Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao khác (35 mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao khác (35 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332685 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:40:00 đến ngày 2022-05-06 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,769,910 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao khác (35 mục) Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kim cánh bướm cỡ 25G | 50 | Cái | Hộp/50 cái.* Độ lớn kim: 25G x 3/4" ; * Đường kính kim: ᴓ = 0.6* Chiều dài kim: 30mm* Vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 2 | Kim luồn tĩnh mạch cỡ 20G | 500 | Cái | Hộp/100 cái.* Loại có cánh bướm định vị , có van bơm thuốc (2 đầu) * Đường kinh kim 1,1mm * Chiều dài kim: 33mm * Vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 3 | Kim luồn tĩnh mạch cỡ 22G | 3.000 | Cái | Hộp/100 cái.* Loại có cánh bướm định vị , có van bơm thuốc (2 đầu) * Đường kinh kim 0,9mm * Chiều dài kim: 25mm * Vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 4 | Kim luồn tĩnh mạch cỡ 24G | 1.000 | Cái | Hộp/100 cái.* Loại có cánh bướm định vị , có van bơm thuốc (2 đầu) * Đường kinh kim 0,7mm * Chiều dài kim: 19mm* Vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 5 | Kim gây tê, gây mê cỡ 25G | 500 | Cái | Hộp/ 25 cái.Kim và nòng kim rất sắc, đâm kim vào nhẹ, êm, bệnh nhân gần như không thấy đau* Vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1 | ||
| 6 | Kim châm cứu 3 cm | 50 | Gói | Gói 60 cái. * Độ dài kim: 3 cm. Chất liệu bằng đồng và inox. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 7 | Kim châm cứu 11.6 cm | 100 | Gói | Gói 10 cái.* Độ dài kim: 11.6 cm. Chất liệu bằng đồng và inox. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 8 | Chỉ không tiêu đơn sợi nylon, cỡ chỉ 2/0, có kèm kim | 240 | Tép | Hộp 24 tép .* Chỉ không tiêu đơn sợi, màu xanh dương, sợi tròn dễ uốn, đàn hồi tốt.* Chiều dài chỉ 75cm* Kim tam giác, chiều dài kim 3/8C, 24mm bằng thép không gỉ. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 9 | Chỉ tiêu tự nhiên tan nhanh cỡ chỉ 2/0, có kèm kim | 240 | Tép | Hộp 24 tép .* Chỉ tiêu tan nhanh , đóng gói trong dung dịch Alcohol và EO dạng lỏng. Chỉ có màu nâu đậm, cỡ chỉ 2/0, chiều dài chỉ 75 cm.* Kim tròn 1/2c, chiều dài kim 26mm bằng thép không gỉ. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 10 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910- 1 | 216 | Tép | Hộp 36 tép.* Chỉ tan tổng hợp đa sợi có kháng khuẩn*Cỡ chỉ số 1, dài 90 cm, * Kim tròn 1/2c, dài 40 mm bằng thép không gỉ phủ Silicol. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 11 | Chỉ thép khâu xương bánh chè | 12 | Tép | * Sợi thép không gỉ* Sợi thép bền chắc, màu ánh kim, * Kích cỡ chỉ số 7* Độ dài chỉ 60cm* Kích cỡ kim: kim tam giác cong , 1/2c 120mm. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 12 | Lưỡi dao phẫu thuật số 10,11 | 400 | Cái | Hộp 100 cái.* Làm bằng thép không gỉ. Kích cỡ: số 10,11. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1 | ||
| 13 | AirWay số 1,2,3,4 | 150 | Cái | Gói /1 cái.* Các số: 1: (70mm); 2: (80mm); 3: (90mm)(,4: (100mm)* Bằng nhựa polyethylene, có độ cong sinh học, kích cỡ được quy định mã màu, * Đóng gói từng cái, vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 14 | Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt trong y tế 3M | 10 | Cuộn | Gói/ 1 cuộn.* Kích thước : 24mm x 55m* Vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu đen sau khi tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn.* Băng keo chỉ thị nhiệt lúc chưa tiếp xúc với quá trình khử khuẩn có màu trắng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 15 | Bao camera nôị soi | 150 | Cái | Gói / 1 cái.* Kích cỡ: Ø150 mm, dài 2,5 mét* Đã tiệt trùng bằng khí E.O. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 16 | Bộ dây thở Oxy dùng một lần cho người lớn, trẻ em. | 700 | Bộ | * Size: sử dụng cho người lớn.* Dây dài 2.1m bằng nhựa PVC, màu trắng trong.* Hai đầu luồn mũi bằng silicone nhỏ mềm cong. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 17 | Dây cho ăn các số | 200 | Cái | Gói /10 cái.* Các số: 6-8-10-12-14-16 18- 20G. * Thông dạ dày, chất liệu mềm dẽo.* Đóng gói riêng từng cái vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 18 | Dây hút đàm nhớt có khóa, số 16 | 100 | Cái | Gói/ 1 cái.* Dùng cho người lớn* Bằng nhựa PVC, đầu ống bo tròn.* Dây dài 50cm, * Đóng gói riêng từng cái, vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 19 | Dây hút đàm nhớt có khóa, số 8 | 200 | Cái | Gói/ 1 cái. * Dùng cho trẻ sơ sinh * Bằng nhựa PVC, đầu ống bo tròn. * Dây dài 50cm, lổ hút nhỏ. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 20 | Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng | 200 | Sợi | Thùng 100 sợi.* Kích thước ống: Ф = 8mm x 2m ,* Có 2 đầu nối với tay hút dịch và máy hút dịch. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 21 | Gel bôi trơn | 30 | Tube | Hộp12 tube 82g.* Gel bôi trơn dùng trong nội soi thăm khám , bôi trơn âm đạo. *Trong lượng 82 Gam* Đã được tiệt trùng . Tan trong nước, không màu, không mùi. Dễ làm sạch. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 22 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh vô trùng | 1.300 | Cái | Hộp/ 50 cái .* Dài 5,5cm, màu trắng * Đóng gói riêng từng cái. Sản xuất từ chất liệu nhựa PP , độ kín khít cao. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 23 | Khăn giấy y tế 40cm x 25 cm | 5 | Kg | Gói/ 1 kg.Cỡ giấy 40cm x 25 cm. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 24 | Khóa 3 ngã + dây 25cm | 500 | Cái | Hộp/ 25 cái.* Bằng nhựa Poly carbonat, dây nối 25cm, nhựa trắng, khóa xoay 360 độ.* Đóng gói riêng từng cái vô trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 25 | Mask thở oxy nồng độ cao có: 2 van, túi dự trữ ôxy, sử dụng cho người lớn | 50 | Cái | Gói/1 cái.* Bằng nhựa * Có dây thông khí.* Mặt nạ phủ cằm có 2 van mỏng bằng silicon ở hai bên mặt nạ, *Có túi chứa oxy dự trữ. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 26 | Mask thở oxy nồng độ cao có: 2 van, túi dự trữ ôxy, sử dụng cho trẻ sơ sinh | 10 | Cái | Gói/1 cái.* Bằng nhựa * Có dây thông khí.* Mặt nạ phủ cằm có 2 van mỏng bằng silicon ở hai bên mặt nạ, *Có túi chứa oxy dự trữ. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 27 | Nhiệt kế thủy ngân. | 36 | Cái | Hộp 12 cái.* Dùng để đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn* Khoảng đo từ 35 độ C - 42 độ C. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 28 | Ống nội khí quản từ số 4,0 đến số 8,0 có bóng chèn. | 100 | Cái | Hộp 10 cái.* Bằng PVC, loại có bóng chèn tròn. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 29 | Ống nối nội khí quản | 40 | Cái | Gói 1 cái.* Ống nhún nhựa dùng để thở bằng miệng, sử dụng kèm bộ dây máy giúp thở, đường kính 22Fr, co cố định với cổng thông và nắp. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 30 | Ống thông ổ bụng vô trùng số 28 | 20 | Cái | Gói/ 1 cái.* Chiều dài: 34 -35cm* Loại có lổ* Kích cỡ 28. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 31 | Sonde Foley 2 nhánh số12,14,16 Fr | 400 | Cái | Hộp /10 cái .* Bằng cao su.* Dài 40-42cm* Dung tích bóng 30 cc;* Đóng gói từng cái và tiệt trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 32 | Sonde Nelaton số 16 | 200 | Cái | Hộp /10 cái .* Bằng cao su.* Dài 40cm* Đầu ống bo tròn dễ luồn; lỗ thông tiểu to. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 33 | Tấm lắc đôi điện cực trung tính | 5 | Miếng | Gói 5 miếng.* Loại: Dùng 1 lần, cho người lớn* Diện tích dẫn điện: 118 cm². Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 | ||
| 34 | Túi đo máu sau sinh | 100 | Cái | Gói /1 cái.* Kích thước 60cm x 100cm, có vạch chỉ thể tích đến 2000ml, vạch chia nhỏ nhất 100ml.* Đóng vào túi PE đã tiệt trùng. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 35 | Túi nước tiểu | 500 | Cái | Gói /1 cái.* Bằng nhựa * Dung tích 2000ml, dài 310mm, rộng 180mm, dầy 0,1mm. * Có khóa vặn ¾ vòng, có lỗ treo, các vạch chia dung tích đều. Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi