Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:56:00 đến ngày 2022-05-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.541.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.047.082.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Cải tạo nhà làm việc khối đoàn thể huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo quy định hiện hành | 353,2032 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng mái | Theo quy định hiện hành | 61,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 61,2 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (khò nóng ) | Theo quy định hiện hành | 61,2 | m2 |
| 5 | Lợp lại mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,532 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc làm mới | Theo quy định hiện hành | 36,37 | md |
| 7 | Nhân công tháo dỡ và lắp dựng lại thu sét do tháo mái ra để láng | Theo quy định hiện hành | 10 | đồng |
| 8 | Phá dỡ nền mài granitoo cũ | Theo quy định hiện hành | 60,0444 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,2404 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,804 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 12 | Sơn lại bằng sơn PU công nghệ cao | Theo quy định hiện hành | 15,84 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 581,6576 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 581,6576 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 49,7367 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 49,7367 | m2 |
| 17 | Phá lớp ôp tường | Theo quy định hiện hành | 189 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 1,0944 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 30,8867 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 30,8867 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 30,8867 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 189 | m2 |
| 23 | Tấm composite chống thấm ngăn tiểu dầy 12 | Theo quy định hiện hành | 20,16 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 1.319,2603 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.319,2603 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 599,2767 | m2 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 13,7834 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 13,7834 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 13,7834 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 119,6507 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 442,738 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 36,888 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 36,888 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường Sê nô | Theo quy định hiện hành | 71,775 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 71,775 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 793,591 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 793,591 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 133,92 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 133,92 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 185,234 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 185,234 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 13,8802 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,8802 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,876 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 46 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 48 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 49 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 8,1601 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 158,04 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 52,2 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 52,2 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 76,752 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 76,752 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 68,04 | m2 |
| 57 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 18 | m2 |
| 59 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 52,2 | m2 |
| 61 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 29 | bộ |
| 62 | SX cửa sổ kính khung nhôm hệ mở hắt | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 63 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 64 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5821 | m3 |
| 65 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 0,5821 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 0,5821 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 0,5821 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,2211 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,08 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 26,208 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,992 | m2 |
| 72 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 1,0879 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 1,0879 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 1,0879 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1361 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,09 | tấn |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt má hèm cửa | Theo quy định hiện hành | 49,452 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 85,488 | m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - gạch ốp, lát các loại | Theo quy định hiện hành | 9,396 | 10m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - xi măng | Theo quy định hiện hành | 0,864 | tấn |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo quy định hiện hành | 3 | tấn |
| 82 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo quy định hiện hành | 0,5 | tấn |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cửa các loại | Theo quy định hiện hành | 2,064 | 10m2 |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - vật liệu phụ các loại | Theo quy định hiện hành | 5 | tấn |
| 85 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng máy - cát các loại, than xỉ | Theo quy định hiện hành | 2,69 | m3 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 55 | cái |
| 2 | Mặt 1 + rọ | Theo quy định hiện hành | 55 | cái |
| 3 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 8 | Mặt 5 + rọ (B2) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 12 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 355 | m |
| 15 | Tê cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 16 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 17 | Mặt 1 + rọ (B2) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ (B3)+ rọ B4 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại CKE (350x250x150) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Tủ điện vỏ kim loại CKE (200x150x150) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 20 | hộp |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm x32 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm x25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 11 | Kép thép fi 20 | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 12 | Nút bịt hàn nhiệt D20 | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR fi 40x40 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR fi 32x25 &32 x20 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR fi 25 x20&25x 25 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR fi 25 x20&25x 25 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 17 | Vòi rửa tay fi 20 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí xổm có két | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 25 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng âm tường dùng điện CAesar A637 | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 34 | chếch 135 độ PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 35 | chếch nhựa 135 độ PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Tê nhựa chếch 135 độ PVC D48 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 37 | Tê nhựa 135 độ PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 38 | Tê nhựa 90độ PVC D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC D48x34 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 43 | Đai giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 80 | cái |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 48 | Trần tấm nhựa thả 600 x600 | Theo quy định hiện hành | 58,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.023.541.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.047.082.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi