Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472094-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220472041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:07:00 đến ngày 2022-05-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,754,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,927 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,854 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người ngành xây dựng dân dụng+ 01 người ngành cấp thoát nước+ 01 người ngành điện+ 01 người ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ quản lý cháy nổ ( Đại học ngành Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: Đại học trờ lên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 06 công nhân nề-hoàn thiện;≥ 5 công nhân mộc hoặc cốp pha; ≥ 03 công nhân nước; ≥ 03 công nhân điện;, - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng bơm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm đất cát, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng lu nèn chặt vật liệu rời , đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng khoan bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng thi công bề mặt bê tông nhựa, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng thi công rải CPĐD, BTN, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần kiến trúc Ideco Việt Nam , Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà Hòa Bình Green, 505 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội.Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Bộ phận Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Bộ phận Tài chính - Kế toán xã


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Vân. Địa chỉ: Xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0915.941.980, Email: [email protected] /Bên mời thầu:Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thanh Vân. Địa chỉ: xã Thanh Vân, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0915.941.980
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu E-HSMT268,6103m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic kt 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT264,915m2
3Lát gạch giả đá màu đen (bậu cửa)Theo yêu cầu E-HSMT2,8116m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT17,204m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch kT100x600Theo yêu cầu E-HSMT17,204m2
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT8,3164m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT8,3164m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT95,616m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT343,2319m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu E-HSMT101,7686m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT143,424m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT540,6403m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu E-HSMT152,653m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT343,2319m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT95,616m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT101,7686m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.138,2938m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT239,04m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT163,6m
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT6,5013100m2
21Vận chuyển pphế thảiTheo yêu cầu E-HSMT8,1092m3
22Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT8,1092m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT53,11m2
24Tháo dỡ cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu E-HSMT5,911m2
25Tháo dỡ hoa sắtTheo yêu cầu E-HSMT6,417m2
26Phá dỡ song cửa gỗTheo yêu cầu E-HSMT35,4454m2
27Cung cấp, lắp dựng hoa sắt 12x12 (trọng lượng 18-22kg/m2) (bao gồm sơn 3 nước)Theo yêu cầu E-HSMT41,8624m2
28Vận chuyển pphế thảiTheo yêu cầu E-HSMT2,6555m3
29Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT2,6555m3
30SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT10,38m2
31Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
32SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT13,5m2
33Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm 06 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT5
34SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT29,23m2
35Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh càiTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
36SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8542m2
37Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (khóa, bản lề, tay nắm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT1m2
38Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm kinh dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT5,0958m2
39Cung cấp cửa sắt xếp, tôn mạ màu dày 0.28mm, tôn dày 1mm (đã bao gồm phụ kiện thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, tay sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu E-HSMT5,911m2
40Khóa cửa sắt xếp (khoá treo mã hiệu mK-10U)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
41Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT0,5901tấn
42Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT203,18m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT2,0318100m2
44Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT49,9293m
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,5901tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,5901tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT40,95m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT119,4489m2
49Cung cấp và thi công màng chống thấm sika proof hoặc tương đương (báo gồm VL+NC+MTC)Theo yêu cầu E-HSMT66,9304m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT85,043m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT34,4059m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT52,5185m2
53Vận chuyển pphế thảiTheo yêu cầu E-HSMT1,7917m3
54Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT1,7917m3
55Phá dỡ nền láng vữa xi măng bậc tam cấpTheo yêu cầu E-HSMT17,4018m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên màu đen (bậc tam cấp) Đá Granit tự nhiên màu đen Phú YênTheo yêu cầu E-HSMT17,4018m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên màu đỏ (viền sảnh tam cấp) Đá Granit tự nhiên màu đỏ Bình ĐịnhTheo yêu cầu E-HSMT0,8267m2
58Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT0,522m3
59Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT0,522m3
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (xương chìm) khung xương Vĩnh Tường 9mm, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral hoặc tương đương(đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình chư abao gồm sơn bả)Theo yêu cầu E-HSMT83,776m2
61Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu E-HSMT83,776m2
62Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT83,776m2
63Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu E-HSMT7,2674m
64Phá dỡ nền láng vữa xi măng cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT21,3807m2
65Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT0,3207m3
66Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT0,3207m3
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT21,3807m2
68Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,0403tấn
69Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT6,6131m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT6,6131m2
71Trụ lan can gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu E-HSMT2trụ
72Tay vin lan can cầu thang gỗ lim Nam Phi D60Theo yêu cầu E-HSMT7,2674m
73Cầu thu mưa DN 80Theo yêu cầu E-HSMT4cái
74Ống uPVC DN 90 PN 6Theo yêu cầu E-HSMT0,2100m
75Chếch uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT16cái
76Vật tư phụ, đai treo...Theo yêu cầu E-HSMT1
77Tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC bậc 3/7)Theo yêu cầu E-HSMT5công
78Lắp đặt Đèn led gắn tường cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
79lắp đặt Đèn tuýp led gắn tường 1200mm, 14wTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
80Lắp đặt đèn led panel âm, trần 1200x300Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT10cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT41cái
83Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đến âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
84Lắp đặt công tắc đôi 250V/ bao gồm đế âmTheo yêu cầu E-HSMT10cái
85Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
86Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/ PVC 2x25mm2Theo yêu cầu E-HSMT50m
87Lắp đặt dây tiếp địa E16mm2Theo yêu cầu E-HSMT50m
88Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu E-HSMT16m
89Lắp đặt dây tiếp địa E10mm2Theo yêu cầu E-HSMT16m
90Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT200m
91Lắp đặt dây tiếp địa E2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT200m
92Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT160m
93Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu E-HSMT250m
94Lắp đặt ống luồn PVC D25Theo yêu cầu E-HSMT50m
95Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo yêu cầu E-HSMT30m
96Lắp đặt kim thu sét D16, L=500mmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
97Kéo rải dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Theo yêu cầu E-HSMT30m
98Dây tiếp đất đồng bản 25x3mmTheo yêu cầu E-HSMT12m
99Gia công và đóng cọc tiếp địa L50x50x5, L=2500mmTheo yêu cầu E-HSMT5cọc
100Chi tiết chân bậtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
101Đầu kiểm traTheo yêu cầu E-HSMT1cái
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu E-HSMT3,84m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0384100m3
104Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-15kaTheo yêu cầu E-HSMT1cái
105Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kaTheo yêu cầu E-HSMT1cái
106Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kaTheo yêu cầu E-HSMT6cái
107Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kaTheo yêu cầu E-HSMT5cái
108Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu E-HSMT1cái
109Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Theo yêu cầu E-HSMT1
110Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kaTheo yêu cầu E-HSMT1cái
111Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kaTheo yêu cầu E-HSMT6cái
112Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kaTheo yêu cầu E-HSMT5cái
113Phụ kiện : dây động lực, thanh cái …Theo yêu cầu E-HSMT1
114Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo yêu cầu E-HSMT10cái
115Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng chỉ tính công lắp đặt+ vật tư gía đỡ)Theo yêu cầu E-HSMT10máy
116Ống đồng D6.4/9.5 kèm bảo ôn dày 19mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2100m
117Ống nước ngưng uPVC D21 PNS, bảo ôn 13mmTheo yêu cầu E-HSMT0,16100m
118Chếch uPVC D21Theo yêu cầu E-HSMT40cái
119Măng sông uPVC D21Theo yêu cầu E-HSMT4cái
B Phòng làm việc chủ tịch và phó chủ tịch
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (xương chìm) khung xương Vĩnh Tường 9mm, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral hoặc tương đương(đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình chưa bao gồm sơn bả)Theo yêu cầu E-HSMT52,2772m2
2Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu E-HSMT52,2772m2
3Sơn trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT52,2772m2
4Cung cấp, lắp dựng vách cố định nhôm xingfa 55, nhôm dày 2mm kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT3,852m2
5SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT3,96m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ đènTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT4cái
9Lắp đặt đèn downlight D110, 12wTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
10Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
11Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
12Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT140m
13Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu E-HSMT120m
C Phòng làm việc bí thư
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (xương chìm) khung xương Vĩnh Tường 9mm, tấm thạch cao Gyproc hoặc Boral hoặc tương đương(đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện tại công trình chư abao gồm sơn bả)Theo yêu cầu E-HSMT26,1386m2
2Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu E-HSMT26,1386m2
3Sơn trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT26,1386m2
4Cung cấp, lắp dựng vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường U75 tấm thạch cao chống ẩm Gyproc hoặc Boral hoặc tương đươngTheo yêu cầu E-HSMT4,805m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu E-HSMT9,61m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT9,61m2
7SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT1,98m2
8Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ đènTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
11Lắp đặt đèn downlight D110, 12wTheo yêu cầu E-HSMT13bộ
12Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
13Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT60m
14Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu E-HSMT50m
D Nhà tiếp dân
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT55,315m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT0,1492tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5532100m2
4Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,1331tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,1331tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,0161tấn
7Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu E-HSMT0,0161tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT13,992m2
9Cung cấp, lắp dựng trần nhôm autrong clip-in, bề mặt đục lỗ tiêu âm D1,8 phụ kiện: khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 04 nối tâm KT600x600x0.8mmTheo yêu cầu E-HSMT13m2
10Cung cấp, lắp đặt ghế chờ nhựaTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
E Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu E-HSMT0,3353100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,2654100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT0,0699100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,034100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT1,275m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu E-HSMT1,9635m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT2,992m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,068100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT0,748m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0172tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0815tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,085100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT0,935m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0195tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0815tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0124100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT0,064m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0059tấn
19Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,0412tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,0412tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT5,7888m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1847100m2
23Cung cáp lắp dựng mang thu nước mưaTheo yêu cầu E-HSMT4,25m
24Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT13,52m
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT14,36m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT1,6038m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu E-HSMT1,5494m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu E-HSMT9,8664m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT55,7289m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT26,5856m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT26,5856m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT55,7289m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT52,7908m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT15,6017m2
35Lát đá granit bậu cửaTheo yêu cầu E-HSMT0,1584m2
36SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, kính mờ, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT3,168m2
37Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
38SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT0,72m2
39Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (khóa, bản lề, tay nắm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT2m2
40Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact HPL 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT10,8086m2
41Khung bàn đá thép hộp 40x20x1.2mmTheo yêu cầu E-HSMT28,2086kg
42Bàn đá lavabo (đã bao gồm vận chuyển, lắp dựng hoàn thiện và phụ kiện) Đá Granit tự nhiên màu đen HuếTheo yêu cầu E-HSMT1,8655m2
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
45Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT2cái
46xi phông (A325PL: 180.000)+ vòi cấp nước lavabo (A-701-8: 81.920đ)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
47Lắp đặt giá treo giấy WCTheo yêu cầu E-HSMT3cái
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT3cái
50Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
51Lắp đặt phễu thu sàn DN50Theo yêu cầu E-HSMT2cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
53Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Theo yêu cầu E-HSMT0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo yêu cầu E-HSMT0,6100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo yêu cầu E-HSMT0,6100m
56Lắp đặt van PPR D32Theo yêu cầu E-HSMT1cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT2cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu E-HSMT4cái
59Lắp đặt cút ren trong ppr D20x1/2''Theo yêu cầu E-HSMT7cái
60Măng xông PPR - D20Theo yêu cầu E-HSMT1cái
61Măng xông PPR - DN 25Theo yêu cầu E-HSMT1cái
62Măng xông PPR - DN 32Theo yêu cầu E-HSMT2cái
63Lắp đặt bịt ren ngoài uPVC D21Theo yêu cầu E-HSMT7cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu E-HSMT1cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu E-HSMT2cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu E-HSMT3cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu E-HSMT2cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu E-HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Theo yêu cầu E-HSMT0,08100m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN6Theo yêu cầu E-HSMT0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN6Theo yêu cầu E-HSMT0,02100m
73Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo yêu cầu E-HSMT3cái
74Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
75Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT1cái
76Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/60Theo yêu cầu E-HSMT2cái
77Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Theo yêu cầu E-HSMT3cái
78Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Theo yêu cầu E-HSMT13cái
79Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT2cái
80Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Theo yêu cầu E-HSMT16cái
81Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D110Theo yêu cầu E-HSMT2cái
82Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT1cái
83Lắp nút bịt xả thông tắc uPVC D60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
84Lắp nút bịt uPVC D110Theo yêu cầu E-HSMT4cái
85Lắp nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT1cái
86Lắp nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu E-HSMT4cái
87Lắp chụp thông hơi DN50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
88Bạc thu uPVC D90/60Theo yêu cầu E-HSMT1cái
89Lắp đặt cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu E-HSMT2cái
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Theo yêu cầu E-HSMT0,06100m
91Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT4cái
92Đèn led gắn tường 12WTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
94Lắp đặt công tắc đôi 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
95Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT40m
96Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo yêu cầu E-HSMT40m
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu E-HSMT0,1472100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0508100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,0964100m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0404100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT0,612m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT0,9571m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,1055tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0377tấn
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu E-HSMT2,9688m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT18,165m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu E-HSMT3,0489m2
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,0238100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT0,2111m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0194tấn
111Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0208100m2
112Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo yêu cầu E-HSMT0,516m3
113Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0479tấn
114Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT4cấu kiện
F Nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu E-HSMT0,1547100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0243100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,1304100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,0456100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,024100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT1,645m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT3,6977m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,1662tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,3364tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,1059100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT1,2075m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu E-HSMT9,129m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu E-HSMT91,29m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT7,05m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT7,05m2
16Gia công cột bằng thép trònTheo yêu cầu E-HSMT0,0533tấn
17Gia công cột bằng thép trònTheo yêu cầu E-HSMT0,1075tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,1608tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,3072tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,3072tấn
21Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu E-HSMT0,0789tấn
22Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu E-HSMT0,0789tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT29,014m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8112100m2
25Cung cấp, láp dựng máng thu nước mưaTheo yêu cầu E-HSMT24,3m
26Diềm mái mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT31,06m
27Ông uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,25100m
28Chếch uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT20cái
29Cầu thu mưa Dn80Theo yêu cầu E-HSMT5cái
30Vật tư phụ (đai treo...)Theo yêu cầu E-HSMT1
31Đền tuýp led gắn tường 1200mm 12WTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
32Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
33Aptomat MCB -1P 10A-6kATheo yêu cầu E-HSMT1cái
34Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT50m
G Hạ tầng
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT2,3184100m3
2Cung cấp đất tôn nền (đơn giá 1m3 Đất cấp III nguyên thổ đến chân công trình bao gồm các thuế phi tài nguyên, môi trường, phí cấp quyền khai thác theo Quy định)Theo yêu cầu E-HSMT116,724m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT47,4m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu E-HSMT1810m
5Lát gạch terrazo KT 40x40x3cmTheo yêu cầu E-HSMT316,5m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu E-HSMT1,6567100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu E-HSMT8,2835100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu E-HSMT8,2835100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu E-HSMT65,331m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,6533100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,6533100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu E-HSMT0,6533100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT2,0206100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,0854100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,9352100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,6405100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT33,306m3
18Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT46,97m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT298,9m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT85,4m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT1,708100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT18,788m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT1,2063tấn
24Cung cấp song chắn rác composite kích thước 960x530 tải trọng 12,5T (800x390)Theo yêu cầu E-HSMT222tấm
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu E-HSMT222cấu kiện
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu E-HSMT9,1937m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,0919100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,0919100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu E-HSMT0,0919100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu E-HSMT0,2229100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1649100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,058100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0907100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT2,8577m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT2,1173m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT17,808m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT4,6128m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,1718100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT1,3886m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,1351tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT0,625m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0499100m2
43Nilon lót tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT6,2496m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0394tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT24cấu kiện
46Cung cấp, lắp dựng tấm composite các gốc câyTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT148,9124m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT148,9124m2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu E-HSMT0,2555100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,2078100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,0477100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,2369100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,0976100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT1,5233m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT3,2501m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0535tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,1898tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,1597100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT1,0382m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0996tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0611tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,1052100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT0,7344m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0596tấn
65Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu E-HSMT0,6242m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu E-HSMT6,2093m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT115,7949m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT19,3024m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT135,0973m2
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu E-HSMT0,0745100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0292100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu E-HSMT0,0454100m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,0128100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT0,48m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu E-HSMT0,7392m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT1,1264m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu E-HSMT0,0256100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu E-HSMT0,2816m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0142tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0342tấn
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,032100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu E-HSMT0,352m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,006tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0171tấn
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0058100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu E-HSMT0,0226m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu E-HSMT0,0053tấn
88Gia công xà gồ thép mạ kẽm thép hộp 30x60x1.4Theo yêu cầu E-HSMT0,0269tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,0269tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2,4746m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT0,0276100m2
92Cung cáp lắp dựng mang thu nước mưaTheo yêu cầu E-HSMT1,5m
93Tôn úp nóc mái, khổ rộng 400 dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT5,178m
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu E-HSMT0,255m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu E-HSMT1,9638m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT20,4692m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT16,445m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu E-HSMT5,52m
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT16,445m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT20,4692m2
101SXLD cửa đi khung nhôm hệ xingfa 55 dày 2mm, kính mờ, cửa 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT1,76m2
102Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm 03 bản lề, tay nắm, kháo đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
103SXLD cửa sổ khung nhôm hệ xingfa 55 dày 1,4mm, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mmTheo yêu cầu E-HSMT0,72m2
104Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (khóa, bản lề, tay nắm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT2m2
105Ông uPVC D90 PN6Theo yêu cầu E-HSMT0,08100m
106Chếch uPVC D90Theo yêu cầu E-HSMT4cái
107Cầu thu mưaTheo yêu cầu E-HSMT1cái
108Vật tư phụ (đai treo...)Theo yêu cầu E-HSMT1
109Đền tuýp led gắn tường 1200mm 12WTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
110Lắp đặt công tắc đơn 250V/16A (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi có cự nối đất (bao gồm đế âm)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
112Tủ điện 8 moduleTheo yêu cầu E-HSMT1hộp
113Aptomat MCB -1P 10A-6kATheo yêu cầu E-HSMT1cái
114Aptomat MCB -2P 40A-6kATheo yêu cầu E-HSMT1cái
115Aptomat MCB -1P 20A-6kATheo yêu cầu E-HSMT1cái
116Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
117Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 +E2.5mm2Theo yêu cầu E-HSMT30m
118Lắp đặt dây tiếp đại E2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,927 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,854 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III.(có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 5 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 02 người ngành xây dựng dân dụng+ 01 người ngành cấp thoát nước+ 01 người ngành điện+ 01 người ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ(có tài liệu chứng minh kèm theo)52
3 Cán bộ khác: 9 - 01 người quản lý chất lượng: Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 người lập hồ sơ thanh toán: Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên- 01 người phụ trách an toàn lao động: Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- 02 cán bộ quản lý cháy nổ ( Đại học ngành Phòng cháy chữa cháy, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 02 cán bộ phụ trách về vật tư: Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng- 01 cán bộ phụ trách máy công trình: Đại học trờ lên ngành máy xây dựng- 01 người kế toán công trường: Đại học trở lên ngành Kế toán(có tài liệu chứng minh kèm theo)32
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 17 Số lượng: ≥ 06 công nhân nề-hoàn thiện;≥ 5 công nhân mộc hoặc cốp pha; ≥ 03 công nhân nước; ≥ 03 công nhân điện;, - Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật phải kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu(Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động4
3 Máy cắt bê tông Loại chuyên dùng cho cắt bê tông đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy bơm bê tông Máy chuyên dùng bơm bê tông, đảm bảo an toàn lao động1
7 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng đầm đất cát, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy lu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng lu nèn chặt vật liệu rời , đảm bảo an toàn lao động1
13 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng ủi đất đá, đảm bảo an toàn lao động1
14 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong việc hàn ống nhựa, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy khoan bê tông Máy chuyên dùng khoan bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
18 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
19 Máy vận thăng Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
20 Búa căn nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
21 Máy phun nhựa đường Máy chuyên dùng thi công bề mặt bê tông nhựa, đảm bảo an toàn lao động1
22 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa Máy chuyên dùng thi công rải CPĐD, BTN, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->