Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479167-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220430210
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:45:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 854,503,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư hóa chất năm 2022
Xây dựng bộ quy trình tiêu chuẩn xác định chất chống cháy trong môi trường, vật liệu chống cháy và đánh giá mức độ nguy hại đến sức khỏe con người”, Mã số: TĐPCCC.05/21-23.
03 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu -Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) -Xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 02 năm gần nhất -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện (tối thiểu 02 bộ) .
E-CDNT 10.2(c)
Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ
E-CDNT 12.2
-Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất. -Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Võ Hồng Quang, phòng Quản lý tổng hợp, Viện Hóa học; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37917195, Fax: 024.38361283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học-Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Nhà A18, số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024. 37564312, Fax: 024.38361283
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
14,4′-Isopropylidenebis(2,6-dibromophenol), (C19H20Br4O4)1lọ 100 mgChất chuẩn phân tích, 98%Sigma, Đức. hoặc tương đương
23,3′,5,5′-Tetrabromobisphenol A, (C15H12Br4O2)2lọ 100 mgChất chuẩn phân tích, ≥ 97%Sigma, Đức. hoặc tương đương
3BDE No1 (1-Bromo-2-phenoxybenzene)5lọ 1 mlChất chuẩn phân tích, ≥ 98% (GC)Sigma, Đức. hoặc tương đương
4BDE No 2 (1-Bromo-3-phenoxybenzene)1lọ 10 mgChất chuẩn, Phân tích 98%Sigma, Đức. hoặc tương đương
5ERM-EC591 polypropylene (Br, BDE, and BB in PP)2lọ 20 gChất chuẩn tham chiếuSigma, European Commission, hoặc tương đương
6BDE No 47 (2,2′,4,4′-Tetrabromodiphenyl ether), (C12H4Br6O)1lọ 1 mlChất chuẩn phân tích, 50 μg/mL in isooctaneSigma, Đức. hoặc tương đương
7BDE No 66 (2,3′,4,4′-Tetrabromodiphenyl ether), (C12H6Br4O)1lọ 1 mlChất chuẩn phân tích, 50 μg/mL in isooctane:toluene (9:1)Sigma, Đức. hoặc tương đương
8BDE No 209 solution, (Decabromodiphenyl ether), (C12Br10O)1lọ 1 mlChất chuẩn phân tích, 50 μg/mL in isooctane:toluene (9:1)Sigma, Đức. hoặc tương đương
9Triphenyl phosphate, (C6H5O)3PO)1lọ 1000 mgChất chuẩn phân tích, ≥ 99%Sigma, Đức. hoặc tương đương
10Tri-o-tolyl phosphate, (C21H21O4P)3lọ 250 mgChất chuẩn phân tích ≥97.0% (HPLC)Sigma, Đức. hoặc tương đương
112-ethylhexyl-2,3,4,5-tetrabromobenzoate (TBB), (C21H21O4P)2lọ 100mgChất chuẩn phân tích; HPLC: suitablegas chromatography(GC)suitableWellington Laboratories Inc hoặc tương đương
121,3-Dichloro-2-propanol phosphate (TDCPP), (C9H15Cl6O4P)3lọ 100 mgChất chuẩn phân tích;HPLC: suitable gas chromatography(GC):suitableSigma, Đức. hoặc tương đương
13Tris(2-ethylhexyl) phosphate, (C24H51O4P)3lọ 25 mLChất chuẩn phân tích ≥99.9%Sigma, Đức. hoặc tương đương
14Tributyl phosphate (TBP), ((C4H9)3PO4)3lọ 2 mLChất chuẩn phân tích, ≥99%Sigma, Đức. hoặc tương đương
15Tris(2-chloroethyl) phosphate, (C6H12Cl3O4P)3lọ 100 mgChất chuẩn phân tích ≥95.0% (GC)Sigma, Đức. hoặc tương đương
16Triethyl phosphate, (C2H5O)3PO3lọ 100 mLChất chuẩn phân tích ≥99.8%Sigma, Đức. hoặc tương đương
171,2-Bis(2,4,6-tribromophenoxy)ethane, (C14H8Br6O2)3lọ 50 mgChất chuẩn phân tích, ≥98%Sigma, Đức. hoặc tương đương
182-Ethylhexyl diphenyl phosphate, (C20H27O4P)3lọ 100 mgChất chuẩn phân tích;HPLC: suitablegas chromatography(GC):suitableSigma, Đức. hoặc tương đương
191,2,3,4,7,7-Hexachloro-5-(tetrabromophenyl)bicyclo (2.2.1) hept-2-ene, (C13H4Br4Cl6)3lọ 50 mgChất chuẩn phân tích, ≥95.0%Sigma, Đức. hoặc tương đương
20BDE/PCBs in sediment, certified reference material (CRM)3lọ 50 mgHóa chất chuẩn, CRMSigma, Đức. hoặc tương đương
212,3,5,6-Tetrabromo-p-xylene, (C6Br4(CH3)2)3lọ 50 mgChất chuẩn phân tích, 98.0% ,Sigma, Đức. hoặc tương đương
22Bis(2-ethylhexyl)-3,4,5,6-tetrabromophthalate (TBPH), (C24H34Br4O4)1lọ 250 mgChất chuẩn phân tích, 98%Wellington Laboratories Inc hoặc tương đương
23Triisopropyl phosphate, (PO(OCH(CH3)2)3)3lọ 1 mlChất chuẩn phân tích ≥95.0% (GC)Sigma, Đức. hoặc tương đương
24Tris(2-butoxyethyl) phosphate, (C18H39O7P)3lọ 1 mlChất chuẩn phân tích ≥95.0% (GC)Sigma, Đức. hoặc tương đương
25Tri-(2-butoxyethyl)-phosphate (TBEP), (C18H39O7P)1lọ 100gChất chuẩn phân tích, 94%Sigma, Đức. hoặc tương đương
26Diphenyl phosphate, (C12H11O4P)3lọ 5 gChất chuẩn phân tích, 99%Sigma, Đức. hoặc tương đương
27Tris(2-chloroethyl) phosphate, (C6H12Cl3O4P), CRM1lọ 100 mgChất chuẩn tham chiếu (CRM)Sigma, Đức. hoặc tương đương
28Tri-o-tolyl phosphate, (C21H21O4P)1lọ 250 mgChất chuẩn phân tích, ≥ 97% (HPLC)Sigma, Đức. hoặc tương đương
294,4′-Methylenebis(N,N-dimethylaniline), (C17H22N2)1lọ 100 gChất chuẩn phân tích, 98%Sigma, Đức. hoặc tương đương
30Tris-(2-chloroisopropyl) phosphate (TCPP) (mixture of 3 isomers), (C9H18Cl3O4P)1lọ 100 mg Chất chuẩn phân tích ≥95.0% (GC)sigmaaldrich; hoặc tương đương
314,4′-Methylene-bis(2-methylaniline) (C15H18N2)2lọ 100 mgChất chuẩn phân tích; HPLC: suitable gas chromatography(GC):suitableSigma, Đức. hoặc tương đương
324,4′-Methylene-bis(2-chloroaniline), (C13H12Cl2N2)2lọ 1 gChất chuẩn phân tích; HPLC: suitable gas chromatography(GC):suitableSigma, Đức. hoặc tương đương
33FH1 (N,N′-(Methylenedi-4,1-phenylene)diacetamide), (C17H18N2O2)1lọ 25 mgChất chuẩn phân tích, ≥98% (HPLC)Sigma, Đức. hoặc tương đương
342,4-Dimethylphenol, ( C8H10O)1lọ 500 mgTinh khiết, ≥98%Sigma, Đức. hoặc tương đương
35Tricresyl phosphate, (TCP), (CH3C6H4O)3PO2lọ 500mlHóa chất kỹ thuật, hỗn hợp đồng phân, 90%sigmaaldrich; hoặc tương đương
362,4-Dinitrophenol, (C6H4N2O5)1lọ 250 mgChất chuẩn phân tích; HPLC: suitablegas chromatography(GC):suitableSupelco, Mỹ, hoặc tương đương
372-[(dimethylamino)methyl]-4,6-dinitrophenol, (C9H11N3O5)2lọ 25 mgChất chuẩn phân tích; HPLC: suitable gas chromatography(GC):suitableSigma Aldrich, Đức, hoặc tương đương
38decabromodiphenyl ethane (DBDPE), (C14H4Br10)2lọ 25 gChất chuẩn phân tích, >96% (T)Wellington Laboratories Inc.; hoặc tương đương
392-Nitrophenol, (C6H5NO3)3lọ 5 gTinh khiết 98%ACROS-Bỉ, hoặc tương đương
404-Nitrophenol, (C6H5NO3)2lọ 50 mgTinh khiết , CRMSupelco, Mỹ, hoặc tương đương
414-Nitrophenol-D4, (O2NC6D4OH)2lọ 100 mgTinh khiết, 98% atom D, 98% (CP)Dr.Ehrenstorfer, Đức, hoặc tương đương
42Pentachlorophenol, (C6Cl5OH)1lọ 100 mgTinh khiết, 97%Dr.Ehrenstorfer, Đức, hoặc tương đương
43Pentachlorophenol-13C6, (C6Cl5OH)1lọ 10 mgTinh khiết, 99 % atom 13C, 98% (CP)Dr.Ehrenstorfer, Đức, hoặc tương đương
441,2-bis(2,4,6-tribromophenoxy)ethane (BTBPE), (C14H8Br6O2)5lọ 50 mgChất chuẩn phân tích ≥98.0%(HPLC)Wellington Laboratories Inc hoặc tương đương
45Phenol, (C6H5OH)1lọ 100 gTinh khiết, ACS reagent, 99-100.5%SigmaAldrich, Đức, hoặc tương đương
46Phenol-D4, (C6H2D4O)1lọ 1 gChất chuẩn phân tíchDr.Ehrenstorfer, Đức, hoặc tương đương
472,4,6-Trichlorophenol, (Cl3C6H2OH)1lọ 100 mgTinh khiết, 98%Acros-Bỉ, hoặc tương đương
482,4,6-Trichlorophenol-D2, (C6HD2Cl3O)2lọ 10 mgTinh khiết, 98%Cambridge Isotope Laboratories, Anh, hoặc tương đương
493-Nitrophenol, (C6H5NO3)3lọ 10 gTinh khiết, 99%Sigma-Aldrich, Đức, hoặc tương đương
50EPA Method 525.3 PCB Mix (14 hợp chất)1lọ 5 mLNồng độ Mix 500 µg/mL trong AcetoneDr.Ehrenstorfer , Đức, hoặc tương đương
51Axit Sunfuric, (H2SO4)11LTinh khiết, 95-98%Fisher_UK, hoặc tương đương
52Axit formic, (HCOOH)11LTinh khiết, 98-100%Fisher_UK, hoặc tương đương
53Natri sunfate, (Na2SO4)51kgHóa chất phân tích, ≥ 99%Fisher_UK hoặc tương đương
54Dung môi Methanol, (CH3OH)101 LTiêu chuẩn HPLC, ≥99,9%Fisher_UK, hoặc tương đương
55Dung môi n-hexane, (C6H14)101 LTiêu chuẩn HPLC, ≥ 98.5%Fisher_UK, hoặc tương đương
56Dung môi acetone nitrile, (CH3CN)101 LTiêu chuẩn HPLC, ≥ 99,9%Fisher_US, hoặc tương đương
57Formaldehyde solution, (HCHO)125 mlChất chuẩn phân tích, 36.5-38% in H2OAcros_Bỉ, hoặc tương đương
58Pyrene, (C16H10)1250 gChất chuẩn phân tích, 98%Fisher_UK, hoặc tương đương
59Khí Heli, (He)6bìnhBình 56 L, độ tinh khiết 99,9%Merck - Đức, hoặc tương đương
60Khí Nito, (N2)5bìnhBình 40 L, độ tinh khiết 99,999%Merck, Đức, hoặc tương đương
61Màng lọc sợi thủy tinh GF/C3100 chiếc/ hộpGF/C 47 mmWhatman, Anh hoặc tương đương
62Màng lọc cenluloz nitrate 0.45um, 47mm2100 chiếc/ hộpcenluloz nitrate 0.45 um, 47 mmWhatman, Anh, hoặc tương đương
63Màng lọc cenluloz acetate 0.45um, 47mm1100 chiếc/ hộpcenluloz acetate 0.45 um, 47 mmWhatman, Anh hoặc tương đương
64Màng lọc PP 0.45um, 47mm HPLC1100 chiếc/ hộpPP 0.45um, 47mm HPLCWhatman, Anh, hoặc tương đương
65Màng lọc bụi, Advantec5100 chiếc/ hộp0,2 µm, Ø55 mmAdvantec, Mỹ, hoặc tương đương
66Cartridge SPE các bon hoạt tính, Supelco250 cái/ hộpSPE các bon hoạt tínhSupelco, Mỹ, hoặc tương đương
67Cartridge SPE loại pha tĩnh SCX350 cái/ hộpSPE loại pha tĩnh SCXSupelco, Mỹ, hoặc tương đương
68Cartridge SPE loại pha tĩnh SAX250 cái/ hộpSPE loại pha tĩnh SAXSupelco, Đức, hoặc tương đương
69Cartridge SPE Silica-gel, Waters250 cái/ hộpLoại 500 mg 12 ccWaters, Mỹ, hoặc tương đương
70Nắp vial2100 cái/ góiDùng cho vial đường kính 9mmSupelco, Mỹ, hoặc tương đương
71Vial thủy tinh nâu350 cái/ hộpĐường kính 9 mmSigma, Đức. hoặc tương đương
72Tube thể tích 10 ml2010 cái/ hộpThể tích 10 mlSigma, Đức. hoặc tương đương
73Vial thủy tinh trắng5100 cái/ góiThể tích 1,5 ml, đường kính 9mm (dùng nắp đỏ)Sigma, Đức. hoặc tương đương
74Pipet pasteur5250 cái/ hộp250mm,Sigma, Đức. hoặc tương đương
75Đầu cone pipette 2,000 – 10,000µL2100 cái/ gói2,000 – 10,000 µLThermo Fisher, Mỹ, hoặc tương đương
76Đầu cone micropipette 1,000-5000 µL1250 cái/ gói1,000-5000 µLThermo Fisher_Mỹ, hoặc tương đương
77Đầu cone micropipette 0,1-10 µL21000 cái/ gói0,1-10 µLThermo Fisher_Mỹ, hoặc tương đương
78Đầu cone micropipette 5-200 µL11000cái/ gói5-200 µLThermo Fisher_Mỹ, hoặc tương đương
79Đầu hút Pasteur thủy tinh dài 230mm l2250 cái/hộpdài 230 mmBrand, Đức, hoặc tương đương
80Giấy lọc băng xanh550 tờ/ hộpĐường kính 15 cmTrung Quốc, hoặc tương đương
81Khẩu trang than hoạt tính GP1050 chiếc/ hộpThan hoạt tính GPViệt Nam hoặc tương đương
82Găng tay cao su Latex10100 cái/ hộpCao suViệt Nam hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->