Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467867-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220467628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:09:00 đến ngày 2022-05-09 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,668,442,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250L - 500L
- Đặc điểm thiết bị 80L-250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 2.5T
- Đặc điểm thiết bị > 2.5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN , địa chỉ: Tổ 16, Đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Hạng II - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC CỦA ĐOÀN ĐBQH, HĐND VÀ UBND TỈNH HÀ GIANG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,9m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,894100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2129m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9923m3
5Phá lớp vữa trát tường nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,898m2
6Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.662,2522m2
7Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà (Ngoài phòng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.997,2936m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,24m2
9Tháo dỡ trần hành lang (giữ nguyên khung xương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.075,4206m2
10Tháo dỡ trần WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,2739m2
11Tháo dỡ gạch lát nền WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,2739m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật656,6975m2
13Tháo dỡ vách ngăn compusite WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,789m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,275m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,974m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,974m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4745100m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,52100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0049m3
20Xây tường thẳng bằng Block tiêu chuẩn 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9874m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4548tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4548tấn
24Gia công xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2736tấn
25Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2736tấn
26Lợp mái tôn chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9384100m2
27Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,98m
28Bu lông D18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Sản xuất thanh dui, mè, thép đỡ máng tôn thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4111tấn
30Lắp dựng dui, mè, thép đỡ máng tôn thu nước thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4111tấn
31Lợp mái ngói sóng vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3841100m2
32Ngói úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
33Lắp dựng máng tôn thu nước mái dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244,3m
34Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244cái
35Bu lông D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật244cái
36Chống thấm thang trục E-F(Đoạn trục 14-16)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,74m2
38Vách kính an toàn 2 lớp dày 10,38MMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,74m2
39Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
40Công cẩu thay téc nước INOX + Lợp lại tôn trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,05m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,136m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m2
44Trát, láng hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,666m2
45Quét lớp chống thấm hố pít thang máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,666m2
46Trát, láng hố pít thang máy dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,666m2
47Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,666m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.987,7318m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.790,4382m2
50Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.197,2936m2
51Sơn lại cột giả đá màu vàng kem ( 08 cột trục K,L)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,24m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào những chỗ bong vỡ có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
53Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,3495m2
54Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,9244m2
55Ốp tường WC gạch men kính 300x600, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,09m2
56Ốp tường WC gạch men kính 300x600, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,09m2
57Đóng trần hành lang bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT 600x600 (Giữ nguyên khung xương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.075,4206m2
58Đóng trần Clipin WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,2739m2
59Vách ngăn Compact WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,3m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
61Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280cái
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,275m2
63Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,275m2
64Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8859m3
65Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,917610m2
66Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2809tấn
67Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
68Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
69Đèn Led ốp trần nổi 18W cảm biến chuyển động có tích hợp cảm biến ánh sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật334bộ
70Đèn soi gương pha lê phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
71Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cuộn
72Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.380cái
73Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật520cái
74Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126m
75Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
76Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật720m
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
79Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
80Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
81Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
82Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
84Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
85Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
86Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
87Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
88Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93bộ
89Đầu báo cháy tăng nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66Chiếc
90Đầu báo khói quang họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82Chiếc
91Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27Chiếc
92Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33bình
93Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình xây dựngCấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư)32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.32
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250L - 500L 80L-250L1
2 Ô tô tự đổ > 2.5T > 2.5T2
3 Máy hàn điện 23KW 23kw1
4 Máy cắt gạch, đá 1,7KW 1,7kw1
5 Máy khoan bê tông 0,62kW 0,62kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->