Gói thầu: Mua sắm vật liệu và gia công chế tạo khung thiết bị năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật liệu và gia công chế tạo khung thiết bị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:16:00 đến ngày 2022-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gia công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật liệu và gia công chế tạo khung thiết bị năm 2022 Nhiệm vụ BVMT năm 2021 Cải tiến, nâng cấp Trạm... 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng chào giá kỹ thuật phải nêu đầy đủ đặc tính kỹ thuật, xuất xứ rõ ràng và phù hợp |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | không có |
| E-CDNT 15.2 | Có bản cam kết bảo hành 12 tháng đối với khung hệ thống; Cung cấp một bảo đảm thực hiện hợp đồng với giá trị bảo đảm thực hiện tương đương 3% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ mới - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch tổng hợp Địa chỉ: số 17, phố Hoàng Sâm, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069 516 281/Fax: 0243 7918 729 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tan | 200 | cuộn | Băng keo non dùng cho quấn ống nước PVC, ống sắt, ống nhựa, ống nhôm, ống kim loại; Hàm lượng PTFE: > 99%; Mật độ PTFE: 0,4 g.cm3; Sử dụng ở nhiệt độ thường; Băng có màu trắng; | ||
| 2 | BU M8 | 300 | cái | Đường kính ngoài Bulong: 8mm; Chiều cao đầu bu lông 10mm; chiều dài danh nghĩa của Bulong từ 30mm, 50mm và 100 mm; chiều rộng cạnh của đai ốc 27 mm; vật liệu inox 304. | ||
| 3 | Bu lông M16 | 300 | cái | Đường kính ngoài Bulong: 16mm; Chiều cao đầu bu lông 10mm; chiều dài danh nghĩa của Bulong từ 30mm, 50mm và 100 mm; chiều rộng cạnh của đai ốc 27 mm; vật liệu inox 304. | ||
| 4 | Cút thép không gỉ d25 | 60 | cái | Kích thước danh nghĩa 25 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459 | ||
| 5 | Cút thép không gỉ d32 | 150 | cái | Kích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu hợp kim AL6XN; Tiêu chuẩn JIS G3459 | ||
| 6 | Cút thép không gỉ d50 | 120 | cái | Kích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng phương pháp hàn; góc 90 độ; chất liệu SUS 304; Tiêu chuẩn JIS G3459 | ||
| 7 | Ống thép không gỉ d25 | 60 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 25,4 mm, độ dày 1,2 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 8 | Ống thép không gỉ d32 | 90 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 34,0 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 9 | Ống thép không gỉ d50 | 50 | m | Vật liệu hợp kim AL6XN chịu môi trường; đường kính 50,8 mm, độ dày 1,5 mm, độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 10 | Zắc co thép không gỉ d25 | 20 | cái | Kích thước danh nghĩa 25 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | ||
| 11 | Zắc co thép không gỉ d32 | 40 | cái | Kích thước danh nghĩa 32 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | ||
| 12 | Zắc co thép không gỉ d50 | 30 | cái | Kích thước danh nghĩa 50 mm; kết nối bằng ren; chất liệu hợp kim AL6XN; mặt tiếp xúc có gioăng cao su | ||
| 13 | Cao su tấm | 18 | m2 | Màu đen; chịu được hóa chất và áp lực;Độ dày: từ 3 - 5 mm;Khổ rộng: 800 - 1200 mm; | ||
| 14 | Van cơ 3 cửa d34 | 2 | cái | Chế tạo bằng vật liệu nhựa đặc chủng, cơ cấu van bằng lập là; lắp trên đường ống phi 34. | ||
| 15 | Đá mài | 40 | viên | Đường kính ngoài 100 mm; đường kính trong 16 mm; Chiều dày đá là 6 mm. Hạt mài của đá mài inox 32A; Tốc độ làm việc tối đa: 35 m/s. | ||
| 16 | Que hàn Inox | 40 | kg | Thành phần C | ||
| 17 | Van ren Inox, đường kính d25 | 12 | cái | Chế tạo bằng inox 304; gioăng làm kín bằng PTFE;Cấu tạo van bằng đóng mở bằng trục gạt; cơ cấu van bi;Kết nối ren trong, đường ống 25 mm;Áp lực tối đa: 15 bar;Nhiệt độ tối đa: 150 độ C | ||
| 18 | Van ren Inox, đường kính d32 | 20 | cái | Chế tạo bằng inox 304; gioăng làm kín bằng PTFE;Cấu tạo van bằng đóng mở bằng trục gạt; cơ cấu van bi;Kết nối ren trong, đường ống 32 mm;Áp lực tối đa: 15 bar;Nhiệt độ tối đa: 150 độ C | ||
| 19 | Van ren Inox, đường kính d50 | 10 | cái | Chế tạo bằng inox 304; gioăng làm kín bằng PTFE;Cấu tạo van bằng đóng mở bằng trục gạt; cơ cấu van bi;Kết nối ren trong, đường ống 50 mm;Áp lực tối đa: 18 bar;Nhiệt độ tối đa: 180 độ C | ||
| 20 | Lưu lượng kế dạng tròn lắp trên đường ống | 8 | cái | Chế tạo bằng nhựa trong suốt; dải đo lưu lượng 2,5 m3/giờ, lắp đặt trên đường ống phi 21, các phụ kiện lắp đặt kèm theo | ||
| 21 | Thép hộp inox 40x40x2 | 520 | kg | Kích thước hộp 40 x 40 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 22 | Thép tấm inox 2mm | 350 | kg | Thép CT3; độ dày 2 mm; chiều rộng khổ thép 1000 mm - 1250 mm; chiều dài 1 cuộn từ 2000 m. | ||
| 23 | Thép hộp inox 40x20x2 | 230 | kg | Kích thước hộp 40 x 20 mm; độ dày 2 mm; chiều dài hộp 6000mm; vật liệu inox 304; độ bóng bề mặt BA/HL/No4 | ||
| 24 | Van cơ 5 cửa, d27 | 1 | cái | Vật liệu bằng nhựa đặc chủng, van chuyển 05 cửa; kết nối bằng ren trong đường ống 27 mm | ||
| 25 | Sơn xanh quân sự | 30 | kg | Sơn dầu Akyld bóng,Hàm lượng chất không bay hơi: 50 %;Độ bền uốn: 45 kg.cmThời gian khô bề mặt (30 độ C): | ||
| 26 | Claim kết nối, d25 | 40 | cái | Vật liệu hợp kim AL6XN; đường kính 25 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su | ||
| 27 | Claim kết nối, d32 | 40 | cái | Vật liệu hợp kim AL6XN; đường kính 32 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su | ||
| 28 | Claim kết nối, d50 | 40 | cái | Vật liệu hợp kim AL6XN; đường kính 50 mm, áp suất làm việc: 10bar; Tiêu chuẩn SCH10, Nhiệt độ làm việc: 180 độ C; Kết nối bằng ren trong, ren ngoài, hàn; mặt tiếp xúc gioăng cao su | ||
| 29 | Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | 200 | m | 2 ruột mềm: 2 x 0,75 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 0,75 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V | ||
| 30 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | 250 | m | 2 ruột mềm: 2 x 1,5 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 1,5 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V | ||
| 31 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | 100 | m | 2 ruột mềm: 2 x 2,5 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 2,5 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V | ||
| 32 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | 200 | m | 2 ruột mềm: 2 x 4 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 4 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V | ||
| 33 | Dây dẫn điện 2x6mm2 | 200 | m | 2 ruột mềm: 2 x 6 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 02Tiết diện mỗi lõi: 6 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V | ||
| 34 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2 | 150 | m | 4 ruột mềm: 4 x 2,5 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 04Tiết diện mỗi lõi: 2,5 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V | ||
| 35 | Dây dẫn điện 4 ruột 4x3,5mm2 | 100 | m | 4 ruột mềm: 4 x 2,5 mm2; Ruột dẫn: Đồng ủ mềm khí trơ,Số lõi: 04Tiết diện mỗi lõi: 2,5 mm2;Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.Điện áp danh định 300/500V | ||
| 36 | Ống nhựa lõi thép, d40 | 150 | m | Chế tạo bằng nhựa dẻo PVC; màu trắng trong;Bên trong lõi có các sợi thép lò xo gia cường;Chịu được môi trường hóa chất;Áp lực làm việc 4 - 7 bar;Nhiệt độ làm việc: -5 đến 80 độ C;Độ dày 2,5 đến 4 mm;Đường kính trong 34 mm | ||
| 37 | Aptomat 1 pha, 20A | 4 | cái | Thiết bị bảo vệ ngắn mạch 1 pha, quá tải theo dòng điện định mức;Điện áp định mức: 220 V;Dòng điện định mức: 20 A;Tiêu chuẩn:IEC60898-1 | ||
| 38 | Aptomat 3 pha, 10A | 2 | cái | Thiết bị bảo vệ ngắn mạch 3 pha, quá tải theo dòng điện định mức;Điện áp định mức: 400 V;Dòng điện định mức: 10 A;Tiêu chuẩn:IEC60898-1 | ||
| 39 | Đường ống dẫn hóa chất, phi 10 | 25 | m | Chế tạo bằng vật liệu nhựa đặc chủng, dạng trong suốt, có khả năng chịu môi trường, nhiệt độ làm việc đến 80 độ C | ||
| 40 | Túi lọc, kích cỡ lỗ lọc 50 micromet | 50 | cái | Kích cỡ lỗ lọc 50 micromet, túi dạng hình trụ thân tròn, kích thước: Đường kính x chiều cao = 180 x 420 mm | ||
| 41 | Túi lọc, kích cỡ lỗ lọc 5 micromet | 50 | cái | Kích cỡ lỗ lọc 5 micromet, túi dạng hình trụ thân tròn, kích thước: Đường kính x chiều cao = 180 x 420 mm | ||
| 42 | Van xả khí, chống áp lực cho thiết bị | 8 | cái | Chế tạo bằng inox 304; van dạng cơ họcKết nối ren ngoài 1/4 inch | ||
| 43 | Hạt lọc nổi loại bỏ cặn, đường kính hạt lọc 2 - 3mm | 2.500 | lít | Làm bằng Poly Styren; dạng hình cầu; màu trắng;Kích thước hạt: 2 - 3 mm;Diện tích tiếp xúc 600 m2 | ||
| 44 | Lưới chặn hạt, chế tạo bằng vật liệu thép không gỉ, cỡ mắt lưới | 6 | m2 | Chế tạo bằng sợi inox 304 được đan hoặc hàn; Kích thước sợi: từ 0,025 mm - 1 mm;Kích thước các ô mắt lưới | ||
| 45 | Lõi lọc bông | 100 | lõi | chế tạo bằng sợi Poly Propylen, có kích cỡ lỗ lọc 5 µm; kích thước lõi dxh= 2 inch x 2 inch | ||
| 46 | Đường ống dẫn nước mềm bằng cao su, đường kính phi 34 | 150 | m | Cấu tạo bao gồm: Cao su cấp và các bố vải; Chịu áp lực > 10 bar và nhiệt độ 80 độ C;Đường kính trong ống 34 mm; độ dày thành ống từ 3 - 6 mm;Độ bền kéo đứt sợi cao suu: 1000 N/cm2;Độ dãn kéo nứt phần cao su: 300 % | ||
| 47 | Hộp chứa phụ kiện (nhựa đặc chủng) | 2 | cái | Chế tạo bằng nhựa PP; Chịu nhiệt độ từ -20 đến 120 độ C;Chịu được hóa chấtKích thước: dài x rộng x cao = 30 x 20 x 12,5 cm;Có nắp đậy kín và tay cầm; | ||
| 48 | Hộp chứa hóa chất (nhựa đặc chủng) | 5 | cái | Chế tạo bằng nhựa PP; Chịu nhiệt độ từ -20 đến 120 độ C;Chịu được hóa chấtKích thước: dài x rộng x cao = 30 x 20 x 12,5 cm;Có nắp đậy kín và tay cầm; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành sản phẩm trong vòng 12 tháng sau khi bàn giao | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gia công | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi