Gói thầu: Sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01, Nhà để xe ca, Bó vỉa bồn hoa khu nhà ở Công nhân, Tường trong nhà khu bàn lọc A16 Px Nung và nền hành lang cầu thang A08 Px Lắng rửa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478863-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01, Nhà để xe ca, Bó vỉa bồn hoa khu nhà ở Công nhân, Tường trong nhà khu bàn lọc A16 Px Nung và nền hành lang cầu thang A08 Px Lắng rửa
Số hiệu KHLCNT 20220471010
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí Phòng chống mưa bão, cải thiện điều kiện làm việc 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:20:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,191,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 795.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,85 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề hàn cao áp do cơ quan có thẩm quyền cấp; kinh nghiệm trong lĩnh vực ≥01 năm- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01, Nhà để xe ca, Bó vỉa bồn hoa khu nhà ở Công nhân, Tường trong nhà khu bàn lọc A16 Px Nung và nền hành lang cầu thang A08 Px Lắng rửa
Sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01, Nhà để xe ca, Bó vỉa bồn hoa khu nhà ở Công nhân, Tường trong nhà khu bàn lọc A16 Px Nung và nền hành lang cầu thang A08 Px Lắng rửa
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí Phòng chống mưa bão, cải thiện điều kiện làm việc 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: "Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công".
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m2 13,444 Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01
2 Tháo dỡ cửa kính, vách kính bằng thủ công PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 400,114 Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m 195,92 Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01
4 Vận chuyển cửa kính, vách kính các loại từ trên cao xuống và từ dưới lên cao PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC 10 m2 80,023 Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01
5 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm - kính cường lực dày 8mm phụ kiện Kinlong PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 400,114 Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01
6 Vệ sinh bề mặt kính PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 76,051 Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01
7 Dán phim cách nhiệt vào kính cửa sổ loại tương đương mã Night Vision 25 của 3M™ Sun Control Window Films khổ rộng 1,5m - với hao phí 1,3 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 98,866 Tổng khối lượng hạng mục I sửa chữa cửa kính toà nhà làm việc văn phòng Công ty No.01
8 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 0,2 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 2,77 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
10 Tháo dỡ mái tôn chiều cao PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m2 1,438 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
11 Bê tông nền hoàn thiện trả lại mặt sân bê tông vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 0,2 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
12 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m 31,8 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
13 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 1,535 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 15,857 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 1,023 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
16 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 3,581 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC 100 kg 1,04 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC 100 kg 1,52 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
19 Ván khuôn gia cố móng cột PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 16,2 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
20 Lắp đặt bu lông móng M18x600 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 48 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
21 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 1,013 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
22 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 10,241 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 0,948 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
24 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 1,896 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
25 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m2 1,2 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
26 Gia công hệ khung dàn bằng thép không gỉ Inox 304 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 1,216 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
27 Lắp đặt kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 1,216 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
28 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ bằng thép không gỉ Inox 304 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,501 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
29 Lắp dựng xà gồ thép PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC tấn 0,501 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
30 Bulông M8x50 Inox PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC bộ 216 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
31 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm màu xám loại tương đương tôn Colobond của Bluscope PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 143,832 Tổng khối lượng hạng mục II sửa chữa cửa nhà để xe ca
32 Mài, vệ sinh bề mặt Bó vỉa PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 65,04 Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV
33 Đục tẩy lớp vữa trát bề mặt tường bị hỏng PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 32,52 Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV
34 Xây tường bó vỉa bằng gạch thẻ 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 3,15 Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 61,32 Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV
36 Sơn bề mặt bó vĩa 3 lớp bằng loại sơn EA9 White Primer 9m2/l; EA4 13,1m2/l; Road Line 12m2/l của Nippon - sơn vàng đen PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 65,04 Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV
37 Sơn bề mặt bó vĩa 3 lớp bằng loại sơn EA9 White Primer 9m2/l; EA4 13,1m2/l; Road Line 12m2/l của Nippon - sơn vàng đen PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 61,32 Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV
38 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m 8 Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV
39 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m3 0,12 Tổng khối lượng hạng mục III sửa chữa cửa Bó vỉa bồn hoa Khu CBCNV
40 Sửa đục nhám mặt bê tông PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 170,2 Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa
41 Sửa, láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 170,2 Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa
42 Sửa, lát gạch nền vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 170,2 Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa
43 Sửa, đục tẩy bề mặt tường bê tông PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 16,296 Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa
44 Ốp gạch tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 tương đương Granite Victoria 002 của Đồng Tâm PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 16,296 Tổng khối lượng hạng mục IV sửa chữa nền hành lang, cầu thang nhà A08 px. Lắng rửa
45 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m2 3,6 Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A16
46 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC 100 m2 7,2 Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A17
47 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông dầm, trần PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 770,4 Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A18
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 531,4 Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A19
49 Sơn tường trong nhà 02 lớp lót bằng sơn gốc Epoxy với định mức 0,395kg/m2 loại tương đương sơn Cleanthan 3000 PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 1.301,8 Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A20
50 Sơn tường trong nhà 02 lớp phủ bằng sơn gốc Epoxy với định mức 0,395kg/m2 loại tương đương sơn VT-Epocem PA số 666/PA-LDA ngày 29/3/2022 và Chương V-HSYC m2 1.301,8 Tổng khối lượng hạng mục V sửa chữa Sơn sửa tường trong khu lọc bàn A20
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 795.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 795.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự (4) gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) (đã nghiệm thu thanh toán/xuất hóa đơn tài chính) tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn và/hoặc kết cấp nhịp lớn, dạng khung, cấp III hoặc cấp cao hơn) có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,85 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,85 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.32
3 Công nhân cơ khí 2 - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề hàn cao áp do cơ quan có thẩm quyền cấp; kinh nghiệm trong lĩnh vực ≥01 năm- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.11
4 Công nhân xây dựng 6 - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->