Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467693-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220467523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 16:39:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 CV/ HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi các khu Măng, khu Mít và khu Xuân xã Đồng Sơn, huyện Tân Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Ngọc Phú Thọ; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP PHAI LOI + HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI MĂNG 1
1Đào thượng lưu đập + đào dẫn dòng thi công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,761m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4476100m3
3Đào móng kênh - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V281,481m3
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8148100m3
5Đào bùn đáy kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,03m3
6Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6503100m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,33m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1333100m3
9Vận chuyển phế thải bằng đổ đi cự ly trung bình 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1333100m3
10Đào dẫn dòng thi công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3427100m3
11Đào kênh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1696100m3
12Đắp đất móng thượng lưu và bờ quây thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6614100m3
13Đắp mang, móng kênh, dung trọng gama ≤1,55T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191,66m3
14Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,29m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,75m3
16Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,33m3
17Bê tông tấm đan qua kênh + tấm nắp kênh, cánh cửa cống lấy nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,27m3
18Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,84m3
19Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V98,217m3
20Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,06m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,093m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8761tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5518tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3202tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2161 cấu kiện
26Gia công, lắp đặt thép tấm đan, cánh cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4934tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4867tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2656100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2286100m2
30Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8797100m2
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9335100m2
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,68m2
33Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.681,1m2
34Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,82100m
35Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15ca
36San gạt xuống bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
37Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160,928m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, cự ly trung bình 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141,323m3
39Vận chuyển xi măng đóng bao các loại, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,916tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7625tấn
41Vận chuyển gạch xây các loại, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81,48571000viên
B ĐẬP MĂNG MÍT + HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V192,781m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3452100m3
3Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,741m3
4Đào bùn đăcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,44m3
5Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,431m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0487100m3
7Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,421m3
8Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0142100m3
9Đào phá kênh cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,88m3
10Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 1,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1488100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5561100m3
13Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,55T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V221,34m3
14Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,43m3
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,55m3
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,72m3
17Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,12m3
18Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1m3
19Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,89m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123,417m3
21Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,893m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7m3
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5424tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3846tấn
26Gia công, lắp đặt thép tấm đan tấm nắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4625tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1365tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1751 cấu kiện
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3094100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2177100m2
31Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7059100m2
32Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3678100m2
33Ván khuôn trụ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,48m2
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,39m2
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.046,43m2
36Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,08100m
37Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15ca
38San gạt xuống bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
39Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly trung bình 120mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V175,53m3
40Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly trung bình 120mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,1216m3
41Vận chuyển xi măng đóng bao bằng thủ công, cự ly trung bình 120mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,69tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly trung bình 120mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5443tấn
43Vận chuyển gạch bằng thủ công, cự ly trung bình 120mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,49111000viên
C KÊNH TƯỚI PHAI GIẰNG, PHAI CHẦU XÓM MÍT 1, MÍT 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,96m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1096100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1096100m3
4Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V711m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,71100m3
6Đào bùn đăcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,48m3
7Vận chuyển đấtđổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5248100m3
8Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,211m3
9Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7521100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,56m3
11Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3456100m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 1,0KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3456100m3
13Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,821m3
14Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1,0Km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1282100m3
15Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,444100m3
16Bê tông thân đập, vai đập, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,53m3
17Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9m3
18Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
19Bê tông tấm đan, tấm nắp, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,64m3
20Bê tông sân đập, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,89m3
21Bê tông đáy kênh, đáy bể, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,81m3
22Bê tông đáy các vị trí trụ + đáy cửa lấy nước + đáy cống qua đường + đáy dốc nước + đáy bể xả cuối kênh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,39m3
23Xây tường kênh các loại + tường vị trí tấm đan, tấm nắp + tường cửa lấy nước ngang kênh+tường dốc nước + tường bể cối tiếp cống, vữa XM M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,376m3
24Xây tường kênh các loại + tường vị trí tấm đan, tấm nắp + tường cửa lấy nước ngang kênh+tường dốc nước + tường bể cối tiếp cống - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,544m3
25Xây trụ kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,23m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1272tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1674tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2446tấn
29Gia công thép tấm đan, tấm nắp, cánh cống + nắp cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4026tấn
30Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,677100kg
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0587tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1121 cấu kiện
33Ván khuôn gỗ giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1967100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,185100m2
35Ván khuôn tường vai đập, thân đập, tường kênh phạm vi đập + tường cống qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3861100m2
36Ván khuôn đáy kênh các loại + đáy sân sau đập + đáy kênh các loại + đáy bể nối tiếp cống, đáy tiêu năng cuối kênh các loại + đáy cửa lấy nước + đáy cống qua đường+ đáy dốc nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3965100m2
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,25m2
38Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.081,49m2
39Đóng cọc tre làm bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,08100m
40Bơm nước hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5ca
41San gạt xuống bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3ca
42Vận chuyển cát bằng thủ công, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,9912m3
43Vận chuyển sỏi, đá dăm bằng thủ công, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,7563m3
44Vận chuyển xi măng đóng bao bằng thủ công, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,972tấn
45Vận chuyển sắt thép bằng thủ công, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6747tấn
46Vận chuyển gạch bằng thủ công, cự ly trung bình 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,74621000viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình nông nghiệp và PTNT/ công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
3 Máy ủi ≥ 70 CV/ HP1
4 Búa căn khí nén Vận hành tốt1
5 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
7 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
9 Máy hàn điện Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->