Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy quân sự huyện Văn Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy quân sự huyện Văn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:03:00 đến ngày 2022-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,387,545,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH YÊN BÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Ban Chỉ huy quân sự huyện Văn Yên Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị Ban Chỉ huy quân sự huyện Văn Yên 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở BỘ ĐỘI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 123,1404 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 492,5616 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 284,468 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1.137,872 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trụ | Chương V. E-HSMT | 63,314 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ | Chương V. E-HSMT | 253,256 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V. E-HSMT | 7,1176 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V. E-HSMT | 28,4704 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. E-HSMT | 118,7889 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V. E-HSMT | 475,1556 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. E-HSMT | 1,4254 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. E-HSMT | 297,348 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 213,968 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 128,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp, thoát nước | Chương V. E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 25,7173 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 25,7173 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 25,7173 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 25,7173 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V. E-HSMT | 25,7173 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 1,4254 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 123,1404 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 295,473 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 63,314 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 7,1176 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 118,7889 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 932,272 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.106,8975 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 261,5496 | m2 |
| 34 | Lớp vữa lót, M75, đá 2x4, PCB30 (bù cốt) | Chương V. E-HSMT | 8,9204 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 98,2338 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm gốc BITUM | Chương V. E-HSMT | 144,7618 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 35,7984 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 208,992 | m2 |
| 39 | Bê tông xỉ | Chương V. E-HSMT | 3,5798 | m3 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ vân gỗ, kính trắng | Chương V. E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ vân gỗ, kính trắng | Chương V. E-HSMT | 75 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh bằng nhôm hệ vân gỗ, kính trắng | Chương V. E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( Thuê 2 tháng) | Chương V. E-HSMT | 10,0125 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Thuê 2 tháng) | Chương V. E-HSMT | 7,13 | 100m2 |
| 50 | Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m; 36W | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 51 | Đèn led đơn ốp trần 12W | Chương V. E-HSMT | 42 | bộ |
| 52 | Đèn gắn tường cầu thang hình trụ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Quạt trần 80W | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Công tắc 2 chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Hộp nối 10x10cm | Chương V. E-HSMT | 16 | hộp |
| 59 | Tủ điện TD1 600x400x200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 60 | Tủ điện TD2 400x300x180mm | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 61 | Tủ điện âm tường TD1 9modul | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 62 | Ato mat 3P-75A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ato mat 3P-50A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Ato mat 2P-25A | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Ato mat 1P-20A( Nóng lạnh) | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Ato mat 1P-16A( Điều hòa+ tủ phòng) | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. E-HSMT | 4 | máy |
| 68 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 614 | m |
| 69 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 576 | m |
| 70 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2( chờ điều hòa) | Chương V. E-HSMT | 208 | m |
| 71 | Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 72 | Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng D40 | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng D32 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng D20 | Chương V. E-HSMT | 784 | m |
| 76 | Ống nhựa cứng D16 | Chương V. E-HSMT | 614 | m |
| 77 | Ống PVC D60 class 1( chờ điều hòa) | Chương V. E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 78 | Đục lỗ tường 220 đặt ống chờ điều hòa | Chương V. E-HSMT | 32 | lỗ |
| 79 | Khoan lỗ đường kính D20, suyên sàn để đi dây | Chương V. E-HSMT | 90 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 81 | Vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 82 | T. chia | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 84 | Vòi chậu | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 85 | Chân chậu | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Thanh treo khăn | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 90 | Lô giấy | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 91 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 92 | Ống HDPE - D25 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 93 | Cút HDPE - D32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Ống PPR- D50 | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Ống PPR- D40 | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 96 | Ống PPR- D32 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 97 | Ống PPR- D25 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 98 | Ống PPR nóng- D25 | Chương V. E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 99 | Khóa PPR- D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Khóa PPR- D40 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Khóa PPR-D32 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 102 | Zắc co PPR- D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cút PPR-D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cút PPR-D40 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Cút PPR-D32 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Cút ren ngoài PPR-D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Tê PPR-D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Tê PPR-D40 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | Tê PPR-D32 | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 110 | Côn PPR-D50/40 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Côn PPR-D50/25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Côn PPR-D40/32 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Côn PPR-D32/25 | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 114 | Cút ren trong PPR 1/2- D25 | Chương V. E-HSMT | 128 | cái |
| 115 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Vòi đồng D21 | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 117 | Đấu nối ống cấp nước nguồn lên téc | Chương V. E-HSMT | 1 | vị trí |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 121 | Ống PVC class 1- D90 | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 122 | Chếch PVC- D90 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Chống thấm cổ ống | Chương V. E-HSMT | 5 | lỗ |
| 124 | Cầu chắn rác INOX | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Ống PVC class 1- D110 | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 126 | Ống PVC class 1- D90 | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 127 | Ống PVC class 1- D75 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 128 | Ống PVC class 1- D60 | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 129 | Ống PVC class 1- D42 | Chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 130 | Chếch PVC- D110 | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 131 | Chếch PVC- D90 | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 132 | Chếch PVC- D75 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Chếch PVC- D60 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Y PVC- D110 | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 135 | Y PVC- D90 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 136 | Y PVC- D75 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Côn PVC- D90/75 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 138 | Côn PVC- D75/60 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Côn PVC- D60/42 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Đầu bịt D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Đầu bịt D75 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 142 | Đầu bịt D42 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 143 | Y thông tắc D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Y thông tắc D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Chương V. E-HSMT | 9,8 | m |
| 147 | Hút bể tự hoại | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Đào nền thủ công đi ống cấp nước | Chương V. E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 149 | Đắp nền | Chương V. E-HSMT | 8 | m3 |
| 150 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 1,6 | m3 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 170,6638 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 967,0949 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 351,1819 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1.990,0308 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V. E-HSMT | 248,9075 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa láng sê nô | Chương V. E-HSMT | 185,0448 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trụ | Chương V. E-HSMT | 139,7595 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ | Chương V. E-HSMT | 791,9705 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V. E-HSMT | 32,8266 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V. E-HSMT | 186,0174 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. E-HSMT | 191,4583 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V. E-HSMT | 1.084,9304 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V. E-HSMT | 36,5304 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. E-HSMT | 37,7844 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 30,04 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ những bóng điện hỏng | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 21,8323 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 21,8323 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 21,8323 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 21,8323 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V. E-HSMT | 21,8323 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 92,5224 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 170,6638 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 351,1819 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 139,7595 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 32,8266 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 191,4583 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. E-HSMT | 103,2675 | m2 |
| 34 | Bả matiz vào trần | Chương V. E-HSMT | 103,2675 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 103,2675 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.254,5335 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3.836,4454 | m2 |
| 38 | Lớp vữa lót, M75, đá 2x4, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,7556 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 192,2564 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm gốc BITUM | Chương V. E-HSMT | 199,4444 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 250x250mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 37,7844 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 30,04 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Chương V. E-HSMT | 36,5304 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Tay nắm cửa | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( Thuê 2 tháng) | Chương V. E-HSMT | 17,907 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Thuê 2 tháng) | Chương V. E-HSMT | 17,36 | 100m2 |
| 48 | Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m; 36W | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 102 | m |
| 51 | Đèn led dây | Chương V. E-HSMT | 62 | m |
| 52 | Nguồn đèn led dây | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Đèn led âm trần 9w | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 55 | Ống nhựa cứng D20 | Chương V. E-HSMT | 4 | m |
| 56 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V. E-HSMT | 74 | m |
| 57 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng) | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Vòi xịt (tận dụng) | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Vòi chậu (tận dụng) | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 346,544 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 388,566 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ | Chương V. E-HSMT | 116,204 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V. E-HSMT | 375,3799 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V. E-HSMT | 31,9968 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ những bóng điện hỏng | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 462,748 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 795,9427 | m2 |
| 11 | Khóa cửa | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Tay gạt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( Thuê 1 tháng) | Chương V. E-HSMT | 1,5858 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 15 | Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m; 36W | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Bóng ốp trần | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | T. chia | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Vòi chậu | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Chân chậu | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Thanh treo khăn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lô giấy | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vòi đồng D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 172,3612 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 175,5936 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát sê nô | Chương V. E-HSMT | 100,197 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 175,5936 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 392,971 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V. E-HSMT | 392,971 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trụ | Chương V. E-HSMT | 36,092 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ | Chương V. E-HSMT | 36,092 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V. E-HSMT | 10,958 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Chương V. E-HSMT | 10,958 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. E-HSMT | 153,5926 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Chương V. E-HSMT | 153,5926 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. E-HSMT | 0,7227 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chương V. E-HSMT | 22,5552 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 83,088 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp, thoát nước | Chương V. E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 16,9331 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 16,9331 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 16,9331 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. E-HSMT | 16,9331 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V. E-HSMT | 16,9331 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 175,5936 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 405,571 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 36,092 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 10,958 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 153,5926 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 423,3712 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 1.140,2432 | m2 |
| 35 | Lớp vữa lót, M75, đá 2x4, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,3185 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 44,5184 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm gốc BITUM | Chương V. E-HSMT | 73,5144 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 22,5552 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 83,088 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh kính mờ | Chương V. E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly | Chương V. E-HSMT | 1,7236 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( Thuê 2 tháng) | Chương V. E-HSMT | 5,6454 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m( Thuê 2 tháng) | Chương V. E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 47 | Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m; 36W | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 48 | Đèn led đơn ốp trần 12W | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Đèn gắn tường cầu thang hình trụ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Quạt trần 80W | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Công tắc 2 chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Hộp nối 10x10cm | Chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 56 | Tủ điện TD1 400x300x180mm | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Tủ điện TD2 400x300x180mm | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Tủ điện âm tường TD1 6modul | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Ato mat 3P-50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ato mat 3P-40A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Ato mat 2P-25A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Ato mat 1P-20A( Nóng lạnh) | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Ato mat 1P-16A( Điều hòa+ tủ phòng) | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 302 | m |
| 65 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 288 | m |
| 66 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2( chờ điều hòa) | Chương V. E-HSMT | 104 | m |
| 68 | Dây điện CU/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng D40 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng D20 | Chương V. E-HSMT | 422 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng D16 | Chương V. E-HSMT | 302 | m |
| 72 | Ống PVC D60 class 1( chờ điều hòa) | Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 73 | Đục lỗ tường 220 đặt ống chờ điều hòa | Chương V. E-HSMT | 8 | lỗ |
| 74 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 76 | T. chia | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Vòi chậu | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Chân chậu | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Thanh treo khăn | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lô giấy | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 86 | Ống HDPE - D25 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 87 | Cút HDPE - D32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Ống PPR- D50 | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 89 | Ống PPR- D40 | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 90 | Ống PPR- D32 | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 91 | Ống PPR- D25 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 92 | Ống PPR nóng- D25 | Chương V. E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 93 | Khóa PPR- D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Khóa PPR- D40 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Khóa PPR-D32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Zắc co PPR- D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cút PPR-D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Cút PPR-D40 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Cút PPR-D32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Cút ren ngoài PPR-D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Tê PPR-D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tê PPR-D40 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Tê PPR-D32 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 104 | Côn PPR-D50/40 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Côn PPR-D50/25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Côn PPR-D40/32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Côn PPR-D32/25 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Cút ren trong PPR 1/2- D25 | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 109 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Vòi đồng D21 | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Đấu nối ống cấp nước nguồn lên téc | Chương V. E-HSMT | 1 | vị trí |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 4,5 | 1m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 115 | Ống PVC class 1- D90 | Chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 116 | Chếch PVC- D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Chống thấm cổ ống | Chương V. E-HSMT | 4 | lỗ |
| 118 | Cầu chắn rác INOX | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Ống PVC class 1- D110 | Chương V. E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 120 | Ống PVC class 1- D90 | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 121 | Ống PVC class 1- D75 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 122 | Ống PVC class 1- D60 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 123 | Ống PVC class 1- D42 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 124 | Chếch PVC- D110 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 125 | Chếch PVC- D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 126 | Chếch PVC- D75 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 127 | Chếch PVC- D60 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 128 | Y PVC- D110 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Y PVC- D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Y PVC- D75 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Côn PVC- D90/75 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Côn PVC- D75/60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Côn PVC- D60/42 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Đầu bịt D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Đầu bịt D75 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Đầu bịt D42 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Y thông tắc D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Y thông tắc D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Chương V. E-HSMT | 3,49 | m |
| 141 | Hút bể tự hoại | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Đào nền thủ công đi ống cấp nước | Chương V. E-HSMT | 5 | 1m3 |
| 143 | Đắp nền | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 144 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 01 chiều invecter 12.000 BTU | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi