Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467693-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-26 16:39:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,435,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 CV/ HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi các khu Măng, khu Mít và khu Xuân xã Đồng Sơn, huyện Tân Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP PHAI LOI + HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI MĂNG 1 | |||
| 1 | Đào thượng lưu đập + đào dẫn dòng thi công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,76 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4476 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kênh - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 281,48 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8148 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn đáy kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6503 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,33 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng đổ đi cự ly trung bình 1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 10 | Đào dẫn dòng thi công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3427 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1696 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng thượng lưu và bờ quây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6614 | 100m3 |
| 13 | Đắp mang, móng kênh, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,66 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,29 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,75 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,33 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan qua kênh + tấm nắp kênh, cánh cửa cống lấy nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,27 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,84 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,217 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,06 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,093 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8761 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5518 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3202 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 216 | 1 cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, cánh cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4934 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4867 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8797 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9335 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,68 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.681,1 | m2 |
| 34 | Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,82 | 100m |
| 35 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | ca |
| 36 | San gạt xuống bãi tập kết vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 37 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160,928 | m3 |
| 38 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, cự ly trung bình 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,323 | m3 |
| 39 | Vận chuyển xi măng đóng bao các loại, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,916 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7625 | tấn |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,4857 | 1000viên |
| B | ĐẬP MĂNG MÍT + HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,78 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3452 | 100m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,74 | 1m3 |
| 4 | Đào bùn đăc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,44 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,43 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0487 | 100m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,42 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0142 | 100m3 |
| 9 | Đào phá kênh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,88 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 1,0Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5561 | 100m3 |
| 13 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,55T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,34 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,43 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,55 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,72 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 18 | Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,89 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,417 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,893 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5424 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3846 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan tấm nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4625 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1365 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3094 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7059 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3678 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn trụ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,48 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,39 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.046,43 | m2 |
| 36 | Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | 100m |
| 37 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | ca |
| 38 | San gạt xuống bãi tập kết vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 39 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly trung bình 120m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,53 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly trung bình 120m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,1216 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng thủ công, cự ly trung bình 120m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,69 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly trung bình 120m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5443 | tấn |
| 43 | Vận chuyển gạch bằng thủ công, cự ly trung bình 120m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,4911 | 1000viên |
| C | KÊNH TƯỚI PHAI GIẰNG, PHAI CHẦU XÓM MÍT 1, MÍT 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,96 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1096 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn đăc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đấtđổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5248 | 100m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,21 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7521 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,56 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,82 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1282 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,444 | 100m3 |
| 16 | Bê tông thân đập, vai đập, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,53 | m3 |
| 17 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, tấm nắp, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 20 | Bê tông sân đập, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,89 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy kênh, đáy bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy các vị trí trụ + đáy cửa lấy nước + đáy cống qua đường + đáy dốc nước + đáy bể xả cuối kênh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,39 | m3 |
| 23 | Xây tường kênh các loại + tường vị trí tấm đan, tấm nắp + tường cửa lấy nước ngang kênh+tường dốc nước + tường bể cối tiếp cống, vữa XM M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,376 | m3 |
| 24 | Xây tường kênh các loại + tường vị trí tấm đan, tấm nắp + tường cửa lấy nước ngang kênh+tường dốc nước + tường bể cối tiếp cống - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,544 | m3 |
| 25 | Xây trụ kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,23 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1272 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1674 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2446 | tấn |
| 29 | Gia công thép tấm đan, tấm nắp, cánh cống + nắp cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4026 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,677 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0587 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1967 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường vai đập, thân đập, tường kênh phạm vi đập + tường cống qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn đáy kênh các loại + đáy sân sau đập + đáy kênh các loại + đáy bể nối tiếp cống, đáy tiêu năng cuối kênh các loại + đáy cửa lấy nước + đáy cống qua đường+ đáy dốc nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3965 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,25 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.081,49 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | 100m |
| 40 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 41 | San gạt xuống bãi tập kết vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 42 | Vận chuyển cát bằng thủ công, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,9912 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi, đá dăm bằng thủ công, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,7563 | m3 |
| 44 | Vận chuyển xi măng đóng bao bằng thủ công, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,972 | tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt thép bằng thủ công, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6747 | tấn |
| 46 | Vận chuyển gạch bằng thủ công, cự ly trung bình 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7462 | 1000viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 70 CV/ HP | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi