Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471268-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220443030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:53:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,400,638,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp:+) Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh (Công trình Dân dụng);+) Cấp tương tự: từ cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh (Công trình Dân dụng).+ Cấp công trình: từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc nước.01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa - Bản đồ:01 người có trình độ từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật môi trường (phụ trách Kỹ thuật môi trường phục vụ thi công các hạng mục công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: các nhân sự đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: Loại công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: Loại công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước- công suất: 2 kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cẩu - sức nâng 250kg
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nhà chỉ huy; nhà ở sỹ quan; nhà ăn, bếp; hội trường và hạ tầng kỹ thuật/ Ban CHQS huyện Thuận Bắc/Bộ CHQS tỉnh Ninh Thuận
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 152 đường 21/8, phường Phước Mỹ, T.p Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 152 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3748125).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 152 đường 21/8, phường Phước Mỹ, T.p Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 152 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3748125).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên còn hiệu lực; - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: Số 152 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259.3748125).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 5, địa chỉ: Số 01, đường Duy Tân, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 5, địa chỉ: Số 01, đường Duy Tân, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ CHỈ HUY
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt5cái
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt2,51m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,5m3
4Gia công kim thu sét chủ động, Rbv=95mTheo HSTK được duyệt1cái
5Chân đế bê tông + trụ đỡ kim thu sét Ống STK D49/42; L=5mTheo HSTK được duyệt1bộ
6Cung cấp, lắp đặt cáp kẽm nhiều lõi 6mmTheo HSTK được duyệt40m
7Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ chằng cáp 12mmTheo HSTK được duyệt4cái
8Cung cấp, lắp đặt cos xiết cáp neo 8mmTheo HSTK được duyệt8con
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng bọc 70mm2Theo HSTK được duyệt30m
10Lắp đặt hộp kỹ thuật đo điện trở đấtTheo HSTK được duyệt1hộp
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70mm2Theo HSTK được duyệt12m
12Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt5cọc
13Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt5mối
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,25100m
15Đo điện trở chống sétTheo HSTK được duyệt1lần
B XÂY MỚI NHÀ Ở SỸ QUAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,8455100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt12,7681m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt2,2951100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,6787100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,679100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,4484100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt13,68m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt40,106m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt2,998m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmTheo HSTK được duyệt49,854m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,3884100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4636tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,7433tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt2,14tấn
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo HSTK được duyệt7,1168m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Theo HSTK được duyệt7,68m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,6954100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7964tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3776tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,4716tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7964tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3776tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,4716tấn
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt51,0156m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt5,0215100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,734tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,9161tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3018tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,3177tấn
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt77,054m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt8,0956100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt7,3581tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,0624tấn
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt1,9272100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 21km tiếp theo ngoài phạm vi 1km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo HSTK được duyệt1,9272100m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt14,2168m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt2,4197100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3258tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3815tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3258tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3815tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt2,828m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,2704100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2207tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,3452tấn
46Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,6132m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được duyệt16,0906m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt85,864m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt119,064m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt5,3056m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt4,816m3
52Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt100,16m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt51,84m2
54Cung cấp, lắp dựng hoa inox cửa sổTheo HSTK được duyệt8,64m2
55Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt11,7m2
56Cung cấp, lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt21,68m2
57Cung cấp, lắp dựng lưới chống côn trùngTheo HSTK được duyệt7,2204m2
58Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,7396100m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt107,2m2
60Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt6,1109tấn
61Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt6,11tấn
62Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác)Theo HSTK được duyệt180,64m2
63Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt612m2
64Trát tường trong xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.137,06m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt111,28m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt318,91m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt272,08m2
68Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được duyệt670,92m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt1.575,46m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.373,19m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt438,4m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.510,25m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt141,26m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt141,26m2
75Ngâm nước xi măng 5kg/m3Theo HSTK được duyệt16,848m3
76Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK được duyệt17,158m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt38,4m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt242,12m
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt474,275m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt108,8m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt265,68m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt28,88m2
83Công tác ốp đá rốiTheo HSTK được duyệt43,81m2
84Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt50,886m2
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,9112100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt3,24100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo HSTK được duyệt12,96100m2
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,181m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,4598100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,1539100m3
91Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt7,4048m3
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,6653m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt6,7084m3
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt49,416m2
95Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt49,416m2
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt1,2082m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0528100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,1078tấn
99Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt101 cấu kiện
100Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt4bộ
101Bình chữa cháy CO2 - 4KgTheo HSTK được duyệt4bình
102Bình chữa cháy MF4Theo HSTK được duyệt4bình
103Kệ đựng bìnhTheo HSTK được duyệt4cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt0,85100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,23100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK được duyệt0,31100m
109Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt0,26100m
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HSTK được duyệt44cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HSTK được duyệt64cái
112Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK được duyệt132cái
113Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt2cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo có chân)Theo HSTK được duyệt16bộ
115Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt16cái
116Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt16cái
117Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt16bộ
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt16bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt16cái
120Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt32cái
121Lắp đặt van STK D27Theo HSTK được duyệt2cái
122Lắp đặt van PVC D27Theo HSTK được duyệt19cái
123Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt15cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt70cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt64cái
128Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt32bộ
129Lắp đặt Đèn led áp trần D200Theo HSTK được duyệt32bộ
130Lắp đặt đèn led vuông áp trầnTheo HSTK được duyệt13bộ
131Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt8cái
132Lắp đặt quạt đảoTheo HSTK được duyệt24cái
133Băng keo NanoTheo HSTK được duyệt10cuộn
134Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo HSTK được duyệt1bộ
135Lắp đặt Hộp nhựa đấu dâyTheo HSTK được duyệt20hộp
136Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt2hộp
137Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Theo HSTK được duyệt140m
138Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Theo HSTK được duyệt50m
139Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4,0mm2Theo HSTK được duyệt420m
140Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo HSTK được duyệt850m
141Sản xuất dây đồng trần C10mm2Theo HSTK được duyệt20m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt650m
143Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
144Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt3cọc
C CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ ĂN, BẾP
1Cạo bỏ lớp sơn tường (tường ngoài)Theo HSTK được duyệt257,84m2
2Cạo bỏ lớp sơn trầnTheo HSTK được duyệt126,81m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt36m2
4Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmTheo HSTK được duyệt36m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt420,651m2
D NÂNG CẤP NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt2,2434100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt21,941m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo HSTK được duyệt12,328m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt11,616m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt29,0673m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt4,0558100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,1335tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt8,9027m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,099100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,8054100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt0,6494100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được duyệt19,9832m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,6074100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,8232tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,7294tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt31,4756m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt3,53100m3
19Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt39,478m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được duyệt14,252m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,2148100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6893tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt2,2196tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được duyệt18,588m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,8278100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,3716tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,9109tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt18,3732m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt2,6777100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,38tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4396tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được duyệt9,4191m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,3852100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2144tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,7634tấn
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được duyệt31,3661m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt97,4235m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,3416m3
39Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (cấu kiện khác)Theo HSTK được duyệt369,9575m2
40Trát tường ngoài xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt600,08m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt389,845m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt248,4m
43Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt67,2m
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo HSTK được duyệt79,12m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt149,012m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt285,772m2
47Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,7768100m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt260,72m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt8,7938tấn
50Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt8,794tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt5,7595tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt5,7595tấn
53Bu long D14,L=50mmTheo HSTK được duyệt24cái
54Bu long D20,L=500mmTheo HSTK được duyệt8cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt50,66961m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt78,6m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt78,6m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,4736100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt4,1472100m2
60Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt34,56m2
61Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt1,98m2
62Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt50,76m2
63Cung cấp, lắp dựng lưới chống côn trùngTheo HSTK được duyệt5,824m2
64Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm CompactTheo HSTK được duyệt11m2
65Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu tấm CompactTheo HSTK được duyệt6cái
66Cung cấp, lắp dựng bậc cấp gỗ dạng Modun lắp ghépTheo HSTK được duyệt1bộ
67Ốp tấm Aluminum khung bảng hiệuTheo HSTK được duyệt8m2
68Ốp chữ Alu cao 300mmTheo HSTK được duyệt1bộ
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt282,408m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt513,904m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt374,468m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt903,749m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt395,8275m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt18,36m2
75Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK được duyệt13,92m2
76Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt66,8075m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt28,8m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt12,89m2
79Công tác ốp đá rốiTheo HSTK được duyệt31,2m2
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,091m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,2299100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,077100m3
83Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt3,7024m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,8326m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được duyệt3,3542m3
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt24,708m2
87Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt24,708m2
88Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt0,6041m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt0,0539tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt51 cấu kiện
92Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt2hộp
93Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK được duyệt1cái
94Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK được duyệt2cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK được duyệt3cái
96Lắp đặt quạt trần + DimmerTheo HSTK được duyệt12cái
97Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt22bộ
98Lắp đặt Đèn led áp trần 24WTheo HSTK được duyệt16bộ
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt1cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt12cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt3cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
103Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 10mm2Theo HSTK được duyệt67m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 6,0mm2Theo HSTK được duyệt116m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 4mm2Theo HSTK được duyệt385m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Theo HSTK được duyệt240m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo HSTK được duyệt580m
108Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK được duyệt20hộp
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt650m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt50m
111Lắp đặt đế âm tường chống cháyTheo HSTK được duyệt55hộp
112Sản xuất dây đồng trần C12mm2Theo HSTK được duyệt8m
113Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt2cọc
114Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt2bộ
115Bình chữa cháy CO2 - 4KgTheo HSTK được duyệt2bình
116Bình chữa cháy MF4Theo HSTK được duyệt2bình
117Kệ đựng bìnhTheo HSTK được duyệt2cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo HSTK được duyệt1bể
119Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt3bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt3cái
121Lắp đặt van chữ TTheo HSTK được duyệt3cái
122Lắp đặt lavabo + bộ xã + vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
123Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt2cái
124Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
125Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo HSTK được duyệt6bộ
126Lắp đặt phễu thu sànTheo HSTK được duyệt6cái
127Lắp đặt van khóa D27Theo HSTK được duyệt2cái
128Lắp đặt van khóa D34Theo HSTK được duyệt1cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt0,28100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt0,24100m
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo HSTK được duyệt16cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo HSTK được duyệt30cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTheo HSTK được duyệt5cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo HSTK được duyệt50cái
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt2,61m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,006100m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,08100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được duyệt2m3
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 7,5mTheo HSTK được duyệt21 cột
6Bulon M22, L=600Theo HSTK được duyệt2cái
7Đà cản bê tông đúc sẵn đá 1x2, M200, L=0,8mTheo HSTK được duyệt2cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo HSTK được duyệt120m
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt4cái
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được duyệt68,5m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được duyệt47,95m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt7,2058100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp:+) Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh (Công trình Dân dụng);+) Cấp tương tự: từ cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, như sau:+ Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh (Công trình Dân dụng).+ Cấp công trình: từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc nước.01 người có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa/Trắc địa - Bản đồ:01 người có trình độ từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật môi trường (phụ trách Kỹ thuật môi trường phục vụ thi công các hạng mục công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: các nhân sự đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: Loại công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ 1 - Có trình độ từ Trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công công trình (từ khi bàn giao mặt bằng đến khi nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể như sau: Loại công trình dân dụng, từ cấp III trở lên.- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,7m3 - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy trộn bê tông 250L - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đầm dùi 1,5KW - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm bàn 1KW - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm đất cầm tay - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn điện 23KW - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5KW - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy bơm nước- công suất: 2 kW - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy trộn vữa 80L - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy cẩu - sức nâng 250kg - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Ô tô tự đổ 7T - Hoạt động tốt.Nhà thầu phải nộp các bằng chứng tài liệu liên quan để chứng minh rằng các thiết bị đề xuất cho việc thực hiện Hợp đồng hiện đang thuộc sở hữu của Nhà thầu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và tài liệu chứng thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->