Gói thầu: Gói thầu số 07: Duy tu bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy, thông gió điều hoà, camera quan sát, cấp thoát nước, hồ phun nghệ thuật và tưới nước tự động; Duy tu bảo dưỡng mái lợp khối bông hoa, nụ hoa và mái lá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý Nhà thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Duy tu bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy, thông gió điều hoà, camera quan sát, cấp thoát nước, hồ phun nghệ thuật và tưới nước tự động; Duy tu bảo dưỡng mái lợp khối bông hoa, nụ hoa và mái lá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477207 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bán nhà và cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước được để lại trước khi nộp ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:03:00 đến ngày 2022-05-10 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,179,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 324.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật điện còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoăc điện lạnh có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách môi trường, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý Nhà thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Duy tu bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy, thông gió điều hoà, camera quan sát, cấp thoát nước, hồ phun nghệ thuật và tưới nước tự động; Duy tu bảo dưỡng mái lợp khối bông hoa, nụ hoa và mái lá Duy tu bảo dưỡng Quảng trường Lâm Viện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bán nhà và cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước được để lại trước khi nộp ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu cung cấp các hồ sơ dự thầu bản giấy cho bên mời thầu nếu có yêu cầu đối chiếu so sánh từ bên mời thầu. Hồ sơ dự thầu sau khi kiểm tra đối chiếu sẽ được chuyển lại cho chủ đầu tư để lưu trữ. |
| E-CDNT 15.2 | các báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu có thể chứng minh năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm quản lý Nhà Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ Dãy I, số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3812596;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm quản lý Nhà Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ Dãy I, số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3812596; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm quản lý Nhà Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ Dãy I, số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3812596; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm quản lý Nhà Thành phố Đà Lạt; Địa chỉ Dãy I, số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3812596; |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cos 6mm2 + su bọc | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Cái | 30 | Vật tư hệ thống điện |
| 2 | Đầu cos 4mm2 (xanh, đỏ) | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Túi | 5 | Vật tư hệ thống điện |
| 3 | Đầu cos 2,5mm2 (xanh, đỏ) | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Túi | 5 | Vật tư hệ thống điện |
| 4 | Dây rút nhựa 25p | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Túi | 12 | Vật tư hệ thống điện |
| 5 | Dây rút nhựa 15p | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Túi | 12 | Vật tư hệ thống điện |
| 6 | Dây rút nhựa 10p | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Túi | 12 | Vật tư hệ thống điện |
| 7 | Băng dính điện (đen, đỏ, vàng, xanh) | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Cuộn | 20 | Vật tư hệ thống điện |
| 8 | Dung dịch châm bình acqui | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Lít | 15 | Vật tư hệ thống điện |
| 9 | Sơn chống gỉ TH - đỏ | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Kg | 6 | Vật tư hệ thống cấp thoát nước và chữa cháy nước |
| 10 | Sơn dầu màu đỏ. | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Kg | 10 | Vật tư hệ thống cấp thoát nước và chữa cháy nước |
| 11 | Sơn dầu màu xanh. | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Kg | 6 | Vật tư hệ thống cấp thoát nước và chữa cháy nước |
| 12 | Cao su tấm chịu dầu | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Cuộn | 1 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 13 | Mỡ chịu nhiệt SKF | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Kg | 1 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 14 | Bạt 2 lớp chống thấm | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Tấm | 1 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 15 | Dầu diesel | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Lít | 14 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 16 | Dầu diesel chạy bình đề máy dầu (20l/tháng) | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Lít | 240 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 17 | Thay nhớt cho máy bơm Diesel 4 piton | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Lít | 20 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 18 | Mỡ bò bôi trơn | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Kg | 8 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 19 | Giẻ lau | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Kg | 20 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 20 | Giấy nhám | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Tấm | 40 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 21 | Bình RP7 | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Bình | 15 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 22 | Keo silicon trắng trong | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Tuýp | 12 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 23 | Keo silicon trắng đục | Thuộc mục Vật tư bảo dưỡng | Tuýp | 12 | Vật tư cơ khí hỗ trợ bảo dưỡng |
| 24 | Bảo trì định kỳ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng (3 tháng/lần) (Hệ thống điện chiếu sáng gồm 22 tủ điện, hệ thống các trụ đèn 3.5m, 9m, 11m, 25m, 35m và hệ thống đèn chiếu sáng khối hoa, khối nụ, thảm cỏ, âm đất) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 lần | 4 | |
| 25 | Bảo trì định kỳ toàn bộ hệ thống camera (3 tháng/lần) (Hệ thống Camera gồm 6 cái ngoài trời và 20 cái trong nhà) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 lần | 4 | |
| 26 | Bảo trì định kỳ toàn bộ hệ thống thông gió điều hòa (3 tháng/lần) (Hệ thống thông gió gồm 18 cái quạt hướng trục, 130 miệng gió và cửa gió) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 lần | 4 | |
| 27 | Bảo trì định kỳ toàn bộ hệ thống phòng cháy chữa cháy (3 tháng/lần) (Hệ thống phòng cháy chữa cháy gồm 01 máy bơm chữa cháy động cơ diesel P=62.5kw, Q=75l/s, H=52m; 01 máy bơm chữa cháy động cơ điện P=55kw, Q=75l/s, H=52m; 01 máy bơm bù áp động cơ điện P=5.5Kw, Q=3l/s, H=63m) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 lần | 4 | |
| 28 | Bảo trì định kỳ hệ thống máy bơm thoát nước thải (3 tháng/lần) (Hệ thống máy bơm nước thải - gồm 10 máy bơm 5HP; 01 máy bơm 20HP) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 lần | 4 | |
| 29 | Bảo trì định kỳ hệ thống máy bơm thoát nước mưa (3 tháng/lần) (Hệ thống máy bơm thoát nước mạch nông, nước mưa - gồm 06 máy bơm 1HP) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 lần | 4 | |
| 30 | Bảo trì định kỳ toàn bộ hệ thống hồ phun nước nghệ thuật (3 tháng/lần) (Hệ thống máy bơm hồ phun gồm 07 máy bơm 5HP; 05 máy bơm 6,5HP; 05 máy bơm 7,5HP; 04 máy bơm 7,5HP; Hệ thống đèn Led hồ phun gồm 183 cái; Hệ thống đầu phun gồm 317 cái) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 lần | 4 | |
| 31 | Vệ sinh, thay nước hồ phun (3 tháng/lần) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 100 m2 | 25,132 | |
| 32 | Vệ sinh ống Inox - D90 thiết bị hồ phun (3 tháng/lần) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 m | 139,6 | |
| 33 | Vệ sinh, nạo vét bùn hố bơm, mặt dưới đáy lòng hồ phun (6 tháng /lần) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 m3 | 18,8 | |
| 34 | Vớt rác, lá khô trên hồ phun (mỗi tuần/lần) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 100 m2 | 326,716 | |
| 35 | Vệ sinh mặt kính tường thác nước hồ số 4 (3 tháng /lần) | Thuộc mục Bảo dưỡng hệ thống thiết bị điện chiếu sáng, PCCC, thông gió điều hoà, camera, cấp thoát nước, hồ phun nước và tưới tự động | 1 m2 | 200 | |
| 36 | Vệ sinh kính cường lực, tấm nhôm Alu mái khối hoa (6 tháng/lần) | Thuộc mục Duy tu bảo dưỡng Mái lợp khối bông hoa, khối nụ hoa và mái lá | 1 m2 | 5.200 | Phần vệ sinh kính |
| 37 | Vệ sinh lan can kính xung quanh khối hoa và khối nụ (3 tháng/lần) | Thuộc mục Duy tu bảo dưỡng Mái lợp khối bông hoa, khối nụ hoa và mái lá | 1 m2 | 340 | Phần vệ sinh kính |
| 38 | Kiểm tra thấm dột của mái khối hoa, khối nụ và mái lá định kỳ ( 2 lần/tháng - tính 6 tháng mùa mưa) | Thuộc mục Duy tu bảo dưỡng Mái lợp khối bông hoa, khối nụ hoa và mái lá | 1 lần | 12 | Phần chống thấm |
| 39 | Bảo dưỡng chống thấm lớp keo giữa các tấm kính và tấm hợp kim nhôm khối hoa, khối nụ và mái lá | Thuộc mục Duy tu bảo dưỡng Mái lợp khối bông hoa, khối nụ hoa và mái lá | 1 md | 3.062,8 | Phần chống thấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 324.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 324.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật điện còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 2 | - Yêu cầu có bằng đại học hoăc cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoăc điện lạnh có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách môi trường, an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi