Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220446256-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220371107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương (kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được cấp từ Bộ Lao động - Thương và Xã hội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 08:31:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,681,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.362.418.000 đồng và đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng mới, cải tạo công trình mang yếu tố tâm linh như chùa, chiền, lăng, nghĩa trang,... trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.362.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.724.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên phải bao gồm các ngành nghề (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ hoàn thiện,…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kWs
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy Toàn đạc điện tử hoặc bộ máy kinh vỹ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sai số ≤10”
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Bắc Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương (kinh phí thực hiện chính sách người có công với cách mạng được cấp từ Bộ Lao động - Thương và Xã hội)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 03-Phường Chiềng Lề - Thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương và Xã hội; Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuấn Thành; Địa chỉ: đường Bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 02126 250 112; + Thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Mường Muổi; Địa chỉ: Số nhà 07; ngõ 08, đường Thanh Niên, tổ 3, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Lao động - Thương và Xã hội


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tổ 03-Phường Chiềng Lề - Thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương và Xã hội; Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương và Xã hội; Tầng 1-2, Tòa 6T1 trung tâm hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG DƯỚI
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V64,0272m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V64,02721m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V64,02721m2
C NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43,6058m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8902m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,08m2
4Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,2204m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,6m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,0124m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V167,82m2
8Vận chuyển từ trên xuống. Tháo dỡ mái ngói + Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công + Tháo dỡ cửa bằng thủ công + Tháo dỡ trần + Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + Phá dỡ nền gạch xi măng + Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V15công
D PHẦN CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1415tấn
2Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1415tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,0224m2
4Bu lông M16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24bộ
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn cách nhiệt dày 0,35mm, độ dày xốp 16mm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4773100m2
6Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.35mm:Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,6m
7Thi công trần bằng tấm nhựaYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,2204m2
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,361m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V167,821m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V84,5761m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V82,8841m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,0124m2
13Cửa đi mầu trắng nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương). (Khuôn bao 5mmx5.5mm, dày 1.2mm đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,48m2
14Cửa sổ mở quay mầu trắng nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương). (Khuôn bao 5.5mmx5mm, dày 1.2mm đố cánh 4,2mmx9mm, dày 1.2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,6m2
15Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
16Chốt + móc cửa sổYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
17Láng granitô cầu thangYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,319m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3114100m2
E CỔNG TRÊN
F PHÁ DỠ CỔNG HÌNH KHĂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V39,7292m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,376m2
3Vận chuyển từ trên xuống. Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ + Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
G CẢI TẠO CỔNG HÌNH KHUÔN
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V39,73m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,344m2
H KỲ ĐÀI
I PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,0526m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,0347m2
3Vận chuyển trên xuốngg. Tháo dỡ gạch ốp tường +Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10công
J PHẦN CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,0526m2
2Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,3192m2
3Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,7155m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,7155m2
K NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18,52m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,188m
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V41,5608m2
4Vận chuyển từ trên xuống. Tháo dỡ mái ngói + Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch + Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V10công
L PHẦN CẢI TẠO
1Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,784m2
2Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,188m
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V46,4172m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V46,4172m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Đá mầu đen Kim Sa) Cả khắc chữ + Công lắp dựng (Đá dày 3cm)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,468m2.
M CẢI TẠO KHU MỘ LIỆT SỸ (82 MỘ)
N PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,2656m3
2Vận chuyển bộ từ trên xuống. vật liệu phế thải kết cấu gạch đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V10công
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1327100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1327100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1327100m3
O CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,9089m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5994m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1369100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6937m3
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V238,7374m2
6Bát hương bằng sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V82cái
7Bia mộ bằng đá tự nhiên (khắc thông tin liệt sỹ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V82cái
8Lọ Hoa bằng sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V82cái
P LÀM MỚI KHU MỘ LIỆT SỸ (117 MỘ)
Q */ PHẦN LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V64,7824m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,7929m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V42,9119m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,1147m3
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,1172m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1954100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1171 cấu kiện
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V124,8156m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V193,986m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V340,5519m2
11Đổ cát trong mộYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,6265m3
12Bát hương bằng sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V117cái
13Bia mộ bằng đá tự nhiên (khắc thông tin liệt sỹ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V117cái
14Lọ Hoa bằng sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V117cái
R SÂN
S PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V109,65m3
2Vận chuyển bộ từ trên xuống kết cấu gạch đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V67công
T PHẦN CẢI TẠO
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V77,7006m3
2Lát nền, sàn bằng đá xanh đen Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT40x40x3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1.508,0058m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V109,651100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V109,651100m3
U BỒN HOA + RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V54,6244m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,7034m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,6784m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,4529m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V271,7154m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V49,5m2
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,6032m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4689100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6625tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1981 cấu kiện
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V46,6426m2
12Đổ đất mầu trồng cây (Tính cả công vận chuyển bộ)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,569m2
V BỒN HOA BH2 (4 CÁI)
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,984m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7936m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,364m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,128m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,408m2
W */. BỒN HOA BH3 (18 CÁI)
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,9616m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,3846m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,0986m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,4572m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,2792m2
X CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V126,196m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,262100m3
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V450,7m
4Ống gân xoắn ĐK f32Yêu cầu về kỹ thuật Chương V450,7m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V153m
6Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V46cọc
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Tủ điện tổng (KT 450x300)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1tủ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,75m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,75m3
12Khung móngYêu cầu về kỹ thuật Chương V56cái
13Đèn cầu trang trí 4 bóng (bao gồm cả vật liệu + lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50bộ
14Cột Đèn Tròn Côn Liền Cần Đơn L= 8m (bao gồm cả vật liệu + lắp đặt)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
Y TƯỜNG RÀO HOA SẮT PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23,2086m3
2Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V18,9918m3
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2615tấn
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4223100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4223100m3
Z CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HOA SẮT (L=55.8M)
AA THÁO DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V172,0377m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V24,9458m2
AB PHẦN CẢI TẠO:
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V172,0377m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V24,9458m2
AC TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (L=135.4M)
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V52,129m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,447m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V36,558m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8,124m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,0098m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0421tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2405tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5416100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V39,1171m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,0824m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V426,51m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60,48m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V486,99m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5283tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V62,284m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V62,284m2
AD CỔNG PHỤ (02 CÁI)
1Gia công cổng sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0715tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,3m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,7245m2
4Bản lề thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V8Bộ
5Khuy thép + khóa bảo vệYêu cầu về kỹ thuật Chương V2Bộ
AE BẬC LÊN XUỐNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V175,4494m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V106,3652m2
3Vận chuyển bộ từ trên xuống. Tháo dỡ gạch ốp tường + Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V108Công
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7545100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7545100m3
AF PHẦN CẢI TẠO:
1Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên KT400x400, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V255,1772m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V37,02m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V106,3652m2
AG NHÀ TƯỞNG NIỆM
AH PHẦN LÀM MỚI
AI PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V142,95m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,448m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V20,856m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,3803m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1509tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4879tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,48100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5841100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,9146m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1187tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3332tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6286100m2
13Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,8918m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V35,8659m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,656m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V109,2195m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V406,2248m3
AJ PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,9045m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6101m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1377tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,073tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8823100m2
AK PHẦN DẦM
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,5941m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1716tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2365tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1412tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,8645tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5494100m2
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4662m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0812100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0197tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0926tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,5203m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,0074tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7604100m2
AL PHẦN XÂY
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V29,6924m3
AM PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V148,112m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V77,1499m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V117,7016m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V72,5928m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V150,062m2
6Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V71,2828m2
7Lát gạch đất nung kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V144,6661m2
8Lát nền, sàn bằng đá xanh rêu Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 30X30X3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V419,867m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,305m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,44m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V118,4024m2
12Đắp trăng trí chi tiết cộtYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
13Đắp trăng trí chi tiết cộtYêu cầu về kỹ thuật Chương V38cái
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V179,7716m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V267,4443m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V447,2159m2
17Chi tiết kim đao đắp bê tông lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế). KT 550x700Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
18Chi tiết Phù điêu hình Hổ Phù đắp bê tông lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 1400x450Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Chi tiết Lưỡng Long Chầu đắp bằng BT lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 600x700Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
20Chi tiết Rồng Chầu+ Mặt nguyệt đắp bằng BT lưới thép (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 2200x700Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
21Gạch ô thoáng. (Gạch Hoa Cốm Mầu Nâu) KT 300x300Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16Viên
22Chi tiết cửa sổ tròn (Tạm tính - Quyết toán theo thực tế) KT 1260x1260Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
23Hoa cửa sổ chữ thọ cách điệu bằng gỗ tròn f 40 sơn mầu nâu (KT 1080x1480)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
24Bia đá tự nhiên khắc tên liệt sỹ (Đã bao gồm công tác xây và hoàn thiện bệ bia) KT 1,7x1.55Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2CT
25Khuôn gỗ cửa kép (250x70) gồm cả nẹp, chưa sơn đã tính công lắp dựng (Gỗ nhóm 3)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V57,4m
26Cửa đi, cửa sổ, bằng gỗ đặc có lắp dựng. (Gỗ nhóm 3)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15,84m2
27Cửa sổ chớp bằng gỗ có lắp dựng (Gỗ nhóm 3)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5,76m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V17,984m2
29Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,809100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,8888100m2
AN PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Đế âm điện tường đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bảng
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V187m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V55m
AO PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V7,2m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V40,2m
5Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cọc
6Quả hồ lô mầu đỏ sẫmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2quả
7Bật thép ĐK 10; L = 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,128m3
9Đào đất móng băng rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,4344m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,4344m3
11Bình cứu hỏa MFZ4 loại 5 kgYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bình
12Bảng nội qui tiêu chuẩn PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
13Hộp nhôm kính đựng bình cứu hỏaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2hộp
AP ĐƯỜNG TẢN BỘ
1Đào san đất đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,4224100m3
2Đào san đất đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5354100m3
3Đào nền đường đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1408100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5632100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5632100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3458100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,8774100m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaYêu cầu về kỹ thuật Chương V421,21m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50,54m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,53m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V221,13m2
12Sản xuất lan can BT đúc sãn Sơn giả gỗ ĐK. D8Yêu cầu về kỹ thuật Chương V416tay
13Sản xuất trụ BT đúc sãn Sơn giả gỗ ĐK. D16Yêu cầu về kỹ thuật Chương V216trụ
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,21m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0475100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1139tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V91 cấu kiện
18Lát đá xẻ bậc tam cấp bằng Đá xanh đen Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 40x40x3, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V421,2m2
AQ KÈ ĐÁ + BẬC TAM CẤP + HÀNG RÀO HOA SĂT BH12 ĐOẠN G4-G7
AR */KÈ ĐÁ
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V29,08m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V58,8m3
3Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V128,6m2
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4m3
5Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V60,32m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V20,11m3
7Đắp đất sét tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,42m3
8Đá dăm tầng lọcYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,34m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,088100m
AS */ BẬC TAM CẤP
1Đào đất móng băng, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,148m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,148m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,45m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,9504m3
5Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,51m2
AT * / TƯỜNG RÀO HOA SẮT BH 12 ĐOẠN G4-G7
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,7589m3
2Sản xuất tường rào hoa sắt (đã bao gồm sơn theo yêu cầu)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V220,3092kg
3Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật Chương V12,5255m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,99m2
AU SAN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12cây
2Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây Yêu cầu về kỹ thuật Chương V18cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30gốc cây
4Đào xúc đất, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,4254100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,2043100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,2211100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6,2211100m3
AV SÂN BÊ TÔNG (SÂN CHỜ)
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2256m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7,5264m3
AW THIẾT BỊ
AX BỒN HOA
1Cây thông SùmĐường kính 1200mm85cây
2Cây đạiCây cao trên 2,5m4cây
3Cây Chuỗi NgọcCây khỏe, tối thiếu 20 cây/m290,276m2
AY NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Tượng chân dung Bác Hồ(Thạch cao mạ Đồng) KT 1000x850x5001cái
2Tổ Quốc Ghi Công bằng Đồng KT: 2800x1400+ Câu Đối, bằng Đồng: KT 350x280Vật liệu: đồng; Tổ Quốc Ghi Công KT: 2800x1400; Câu Đối KT 350x2802bộ
3TranhCó ý nghĩa về tâm linh4cái
4Đôi HạcVật liệu: Đá; chiều cao 1.6m2bộ
5Bát hươngMầu xanh đen; Vật liệu: đá; ĐK f301cái
6Bộ nến và Hạc thờChất liệu: đồng, Hạc thờ chiều cao 5002bộ
7Hoa văn trang tríPhù hợp với kiến trúc cảnh quan6cái
8Lư hương bằng đá tự nhiên Miệng (bao gồm công tác xây và hoàn thiện bệ lư)Đường kính miệng 45cm1cái
9Lư hương bằng đá tự nhiên đốt vàng mãKT 970x9701cái
AZ BẬC TAM CẤP LÊN NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Chi tiết Rồng Chầu trang tríVật liệu: đá tự nhiên; KT 2400x10004,8md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577661E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện thi công Cải tạo hoặc xây mới công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 7.362.418.000 đồng và đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng mới, cải tạo công trình mang yếu tố tâm linh như chùa, chiền, lăng, nghĩa trang,... trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021). Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về cấp công trình như QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc QĐ phê duyệt dự án,...).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.362.418.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.724.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III (02 công trình cấp IV được đánh giá tương đương 01 công trình cấp III). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện và tài liệu chứng mình cấp công trình. Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 2 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
3 Kỹ thuật điện 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện công trình+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
5 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc, trắc địa hoặc có chứng chỉ khảo sát địa hình cấp III trở lên+ Đã tham gia thi công phần việc phụ trách ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
6 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Đã tham gia thi công và phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo tài liệu chứng mình cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.31
7 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân tham gia thi công gói thầu có ngành nghề phù hợp, công nhân bậc 3/7 trở lên phải bao gồm các ngành nghề (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ hoàn thiện,…).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV1
2 Máy xúc ≥ 0,6m31
3 Tời điện ≥ 500kg1
4 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm cóc ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,2kW3
10 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kWs2
12 Máy hàn điện ≥ 5,0 kVA2
13 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0kW2
15 Máy Toàn đạc điện tử hoặc bộ máy kinh vỹ, thủy bình sai số ≤10”1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->