Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:07:00 đến ngày 2022-05-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,754,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,927 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,854 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người ngành xây dựng dân dụng+ 01 người ngành cấp thoát nước+ 01 người ngành điện+ 01 người ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác: |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ quản lý cháy nổ ( Đại học ngành Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: Đại học trờ lên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 06 công nhân nề-hoàn thiện;≥ 5 công nhân mộc hoặc cốp pha; ≥ 03 công nhân nước; ≥ 03 công nhân điện;, - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng bơm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm đất cát, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng lu nèn chặt vật liệu rời , đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng khoan bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng thi công bề mặt bê tông nhựa, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng thi công rải CPĐD, BTN, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0915.941.980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 268,6103 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 264,915 | m2 |
| 3 | Lát gạch giả đá màu đen (bậu cửa) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8116 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,204 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch kT100x600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,204 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,3164 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,3164 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,616 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 343,2319 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,7686 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 143,424 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 540,6403 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 152,653 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 343,2319 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,616 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,7686 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.138,2938 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 239,04 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 163,6 | m |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,5013 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển pphế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,1092 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,1092 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,11 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,911 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,417 | m2 |
| 26 | Phá dỡ song cửa gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,4454 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt 12x12 (trọng lượng 18-22kg/m2) (bao gồm sơn 3 nước) | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,8624 | m2 |
| 28 | Vận chuyển pphế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6555 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6555 | m3 |
| 30 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,38 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm 06 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bô |
| 34 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,23 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 36 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8542 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (khóa, bản lề, tay nắm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm kinh dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0958 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sắt xếp, tôn mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 1mm (đã bao gồm phụ kiện thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, tay sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,911 | m2 |
| 40 | Khóa cửa sắt xếp (khoá treo mã hiệu mK-10U) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5901 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 203,18 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0318 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,9293 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5901 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5901 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 119,4489 | m2 |
| 49 | Cung cấp và thi công màng chống thấm sika proof hoặc tương đương (báo gồm VL+NC+MTC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 66,9304 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,043 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,4059 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,5185 | m2 |
| 53 | Vận chuyển pphế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7917 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7917 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,4018 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên màu đen (bậc tam cấp) Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,4018 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên màu đỏ (viền sảnh tam cấp) Đá Granit tự nhiên màu đỏ Bình Định | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8267 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (xương chìm) khung xương Vĩnh Tường 9mm, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral hoặc tương đương(đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình chư abao gồm sơn bả) | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,776 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,776 | m2 |
| 62 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,776 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,2674 | m |
| 64 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,3807 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3207 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3207 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,3807 | m2 |
| 68 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6131 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6131 | m2 |
| 71 | Trụ lan can gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | trụ |
| 72 | Tay vin lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,2674 | m |
| 73 | Cầu thu mưa DN 80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Ống uPVC DN 90 PN 6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 75 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Vật tư phụ, đai treo... | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| 77 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC bậc 3/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | công |
| 78 | Lắp đặt Đèn led gắn tường cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1200mm, 14w | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led panel âm, trần 1200x300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đến âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/ bao gồm đế âm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/ PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | m |
| 89 | Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | m |
| 90 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 91 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 160 | m |
| 93 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây dẫn sét thép mạ kẽm D12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Dây tiếp đất đồng bản 25x3mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=2500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cọc |
| 100 | Chi tiết chân bật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Đầu kiểm tra | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-15ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6ka | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Phụ kiện : dây động lực, thanh cái … | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| 114 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng chỉ tính công lắp đặt+ vật tư gía đỡ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | máy |
| 116 | Ống đồng D6.4/9.5 kèm bảo ôn dày 19mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống nước ngưng uPVC D21 PNS, bảo ôn 13mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 118 | Chếch uPVC D21 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 119 | Măng sông uPVC D21 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| B | Phòng làm việc chủ tịch và phó chủ tịch | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (xương chìm) khung xương Vĩnh Tường 9mm, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral hoặc tương đương(đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm sơn bả) | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,2772 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,2772 | m2 |
| 3 | Sơn trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,2772 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng vách cố định nhôm xingfa 55, nhôm dày 2mm kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,852 | m2 |
| 5 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn downlight D110, 12w | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| C | Phòng làm việc bí thư | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (xương chìm) khung xương Vĩnh Tường 9mm, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral hoặc tương đương(đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình chư abao gồm sơn bả) | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,1386 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,1386 | m2 |
| 3 | Sơn trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,1386 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường U75 tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral hoặc tương đương | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn downlight D110, 12w | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| D | Nhà tiếp dân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5532 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,992 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng trần nhôm autrong clip-in, bề mặt đục lỗ tiêu âm D1,8 phụ kiện: khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 04 nối tâm KT600x600x0.8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ghế chờ nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2654 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0699 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9635 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,7888 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1847 | 100m2 |
| 23 | Cung cáp lắp dựng mang thu nước mưa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,25 | m |
| 24 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,52 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,36 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6038 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5494 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,8664 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,7289 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,5856 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,5856 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,7289 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,7908 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,6017 | m2 |
| 35 | Lát đá granit bậu cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1584 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, kính mờ, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (khóa, bản lề, tay nắm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8086 | m2 |
| 41 | Khung bàn đá thép hộp 40x20x1.2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,2086 | kg |
| 42 | Bàn đá lavabo (đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen Huế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8655 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | xi phông (A325PL: 180.000)+ vòi cấp nước lavabo (A-701-8: 81.920đ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo giấy WC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu sàn DN50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van PPR D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút ren trong ppr D20x1/2'' | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Măng xông PPR - D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Măng xông PPR - DN 25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Măng xông PPR - DN 32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bịt ren ngoài uPVC D21 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp chụp thông hơi DN50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Bạc thu uPVC D90/60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đèn led gắn tường 12W | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9571 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9688 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,165 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,0489 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2111 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 113 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 114 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| F | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1304 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,6977 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3364 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2075 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,129 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 91,29 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép tròn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tròn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,014 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8112 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp, láp dựng máng thu nước mưa | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,3 | m |
| 26 | Diềm mái mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,06 | m |
| 27 | Ông uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 28 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cầu thu mưa Dn80 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Vật tư phụ (đai treo...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| 31 | Đền tuýp led gắn tường 1200mm 12W | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB -1P 10A-6kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| G | Hạ tầng | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3184 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất tôn nền (đơn giá 1m3 Đất cấp III nguyên thổ đến chân công trình bao gồm các thuế phi tài nguyên, môi trường, phí cấp quyền khai thác theo Quy định) | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,724 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 47,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | 10m |
| 5 | Lát gạch terrazo KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 316,5 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6567 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,2835 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,2835 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,331 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6533 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6533 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6533 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0206 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0854 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9352 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6405 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,306 | m3 |
| 18 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,97 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 298,9 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,708 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,788 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2063 | tấn |
| 24 | Cung cấp song chắn rác composite kích thước 960x530 tải trọng 12,5T (800x390) | Theo yêu cầu E-HSMT | 222 | tấm |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu E-HSMT | 222 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,1937 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0919 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0919 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0919 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2229 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8577 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1173 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,808 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,6128 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1718 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3886 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1351 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 43 | Nilon lót tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,2496 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng tấm composite các gốc cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 148,9124 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 148,9124 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2078 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2369 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5233 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2501 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1597 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0382 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1052 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7344 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 65 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6242 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,2093 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 115,7949 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,3024 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 135,0973 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0745 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0454 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1264 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2816 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0226 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 88 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm thép hộp 30x60x1.4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4746 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 92 | Cung cáp lắp dựng mang thu nước mưa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5 | m |
| 93 | Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,178 | m |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9638 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,4692 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,445 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,52 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,445 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,4692 | m2 |
| 101 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, kính mờ, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (khóa, bản lề, tay nắm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | m2 |
| 105 | Ông uPVC D90 PN6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 106 | Chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Cầu thu mưa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Vật tư phụ (đai treo...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lô |
| 109 | Đền tuýp led gắn tường 1200mm 12W | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi có cự nối đất (bao gồm đế âm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Tủ điện 8 module | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Aptomat MCB -1P 10A-6kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Aptomat MCB -2P 40A-6kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCB -1P 20A-6kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 +E2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây tiếp đại E2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,927 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,854 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người ngành xây dựng dân dụng+ 01 người ngành cấp thoát nước+ 01 người ngành điện+ 01 người ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ khác: | 9 | - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ quản lý cháy nổ ( Đại học ngành Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: Đại học trờ lên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 17 | Số lượng: ≥ 06 công nhân nề-hoàn thiện;≥ 5 công nhân mộc hoặc cốp pha; ≥ 03 công nhân nước; ≥ 03 công nhân điện;, - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Máy chuyên dùng bơm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dụng đầm đất cát, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng lu nèn chặt vật liệu rời , đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 13 | Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông | Máy chuyên dùng khoan bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 18 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 19 | Máy vận thăng | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 20 | Búa căn nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 21 | Máy phun nhựa đường | Máy chuyên dùng thi công bề mặt bê tông nhựa, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 22 | Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | Máy chuyên dùng thi công rải CPĐD, BTN, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi