Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467299-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220467060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:56:00 đến ngày 2022-05-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.541.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.047.082.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hào Gia - Địa chỉ: Số 290, đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2, căn MG 02-15 Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo quy định hiện hành353,2032m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng máiTheo quy định hiện hành61,2m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành61,2m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (khò nóng )Theo quy định hiện hành61,2m2
5Lợp lại mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định hiện hành3,532100m2
6Tôn úp nóc làm mớiTheo quy định hiện hành36,37md
7Nhân công tháo dỡ và lắp dựng lại thu sét do tháo mái ra để lángTheo quy định hiện hành10đồng
8Phá dỡ nền mài granitoo cũTheo quy định hiện hành60,0444m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành44,2404m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành15,804m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định hiện hành15,84m2
12Sơn lại bằng sơn PU công nghệ caoTheo quy định hiện hành15,84m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành581,6576m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành581,6576m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành49,7367m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành49,7367m2
17Phá lớp ôp tườngTheo quy định hiện hành189m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định hiện hành1,0944m3
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định hiện hành30,8867m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành30,8867m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành30,8867m3
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành189m2
23Tấm composite chống thấm ngăn tiểu dầy 12Theo quy định hiện hành20,16m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành1.319,2603m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành1.319,2603m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành599,2767m2
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định hiện hành13,7834m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành13,7834m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành13,7834m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành119,6507m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành442,738m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành36,888m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành36,888m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường Sê nôTheo quy định hiện hành71,775m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành71,775m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành793,591m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành793,591m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo quy định hiện hành133,92m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành133,92m2
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành185,234m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành185,234m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành13,8802m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành13,8802m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,876100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định hiện hành9cái
46Chếch nhựa D110Theo quy định hiện hành9cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành9cái
48Rọ chắn rácTheo quy định hiện hành9cái
49Keo dánTheo quy định hiện hành5hộp
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành8,1601100m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định hiện hành158,04m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định hiện hành52,2m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành52,2m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định hiện hành76,752m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành76,752m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhômTheo quy định hiện hành68,04m2
57Phụ kiệnTheo quy định hiện hành21bộ
58Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhômTheo quy định hiện hành18m2
59Phụ kiệnTheo quy định hiện hành12bộ
60Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo quy định hiện hành52,2m2
61Phụ kiệnTheo quy định hiện hành29bộ
62SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hắtTheo quy định hiện hành5,76m2
63Phụ kiệnTheo quy định hiện hành12bộ
64Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định hiện hành0,5821m3
65Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định hiện hành0,5821m3
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành0,5821m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành0,5821m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành1,2211m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành10,08m2
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành26,208m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành48,992m2
72Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định hiện hành1,0879m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành1,0879m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổTheo quy định hiện hành1,0879m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,1361100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,09tấn
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má hèm cửaTheo quy định hiện hành49,452m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định hiện hành85,488m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - gạch ốp, lát các loạiTheo quy định hiện hành9,39610m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măngTheo quy định hiện hành0,864tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo quy định hiện hành3tấn
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo quy định hiện hành0,5tấn
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cửa các loạiTheo quy định hiện hành2,06410m2
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật liệu phụ các loạiTheo quy định hiện hành5tấn
85Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉTheo quy định hiện hành2,69m3
B Điện chiếu sáng
1Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định hiện hành55cái
2Mặt 1 + rọTheo quy định hiện hành55cái
3Hạt công tắc đảo chiềuTheo quy định hiện hành4cái
4Mặt 1 + rọ (B1)Theo quy định hiện hành4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành36cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định hiện hành2cái
7Mặt 1 + rọ (B1)Theo quy định hiện hành36cái
8Mặt 5 + rọ (B2)Theo quy định hiện hành2cái
9Băng dínhTheo quy định hiện hành12cuộn
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành320m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành20m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành42cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành10cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành355m
15Tê cút nhựaTheo quy định hiện hành25cái
16Mặt 1 + rọ (B1)Theo quy định hiện hành21cái
17Mặt 1 + rọ (B2)Theo quy định hiện hành3cái
18Mặt 1 + rọ (B3)+ rọ B4Theo quy định hiện hành14cái
19Tủ điện vỏ kim loại CKE (350x250x150)Theo quy định hiện hành2cái
20Tủ điện vỏ kim loại CKE (200x150x150)Theo quy định hiện hành1cái
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành14bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành20bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định hiện hành6bộ
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành20hộp
C Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo quy định hiện hành0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định hiện hành0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định hiện hành0,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmTheo quy định hiện hành0,45100m
5Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmTheo quy định hiện hành5cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành8cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmTheo quy định hiện hành48cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm x32Theo quy định hiện hành2cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm x25Theo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành6cái
11Kép thép fi 20Theo quy định hiện hành42cái
12Nút bịt hàn nhiệt D20Theo quy định hiện hành42cái
13Tê nhựa PPR fi 40x40Theo quy định hiện hành1cái
14Tê nhựa PPR fi 32x25 &32 x20Theo quy định hiện hành8cái
15Tê nhựa PPR fi 25 x20&25x 25Theo quy định hiện hành26cái
16Tê nhựa PPR fi 25 x20&25x 25Theo quy định hiện hành12cái
17Vòi rửa tay fi 20Theo quy định hiện hành6cái
18Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành6cái
19Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành15cái
20Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành6cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành6bộ
22Lắp đặt chậu xí xổm có kétTheo quy định hiện hành15bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành15bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngTheo quy định hiện hành9bộ
25Bộ xả tiểu nam cảm ứng âm tường dùng điện CAesar A637Theo quy định hiện hành9bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,36100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo quy định hiện hành0,24100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành0,48100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo quy định hiện hành3cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành4cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định hiện hành2cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định hiện hành5cái
34chếch 135 độ PVC D110Theo quy định hiện hành8cái
35chếch nhựa 135 độ PVC D90Theo quy định hiện hành8cái
36Tê nhựa chếch 135 độ PVC D48Theo quy định hiện hành8cái
37Tê nhựa 135 độ PVC D110Theo quy định hiện hành16cái
38Tê nhựa 90độ PVC D90Theo quy định hiện hành8cái
39Tê nhựa PVC D48x34Theo quy định hiện hành12cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành2cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định hiện hành6cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành6cái
43Đai giữ ống các loạiTheo quy định hiện hành80cái
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định hiện hành6bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định hiện hành6bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định hiện hành6bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định hiện hành9bộ
48Trần tấm nhựa thả 600 x600Theo quy định hiện hành58,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.541.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.047.082.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥80 lít Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->