Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479147-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220478835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:28:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055025E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bảo sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình thi công công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, kinh tế.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung lực rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường ra nghĩa trang nhân dân thôn Hà Thanh
18 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Yên Nhân. Địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu chương V561,65m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V28,6927100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V5,3153100m3
4Cốt thép khe co, khe dãn, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V1,8tấn
5Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V2,74100m2
6Quét nhựa chống dínhTheo yêu cầu chương V24,67m2
7Matit chèn kheTheo yêu cầu chương V225kg
8Cắt khe đườngTheo yêu cầu chương V52,510m
9Gỗ ngâm nước chèn kheTheo yêu cầu chương V0,2m3
10Ống chụp đầu cốt thépTheo yêu cầu chương V168cái
11Mùn cưa trộn nhựaTheo yêu cầu chương V0,003m3
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,3368100m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,8653100m3
3Đào phá mặt đường bê tông cũ và kênh xâyTheo yêu cầu chương V0,9678100m3
4Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu chương V21,5239100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V10,0599100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V39,4381100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V2,8851100m3
8Mua đất về đắp nền đườngTheo yêu cầu chương V6.232,71m3
9Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu chương V22,1212100m3
10Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu chương V0,9678100m3
C HẠNG MỤC: KÊNH XÂY GẠCH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V13,44100m
2Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V10,8m3
3Bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu chương V6,3m3
4Xây tường kênh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,86m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V0,96m2
6Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V105,42m2
7Bê tông giằng, thanh chống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,99m3
8Ván khuôn giằng, thanh chốngTheo yêu cầu chương V0,0899100m2
9Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0136tấn
10Cốt thép giằng, thanh chống, đường kính > 10mmTheo yêu cầu chương V0,0822tấn
D HẠNG MỤC: TƯỜNG XÂY NÂNG CAO ĐỈNH KÊNH TRÊN TUYẾN 6
1Xây nâng cao tường kênh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,39m3
2Trát tường kênh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V67,98m2
E HẠNG MỤC: TẤM ĐAN QUA KÊNH TẠI NÚT GIAO N6, N8
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V5,14m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,1823100m2
3Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu chương V0,504tấn
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=0,3m
1Lắp đặt cống cống D=0,3mTheo yêu cầu chương V18đoạn ống
G HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D=0,5m
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V5,29100m
2Đá dăm đệm 4x6Theo yêu cầu chương V0,85m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V2,69m3
4Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,04m3
5Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,16m3
6Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,05m3
7Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V0,0585100m2
8Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V0,255100m2
9Ván khuôn giàn vanTheo yêu cầu chương V0,0275100m2
10Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0949tấn
11Cốt thép giàn van, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0032tấn
12Cốt thép giàn van, đường kính Theo yêu cầu chương V0,0369tấn
13Cốt thép cửa vanTheo yêu cầu chương V0,0055tấn
14Sản xuất thép hình cửa vanTheo yêu cầu chương V0,0208tấn
15Lắp đặt thép hình cửa vanTheo yêu cầu chương V0,0208tấn
16Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V7đoạn ống
17Lắp đặt giàn vanTheo yêu cầu chương V1cái
18Vít nâng V1Theo yêu cầu chương V1cái
19Xây gạch mối nối cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V0,25m3
20Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V1m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V0,0374100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,0832100m3
23Lưới thép tăng cường mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,4095tấn
24Cắt khe sâu 40mmTheo yêu cầu chương V0,3510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.055025E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bảo sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ giám sát công trình thi công công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, kinh tế.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục bê tông xi măng, có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình và chức vụ tham gia gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy trộn dung tích ≥ 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
8 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy lu tải trọng ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy lu bánh lốp tải trọng khi gia tải ≥ 16 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu rung lực rung ≥ 25 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
14 Máy rải (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->