Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220448997-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220446001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:54:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,267,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (01 người) và Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường (01 người).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật ME tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10T, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải tự đổ (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 7T, còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn bê tong (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm cóc (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình (cái/máy/chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn, giàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Làng Hòa Bình Quảng Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (không áp dụng đối với nhà thầu hoạt động lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.818001; Fax: 02353.818001; Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235. 3 810 394; Fax :0235. 3 810 396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 100 | 6,5348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 100 | 29,7856 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục 105 | 33,9765 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 68,564 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 14,235 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 107 | 29,696 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40 | Mục 107 | 19,7955 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,5294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 106 | 5,4366 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101 | 5,4248 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101 | 0,0396 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 105 | 68,4975 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 12,298 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 26,517 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 33,584 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 4,81 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,5726 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục 106 | 1,925 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,6802 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục 106 | 4,0465 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 3,4584 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,2174 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,8422 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 107 | 71,5817 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 107 | 23,0879 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 107 | 14,4514 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 107 | 1,2024 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp, cấp sảnh, cấp sân khấu bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 107 | 4,0703 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục 118 | 3,3083 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Mục 119 | 0,9075 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mục 119 | 2,4139 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 111 | 320,4228 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mục 120 | 4,3172 | 100m2 |
| 34 | Cùm chống bão + vít | Mục 120 | 596 | cái |
| 35 | Ty giằng xà gồ D12 | Mục 120 | 32 | cái |
| 36 | Thi công trần gỗ công nghiệp + khung xương + phụ kiện | Mục 113 | 246,24 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5ly | Mục 112 | 55,28 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa sỗ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5ly | Mục 112 | 65,92 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dụng khung hoa cửa bằng thép hộp 14x14 | Mục 122 | 40,28 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 18mm và phụ kiện | Mục 122 | 25,25 | m2 |
| 41 | Gia công lắp dựng lan can hành lan bằng thép hộp | Mục 122 | 24 | md |
| 42 | Gia công lắp dựng lan can ram dốc, inox 304 | Mục 122 | 5,8 | md |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 355,765 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 861,055 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 152,32 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 271,83 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 335,84 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 337,75 | m |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 110 | 340,52 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 335,84 | m2 | |
| 51 | Ốp chân móng bằng đá phiến 15x30cm | Mục 109 | 28,35 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh Gạch Ceramic 30x60cm | Mục 109 | 46,8 | m2 |
| 53 | Ốp viền tường nhà vệ sinh Gạch Ceramic 10x60cm | Mục 109 | 2,6 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch thẻ 6x24cm | Mục 109 | 17,28 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit | Mục 110 | 35,188 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mục 110 | 2,3644 | m2 |
| 57 | Lát nền nhà vệ sinh Gạch chống trơn Ceramic 30x30cm | Mục 110 | 22,16 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granite 80x80cm | Mục 110 | 465,26 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch Granite 12x80cm | Mục 109 | 21,048 | m2 |
| 60 | Ốp gỗ công nghiệp lamri sân khấu + hoa văn trang trí, khung nẹp, chữ " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Mục 109 | 47,528 | m2 |
| 61 | Khung + chữ meca "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mục 122 | 1 | toàn bộ |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 111 | 1.061,945 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 111 | 473,12 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 111 | 337,51 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 111 | 1.197,555 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 122 | 5,9976 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 122 | 4,9452 | 100m2 |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 100 | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục 101 | 0,0662 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Mục 105 | 1,204 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 105 | 1,204 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 0,164 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,0043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,0201 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục 107 | 4,2228 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 0,96 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục 106 | 0,0598 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục 122 | 10 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 30,3 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 110 | 8,14 | m2 |
| C | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 114 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tuýp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 114 | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w/220v | Mục 114 | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led lon | Mục 114 | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Đèn EXIT thoát hiểm +bình sạc và phụ kiện | Mục 114 | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Mục 114 | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 114 | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dimmer điều khiển quạt đảo | Mục 114 | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 400x500x250 | Mục 114 | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mục 114 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mục 114 | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mục 114 | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 35A | Mục 114 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục 114 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục 114 | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc. công tắc đơn 2 cực | Mục 114 | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mục 114 | 39 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Mục 114 | 30 | hộp |
| 19 | Mặt nạ công tắc, Automat | Mục 114 | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng. Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3X25+1X16)mm2/1kv | Mục 114 | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng. Cu/XLPE/PVC (3X16+1X10)mm2/1kv | Mục 114 | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng. Cu/PVC/PVC (2X6)mm2/220v | Mục 114 | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng. Cu/PVC/PVC (2X4)mm2/220v | Mục 114 | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng. Cu/PVC/PVC (2X2,5)mm2/220v | Mục 114 | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng. Cu/PVC/PVC (2X1,5)mm2/220v | Mục 114 | 1.195 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng.Cu/PVC (1X70)mm2/220v | Mục 114 | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mục 114 | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục 114 | 930 | m |
| 29 | Đào mương cáp ngầm. Cấp đất III | Mục 100 | 24,675 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101 | 0,2468 | 100m3 |
| 31 | Làm tiếp địa L63X63X6, dài 2m | Mục 122 | 4 | 1 bộ |
| 32 | Bảng đồng tiếp đất | Mục 123 | 1 | cái |
| 33 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mục 124 | 4 | Bình |
| D | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại lớn | Mục 116 | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Mục 116 | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 116 | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 116 | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 116 | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn | Mục 116 | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Mục 116 | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục 116 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá nước 1 chiều - Đường kính 32mm | Mục 116 | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục 116 | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mục 116 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mục 116 | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mục 116 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mục 116 | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mục 116 | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mục 116 | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mục 116 | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục 116 | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mục 116 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mục 116 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mục 116 | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mục 116 | 0,127 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mục 116 | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mục 116 | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục 116 | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 mm | Mục 116 | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 mm | Mục 116 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/50 mm | Mục 116 | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/50 mm | Mục 116 | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42 mm | Mục 116 | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mục 116 | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục 116 | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục 116 | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục 116 | 12 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác | Mục 116 | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục 116 | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mục 116 | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục 116 | 1,315 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mục 116 | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mục 116 | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục 116 | 18 | cái |
| E | NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính R>=50m | Mục 115 | 1 | cái |
| 2 | Bộ đém sét | Mục 115 | 1 | 1 bộ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất. Dây tiếp địa thép mạ kẽm 40x4 | Mục 115 | 40 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 (L=2000) | Mục 115 | 13 | cọc |
| 5 | Dây dẫn sét xuống đất. Dây đồng 70mm | Mục 115 | 62 | m |
| 6 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Mục 115 | 0,216 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 115 | 0,216 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mục 115 | 64 | m |
| 9 | Gia công mặt đế trụ thép tấm | Mục 115 | 1 | cái |
| 10 | Dây nếu cáp mềm fi8 | Mục 115 | 30 | m |
| 11 | Tăng đơ | Mục 115 | 3 | cái |
| 12 | Móc U M40x4 | Mục 115 | 3 | cái |
| F | ĐƯỜNG NỐI - ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mục 100 | 1,5355 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 101 | 0,2976 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 121 | 0,7116 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 121 | 3,9533 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 94,882 | m3 |
| 6 | Cắt khe co, khe giãn | Mục 121 | 17,812 | 10m |
| 7 | Thi công khe co D25 | Mục 121 | 100 | m |
| 8 | Thi công khe giãn D25 | Mục 121 | 5,5 | m |
| 9 | Thi công khe dọc D14 | Mục 121 | 72,62 | m |
| 10 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm cột, biển báo | Mục 122 | 1 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mục 122 | 11 | m2 |
| G | ĐƯỜNG NỐI - CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục 122 | 4,42 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục 122 | 0,0442 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục 121 | 1,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 2,38 | m3 |
| 5 | Bê tông thân, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 4,08 | m3 |
| 6 | Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 2,85 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,1049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 0,1794 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 101 | 2,75 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 121 | 0,096 | 100m3 |
| H | CẢI TẠO NHÀ KHU B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 122 | 1.012,02 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm | Mục 109 | 1.012,02 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 122 | 3.411,2152 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mục 111 | 3.411,2152 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 111 | 2.194,6752 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 111 | 1.216,54 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục 122 | 0,1518 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can | Mục 122 | 114,4721 | m2 |
| 9 | Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 111 | 114,4721 | m2 |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn san sửa lại nền đường | Mục 122 | 1,7928 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 122 | 1,7928 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 30,4776 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm tấm BT dài 6m | Mục 106 | 0,3148 | tấn |
| 5 | Đào móng bê tông gối đan qua đường bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 100 | 0,0648 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục 105 | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông tường gối đở, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 1,2 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101 | 0,0498 | 100m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San sửa sân bê tông bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85, (chiều dày trung bình đất san sửa dày 10cm, đất có sẵn) | Mục 122 | 10,8338 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 122 | 1,0834 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 10,8338 | m3 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương và hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 100 | 1,1783 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mương và hố ga, M100, đá 2x4 | Mục 105 | 3,9325 | m3 |
| 3 | Bê tông mương và hố ga M200, đá 1x2, PCB40. SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 36,148 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương và hố ga, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,7323 | tấn |
| 5 | Bê tông đan mương và hố ga M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 4,4265 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương và hố ga, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,3757 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương và hố ga | Mục 122 | 71 | 1 cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mục 122 | 5,056 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101 | 0,7365 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mục 122 | 0,0421 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga cũ | Mục 122 | 0,9312 | m3 |
| L | CỔNG CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá đoạn tường rào | Mục 122 | 7,4595 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Mục 122 | 0,0746 | 100m3 |
| 3 | Đào móng trụ, đà kiềng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 100 | 0,2535 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục 105 | 1,26 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 106 | 0,0333 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 106 | 0,1113 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 3,3 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,0088 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,0658 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 0,438 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101 | 0,163 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,0254 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,115 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 1,287 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,0386 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 106 | 0,1297 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 106 | 0,2779 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 0,974 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 4,5385 | m3 |
| 20 | Xây gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 107 | 1,0321 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 111 | 26,6277 | m2 |
| 22 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB40 | Mục 122 | 26,6277 | m2 |
| 23 | Xây ốp trụ Gạch đặc không nung 5,5x9x19cmcm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 107 | 1,7552 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 6,97 | m2 |
| 25 | Trát trần sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 20,82 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mục 108 | 250,4 | m |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 109 | 31,568 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 111 | 25,828 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 111 | 25,828 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bảng tên + Chữ nhụ đồng bằng kim loại | Mục 122 | 1 | trộn bộ |
| 31 | Con kê console gỗ | Mục 122 | 4 | cái |
| 32 | GCLD cửa cổng bằng sắt | Mục 122 | 16,7 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 111 | 33,4 | 1m2 |
| 34 | Bánh xe lăn cửa cồng chính | Mục 122 | 4 | cái |
| 35 | GCLD bản lề cửa sắt | Mục 122 | 14 | cái |
| 36 | GCLD thanh ray trược bánh xe L50x50x5 | Mục 122 | 11,4 | md |
| M | CỔNG CHÍNH - GIA CỐ ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 101 | 0,0789 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp cấp phối đá dăm đệm | Mục 122 | 5,958 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 122 | 0,6545 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mục 104, 105 | 15,708 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo | Mục 101 | 32,35 | m2 |
| 6 | Xây móng bó vỉa sân bê tông, Gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 107 | 0,5065 | m3 |
| 7 | Trát bó vỉa sân bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 108 | 3,6175 | m2 |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 122 | 1.283,9768 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 111 | 1.283,9768 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (01 người) và Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường (01 người).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật ME tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (cái/máy/chiếc) | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hạn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào (cái/máy/chiếc) | Dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy ủi (cái/máy/chiếc) | Công suất 110CV, còn hạn kiểm định | 1 |
| 4 | Máy lu (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 10T, còn hạn kiểm định | 1 |
| 5 | Xe tải tự đổ (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 7T, còn hạn kiểm định | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 250 Lít | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tong (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Máy đầm cóc (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt thép (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy uốn thép (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện (cái/máy/chiếc) | Tối thiểu 5KVA | 1 |
| 15 | Máy thủy bình (cái/máy/chiếc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Ván khuôn, giàn giáo (m2) | Sử dụng tốt | 500 |
| 17 | Thiết bị thí nghiệm | Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi