.197,2936 | m2 |
| 51 | Sơn lại cột giả đá màu vàng kem ( 08 cột trục K,L) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,24 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào những chỗ bong vỡ có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3495 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,9244 | m2 |
| 55 | Ốp tường WC gạch men kính 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,09 | m2 |
| 56 | Ốp tường WC gạch men kính 300x600, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,09 | m2 |
| 57 | Đóng trần hành lang bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT 600x600 (Giữ nguyên khung xương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.075,4206 | m2 |
| 58 | Đóng trần Clipin WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,2739 | m2 |
| 59 | Vách ngăn Compact WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,3 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,275 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,275 | m2 |
| 64 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8859 | m3 |
| 65 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9176 | 10m2 |
| 66 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2809 | tấn |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 69 | Đèn Led ốp trần nổi 18W cảm biến chuyển động có tích hợp cảm biến ánh sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334 | bộ |
| 70 | Đèn soi gương pha lê phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 71 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cuộn |
| 72 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | cái |
| 73 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | cái |
| 74 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 75 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 76 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 86 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 87 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | bộ |
| 89 | Đầu báo cháy tăng nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Chiếc |
| 90 | Đầu báo khói quang học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | Chiếc |
| 91 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Chiếc |
| 92 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bình |
| 93 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250L - 500L | 80L-250L | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 2.5T | > 2.5T | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | 23kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | 1,7kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | 0,62kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi