Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng giao thông và hệ thống cấp, thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478244-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng giao thông và hệ thống cấp, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220476940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:37:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,125,867,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.537E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xúc lật 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn 60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị trạm (Kèm theo bản chụp giấy chứng nhận hiệu chuẩn cân trạm trộn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng giao thông và hệ thống cấp, thoát nước
Xây dựng đường giao thông nhánh 1 khu quy hoạch dân cư đường Huỳnh Tấn Phát, phường 11, thành phố Đà Lạt
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng , địa chỉ: 172 Đường 3/2 - Phường 4 - Tp Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650; Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt - Số điện thoại: 0263.3821379;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Đà Lạt; Địa chỉ liên hệ: Lô C23, khu quy hoạch Tô Hiến Thành, phường 3, TP.Đà Lạt – Số điện thoại: 02633.816002; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đà Lạt; Địa chỉ: Số 02 Trần Nhân Tông, Phường 8, Thành phố Đà Lạt; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E – HSMT : Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên; Địa chỉ: Số 02 Quang Trung, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng;SĐT: 02633.810269 Fax: 02633.823659; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E – HSMT : Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt – Số điện thoại: 0263.3821379; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Lê Nguyên; Địa chỉ: Số 02 Quang Trung, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.810269 Fax: 02633.823659;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng , địa chỉ: 172 Đường 3/2 - Phường 4 - Tp Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650; Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt - Số điện thoại: 0263.3821379;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Khi bên mời thầu có yêu cầu cung câ p HSDT bản giấy để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp HSDT bản giấy để tiến hành đối chiếu. Hồ sơ dự thầu bản giấy sau khi hoàn tất quá trình đánh giá sẽ được chuyển lại toàn bộ cho chủ đầu tư lưu trữ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650; Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt - Số điện thoại: 0263.3821379;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B 1/NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát quang toàn tuyếnXem chương V46,56100 m2
2Đào hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IXem chương V2,098100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IXem chương V2,098100 m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIXem chương V33,421100 m3
5Xáo xới nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIXem chương V7,45100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V25,14100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIXem chương V8,28100 m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm 15 cm lớp dướiXem chương V3,85100 m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm 20 cm lớp trênXem chương V5,134100 m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chương V25,668100 m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Xem chương V25,668100 m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hXem chương V4,356100 tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnXem chương V4,356100 tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 38km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnXem chương V4,356100 tấn
C 2/BÓ VỈA, BÓ LÈ VÀ LÁT VỈA HÈ
1Đào đất móng bo he bằng thủ công, , đất cấp IIXem chương V59,6m3
2Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Xem chương V54,44m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaXem chương V4,94100 m2
4Bê tông bó vỉa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Xem chương V101,11m3
5Xây bó lề bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Xem chương V62,22m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Xem chương V147,77m3
7Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40Xem chương V1.510,82m2
D 3/CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG D80
1Đào cống, mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIXem chương V0,52100 m3
2Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,43100 m3
3Bê tông lót móng cong chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Xem chương V1,13m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm-H30Xem chương V3đoạn ống
5Lắp đặt Goi congXem chương V6cấu kiện
6Bê tông hố ga, mương, Bậc nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Xem chương V33,67m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga (3M) đường kính cốt thép > 10mmXem chương V0,12tấn
8Bê tông tấm đan hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Xem chương V0,144m3
9Ván khuôn hố ga, mương hạ lưuXem chương V0,003100 m2
10Cốt thép tấm đan hố gaXem chương V0,04tấn
11Thép góc viềng hố ga,đan hố gaXem chương V0,15tấn
12Trám mối nối cốngXem chương V0,78m2
13Bê tông lót móng bac nuoc vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Xem chương V2,7m3
14Xây móng bac nuoc bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Xem chương V2,63m3
15Móng cống xây đá chẻ và Gia cố hạ lưu bằng đá hộcXem chương V2,63m3
16Thanh be tông giảm tốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Xem chương V2,06m3
17Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mXem chương V4cái
E 4/MƯƠNG DỌC
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIXem chương V3,87100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Xem chương V35,2m3
3Bê tông mương+rãnh hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Xem chương V168,96m3
4Ván khuôn mương + cửa thuXem chương V12,16100 m2
5Bê tông tấm đan,đan rảnh hố thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Xem chương V28,97m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanXem chương V5,08tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanXem chương V2,02100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgXem chương V722cấu kiện
9Gia công cấu kiện thép bản lưới chắn rácXem chương V0,24tấn
F 5/CỐNG HỘP 0.6X0.6 TẠI NÚT GIAO B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIXem chương V0,813100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Xem chương V4,6m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Xem chương V6,9m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Xem chương V25,76m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính cốt thép ≤ 10mmXem chương V1,435tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpXem chương V2,576100 m2
7Trám mối nối bao tải nhựaXem chương V25,2m2
8Bê tông hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Xem chương V3,1m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Xem chương V0,46m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, hố gaXem chương V0,28100 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Xem chương V0,3m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanXem chương V0,07tấn
13Lắp đặt đan hố ga+cốngXem chương V52cấu kiện
14Gia công cấu kiện sắt thép Hình V đan hố gaXem chương V0,085tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Xem chương V18,22m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,366100 m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V2,762tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chương V92cấu kiện
G 6/TƯỜNG CHẮN ĐẤT BTCT
1Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIXem chương V3,47100 m3
2Đắp đất móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V4,7100 m3
3Bê tông lót móng kè vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 dày 10 cmXem chương V18,25m3
4Bê tông Kè chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Xem chương V202,56m3
5Thi công tầng lọc thoát nươc cho kè đá dăm 4x6Xem chương V0,2100 m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kèXem chương V6,4100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kè chắnXem chương V14,72tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC D60Xem chương V0,4100 m
H 7/ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Xem chương V4cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmXem chương V19,44m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmXem chương V147,28m2
4Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mXem chương V68cái
I HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC
1Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, đất cấp IIXem chương V14,15m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất mương đặt ống K=0,90Xem chương V14,15m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 4,7mmXem chương V283m
4Lắp đặt đai khởi thủy D63*1/2"Xem chương V15cái
5Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D63*2"Xem chương V2cái
6Lắp nút bịt HDPE D63Xem chương V1cái
7Lắp đặt van ren đồng DN50Xem chương V1cái
8Thử áp lực đường ống HDPE D63Xem chương V283m
9Công tác khử trùng đường ống HDPE D63Xem chương V283m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.537E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Kỹ thuật phụ trách nước 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Kỹ thuật phụ trách môi trường 1 - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
2 Lò nấu sơn YHK 3A cái1
3 Máy cắt uốn 5 kW máy1
4 Máy đầm bàn 1 kW máy1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg máy1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW máy2
7 Máy đào 0,8m3 máy1
8 Máy hàn 23 kW máy2
9 Máy lu bánh hơi 16T máy1
10 Máy lu bánh thép 10T máy1
11 Máy lu rung 25T máy1
12 Máy nén khí diezel 600m3/h máy1
13 Máy phun nhựa đường 190CV máy1
14 Máy rải 130-140CV máy1
15 Máy rải 50-60m3/h máy1
16 Máy trộn bê tông 250l máy2
17 Máy ủi 110CV máy1
18 Máy xúc lật 2,3m3 máy1
19 Ô tô thùng 2,5T chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
20 Ô tô tự đổ 7T chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
21 Ô tô tưới nước 5m3 chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực)1
22 Thiết bị nấu nhựa thiết bị1
23 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A thiết bị1
24 Trạm trộn 60 tấn/h trạm (Kèm theo bản chụp giấy chứng nhận hiệu chuẩn cân trạm trộn còn hiệu lực)1
25 Máy bơm nước 5CV máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->