Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng giao thông và hệ thống cấp, thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng giao thông và hệ thống cấp, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:37:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,125,867,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.537E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xúc lật 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm trộn 60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | trạm (Kèm theo bản chụp giấy chứng nhận hiệu chuẩn cân trạm trộn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng giao thông và hệ thống cấp, thoát nước Xây dựng đường giao thông nhánh 1 khu quy hoạch dân cư đường Huỳnh Tấn Phát, phường 11, thành phố Đà Lạt 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn của thành phố giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Khi bên mời thầu có yêu cầu cung câ p HSDT bản giấy để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp HSDT bản giấy để tiến hành đối chiếu. Hồ sơ dự thầu bản giấy sau khi hoàn tất quá trình đánh giá sẽ được chuyển lại toàn bộ cho chủ đầu tư lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng; Địa chỉ: Lô E20 Khu Quy hoạch Mạc Đĩnh Chi, Phường 4, TP. Đà Lạt - Số điện thoại: 0263.3821379; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố Đà Lạt, Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, phường 3, TP Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Số điện thoại: 02633 822 650; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | 1/NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang toàn tuyến | Xem chương V | 46,56 | 100 m2 |
| 2 | Đào hữu cơ đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem chương V | 2,098 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | Xem chương V | 2,098 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Xem chương V | 33,421 | 100 m3 |
| 5 | Xáo xới nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Xem chương V | 7,45 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 25,14 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Xem chương V | 8,28 | 100 m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm 15 cm lớp dưới | Xem chương V | 3,85 | 100 m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm 20 cm lớp trên | Xem chương V | 5,134 | 100 m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V | 25,668 | 100 m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Xem chương V | 25,668 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Xem chương V | 4,356 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Xem chương V | 4,356 | 100 tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 38km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Xem chương V | 4,356 | 100 tấn |
| C | 2/BÓ VỈA, BÓ LÈ VÀ LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng bo he bằng thủ công, , đất cấp II | Xem chương V | 59,6 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Xem chương V | 54,44 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Xem chương V | 4,94 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 101,11 | m3 |
| 5 | Xây bó lề bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Xem chương V | 62,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 147,77 | m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chương V | 1.510,82 | m2 |
| D | 3/CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG D80 | |||
| 1 | Đào cống, mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Xem chương V | 0,52 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 0,43 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cong chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Xem chương V | 1,13 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 800mm-H30 | Xem chương V | 3 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt Goi cong | Xem chương V | 6 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông hố ga, mương, Bậc nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 33,67 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga (3M) đường kính cốt thép > 10mm | Xem chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố ga, mương hạ lưu | Xem chương V | 0,003 | 100 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga | Xem chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Thép góc viềng hố ga,đan hố ga | Xem chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Trám mối nối cống | Xem chương V | 0,78 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng bac nuoc vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Xem chương V | 2,7 | m3 |
| 14 | Xây móng bac nuoc bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Xem chương V | 2,63 | m3 |
| 15 | Móng cống xây đá chẻ và Gia cố hạ lưu bằng đá hộc | Xem chương V | 2,63 | m3 |
| 16 | Thanh be tông giảm tốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 2,06 | m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Xem chương V | 4 | cái |
| E | 4/MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Xem chương V | 3,87 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Xem chương V | 35,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương+rãnh hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 168,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mương + cửa thu | Xem chương V | 12,16 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan,đan rảnh hố thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 28,97 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem chương V | 5,08 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Xem chương V | 2,02 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Xem chương V | 722 | cấu kiện |
| 9 | Gia công cấu kiện thép bản lưới chắn rác | Xem chương V | 0,24 | tấn |
| F | 5/CỐNG HỘP 0.6X0.6 TẠI NÚT GIAO B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Xem chương V | 0,813 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Xem chương V | 4,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 6,9 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 25,76 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Xem chương V | 1,435 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Xem chương V | 2,576 | 100 m2 |
| 7 | Trám mối nối bao tải nhựa | Xem chương V | 25,2 | m2 |
| 8 | Bê tông hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 3,1 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Xem chương V | 0,46 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, hố ga | Xem chương V | 0,28 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Xem chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đan hố ga+cống | Xem chương V | 52 | cấu kiện |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép Hình V đan hố ga | Xem chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 18,22 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chương V | 0,366 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 2,762 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chương V | 92 | cấu kiện |
| G | 6/TƯỜNG CHẮN ĐẤT BTCT | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Xem chương V | 3,47 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 4,7 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kè vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 dày 10 cm | Xem chương V | 18,25 | m3 |
| 4 | Bê tông Kè chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 202,56 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc thoát nươc cho kè đá dăm 4x6 | Xem chương V | 0,2 | 100 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kè | Xem chương V | 6,4 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kè chắn | Xem chương V | 14,72 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Xem chương V | 0,4 | 100 m |
| H | 7/ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chương V | 4 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Xem chương V | 19,44 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Xem chương V | 147,28 | m2 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Xem chương V | 68 | cái |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, đất cấp II | Xem chương V | 14,15 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất mương đặt ống K=0,90 | Xem chương V | 14,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 4,7mm | Xem chương V | 283 | m |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy D63*1/2" | Xem chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đăt đầu nối ren ngoài HDPE D63*2" | Xem chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Xem chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đồng DN50 | Xem chương V | 1 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Xem chương V | 283 | m |
| 9 | Công tác khử trùng đường ống HDPE D63 | Xem chương V | 283 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.537E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình và có tên trong biên bản nghiệm thu công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách nước | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | - Yêu cầu có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có ≥ 03 năm kinh nghiệm làm việc.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Lò nấu sơn YHK 3A | cái | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | máy | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | máy | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | máy | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | máy | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16T | máy | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | máy | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | máy | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel 600m3/h | máy | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường 190CV | máy | 1 |
| 14 | Máy rải 130-140CV | máy | 1 |
| 15 | Máy rải 50-60m3/h | máy | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông 250l | máy | 2 |
| 17 | Máy ủi 110CV | máy | 1 |
| 18 | Máy xúc lật 2,3m3 | máy | 1 |
| 19 | Ô tô thùng 2,5T | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ 7T | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 5m3 | chiếc (kèm theo giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 22 | Thiết bị nấu nhựa | thiết bị | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | thiết bị | 1 |
| 24 | Trạm trộn 60 tấn/h | trạm (Kèm theo bản chụp giấy chứng nhận hiệu chuẩn cân trạm trộn còn hiệu lực) | 1 |
| 25 | Máy bơm nước 5CV | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi