Gói thầu: Gói thầu số 22: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km42+000 đến Km44+997,65

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435903-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km42+000 đến Km44+997,65
Số hiệu KHLCNT 20210927079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:50:00 đến ngày 2022-05-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,675,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Cầu tải trọng HL-93, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38,3m, móng cọc khoan nhồi D≥1200mm và cọc BTCT dự ứng lực D≥500mm, mặt đường cán đá láng nhựa, hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan đập cáp
- Đặc điểm thiết bị Ølỗ khoan ≥1,2m, khoan sâu ≥40m
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm chìm đẩy ngược
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥15 HP
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần trục gắn thiết bị khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Ølỗ khoan≥ 1,2m, khoan sâu ≥40m
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 45 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa xếp trên xe≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
17-Thiết bị khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan đập cáp
- Đặc điểm thiết bị Ølỗ khoan ≥1,2m, khoan sâu ≥40m
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 22: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km42+000 đến Km44+997,65
Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30 – ĐT.845)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình 625, địa chỉ: Số 24, đường Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam, địa chỉ: Số 92, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Chi Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông tại thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 92, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp;địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 4,6% x (B+…+AC)4,6%
2Chi phí nhà tạm hiện trường phần tuyến: 1,7% x (B+…+K)1,7%
3Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,85% x (L+…+AC)0,85%
4Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,0% x (B+…+AC)2%
5Chi phí đảm bảo ATGT1khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN LÀM MỚI
1Dọn dẹp mặt bằng314,355100m2
2Đào đất nền đường482,529100m3
3Đắp đất lề đường, taluy361,658100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m260,588100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,90395,886100m3
6Đắp cát nền đường, K≥0,95272,854100m3
7Đắp cát bù lún, K≥0,9512,661100m3
8Đắp cát nền đường, K≥0,9864,77100m3
9Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m173,526100m2
10Cấp phối đá dăm loại 135,346100m3
11Đá dăm nước dày 12cm117,818100m2
12Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2117,818100m2
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NÂNG CẤP MỞ RỘNG
1Rọ đá 2x1x0,5m665rọ
2Cày sọc mặt đường hiện hữu35,078100m2
3Bù vênh cấp phối đá dăm loại 12,458100m3
4Cấp phối đá dăm loại 18,778100m3
5Bù vênh đá dăm nước0,525100m3
6Đá dăm nước dày 12cm46,8100m2
7Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m246,8100m2
D NÚT GIAO
1Dọn dẹp mặt bằng35,32100m2
2Cày sọc mặt đường hiện hữu12,16100m2
3Đào đất nền đường7,388100m3
4Đắp đất lề đường, taluy6,601100m3
5Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m25,901100m2
6Đắp cát nền đường, K≥0,9530,565100m3
7Đắp cát nền đường, K≥0,9811,098100m3
8Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m24,203100m2
9Cấp phối đá dăm loại 18,483100m3
10Đá dăm nước dày 12cm34,356100m2
11Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m234,356100m2
12Bê tông bó vỉa đá 1x2, C2511,494m3
13Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, C101,791m3
14Đắp đất trồng cây389,775m3
15Đắp đất sét đảo giao thông233,865m3
E ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Dọn dẹp mặt bằng7,133100m2
2Đào đất nền đường0,116100m3
3Đắp đất lề đường, taluy0,295100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m0,463100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,950,268100m3
6Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m0,383100m2
7Cấp phối đá dăm loại 11,07100m3
8Đá dăm nước dày 12cm7,133100m2
9Láng nhựa mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m27,133100m2
10Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C205,727m3
11Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm0,306tấn
12Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn521cái
13Trồng cỏ0,276100m2
F GIA CỐ QUA AO MƯƠNG
1Cừ tràm gia cố ao mương489,77100m
2Thép buộc D≤10mm0,116tấn
3Đắp đất bờ mương5,25100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm18biển
2Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm8biển
3Biển báo phản quang hình tròn đường kính 87,5cm1biển
4Biển báo phản quang hình chữ nhật (240x150)cm2biển
5Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x100)cm1biển
6Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x67,5)cm2biển
7Biển báo phản quang hình chữ nhật (70x60)cm1biển
8Biển báo phản quang hình chữ nhật (80x60)cm1biển
9Biển báo phản quang hình chữ nhật (70x30)cm2biển
10Biển báo phản quang hình vuông cạnh 75cm2biển
11Cột đỡ biển báo D80mm dài 4,0m4trụ
12Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,9m4trụ
13Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,6m2trụ
14Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,4m2trụ
15Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,3m6trụ
16Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,2m17trụ
17Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,0m2trụ
18Bê tông móng cột đá 1x2, C207,4m3
19Sơn phản quang màu vàng dày 2mm229,301m2
20Sơn phản quang màu trắng dày 2mm159,907m2
21Sơn phản quang màu vàng dày 2mm (gờ giảm tốc)77,4m2
22Sơn phản quang màu vàng dày 6mm (gờ giảm tốc)82,3m2
23Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu phản quang370cái
24Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng174,24m
25Sản xuất, lắp đặt cọc H phản quang27cọc
26Sản xuất, lắp đặt cọc Km phản quang3cọc
27Sơn bê tông gờ lan can (2 lớp)373,28m2
H CỐNG TRÒN
1Bê tông đầu cống đá 1x2, C2030,342m3
2Cốt thép đầu cống D≤10mm0,625tấn
3Cốt thép đầu cống D≤18mm0,537tấn
4Ống cống BTCT D1500mm, tải trọng HL9359m
5Cung cấp, lắp đặt joint cao su cống D1500mm17mối nối
6Bê tông mối nối cống đá 1x2, C1514,733m3
7Cốt thép mối nối cống D≤10mm0,071tấn
8Bê tông móng cống đá 1x2, C1520,01m3
9Cốt thép móng cống D≤10mm0,639tấn
10Bê tông lót móng cống đá 1x2, C1011,452m3
11Cát phủ đầu cừ7,787m3
12Cừ tràm cống tròn287,505100m
13Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, C1526,16m3
14Bê tông lót sân cống, chân khay đá 1x2, C106,142m3
15Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C154,214m3
16Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm0,032tấn
17Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn215cái
18Bê tông lót mái taluy đá 1x2, C105,268m3
19Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp1,315m3
20Trét bitum bịt kín tấm ốp166,84kg
21Đào đất cống8,686100m3
22Đắp cát cống, K≥0,954,922100m3
23Đắp đất cống3,511100m3
24Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m5,478100m2
25Đào đất tạo dòng chảy2,392100m3
26Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống2,71100m3
27Đắp đất hoàn trả cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống2,71100m3
28Đắp bờ phục vụ thi công cống0,44100m3
I RÃNH DỌC
1Bê tông thân rãnh đá 1x2, C25 (đổ tại chỗ)60,325m3
2Cốt thép thân rãnh D≤10mm (đổ tại chỗ)3,282tấn
3Vữa xi măng C20 chèn khe2,86m3
4Bê tông thân rãnh đá 1x2, C25 (đúc sẵn)232,683m3
5Cốt thép thân rãnh D≤10mm (đúc sẵn)18,987tấn
6Cốt thép thân rãnh D≤18mm (đúc sẵn)7,093tấn
7Cung cấp, lắp đặt thép hình thân rãnh6,114tấn
8Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn631cái
9Bê tông nắp rãnh đá 1x2, C2559,846m3
10Cốt thép nắp rãnh D≤10mm10,423tấn
11Cốt thép nắp rãnh D≤18mm10,877tấn
12Cung cấp, lắp đặt thép hình nắp rãnh0,685tấn
13Lắp đặt nắp rãnh1.263cái
14Bê tông lót móng rãnh đá 1x2, C1062,704m3
15Cát phủ đầu cừ58,549m3
16Cừ tràm rãnh dọc421,554100m
17Đào móng rãnh5,625100m3
18Đắp cát hoàn trả7,004100m3
19Bê tông cửa xả đá 1x2, C150,553m3
20Bê tông lót cửa xả đá 1x2, C100,135m3
21Cấp phối đá dăm loại 1 (tái lập mặt đường)0,199100m3
22Đá dăm nước dày 12cm (tái lập mặt đường)0,663100m2
23Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 (tái lập mặt đường)0,663100m2
J CỐNG HỘP
1Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh đá 1x2, C2544,192m3
2Cốt thép thân cống, tường đầu, tường cánh D≤10mm0,012tấn
3Cốt thép thân cống, tường đầu, tường cánh D≤18mm6,853tấn
4Bê tông lót móng cống hộp đá 1x2, C104,911m3
5Cát phủ đầu cừ2,362m3
6Cừ tràm cống hộp107,865100m
7Thép mối nối cống D16mm (mạ kẽm)31,56kg
8Thép ống mối nối cống D34mm (mạ kẽm)17,36kg
9Tấm ngăn nước9,04m
10Tấm cao su mối nối cống1,999m2
11Trét bitum chèn khe0,008m3
12Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2, C155,334m3
13Bê tông lót sân cống, chân khay đá 1x2, C102,066m3
14Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn188cái
15Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C153,685m3
16Bê tông lót mái taluy đá 1x2, C104,606m3
17Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm0,028tấn
18Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp1,06m3
19Trét bitum bịt kín tấm ốp145,888kg
20Đào đất cống2,098100m3
21Đắp cát cống, K≥0,951,387100m3
22Đắp đất cống0,692100m3
23Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m1,853100m2
24Đào đất tạo dòng chảy0,023100m3
25Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống1,659100m3
26Đắp đất hoàn trả cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống1,659100m3
27Đắp bờ phục vụ thi công cống0,416100m3
K QUAN TRẮC LÚN
1Cung cấp, lắp đặt bàn đo lún68cái
L MỐ CẦU
1Bê tông mố cầu đá 1x2, C30309,101m3
2Bê tông lót mố cầu đá 1x2, C109,333m3
3Vữa xi măng tạo dốc C100,636m3
4Cốt thép mố cầu D≤10mm0,053tấn
5Cốt thép mố cầu D≤18mm13,444tấn
6Cốt thép mố cầu D>18mm10,463tấn
7Cọc ống BTCT DƯL D500mm15,4100m
8Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm96mối nối
9Cốt thép D28mm đầu cọc4,93tấn
10Thép tấm đầu cọc0,091tấn
11Bê tông đầu cọc đá 1x2, C305,499m3
12Quét nhựa đường sau mố cầu183,453m2
13Đào đất móng mố cầu3,723100m3
14Đắp đất hoàn trả móng mố cầu2,117100m3
M BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2, C3034,5m3
2Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, C109,44m3
3Cốt thép bản quá độ D≤10mm0,135tấn
4Cốt thép bản quá độ D≤18mm2,497tấn
5Cốt thép bản quá độ D>18mm1,983tấn
6Giấy dầu tẩm nhựa đường5,959m2
7Quét nhựa đường 2 lớp11,919m2
8Ống nhựa PVC D50mm0,112100m
9Đắp cát hạt trung, K≥0,9510,452100m3
N TRỤ CẦU (TRÊN CẠN)
1Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30621,9m3
2Cốt thép trụ cầu D≤10mm0,133tấn
3Cốt thép trụ cầu D≤18mm24,904tấn
4Cốt thép trụ cầu D>18mm76,536tấn
5Vữa xi măng tạo dốc C101,204m3
6Bê tông lót trụ cầu đá 1x2, C1016,083m3
7Cọc ống BTCT DƯL D500mm37,54100m
8Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm240mối nối
9Cốt thép D28mm đầu cọc12,325tấn
10Thép tấm đầu cọc0,227tấn
11Bê tông đầu cọc đá 1x2, C3013,749m3
12Đào đất móng trụ cầu11,431100m3
13Đắp đất hoàn trả móng trụ cầu6,741100m3
O TRỤ CẦU (DƯỚI NƯỚC)
1Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30495,622m3
2Vữa xi măng tạo dốc C100,415m3
3Cốt thép trụ cầu D≤10mm0,171tấn
4Cốt thép trụ cầu D≤18mm16,844tấn
5Cốt thép trụ cầu D>18mm65,084tấn
6Bê tông bịt đáy trụ cầu đá 1x2, C20269,881m3
P CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi840,736m
2Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, C30972,782m3
3Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm13,504tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm137,403tấn
5Ống thép D60/54mm (bao gồm nối ống)24,894100m
6Ống thép D114/108mm (bao gồm nối ống)8,154100m
7Nút bịt đầu ống thép D70mm96cái
8Nút bịt đầu ống thép D124mm32cái
9Sản xuất, lắp đặt cóc nối thép4.520bộ
10Vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi12,889m3
11Bentonit giữ thành hố khoan971,373m3 d.dịch
12Ống vách thu hồi4,846tấn
13Ống vách để lại3,792tấn
14Thép bản định vị2,564tấn
15Đập đầu cọc khoan nhồi19m3
16Vữa không co ngót0,068m3
Q THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI
1Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc khoan nhồi96mặt cắt/lần
2Thí nghiệm khoan, kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi2cọc
3Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT cọc khoan nhồi2lần TN
4Thí nghiệm khoan kiểm tra mùn mũi cọc khoan nhồi2cọc
5Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi2lần TN/cọc
R KẾT CẤU PHẦN TRÊN VÀ KẾT CẤU KHÁC
1Cung cấp, lắp đặt dầm Super T BTCT DƯL, L=38,3m32dầm
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm Super T, L=38,3m64cái
3Thép bản khử dốc gối cầu4,924tấn
4Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M22 gối cầu64cái
5Thảm mặt cầu bê tông nhựa, C12,5 dày 5 cm25,344100m2
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m225,344100m2
7Phun lớp phòng nước2.534,4m2
8Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo đá 1x2, C30820,271m3
9Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤10mm0,048tấn
10Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤18mm121,416tấn
11Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D>18mm14,566tấn
12Cung cấp, lắp đặt lan can (mạ kẽm)22,992tấn
13Ống PVC D90mm trong bệ lan can6,364100m
14Quét nước xi măng bệ lan can788,267m2
15Thép ống ụ neo0,502tấn
16Thép neo D32mm ụ neo (mạ kẽm)0,455tấn
17Vữa không co ngót ụ neo, gối cầu1,719m3
18Bitum ụ neo0,054m3
19Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm ụ neo17,92m2
20Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược25,86m
21Vữa không co ngót khe co giãn4,46m3
22Thép tấm che khe co giãn (mạ kẽm)68,884kg
23Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 (che khe co giãn)108cái
24Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước STK D150mm1,72100m
25Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống thoát nước0,246tấn
26Cung cấp, lắp đặt đai định vị ống thoát nước0,455tấn
27Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm bản liên tục nhiệt91,8m2
28Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ M24 bệ trụ đèn38con
29Thép tấm bệ trụ đèn0,365tấn
30Bê tông ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn đá 1x2, C3028,573m3
31Cốt thép ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn D≤10mm8,121tấn
32Lắp đặt ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn832cái
S GIA CỐ MÁI TALUY MỐ CẦU
1Đắp đất tứ nón0,294100m3
2Đắp cát tứ nón, K≥0,950,81100m3
3Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn4.602cái
4Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C2050,623m3
5Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm2,701tấn
6Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp đúc sẵn1,473m3
7Bê tông chân khay đá 1x2, C2055,374m3
8Trồng cỏ2,443100m2
9Đá dăm đệm chây khay9,229m3
10Ống thoát nước PVC D90mm0,485100m
11Cừ tràm chân khay89,7100m
12Đá dăm tầng lọc ngược0,622m3
13Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m0,11100m2
14Đào đất chân khay1,373100m3
15Đắp đất hoàn trả chân khay0,793100m3
T XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Trải vải địa kỹ thuật R≥300/50kN/m22,821100m2
2Trải vải địa kỹ thuật R≥300/300kN/m76,263100m2
U SÀN GIẢM TẢI
1Bê tông sàn giảm tải đá 1x2, C30168,989m3
2Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2, C1056,357m3
3Cốt thép sàn giảm tải D≤10mm1,492tấn
4Cốt thép sàn giảm tải D≤18mm38,82tấn
5Cọc ống BTCT DƯL D350mm48100m
6Nối cọc ống BTCT DƯL D350mm320mối nối
7Cốt thép D25mm đầu cọc7,482tấn
8Thép tấm đầu cọc0,143tấn
9Bê tông đầu cọc đá 1x2, C305,717m3
V AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Biển báo phản quang hình vuông cạnh 120cm12biển
2Biển báo phản quang hình thoi cạnh (40x40)cm8biển
3Cung cấp, lắp đặt cột đỡ biển báo4cái
4Cung cấp, lắp đặt phao báo hiệu (có đèn)4bộ
5Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu (gồm lồng bảo vệ)12cái
6Sơn phản quang thước ngược8m2
W MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, C2025m3
2Cấp phối đá dăm 0x4cm mặt bằng công trường3,186100m3
3Đắp cát nền mặt bằng công trường, K≥0,9511,642100m3
4Đắp đất mặt bằng công trường4,589100m3
X MỐ NHÔ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô0,763tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô162,55tấn
3Cung cấp, hạ, nhổ cọc thép định vị mố nhô15,411tấn
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô8,755tấn
5Cung cấp, hạ, nhổ cọc thép neo mố nhô8,806tấn
6Rọ đá 2x1x1m44rọ
7Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m0,32100m2
8Đắp móng mố nhô0,511100m3
9Cấp phối đá dăm 0x4cm mố nhô0,212100m3
Y THANH THẢI MỐ NHÔ VÀ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông25m3
2Đào xúc đất21,269100m3
Z PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU (TRÊN CẠN)
1Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép trụ cầu20,09tấn
AA PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU (DƯỚI NƯỚC)
1Cung cấp, hạ, nhổ khung định vị26,88tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép trụ cầu277,613tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng khung định vị, dẫn hướng, vòng vây41,403tấn
AB PHỤ TRỢ THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI
1Cung cấp, hạ, nhổ khung định vị40,32tấn
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng khung định vị26,216tấn
AC CẦU CÔNG TÁC
1Cung cấp, hạ, nhổ cọc cầu công tác16,8tấn
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép khung dàn cầu công tác2,148tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ dầm cầu công tác6,392tấn
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ đèn báo hiệu5cái
5Ống PVC D90 luồn dây điện0,25100m
6Cung cấp, lắp đặt bu lông M2032cái
AD DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Cầu tải trọng HL-93, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥38,3m, móng cọc khoan nhồi D≥1200mm và cọc BTCT dự ứng lực D≥500mm, mặt đường cán đá láng nhựa, hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2018;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công cầu tải trọng HL-93: Móng cọc khoan nhồi và cọc BTCT dự ứng lực, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực, mặt đường cán đá láng nhựa31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan nhồi Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m2
2 Máy khoan đập cáp Ølỗ khoan ≥1,2m, khoan sâu ≥40m4
3 Máy bơm chìm đẩy ngược công suất ≥15 HP4
4 Cần trục gắn thiết bị khoan nhồi Ølỗ khoan≥ 1,2m, khoan sâu ≥40m2
5 Cần trục bánh xích sức nâng ≥ 50 tấn2
6 Sà lan ≥ 200 tấn2
7 Thiết bị ép cọc ≥ 500 tấn2
8 Búa rung ≥ 45 KW2
9 Máy san công suất ≥ 108cv1
10 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m34
11 Đầm rung lực rung ≥ 25 tấn4
12 Đầm tĩnh bánh thép tổng trọng lượng ≥ 8 tấn4
13 Đầm bánh lốp toàn bộ tổng trọng lượng ≥ 16 tấn4
14 Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/h1
15 Xe tưới nhựa tự hành bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn1
16 Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa xếp trên xe≥5 tấn4
17 Thiết bị khoan nhồi Ølỗ khoan≥1,2m, khoan sâu ≥40m2
18 Máy khoan đập cáp Ølỗ khoan ≥1,2m, khoan sâu ≥40m4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->