Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy quân sự huyện Văn Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478951-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy quân sự huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20220478853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:03:00 đến ngày 2022-05-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,387,545,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy quân sự huyện Văn Yên
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị Ban Chỉ huy quân sự huyện Văn Yên
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI , địa chỉ: Tổ 18A, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Trọng Quang (Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI , địa chỉ: Tổ 18A, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở BỘ ĐỘI
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. E-HSMT123,1404m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V. E-HSMT492,5616m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. E-HSMT284,468m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V. E-HSMT1.137,872m2
5Phá lớp vữa trát trụChương V. E-HSMT63,314m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụChương V. E-HSMT253,256m2
7Phá lớp vữa trát dầmChương V. E-HSMT7,1176m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V. E-HSMT28,4704m2
9Phá lớp vữa trát trầnChương V. E-HSMT118,7889m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V. E-HSMT475,1556m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. E-HSMT1,4254m3
12Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. E-HSMT297,348m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT213,968m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT128,76m2
15Tháo dỡ chậu rửaChương V. E-HSMT16bộ
16Tháo dỡ bệ xíChương V. E-HSMT16bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V. E-HSMT16bộ
18Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp, thoát nướcChương V. E-HSMT1t. bộ
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhàChương V. E-HSMT1t. bộ
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT25,7173m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT25,7173m3
22Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT25,7173m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT25,7173m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 3000mChương V. E-HSMT25,7173m3
25Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT1,4254m3
26Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT123,1404m2
27Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT295,473m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT63,314m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT7,1176m2
30Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT118,7889m2
31Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT932,272m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2.106,8975m2
33Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT261,5496m2
34Lớp vữa lót, M75, đá 2x4, PCB30 (bù cốt)Chương V. E-HSMT8,9204m3
35Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT98,2338m2
36Quét dung dịch chống thấm gốc BITUMChương V. E-HSMT144,7618m2
37Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT35,7984m2
38Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT208,992m2
39Bê tông xỉChương V. E-HSMT3,5798m3
40Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ vân gỗ, kính trắngChương V. E-HSMT38,88m2
41Cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ vân gỗ, kính trắngChương V. E-HSMT75m2
42Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ vân gỗ, kính trắngChương V. E-HSMT9,12m2
43Cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT5,76m2
44Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. E-HSMT12bộ
45Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT36bộ
46Phụ kiện cửa sổChương V. E-HSMT4bộ
47Phụ kiện cửa mở hấtChương V. E-HSMT16bộ
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( Thuê 2 tháng)Chương V. E-HSMT10,0125100m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Thuê 2 tháng)Chương V. E-HSMT7,13100m2
50Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m; 36WChương V. E-HSMT32bộ
51Đèn led đơn ốp trần 12WChương V. E-HSMT42bộ
52Đèn gắn tường cầu thang hình trụChương V. E-HSMT1bộ
53Quạt trần 80WChương V. E-HSMT16cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT80cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT42cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. E-HSMT16cái
57Công tắc 2 chiềuChương V. E-HSMT2cái
58Hộp nối 10x10cmChương V. E-HSMT16hộp
59Tủ điện TD1 600x400x200mmChương V. E-HSMT1tủ
60Tủ điện TD2 400x300x180mmChương V. E-HSMT1tủ
61Tủ điện âm tường TD1 9modulChương V. E-HSMT16cái
62Ato mat 3P-75AChương V. E-HSMT1cái
63Ato mat 3P-50AChương V. E-HSMT3cái
64Ato mat 2P-25AChương V. E-HSMT16cái
65Ato mat 1P-20A( Nóng lạnh)Chương V. E-HSMT16cái
66Ato mat 1P-16A( Điều hòa+ tủ phòng)Chương V. E-HSMT32cái
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. E-HSMT4máy
68Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT614m
69Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT576m
70Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2( chờ điều hòa)Chương V. E-HSMT208m
71Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Chương V. E-HSMT70m
72Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Chương V. E-HSMT50m
73Ống nhựa cứng D40Chương V. E-HSMT5m
74Ống nhựa cứng D32Chương V. E-HSMT70m
75Ống nhựa cứng D20Chương V. E-HSMT784m
76Ống nhựa cứng D16Chương V. E-HSMT614m
77Ống PVC D60 class 1( chờ điều hòa)Chương V. E-HSMT0,078100m
78Đục lỗ tường 220 đặt ống chờ điều hòaChương V. E-HSMT32lỗ
79Khoan lỗ đường kính D20, suyên sàn để đi dâyChương V. E-HSMT901 lỗ khoan
80Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT16bộ
81Vòi xịtChương V. E-HSMT16bộ
82T. chiaChương V. E-HSMT16bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT16bộ
84Vòi chậuChương V. E-HSMT16bộ
85Chân chậuChương V. E-HSMT16bộ
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. E-HSMT16bộ
87Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT16cái
88Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT16cái
89Thanh treo khănChương V. E-HSMT16bộ
90Lô giấyChương V. E-HSMT16bộ
91Bình nóng lạnh 30LChương V. E-HSMT16bộ
92Ống HDPE - D25Chương V. E-HSMT0,5100 m
93Cút HDPE - D32Chương V. E-HSMT8cái
94Ống PPR- D50Chương V. E-HSMT0,04100m
95Ống PPR- D40Chương V. E-HSMT0,68100m
96Ống PPR- D32Chương V. E-HSMT0,48100m
97Ống PPR- D25Chương V. E-HSMT0,8100m
98Ống PPR nóng- D25Chương V. E-HSMT1,28100m
99Khóa PPR- D50Chương V. E-HSMT2cái
100Khóa PPR- D40Chương V. E-HSMT7cái
101Khóa PPR-D32Chương V. E-HSMT16cái
102Zắc co PPR- D50Chương V. E-HSMT2cái
103Cút PPR-D50Chương V. E-HSMT6cái
104Cút PPR-D40Chương V. E-HSMT8cái
105Cút PPR-D32Chương V. E-HSMT16cái
106Cút ren ngoài PPR-D50Chương V. E-HSMT2cái
107Tê PPR-D50Chương V. E-HSMT1cái
108Tê PPR-D40Chương V. E-HSMT14cái
109Tê PPR-D32Chương V. E-HSMT48cái
110Côn PPR-D50/40Chương V. E-HSMT2cái
111Côn PPR-D50/25Chương V. E-HSMT1cái
112Côn PPR-D40/32Chương V. E-HSMT16cái
113Côn PPR-D32/25Chương V. E-HSMT48cái
114Cút ren trong PPR 1/2- D25Chương V. E-HSMT128cái
115Van phaoChương V. E-HSMT1cái
116Vòi đồng D21Chương V. E-HSMT16bộ
117Đấu nối ống cấp nước nguồn lên técChương V. E-HSMT1vị trí
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT4,51m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0135100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0315100m3
121Ống PVC class 1- D90Chương V. E-HSMT0,45100m
122Chếch PVC- D90Chương V. E-HSMT16cái
123Chống thấm cổ ốngChương V. E-HSMT5lỗ
124Cầu chắn rác INOXChương V. E-HSMT5cái
125Ống PVC class 1- D110Chương V. E-HSMT1,2100m
126Ống PVC class 1- D90Chương V. E-HSMT0,54100m
127Ống PVC class 1- D75Chương V. E-HSMT0,16100m
128Ống PVC class 1- D60Chương V. E-HSMT0,24100m
129Ống PVC class 1- D42Chương V. E-HSMT0,54100m
130Chếch PVC- D110Chương V. E-HSMT52cái
131Chếch PVC- D90Chương V. E-HSMT48cái
132Chếch PVC- D75Chương V. E-HSMT16cái
133Chếch PVC- D60Chương V. E-HSMT16cái
134Y PVC- D110Chương V. E-HSMT26cái
135Y PVC- D90Chương V. E-HSMT24cái
136Y PVC- D75Chương V. E-HSMT8cái
137Côn PVC- D90/75Chương V. E-HSMT32cái
138Côn PVC- D75/60Chương V. E-HSMT8cái
139Côn PVC- D60/42Chương V. E-HSMT16cái
140Đầu bịt D110Chương V. E-HSMT16cái
141Đầu bịt D75Chương V. E-HSMT32cái
142Đầu bịt D42Chương V. E-HSMT16cái
143Y thông tắc D110Chương V. E-HSMT6cái
144Y thông tắc D90Chương V. E-HSMT6cái
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT16cái
146Cuốn băng trương nở cổ ốngChương V. E-HSMT9,8m
147Hút bể tự hoạiChương V. E-HSMT2cái
148Đào nền thủ công đi ống cấp nướcChương V. E-HSMT81m3
149Đắp nềnChương V. E-HSMT8m3
150Phá dỡ nền bê tôngChương V. E-HSMT1,6m3
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. E-HSMT1,6m3
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CHỈ HUY
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. E-HSMT170,6638m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V. E-HSMT967,0949m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. E-HSMT351,1819m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V. E-HSMT1.990,0308m2
5Phá lớp vữa trát sê nôChương V. E-HSMT248,9075m2
6Phá lớp vữa láng sê nôChương V. E-HSMT185,0448m2
7Phá lớp vữa trát trụChương V. E-HSMT139,7595m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụChương V. E-HSMT791,9705m2
9Phá lớp vữa trát dầmChương V. E-HSMT32,8266m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V. E-HSMT186,0174m2
11Phá lớp vữa trát trầnChương V. E-HSMT191,4583m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V. E-HSMT1.084,9304m2
13Tháo dỡ trầnChương V. E-HSMT36,5304m2
14Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. E-HSMT37,7844m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT30,04m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT18,96m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. E-HSMT18,96m2
18Tháo dỡ chậu rửaChương V. E-HSMT6bộ
19Tháo dỡ bệ xíChương V. E-HSMT9bộ
20Tháo dỡ chậu tiểuChương V. E-HSMT9bộ
21Tháo dỡ những bóng điện hỏngChương V. E-HSMT2công
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT21,8323m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT21,8323m3
24Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT21,8323m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT21,8323m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 3000mChương V. E-HSMT21,8323m3
27Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT92,5224m2
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT170,6638m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT351,1819m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT139,7595m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT32,8266m2
32Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT191,4583m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT103,2675m2
34Bả matiz vào trầnChương V. E-HSMT103,2675m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT103,2675m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2.254,5335m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT3.836,4454m2
38Lớp vữa lót, M75, đá 2x4, PCB30Chương V. E-HSMT0,7556m3
39Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT192,2564m2
40Quét dung dịch chống thấm gốc BITUMChương V. E-HSMT199,4444m2
41Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 250x250mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT37,7844m2
42Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT30,04m2
43Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmChương V. E-HSMT36,5304m2
44Khóa cửaChương V. E-HSMT10bộ
45Tay nắm cửaChương V. E-HSMT10bộ
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( Thuê 2 tháng)Chương V. E-HSMT17,907100m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Thuê 2 tháng)Chương V. E-HSMT17,36100m2
48Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m; 36WChương V. E-HSMT10bộ
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. E-HSMT2cái
50Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT102m
51Đèn led dâyChương V. E-HSMT62m
52Nguồn đèn led dâyChương V. E-HSMT10cái
53Lắp đặt đèn chùm trang tríChương V. E-HSMT1bộ
54Đèn led âm trần 9wChương V. E-HSMT32bộ
55Ống nhựa cứng D20Chương V. E-HSMT4m
56Ống nhựa mềm D20Chương V. E-HSMT74m
57Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V. E-HSMT9bộ
58Vòi xịt (tận dụng)Chương V. E-HSMT9bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Chương V. E-HSMT6bộ
60Vòi chậu (tận dụng)Chương V. E-HSMT6bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Chương V. E-HSMT9bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V. E-HSMT346,544m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V. E-HSMT388,566m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụChương V. E-HSMT116,204m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V. E-HSMT375,3799m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V. E-HSMT31,9968m2
6Tháo dỡ chậu rửaChương V. E-HSMT4bộ
7Tháo dỡ bệ xíChương V. E-HSMT1bộ
8Tháo dỡ những bóng điện hỏngChương V. E-HSMT2công
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT462,748m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT795,9427m2
11Khóa cửaChương V. E-HSMT8bộ
12Tay gạt cửa sổChương V. E-HSMT8bộ
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( Thuê 1 tháng)Chương V. E-HSMT1,5858100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. E-HSMT2,5100m2
15Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m; 36WChương V. E-HSMT6bộ
16Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT3cái
17Bóng ốp trầnChương V. E-HSMT5bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT10cái
19Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT1bộ
20Vòi xịtChương V. E-HSMT1bộ
21T. chiaChương V. E-HSMT1bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
23Vòi chậuChương V. E-HSMT4bộ
24Chân chậuChương V. E-HSMT4bộ
25Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT1cái
26Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT1cái
27Thanh treo khănChương V. E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT4cái
29Lô giấyChương V. E-HSMT1bộ
30Vòi đồng D21Chương V. E-HSMT1bộ
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT16,08m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT172,3612m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. E-HSMT175,5936m2
4Phá lớp vữa trát sê nôChương V. E-HSMT100,197m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V. E-HSMT175,5936m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. E-HSMT392,971m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V. E-HSMT392,971m2
8Phá lớp vữa trát trụChương V. E-HSMT36,092m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụChương V. E-HSMT36,092m2
10Phá lớp vữa trát dầmChương V. E-HSMT10,958m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V. E-HSMT10,958m2
12Phá lớp vữa trát trầnChương V. E-HSMT153,5926m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V. E-HSMT153,5926m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. E-HSMT0,7227m3
15Phá dỡ nền gạch lát nềnChương V. E-HSMT22,5552m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT83,088m2
17Tháo dỡ chậu rửaChương V. E-HSMT8bộ
18Tháo dỡ bệ xíChương V. E-HSMT8bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V. E-HSMT8bộ
20Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp, thoát nướcChương V. E-HSMT1t. bộ
21Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhàChương V. E-HSMT1t. bộ
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT16,9331m3
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT16,9331m3
24Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT16,9331m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. E-HSMT16,9331m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 3000mChương V. E-HSMT16,9331m3
27Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT0,693m3
28Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT175,5936m2
29Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT405,571m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT36,092m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT10,958m2
32Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT153,5926m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàChương V. E-HSMT423,3712m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V. E-HSMT1.140,2432m2
35Lớp vữa lót, M75, đá 2x4, PCB30Chương V. E-HSMT0,3185m3
36Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT44,5184m2
37Quét dung dịch chống thấm gốc BITUMChương V. E-HSMT73,5144m2
38Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT22,5552m2
39Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. E-HSMT83,088m2
40Cửa đi 1 cánh kính mờChương V. E-HSMT13,2m2
41Cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT2,88m2
42Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT8bộ
43Phụ kiện cửa mở hấtChương V. E-HSMT8bộ
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 lyChương V. E-HSMT1,7236100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( Thuê 2 tháng)Chương V. E-HSMT5,6454100m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( Thuê 2 tháng)Chương V. E-HSMT3,2100m2
47Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m; 36WChương V. E-HSMT16bộ
48Đèn led đơn ốp trần 12WChương V. E-HSMT18bộ
49Đèn gắn tường cầu thang hình trụChương V. E-HSMT1bộ
50Quạt trần 80WChương V. E-HSMT8cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT32cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT18cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. E-HSMT8cái
54Công tắc 2 chiềuChương V. E-HSMT2cái
55Hộp nối 10x10cmChương V. E-HSMT12hộp
56Tủ điện TD1 400x300x180mmChương V. E-HSMT1tủ
57Tủ điện TD2 400x300x180mmChương V. E-HSMT1tủ
58Tủ điện âm tường TD1 6modulChương V. E-HSMT8cái
59Ato mat 3P-50AChương V. E-HSMT1cái
60Ato mat 3P-40AChương V. E-HSMT3cái
61Ato mat 2P-25AChương V. E-HSMT8cái
62Ato mat 1P-20A( Nóng lạnh)Chương V. E-HSMT8cái
63Ato mat 1P-16A( Điều hòa+ tủ phòng)Chương V. E-HSMT24cái
64Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT302m
65Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT288m
66Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. E-HSMT30m
67Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2( chờ điều hòa)Chương V. E-HSMT104m
68Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Chương V. E-HSMT60m
69Ống nhựa cứng D40Chương V. E-HSMT60m
70Ống nhựa cứng D20Chương V. E-HSMT422m
71Ống nhựa cứng D16Chương V. E-HSMT302m
72Ống PVC D60 class 1( chờ điều hòa)Chương V. E-HSMT0,024100m
73Đục lỗ tường 220 đặt ống chờ điều hòaChương V. E-HSMT8lỗ
74Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT8bộ
75Vòi xịtChương V. E-HSMT8bộ
76T. chiaChương V. E-HSMT8bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
78Vòi chậuChương V. E-HSMT8bộ
79Chân chậuChương V. E-HSMT8bộ
80Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT8cái
81Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT8cái
82Thanh treo khănChương V. E-HSMT8bộ
83Lô giấyChương V. E-HSMT8bộ
84Bình nóng lạnh 30LChương V. E-HSMT8bộ
85Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. E-HSMT2bể
86Ống HDPE - D25Chương V. E-HSMT0,5100 m
87Cút HDPE - D32Chương V. E-HSMT8cái
88Ống PPR- D50Chương V. E-HSMT0,04100m
89Ống PPR- D40Chương V. E-HSMT0,44100m
90Ống PPR- D32Chương V. E-HSMT0,24100m
91Ống PPR- D25Chương V. E-HSMT0,4100m
92Ống PPR nóng- D25Chương V. E-HSMT0,64100m
93Khóa PPR- D50Chương V. E-HSMT2cái
94Khóa PPR- D40Chương V. E-HSMT5cái
95Khóa PPR-D32Chương V. E-HSMT8cái
96Zắc co PPR- D50Chương V. E-HSMT2cái
97Cút PPR-D50Chương V. E-HSMT3cái
98Cút PPR-D40Chương V. E-HSMT5cái
99Cút PPR-D32Chương V. E-HSMT8cái
100Cút ren ngoài PPR-D50Chương V. E-HSMT2cái
101Tê PPR-D50Chương V. E-HSMT1cái
102Tê PPR-D40Chương V. E-HSMT8cái
103Tê PPR-D32Chương V. E-HSMT24cái
104Côn PPR-D50/40Chương V. E-HSMT2cái
105Côn PPR-D50/25Chương V. E-HSMT1cái
106Côn PPR-D40/32Chương V. E-HSMT8cái
107Côn PPR-D32/25Chương V. E-HSMT24cái
108Cút ren trong PPR 1/2- D25Chương V. E-HSMT64cái
109Van phaoChương V. E-HSMT1cái
110Vòi đồng D21Chương V. E-HSMT8bộ
111Đấu nối ống cấp nước nguồn lên técChương V. E-HSMT1vị trí
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. E-HSMT4,51m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0135100m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. E-HSMT0,0315100m3
115Ống PVC class 1- D90Chương V. E-HSMT0,36100m
116Chếch PVC- D90Chương V. E-HSMT8cái
117Chống thấm cổ ốngChương V. E-HSMT4lỗ
118Cầu chắn rác INOXChương V. E-HSMT4cái
119Ống PVC class 1- D110Chương V. E-HSMT0,82100m
120Ống PVC class 1- D90Chương V. E-HSMT0,44100m
121Ống PVC class 1- D75Chương V. E-HSMT0,18100m
122Ống PVC class 1- D60Chương V. E-HSMT0,16100m
123Ống PVC class 1- D42Chương V. E-HSMT0,18100m
124Chếch PVC- D110Chương V. E-HSMT40cái
125Chếch PVC- D90Chương V. E-HSMT20cái
126Chếch PVC- D75Chương V. E-HSMT32cái
127Chếch PVC- D60Chương V. E-HSMT16cái
128Y PVC- D110Chương V. E-HSMT18cái
129Y PVC- D90Chương V. E-HSMT8cái
130Y PVC- D75Chương V. E-HSMT4cái
131Côn PVC- D90/75Chương V. E-HSMT4cái
132Côn PVC- D75/60Chương V. E-HSMT4cái
133Côn PVC- D60/42Chương V. E-HSMT8cái
134Đầu bịt D110Chương V. E-HSMT8cái
135Đầu bịt D75Chương V. E-HSMT8cái
136Đầu bịt D42Chương V. E-HSMT8cái
137Y thông tắc D110Chương V. E-HSMT4cái
138Y thông tắc D90Chương V. E-HSMT4cái
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT8cái
140Cuốn băng trương nở cổ ốngChương V. E-HSMT3,49m
141Hút bể tự hoạiChương V. E-HSMT1cái
142Đào nền thủ công đi ống cấp nướcChương V. E-HSMT51m3
143Đắp nềnChương V. E-HSMT5m3
144Phá dỡ nền bê tôngChương V. E-HSMT1m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. E-HSMT1m3
F THIẾT BỊ
1Điều hòa 01 chiều invecter 12.000 BTUChương V. E-HSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->