Gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (Xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:03:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,990,275,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội Trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 25KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đo điện trở 500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở 500V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy duỗi sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm bàn >=1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 21-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (coppha) |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 22-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (Xây dựng) Xây dựng trường mầm non Hoa Sen, phường Bàu Sen 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, 59 đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh, đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phú Khánh Nam, 366 đường 21/4, KP1, phường Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/ Xây mới khối 12 phòng học | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,692 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,716 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,399 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,935 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( không bao gồm vật liệu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,376 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,364 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,197 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,853 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,159 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,347 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,532 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,502 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,178 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,734 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,682 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,916 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,751 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,157 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,905 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,192 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,818 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,37 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,03 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,111 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,399 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,174 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,731 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,256 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,985 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,147 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,168 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,992 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,244 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.583,137 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,68 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,095 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,992 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,749 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.689,512 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.315,844 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.891,504 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,6 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch kích thước (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.810,83 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,28 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,112 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,488 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,072 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,675 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,975 | m2 |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi kính mờ an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,44 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ kính trong an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 89 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | m2 |
| 91 | SXLD khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng kính màu an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,52 | m2 |
| 92 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 93 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,04 | m2 |
| 94 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 95 | CCLĐ tay vịn, lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,11 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox 304 D60+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,18 | m |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | m2 |
| 98 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,078 | m2 |
| 99 | CCLD Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | tấn |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,206 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,716 | 100m2 |
| 105 | Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 106 | CCLĐ nẹp nhôm chữ T và phụ kiện che khe lún sàn, mái, phủ tôn, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led áp trần D220-15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCCB 3P- C/100A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 3P- C/50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P- C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P- C/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 133 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt Router switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt cáp CAP6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt ( cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 164 | Lắp đặt van phao điện, cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | t.bộ |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,242 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,776 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,186 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,186 | m2 |
| 173 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 177 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | T.bộ |
| 178 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| B | B/ Xây mới khối hiệu bộ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( không bao gồm vật liệu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,749 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,014 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,867 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,124 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,724 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,784 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,984 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,719 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,147 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,094 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,476 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,566 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,905 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,58 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,36 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,437 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,76 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,534 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,58 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,467 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,26 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,001 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,84 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch kích thước (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,36 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước(300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,43 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,04 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,83 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa đi kính mờ an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ kính trong an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 82 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 84 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 85 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,39 | m2 |
| 86 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 87 | CCLĐ tay vịn lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m2 |
| 89 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,81 | m2 |
| 90 | CCLD Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | 100m2 |
| 96 | Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led áp trần D220-15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCCB 3P- C/63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCCB 3P- C/32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCCB 2P- C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCCB 1P- C/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 122 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt Router switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp CAP6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xi xả gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt van phao điện, cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T.bộ |
| 165 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| C | C/ Xây mới khối phòng chức năng | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,531 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,885 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,465 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( không bao gồm vật liệu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,618 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,993 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,151 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,575 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,729 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,376 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,673 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,245 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,457 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,475 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,145 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,766 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,548 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,778 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,457 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,362 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,721 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,621 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,209 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,368 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,357 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,25 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,213 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,59 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,379 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,356 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,368 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395,565 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,765 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.866,921 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,34 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch kích thước (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,81 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,728 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,56 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,624 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,333 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,144 | m2 |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,52 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,52 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi kính mờ an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ kính trong an toàn 6.38mm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 89 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 91 | SXLD khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện trắng kính màu an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 92 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 93 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 phụ kiện inox 304: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,94 | m2 |
| 94 | Phụ kiện tấm compact, đinh vít, ray nhôm,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 95 | CCLĐ tay vịn, lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,07 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng tay vịn Inox 304 D60+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | m |
| 98 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,673 | m2 |
| 99 | CCLD Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | tấn |
| 104 | CCLD lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 105 | CCLD bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,104 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | 100m2 |
| 108 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,076 | 100m2 |
| 111 | Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCCB 3P- C/63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3P- C/32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCCB 2P- C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB 1P- C/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 136 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt Router switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cáp CAP6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt ( cho trẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt van phao điện, cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,062 | m2 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T.bộ |
| 179 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| D | D/ Sửa chữa khối nhà bếp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,456 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,192 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,088 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,503 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,456 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,192 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,768 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,224 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,512 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,503 | m2 |
| 15 | Vệ sinh kính, thay ron trét silincon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m2 |
| 17 | Đóng trần và hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-C/40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-C/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | E/ Nhà bảo vệ + cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,533 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,733 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,533 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,733 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,266 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước (150x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 45 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | CCLD bộ chữ inox hộp màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 52 | CCLD motor kéo cổng, bánh xe D100, ray sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 53 | CCLD cổng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1.4, hoa sắt hộp 13x26x1+ kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1.4, hoa sắt hộp 13x26x1+ kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | m2 |
| 58 | CCLĐ ổ khoá rời bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,249 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,769 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | tấn |
| 80 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,326 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,538 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,322 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,456 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,307 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,456 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,308 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,764 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,661 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,11 | m |
| 92 | Đắp nổi đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | t.bộ |
| 93 | CCLD cổng khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,32 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,65 | m2 |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,648 | m3 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,692 | m3 |
| 99 | Phá dỡ hàng rào khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,875 | m2 |
| 100 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,09 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| F | F/ Đường giao thông + Sân trường, cột cờ + Cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 3 | Xoa nền, cắt join | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,92 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366 | m2 |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 12 | Trồng lại cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,699 | 100m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh, thảm cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| G | G/ Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 9 | CCLĐ bu lông M14x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,848 | m2 |
| H | H/ San nền tổng thể | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | 100m3/km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,951 | 100m3 |
| I | I/ Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm 3HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,215 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,039 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,255 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,62 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| J | J/ Hệ thống điện, chiếu sáng tổng thể, thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng tủ tole 2mm, sơn tĩnh điện, KT800x600x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-125A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x50mm2-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Đầu dây cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 23 | Lưới báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,201 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 34 | Lặp dựng cột điện BTCT L=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 38 | Lắp dựng trụ đèn ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 39 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 40 | Lắp đặt đèn led pha chiếu sáng 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 41 | CCLD bộ bu lông 4M20x800+ thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 44 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tổng tủ tole 2mm, sơn tĩnh điện, KT600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt cáp CXV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp CXV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 53 | Bộ chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt trung tâm MDF, SWITCH mạng Data | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt bộ kích nguồn accquy 24 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cáp CAP6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| K | K/ Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,724 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,76 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,76 | m2 |
| 15 | CCLĐ băng cản nước bằng vật liệu " water stop" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | SXLD nắp thăm bể bằng inox gân chống trượt dày 3mm, khung hộp inox 30x30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | SXLD thang inox thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 15 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 15 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình | 15 | 15 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 05 công trình xây dựng dân dụng (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng công nghiệp (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 7 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực xây dựng các công trình hoặc mục công trình cấp thoát nước tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 10 | 10 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động cho các xây dựng tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 10 | 10 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | - Phải có bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 5 | 5 |
| 10 | Đội Trưởng thi công | 3 | - Phải có bản sao hợp đồng lao độngvới nhà thầu. Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy san tự hành công suất ≥ 108CV | Máy san tự hành công suất ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy ủi công suất ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy lu ≥ 10T | Máy lu ≥ 10T | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 10T | Cần cẩu ≥ 10T | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 25KW | Máy phát điện ≥ 25KW | 1 |
| 8 | Tời điện | Tời điện | 3 |
| 9 | Máy đo điện trở 500V | Máy đo điện trở 500V | 1 |
| 10 | Máy tiếp địa | Máy tiếp địa | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | Máy trộn bê tông (Dung tích ≥ 250 lít) | 5 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 14 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 3 |
| 15 | Máy duỗi sắt | Máy duỗi sắt | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn >=1 Kw | Máy đầm bàn >=1 Kw | 3 |
| 18 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Máy đầm dùi 1,5 Kw | 3 |
| 19 | Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) | Máy bơm nước (Công suất >= 2 Hp) | 2 |
| 20 | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | 50 |
| 21 | Ván khuôn (coppha) | Ván khuôn (coppha) | 3000 |
| 22 | Cây chống | Cây chống | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi