Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,9% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479343-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,9% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220479280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:35:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,431,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.647541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6079235E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.502.185.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.506.557.400 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.502.185.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.506.557.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,9% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng và các công trình phụ trợ trường Tiểu học Luận Thành, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 31/12/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK11,62511m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK12,29411m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK4,5394100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK16,0825m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK57,8251m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK2,7566100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4823tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,1999tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK128,2644m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,7622100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,0623100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK23,6072m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,9504m3
14Đắp cát tôn bục giảngTheo HSTK5,895m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,965m3
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK10,0447m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,6481100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4367tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,5192tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK24,0004m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,9219100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,6417tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,1404tấn
24Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK68,7308m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,2435100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK10,6973tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,0859tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,0859tấn
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,5345tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,5345tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK193,01141m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,8831m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,4327100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0747tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,263tấn
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,8249m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,6051100m2
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,685tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,195tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK110,5416m3
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK678,3551m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK511,95m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK210,47m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK255,3884m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK524,35m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK678,3551m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.502,1584m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK309,5544m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK309,5544m2
50Lưới thủy tinh chống thấm máiTheo HSTK103,1848m2
51Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0,45mmTheo HSTK3,1826100m2
52Tôn úp nócTheo HSTK40,9md
53Ke chống bãoTheo HSTK106cái
54Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600Theo HSTK515,6462m2
55Ốp chân tường gạch ceramic KT100x600Theo HSTK28,926m2
56Ốp đá rối chân móngTheo HSTK30,627m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,65231m3
58Lấp đất móngTheo HSTK0,8841m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,8871m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,2701m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15,4329m2
62Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK192,625m2
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK16,75m3
64Lát gạch Terazo 400x4000Theo HSTK167,5m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,9883m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,5784m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK21,5784m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK44,37m2
69Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT80x80Theo HSTK8,686m
70Tay vịn gỗ cầu thang KT80x80 (hoàn thiện)Theo HSTK8,686m
71Trụ lan can bằng gỗTheo HSTK1cái
72Lan can thép hộp KT20x20 kết hợp KT40x40 (hoàn thiện)Theo HSTK7,6437m2
73Nắp tôn thang lên mái KT780x780Theo HSTK1cái
74Tay vịn thang thép tròn D60x1,4(hoàn thiện)Theo HSTK10,116m
75Lan can hành lang mặt ngoài thép hộp KT50x100 kết hợp thép hộp KT20x20, KT30x30 (hoàn thiện)Theo HSTK48,424m2
76Lam thép hộp KT40x40 (hoàn chỉnh)Theo HSTK21,384m2
77Thi công, lắp dựng lam gió bằng bê tôngTheo HSTK6cái
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,31m
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK449,42m
80Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK42,768m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK27,36m2
82Cửa sổ 3 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK47,88m2
83Vách kính, kính dày 6,38lyTheo HSTK13,778m2
84Hoa sắt hộp 14x14Theo HSTK75,24m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng)Theo HSTK8,6696100m2
86Căng lưới chống bụiTheo HSTK866,9619m2
87Gia công lứoi an toàn (gồm lưới và hệ khung giàn)Theo HSTK108m2
88Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,0225m3
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0037100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0011tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK61cấu kiện
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,04m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2,04m2
94Đèn Led đôi 18W-220VTheo HSTK37bộ
95Đế âm đơnTheo HSTK14hộp
96Đế âm đôiTheo HSTK27hộp
97Công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
98Công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
99Công tắc 2 hạtTheo HSTK8cái
100Đèn ốp trần 18W-220WTheo HSTK14bộ
101Tủ điện âm tường KT170x220x80Theo HSTK6cái
102Ống gen D20Theo HSTK850m
103Tủ điện âm tường KT300x600Theo HSTK2cái
104Ổ cắm kép 5A-250VTheo HSTK6cái
105Dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x(1x10)mm2Theo HSTK100m
106Dây cáp nguồn 2x10Theo HSTK40m
107Dây cáp nguồn 2x6Theo HSTK200m
108Dây dẫn 2x2,5Theo HSTK200m
109Dây dẫn 2x1,5Theo HSTK1.428m
110Automat 20A-220VTheo HSTK6cái
111Automat 30A-220VTheo HSTK2cái
112Automat 80A-220VTheo HSTK1cái
113Lắp đặt quạt trần + triết áp quạtTheo HSTK36cái
114Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK6cái
115Hộp nối dây âm tườngTheo HSTK40hộp
116Hộp chữa cháy gồm 02 bình bột 4kg và 1 bình CO2 loại 3kg) KT600x500x180mmTheo HSTK2hộp
117Gia công kim thu sét d14 - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
118Lắp đặt kim thu sét d14 - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
119Gia công, đóng cọc chống sét L2500 thép góc 63x63x6Theo HSTK6cọc
120Dây tiếp địa 40x4Theo HSTK50m
121Dây dẫn sét D10Theo HSTK70m
122Kẹp nối dây thép (50x60)x2Theo HSTK30cái
123Râu thépTheo HSTK30cái
124Chi tiết đỡ kim thu sétTheo HSTK6bộ
125Hộp kiểm traTheo HSTK2cái
126Vật liệu phụTheo HSTK1Tr.bộ
127Đào móng đặt dây tiếp địaTheo HSTK7,21m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK7,2m3
129Modem ADSL internetTheo HSTK2bộ
130Dây cáp mạngTheo HSTK300m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK300m
132Lắp ổ cắm internet (bao gồm ổ cắm, mặt, đế)Theo HSTK6cái
133Phụ kiên mạngTheo HSTK1bộ
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK1,5100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,04100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK16cái
137Rọ chắn rácTheo HSTK16cái
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK28,081m3
139Đào đất hố ga đất cấp IIITheo HSTK5,74421m3
140Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,8398m3
141Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK6,8376m3
142Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK50,88m2
143Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,1549m3
144Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1676100m2
145Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,1893tấn
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK79cái
147Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK10,81m3
148Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK26,058m3
149Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK22,8864m3
150Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK171,11041m2
151Xử lý mối tường bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK1.190,3051m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,48671m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,64061m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2142100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,5613m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,0655m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,215100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0719tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,296tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK4,854m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1164100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0178100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,7836m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0531100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,0531100m3/1km
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5188m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0943100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0131tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,075tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0722m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1472100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0311tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,224tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,168m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2454100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,408tấn
26Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK10,9056m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK92,1064m2
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK82,096m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15,048m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,72m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,54m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK82,096m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK72,2944m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK24,1164m2
35Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK8,0388m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,1164m2
37Lát nền,gạch Ceramic KT 300x300 chống trơnTheo HSTK23,5048m2
38Ốp tường gạch Ceramic 300x600Theo HSTK74,12m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK6,16m2
40Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38lyTheo HSTK2,88m2
41Vách ngăn vệ sinh bằng composic (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo HSTK4,32m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng)Theo HSTK0,848100m2
43Đèn Led ốp trần 18W-220vTheo HSTK2bộ
44Đế âm đơnTheo HSTK2hộp
45Lắp đặt công tắc 1 hạt 5A-220vTheo HSTK2cái
46Hộp điện phòngTheo HSTK1cái
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK60m
48Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK1cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Theo HSTK30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Theo HSTK30m
51Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
53Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
56Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
57Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK4bộ
58Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
59Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK2cái
60Lõi cuộn để giấyTheo HSTK2cái
61Khóa tổng cho 2 bồn nướcTheo HSTK2cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo HSTK0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo HSTK0,06100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo HSTK0,15100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK2cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK2cái
67Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm,Theo HSTK1cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,Theo HSTK11cái
69Rắc co PPR D32Theo HSTK1cái
70Rắc co PPR D40Theo HSTK1cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK0,15100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK6cái
74Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK3cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo HSTK3cái
76Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK3cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,04100m
78Đào đất bể phốt đất cấp III, chiếm 10%Theo HSTK1,90941m3
79Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III, chiếm 90%Theo HSTK0,1718100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,918m3
81Ván khuôn đáy bể phốtTheo HSTK0,0122100m2
82Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
83Lắp đặt cốt thép đáy bể phốtTheo HSTK0,0419tấn
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1,9134m3
85Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,344m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,334m2
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,82m2
88Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK24,678m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,8m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0264100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0353tấn
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK41 cấu kiện
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0617100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1292100m3
95Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,1292100m3/1km
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK6,19521m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,5632m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,72m3
99Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0448100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0788tấn
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5507m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0587100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0195tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0923tấn
105Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3096m3
106Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,0337100m2
107Lắp dựng cốt thép đáy bể lọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0339tấn
108Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,9684m3
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,5536m2
110Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,2736m2
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,6638m2
112Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểTheo HSTK22,8272m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK51,8208m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,256m3
115Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0167100m2
116Cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,0155tấn
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK61 cấu kiện
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0144100m3
119Lớp vải lọc (2 lớp)Theo HSTK3,8092m2
120Than hoạt tính dày 150Theo HSTK0,2857m3
121Thi công tầng lọc cát hạt to dày 120Theo HSTK0,2286m3
122Thi công tầng lọc cát mịn dày 120Theo HSTK0,2286m3
123Thi công tầng lọc lớp sỏi dày 150Theo HSTK0,2857m3
124Máy bơmTheo HSTK2Cái
125Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK21 máy
C HẠ TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK12,8915m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK4,7589m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo HSTK2,244m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK19,8944m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK19,8944m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK19,8944m3
7Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo HSTK11,27451m3
8Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK2,1421100m3
9Bê tông lót móngTheo HSTK6,4242m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK105,9993m3
11Bê tông giằng tường ràoTheo HSTK2,4651m3
12ván khuôn giằng tường ràoTheo HSTK0,1494100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2362tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK13,3826m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Xây trụ cột, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK5,0965m3
16Trát tường hàng ràoTheo HSTK268,4472m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK51,2512m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,4864m2
19Đắp gờ trang trí tườngTheo HSTK137,5m
20Trát nổi trang tríTheo HSTK23,45m2
21Sơn tường hàng ràoTheo HSTK349,1848m2
22Đào móng tường rào - Cấp đất III chiếm 10%Theo HSTK4,47171m3
23Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,4025100m3
24Bê tông lót móngTheo HSTK3,4398m3
25Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK21,1302m3
26Bê tông giằng tường ràoTheo HSTK1,8018m3
27ván khuôn giằng tường ràoTheo HSTK0,1092100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1724tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK9,782m3
30Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,7244m3
31Trát tường hàng ràoTheo HSTK196,2198m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK37,4528m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,5526m2
34Đắp gờ trang trí tườngTheo HSTK104,5m
35Trát nổi trang tríTheo HSTK17,822m2
36Sơn tường hàng ràoTheo HSTK255,2252m2
37Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK663,55m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK57,7m3
39Thi công lớp base đầm chặtTheo HSTK0,5148100m3
40Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK296,01m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK25,74m3
42Lát gạch Terrazzo 400x400Theo HSTK257,4m2
43Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK0,2965100m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo HSTK0,0596tấn
45Tháo dỡ vì kèoTheo HSTK0,146tấn
46Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK1,512m3
47Bóc xếp, vận chuyển đến nơi tập kếtTheo HSTK1Tr.gói
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình (Thông tư 329/2016/TT-BTC) 0,12%Theo HSTK1Tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.647541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6079235E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.502.185.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.506.557.400 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.502.185.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.506.557.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T2
3 Máy tời ≥ 0.5 T1
4 Máy phát điện ≥ 5 kVA1
5 Máy hàn điện ≥ 23 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
7 Máy trộn vữa ≥80 L2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW2
9 Máy khoan cầm tay ≥1,5 kW3
10 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
11 Máy đầm cóc ≥5.5 HP1
12 Máy đầm bàn ≥1,0 kW3
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
14 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
15 Bộ giàn giáo thép Phù hợp với gói thầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->