Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478749-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220331749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:52:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 172,475,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp trung cấp kinh tế trở lên;- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê khai danh sách, kinh nghiệm công nhân của nhà thầu, trong đó:- Hợp đồng lao động giao khoán hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn - công suất: 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài - công suất: 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360,00m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Bổ sung nhà máy nổ cho các trạm BTS Viễn thông Thái Nguyên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Hạ tầng và Dịch vụ. Địa chỉ: Tầng 4, Nhà liền kề C16-52 khu đô thị mới GELEXIMCO, đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024 3552 6572 - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được chứng thực): - Giấy bảo đảm dự thầu của nhà thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. b. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao, đưa vào sử dụng. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có số lượng các hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tài liệu phải là bản công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành); + Bản gốc hoặc bản công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, thiết bị đã kê khai. Đối với thiết bị Nhà thầu kê khai là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hóa đơn mua sắm thiết bị hoặc giấy đăng ký chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lục Vũ Khanh, chức vụ: Phó Giám đốc phụ trách. Đại chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 10 đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128 Fax: 02083.651.232
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trạm BTS Làng Bầu - huyện Phú Lương
1Dọn dẹp vệ sinh tạo mặt bằng thi công (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
17Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,044m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
22Sản xuất, lắp dựng mái tôn úp sườn, chắn hiên phía trước rộng 300mm, dày 0.42mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V9md
23Sản xuất bu lông chân trạmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
24Khóa treo Việt tiệp 3 chìaMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
25Vật liệu phụ cửa (Bản lề, chốt, tai, khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực (cọc)
33Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
34Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cái
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực
B Hạng mục: Trạm BTS Làng Giang - huyện Phú Lương
1Dọn dẹp vệ sinh tạo mặt bằng thi công (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Công
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m2
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
19Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,044m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
24Sản xuất, lắp dựng mái tôn úp sườn, chắn hiên phía trước rộng 300mm, dày 0.42mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V9md
25Sản xuất bu lông chân trạmMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
26Khóa treo Việt tiệp 3 chìaMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
27Vật liệu phụ cửa (Bản lề, chốt, tai, khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực (cọc)
35Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
36Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cái
37Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực
C Hạng mục: Trạm BTS Minh Hợp - huyện Phú Lương
1Dọn dẹp vệ sinh tạo mặt bằng thi công (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Công
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V25gốc cây
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
18Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,044m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,7m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
23Sản xuất, lắp dựng mái tôn úp sườn, chắn hiên phía trước rộng 300mm, dày 0.42mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V9md
24Sản xuất bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
25Khóa treo Việt tiệp 3 chìaMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
26Vật liệu phụ cửa (Bản lề, chốt, tai, khóa...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực (cọc)
34Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
35Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cái
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực
D Hạng mục: Trạm BTS Quán Vã - thị xã Phổ Yên
1Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển vật tư vật liệu (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
8Đặt ống xoắn HDPE 50/40 chìmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực (cọc)
10Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
11Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cái
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực
13Sản xuất vỏ chứa máy phát điện (Bảo quản, Hỗ trợ cách nhiệt, chống xâm nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Vận chuyển đến nơi lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt vỏ máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Hạng mục: Trạm BTS Làng Chãng - thị xã Phổ Yên
1Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển vật tư vật liệu (NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Công
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
8Đặt ống xoắn HDPE 50/40 chìmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực (cọc)
10Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
11Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cái
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V11 điện cực
13Sản xuất vỏ chứa máy phát điện (Bảo quản, Hỗ trợ cách nhiệt, chống xâm nhập)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Vận chuyển đến nơi lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt vỏ máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
17Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V1510 m
18Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1510m
19Kẹp hãm, khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Ghíp nối cáp điện M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Vận chuyển dây cáp điện 4x35 đến chân công trình (thêm NC 3/7 vận chuyển lên đồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
22Vận chuyển dây cáp điện 4x35 hỏng đã thu hồi về kho VT Tỉnh Thái Nguyên (thêm NC 3/7 vận chuyển xuống đồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật hiện trường và an toàn lao động 1 - Phụ trách kỹ thuật hiện trường;- Phụ trách An toàn lao động;- Tốt nghiệp đại học chuyên nghành Xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động – nhóm II;- Có giấy chứng nhận bảo hiểm tai nạn con người.- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.33
2 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp trung cấp kinh tế trở lên;- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động giao khoán (nếu có) hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.22
3 Công nhân kỹ thuật 2 Có bảng kê khai danh sách, kinh nghiệm công nhân của nhà thầu, trong đó:- Hợp đồng lao động giao khoán hoặc hợp đồng biên chế (nếu có) với nhà thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt - công suất: 5KW Sử dụng tốt1
2 Máy hàn - công suất: 23KW Sử dụng tốt1
3 Máy mài - công suất: 2,7KW Sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW Sử dụng tốt1
5 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360,00m3/h Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->