Gói thầu: Thuê thiết bị quản lý chuyên môn cho Trung tâm Hỗ trợ sinh sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị quản lý chuyên môn cho Trung tâm Hỗ trợ sinh sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220449496 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:15:00 đến ngày 2022-05-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,720,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị quản lý chuyên môn cho Trung tâm Hỗ trợ sinh sản Thuê phần mềm và thiết bị quản lý chuyên môn cho Trung tâm Hỗ trợ sinh sản 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê Server Load balancing (máy chủ cân bằng tải) trong 12 tháng | 1. Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị:- Form factor (Không gian máy chủ): 1U rack- Processors Server (Bộ xử lí): ≥ 1 x Intel® Xeon® E5-2620 6 cores, 12 Threads (2.0GHz, 15MB L3 Cache)- Processor sockets: 2- Internal interconnect: 2 x Intel QuickPath Interconnect (QPI) links: 6.4 GT/s, 7.2 GT/s, 8.0 GT/s- Cache (Bộ nhớ đệm): ≥ 2.5MB per core; core options: 2, 4, 6, 8, 10- Chipset: Intel C600- Memory Server (Bộ nhớ Ram): ≥ 8GB DDR3 bus 1600- RAID controller Server (Bộ điều khiển): HP Smart Array P420i (RAID 0/1/1+0/5/5+0/6/6+0)- Drive bays (Số khay chứa ổ): 8 SFF drive bays total with Optical drive bay- Hot-plug hard driveSSD,options:SSD, SAS (15K, 10K), nearline SAS (7.2K), SATA (7.2K) Self-encrypting drives available- SSD (Ổ cứng SSD): ≥ 1 x SSD Enterprise 480Gb - Embedded NIC (Cổng mạng LAN): ≥ 4 x 1GB ports while others come with 2 x 10GB ports - Power supply (Nguồn máy chủ): 460W/750W Common Slot Platinum Plus - Hot Plug Power Supplies (94% Efficient) (upgradeable option)"2. Yêu cầu dịch vụ:- Thiết bị được đặt tại địa điểm của Bên thuê, Nhà thầu phải tiến hành khảo sát địa điểm lắp đặt thiết bị để có phương án tối ưu nhất, đảm bảo tích hợp với hệ thống hiện có của Chủ đầu tư;- Đảm bảo kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;- Hỗ trợ kỹ thuật qua các hình thức điện thoại, zoom hoặc có mặt trực tiếp tại Bệnh viện ngay sau khi nhận được thông báo trong vòng 1 giờ;- Bảo dưỡng thiết bị 3 tháng/lần;- Có 2 nhân sự kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin phụ trách xử lý các vấn đề kỹ thuật của thiết bị. | cái | 1 | |
| 2 | Thuê Server APP/Database (máy chủ chạy ứng dụng/cơ sở dữ liệu) trong 12 tháng | 1. Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị:- Form factor (Không gian máy chủ): 1U rack- Processors Server (Bộ xử lí): ≥ 1 x Intel® Xeon® E5-2670 8 cores, 16 Threads (2.60GHz Up to 3.30GHz, 20M)- Processor sockets: 2- Internal interconnect: 2 x Intel QuickPath Interconnect (QPI) links: 6.4 GT/s, 7.2 GT/s, 8.0 GT/s- Cache (Bộ nhớ đệm): ≥ 2.5MB per core; core options: 2, 4, 6, 8, 10- Chipset: Intel C600- Memory Server (Bộ nhớ Ram): 32Gb DDR3 bus 1600- RAID controller Server (Bộ điều khiển): HP Smart Array P420i (RAID 0/1/1+0/5/5+0/6/6+0)- Drive bays (Số khay chứa ổ): ≥8 SFF drive bays total with Optical drive bay- Hot-plug hard driveSSD,options:SSD, SAS (15K, 10K), nearline SAS (7.2K), SATA (7.2K) Self-encrypting drives available- SSD (Ổ cứng SSD): 4 x SSD Enterprise 480Gb- Embedded NIC (Cổng mạng LAN): ≥4 x 1GB ports while others come with 2 x 10GB portsPower supply (Nguồn máy chủ): 460W/750W Common Slot Platinum Plus Hot Plug Power Supplies (94% Efficient) (upgradeable option)"2. Yêu cầu dịch vụ:- Thiết bị được đặt tại địa điểm của Bên thuê, Nhà thầu phải tiến hành khảo sát địa điểm lắp đặt thiết bị để có phương án tối ưu nhất, đảm bảo tích hợp với hệ thống hiện có của Chủ đầu tư;- Đảm bảo kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;- Hỗ trợ kỹ thuật qua các hình thức điện thoại, zoom hoặc có mặt trực tiếp tại Bệnh viện ngay sau khi nhận được thông báo trong vòng 1 giờ;- Bảo dưỡng thiết bị 3 tháng/lần;- Có 2 nhân sự kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin phụ trách xử lý các vấn đề kỹ thuật của thiết bị. | Cái | 2 | |
| 3 | Thuê NAS (thiết bị sao lưu dữ liệu) trong 12 tháng | 1. Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị:- Capacity-scalable 2-bay NAS with SSD Cache Acceleration Capability (Khả năng nâng cấp thêm ổ)- CPU (Bộ xử lí): ≥ Intel Celeron J4125 4-core 2.0 GHz, burst up to 2.7 GHz- Hardware encryption engine (Bộ mã hóa phần cứng): Yes (AES-NI)- Memory (Bộ nhớ Ram): ≥ 2 GB DDR4 onboard (expandable up to 6 GB)5- Compatible drive type: + 2 x 3.5"""" or 2.5"""" SATA HDD/SSD (drives not included)+ 2 x M.2 2280 NVMe SSD (drives not included)- Hot swappable drive (Khe ổ cứng rút nóng): Yes- External port (Cổng kết nối ngoài): 2 x USB 3.0 port, 1 x eSATA port- Size (HxWxD): ≤ 166 x 106 x 223 mm- Weight: ≤ 2 kg - LAN (Cổng mạng Lan): ≥ 2 x Gigabit (RJ-45)2. Yêu cầu dịch vụ:- Thiết bị được đặt tại địa điểm của Bên thuê, Nhà thầu phải tiến hành khảo sát địa điểm lắp đặt thiết bị để có phương án tối ưu nhất, đảm bảo tích hợp với hệ thống hiện có của Chủ đầu tư;- Đảm bảo kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;- Hỗ trợ kỹ thuật qua các hình thức điện thoại, zoom hoặc có mặt trực tiếp tại Bệnh viện ngay sau khi nhận được thông báo trong vòng 1 giờ;- Bảo dưỡng thiết bị 3 tháng/lần;- Có 2 nhân sự kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin phụ trách xử lý các vấn đề kỹ thuật của thiết bị. | Cái | 1 | |
| 4 | Thuê tủ rack trong 12 tháng | 1. Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị:- Tủ Rack 42U Sâu 1000- Kích thước: ≤ H2100 x W600 x D1000 (kích thước phù hợp với hệ thống máy chủ thuộc danh mục nêu trên)- Tủ được làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện chống gỉ hoặc chất liệu tương đương dày 0.8-2mm. - 02 quạt gió, 01 ổ cắm 6 chấu.- Kết cấu tháo rời, dễ dàng tháo lắp.- Cửa cánh lưới hoặc Meka Giúp quan sát thiết bị bên trong.- Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ dàng di chuyển và cố định tủ.2. Yêu cầu dịch vụ:- Thiết bị được đặt tại địa điểm của Bên thuê, Nhà thầu phải tiến hành khảo sát địa điểm lắp đặt thiết bị để có phương án tối ưu nhất, đảm bảo tích hợp với hệ thống hiện có của Chủ đầu tư;- Đảm bảo kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;- Hỗ trợ kỹ thuật qua các hình thức điện thoại, zoom hoặc có mặt trực tiếp tại Bệnh viện ngay sau khi nhận được thông báo trong vòng 1 giờ;- Bảo dưỡng thiết bị 3 tháng/lần;- Có 2 nhân sự kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin phụ trách xử lý các vấn đề kỹ thuật của thiết bị. | cái | 1 | |
| 5 | Thuê UPS (bộ lưu điện) trong 12 tháng | 1. Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị:- Output (Nguồn xuất ra)- Output power capacity (công suất nguồn xuất ra) ≥ 2000VA/ 1600W- Max Configurable Power (Công suất thiết kế) ≥ 2000VA/ 1600W- Nominal Output Voltage (Điện áp định mức) 230V- Output Voltage Distortion (Độ nhiễu điện thế) ≤ 3%- Output Frequency (Tần số) 50/60Hz +/- 3 Hz- Other Output Voltages 220, 240V- Waveform Sine wave- Input- Nominal Input Voltage 230V- Input frequency 40 - 70 Hz- Input Connections IEC-320 C14- Input voltage range for main operations 160 - 280V- Number of Power Cords 1- Batteries & Runtime- Battery Volt-Amp-Hour Capacity 304- Half Load Runtime (Thời gian chạy nửa tải) 12 min- Full Load Runtime (Thời gian chạy hết tải) 4 min- Communications & Management- Control panel Multi-function LCD status and control consoleGeneral- Dimensions (kích thước): ≤ 86 x 437 x 462 mm- Weight (cân nặng): ≤ 20kg- Operating Temperature (Nhiệt độ hoạt động) 0 - 40°C- Operating Relative Humidity (Độ ẩm hoặt động 0 - 95% (non-condensing)2. Yêu cầu dịch vụ:- Thiết bị được đặt tại địa điểm của Bên thuê, Nhà thầu phải tiến hành khảo sát địa điểm lắp đặt thiết bị để có phương án tối ưu nhất, đảm bảo tích hợp với hệ thống hiện có của Chủ đầu tư;- Đảm bảo kỹ thuật 24/7 trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng;- Hỗ trợ kỹ thuật qua các hình thức điện thoại, zoom hoặc có mặt trực tiếp tại Bệnh viện ngay sau khi nhận được thông báo trong vòng 1 giờ;- Bảo dưỡng thiết bị 3 tháng/lần;- Có 2 nhân sự kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin phụ trách xử lý các vấn đề kỹ thuật của thiết bị. | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi