Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:53:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,400,638,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp:+) Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh (Công trình Dân dụng);+) Cấp tương tự: từ cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh (Công trình Dân dụng).+ Cấp công trình: từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc nước.01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa - Bản đồ:01 người có trình độ từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật môi trường (phụ trách Kỹ thuật môi trường phục vụ thi công các hạng mục công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: các nhân sự đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: Loại công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: Loại công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước- công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cẩu - sức nâng 250kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nhà chỉ huy; nhà ở sỹ quan; nhà ăn, bếp; hội trường và hạ tầng kỹ thuật/ Ban CHQS huyện Thuận Bắc/Bộ CHQS tỉnh Ninh Thuận 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên còn hiệu lực; - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 152 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3748125). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 5, địa chỉ: Số 01, đường Duy Tân, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 5, địa chỉ: Số 01, đường Duy Tân, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | m3 |
| 4 | Gia công kim thu sét chủ động, Rbv=95m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Chân đế bê tông + trụ đỡ kim thu sét Ống STK D49/42; L=5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp kẽm nhiều lõi 6mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ chằng cáp 12mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cos xiết cáp neo 8mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | con |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng bọc 70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đo điện trở đất | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | mối |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m |
| 15 | Đo điện trở chống sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | lần |
| B | XÂY MỚI NHÀ Ở SỸ QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,8455 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,768 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,2951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,6787 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,679 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,4484 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 13,68 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,106 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,998 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Theo HSTK được duyệt | 49,854 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,3884 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4636 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7433 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,14 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 7,1168 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 7,68 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,6954 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7964 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3776 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,4716 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7964 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3776 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,4716 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 51,0156 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 5,0215 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,734 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,9161 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3018 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3177 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 77,054 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 8,0956 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 7,3581 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt | 1,9272 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 21km tiếp theo ngoài phạm vi 1km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt | 1,9272 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 14,2168 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 2,4197 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3258 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3815 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3258 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3815 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,828 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,2704 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2207 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,3452 | tấn |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,6132 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 16,0906 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 85,864 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 119,064 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,3056 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 4,816 | m3 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 100,16 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 51,84 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng hoa inox cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 8,64 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 11,7 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 21,68 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống côn trùng | Theo HSTK được duyệt | 7,2204 | m2 |
| 58 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,7396 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 107,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 6,1109 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 6,11 | tấn |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác) | Theo HSTK được duyệt | 180,64 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 612 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.137,06 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 111,28 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 318,91 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 272,08 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo HSTK được duyệt | 670,92 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 1.575,46 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.373,19 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 438,4 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.510,25 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 141,26 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 141,26 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Theo HSTK được duyệt | 16,848 | m3 |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt | 17,158 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 38,4 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 242,12 | m |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 474,275 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 108,8 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 265,68 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 28,88 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá rối | Theo HSTK được duyệt | 43,81 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 50,886 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,9112 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | 100m2 |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 1m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,4598 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1539 | 100m3 |
| 91 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,4048 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,6653 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,7084 | m3 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,416 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,416 | m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,2082 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1078 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 100 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 - 4Kg | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy MF4 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bình |
| 103 | Kệ đựng bình | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,85 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được duyệt | 0,31 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo có chân) | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt van STK D27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Đèn led áp trần D200 | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led vuông áp trần | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt đảo | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 133 | Băng keo Nano | Theo HSTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt Hộp nhựa đấu dây | Theo HSTK được duyệt | 20 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 420 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 850 | m |
| 141 | Sản xuất dây đồng trần C10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 650 | m |
| 143 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| C | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường (tường ngoài) | Theo HSTK được duyệt | 257,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Theo HSTK được duyệt | 126,81 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 420,65 | 1m2 |
| D | NÂNG CẤP NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 2,2434 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 21,94 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 12,328 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,616 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 29,0673 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 4,0558 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,1335 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 8,9027 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,099 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,8054 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,6494 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 19,9832 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,6074 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8232 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7294 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,4756 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 3,53 | 100m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 39,478 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được duyệt | 14,252 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,2148 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6893 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2196 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 18,588 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,8278 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3716 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,9109 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 18,3732 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 2,6777 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,38 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4396 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 9,4191 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,3852 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7634 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 31,3661 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 97,4235 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,3416 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác) | Theo HSTK được duyệt | 369,9575 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 600,08 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 389,845 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 248,4 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 67,2 | m |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo HSTK được duyệt | 79,12 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 149,012 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 285,772 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,7768 | 100m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 260,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 8,7938 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 8,794 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 5,7595 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 5,7595 | tấn |
| 53 | Bu long D14,L=50mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 54 | Bu long D20,L=500mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 50,6696 | 1m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 78,6 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 78,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,4736 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 4,1472 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 34,56 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 50,76 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống côn trùng | Theo HSTK được duyệt | 5,824 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact | Theo HSTK được duyệt | 11 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu tấm Compact | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng bậc cấp gỗ dạng Modun lắp ghép | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Ốp tấm Aluminum khung bảng hiệu | Theo HSTK được duyệt | 8 | m2 |
| 68 | Ốp chữ Alu cao 300mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 282,408 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 513,904 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 374,468 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 903,749 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 395,8275 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 18,36 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt | 13,92 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 66,8075 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 12,89 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá rối | Theo HSTK được duyệt | 31,2 | m2 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 1m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2299 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,077 | 100m3 |
| 83 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,7024 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,8326 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,3542 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,708 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,708 | m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,6041 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0539 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Đèn led áp trần 24W | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 67 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2 | Theo HSTK được duyệt | 116 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 385 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 240 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 580 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt | 20 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 650 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo HSTK được duyệt | 55 | hộp |
| 112 | Sản xuất dây đồng trần C12mm2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 2 | cọc |
| 114 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 115 | Bình chữa cháy CO2 - 4Kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 116 | Bình chữa cháy MF4 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bình |
| 117 | Kệ đựng bình | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt van chữ T | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt lavabo + bộ xã + vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 7,5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cột |
| 6 | Bulon M22, L=600 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đà cản bê tông đúc sẵn đá 1x2, M200, L=0,8m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 68,5 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 47,95 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 7,2058 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp:+) Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh (Công trình Dân dụng);+) Cấp tương tự: từ cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh (Công trình Dân dụng).+ Cấp công trình: từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc nước.01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa - Bản đồ:01 người có trình độ từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật môi trường (phụ trách Kỹ thuật môi trường phục vụ thi công các hạng mục công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: các nhân sự đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: Loại công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: Loại công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,7m3 | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước- công suất: 2 kW | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cẩu - sức nâng 250kg | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7T | - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi