Gói thầu: Gói thầu số 1: Trồng mới cây xanh đường số 1 + XDM đường bê tông, lối đi dạo + XDM hệ thống tưới + san lắp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220463380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Trồng mới cây xanh đường số 1 + XDM đường bê tông, lối đi dạo + XDM hệ thống tưới + san lắp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:09:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,553,270,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có hợp đồng xây dựng công trình Hạ Tầng Kỹ Thuật từ cấp IV trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Trồng cây xanh đường số 1, đường bê tông + lối đi dạo, hệ thống tưới, hệ thống chiếu sáng, san lắp mặt bằng tương tự gói thầu đang xét).* Tương tự về quy mô công việc: + Phải có ít nhất một hợp đồng có đầy đủ công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Riêng công việc trồng cây xanh phải có giá trị ≥3,193 tỷ) có giá trị ≥ 5.036.000.000 VNĐ* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.072.000.000 VND.* Trường hợp bên dự thầu cung cấp nhiều hợp đồng tương tư nhưng phải đảm bảo có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp và giá trị về quy mô công việc tương tự đã nêu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.072.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp, giá trị công việc thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư;- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công điện công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư điện ;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình điện công trình hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2.5T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe thang 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>110CV. (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Trồng mới cây xanh đường số 1 + XDM đường bê tông, lối đi dạo + XDM hệ thống tưới + san lắp mặt bằng Nâng cấp, chỉnh trang đô thị huyện U Minh Thượng 2020 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kĩ thuật. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt dự án, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 4. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự, Xã An Minh Bắc, Huyện U Minh Thượng, Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh Thượng, Địa chỉ: Xã An Minh Bắc, Huyện U Minh Thượng, Kiên Giang; ĐT: 02973.883.734 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục: Trồng Cây xanh đường số 1 | |||
| 1 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 . Cây Kèn hồng ( Cao >=3m ; đk gốc >=8cm ) | Theo HSTK | 48 | Cây |
| 2 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Sanh năm tầng (Cao >=1,8m; đk gốc >=8cm) | Theo HSTK | 75 | Cây |
| 3 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Hồng lộc ( Cao >= 1m ; đk tán >= 50cm ) | Theo HSTK | 60 | Cây |
| 4 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Sơn Tùng ( Cao >= 1,0m ; đk tán >= 40cm ) | Theo HSTK | 72 | Cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Kè bạc ( Cao >= 2m ; đk gốc >= 12-15cm ) | Theo HSTK | 42 | Cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 . Cây Mai vạn phúc ( Cao>=0,5m; đk tán >=40cm) | Theo HSTK | 55 | Cây |
| 7 | Trồng cỏ Hoàng lạc | Theo HSTK | 98,221 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây viền . Ắc ó( mật độ 16 giỏ/1m2) | Theo HSTK | 6.316,8 | Giỏ |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Trâm ổi ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo HSTK | 1.513,28 | Giỏ |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Đông hầu ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo HSTK | 2.314,24 | Giỏ |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh . Thảm Tuyết sơn phi hồng ( mật độ 16giỏ/1m2) | Theo HSTK | 3.890,88 | Giỏ |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 234 | gốc |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 12 | cây |
| 14 | Đào hố trồng cây | Theo HSTK | 187,997 | 1m3 |
| 15 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , hoa lá màu | Theo HSTK | 3.173,006 | M3 |
| B | Hạng mục : Đường Bê Tông + Lối Đi dạo | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,2887 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 126,488 | m3 |
| 3 | Lát gạch vĩa hè, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK | 953,628 | m2 |
| 4 | Lát đá dặm bước (ĐMDV) | Theo HSTK | 2.138 | Viên |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 28,0127 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK | 168,0761 | m3 |
| C | Hạng mục : Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,076 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,408 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bu long neo M20 (ĐMDV) | Theo HSTK | 124 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 7,828 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,828 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 2,0889 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,6963 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo HSTK | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 862,13 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 8,6213 | 100 m |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK | 31 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu | Theo HSTK | 140 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK | 15 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 31 | 1 bộ |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK | 0,62 | 100m |
| 19 | Sơn số cột | Theo HSTK | 3,1 | m2 |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 31 | bảng |
| 21 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK | 1,147 | 100m |
| D | Hạng mục: Hệ Thống Tưới | |||
| 1 | Lắp đặt cây nước(Bao gồm ống phi 60) (ĐMDV) | Theo HSTK | 6 | Cây |
| 2 | Lắp đặt máy bơm 3HP | Theo HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 190mm | Theo HSTK | 0,048 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Theo HSTK | 3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lupe đường kính 60mm nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt thép neo V3 (ĐMDV) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 36 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 8,74 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK | 2,185 | 100m |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,74 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 4,2476 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 4,1675 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 28,317 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 5,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tứ thống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 148 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 -> 34mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 -> 21mm | Theo HSTK | 338 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa giảm miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60 -> 21mm | Theo HSTK | 207 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 545 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK | 545 | cái |
| 29 | Ống nhựa mềm D34 (ĐMDV) | Theo HSTK | 120 | Cái |
| 30 | Lắp đặt béc tưới (ĐMDV) | Theo HSTK | 545 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSTK | 6 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện (ĐMDV) | Theo HSTK | 6 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 18 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,5 | 100 m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,2 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | Theo HSTK | 0,864 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK | 12 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Theo HSTK | 0,0178 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0168 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,42 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 6 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục: San lắp | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Theo HSTK | 128,7066 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 10,3651 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 9,1628 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | Theo HSTK | 28,1907 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có hợp đồng xây dựng công trình Hạ Tầng Kỹ Thuật từ cấp IV trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Trồng cây xanh đường số 1, đường bê tông + lối đi dạo, hệ thống tưới, hệ thống chiếu sáng, san lắp mặt bằng tương tự gói thầu đang xét).* Tương tự về quy mô công việc: + Phải có ít nhất một hợp đồng có đầy đủ công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Riêng công việc trồng cây xanh phải có giá trị ≥3,193 tỷ) có giá trị ≥ 5.036.000.000 VNĐ* Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.072.000.000 VND.* Trường hợp bên dự thầu cung cấp nhiều hợp đồng tương tư nhưng phải đảm bảo có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp và giá trị về quy mô công việc tương tự đã nêu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.072.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III Hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét về bản chất và độ phức tạp, giá trị công việc thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư;- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh | 1 | + Trình độ đại học về chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành cảnh quan;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề trong lĩnh vực chăm sóc bảo dưỡng cây xanh;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật công trình | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công điện công công trình | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư điện ;+ Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát công trình điện công trình hạng III trở lên do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng tương tự gói thầu đang xét- (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự được đề xuất hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất).(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu tự hành | ≥2.5T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Xe thang 9m | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥0,4m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | =>1,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | =>5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | =>1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | =>1,5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | =>23kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | =>250 lít | 1 |
| 10 | Máy ủi | =>110CV. (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi