Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478724-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220478568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:24:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,925,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93889515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.048.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.096.260.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà lớp học kết hợp phòng học bộ môn, nhà công vụ trường THCS Thanh Sơn, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuan; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát xây dựng: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh - Nhà thầu lập BC KTKT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuan; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuan; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,8541m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,0271m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,163100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,801100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,836100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,297100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,01m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,126m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,391tấn
10Bê tông móng chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,535m3
11Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,147tấn
12Lắp dựng cốt thép chân cột, ĐK >18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,787tấn
13Ván khuôn chân cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,564100m2
14Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT79,607m3
15Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,236m3
16Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,612tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,574tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,658100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,186m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,389100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,172tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,56tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,492tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,129m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,394tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,937tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,237tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,467100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,645m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,102tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam chắn nắng ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,158tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,293m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,415tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,919100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,394m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,211tấn
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,253100m2
39Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,443tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,443tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,161m2
42Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,327100m2
43Tôn úp nóc khổ 400 mm dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,32m
44Gia công, lắp đặt ke chống bão (Đai Alock 2cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.118cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,317100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5251m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,836m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6m3
49Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,023100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09tấn
51Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,835m3
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,742m2
53Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,792m2
54Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,534m2
55Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớp Sika latop 107 định mức 4,5Kg/m2 (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,792m2
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,64m2
57Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6m3
58Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,08tấn
59Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,026100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81cấu kiện
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,094100m3
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT90,898m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,579m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,871m3
68Xây tường seno gạch rỗng không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,285m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,844m3
70Xây tường lan can bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,662m3
71Xây tường chân móng thẳng gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,287m3
72Căng lưới gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,028m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT803,542m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,23m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT433,574m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT196,69m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT452,09m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT173,242m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,48m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT524,16m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT303,36m
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*100mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,773m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.082,354m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT551,007m2
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,272100m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,337m3
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT356,045m2
88Lát chân cửa, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,706m2
89Láng sàn mái, đánh dốc về phía hố thu nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,606m2
90Căng lưới chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT99,182m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, chống thấm 2 lớp Sika latop 107 định mức 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT99,182m2
92Lan can thép hộp khung KT40*80*1,2mm nan thép hộp 40*20*1,2mm sơn tĩnh điện mầu đenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,96m2
93Lam chắn nắng thép hộp khung KT40*80*1,2mm nan thép hộp 20*20*1,2mm sơn tĩnh điện mầu đenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,22md
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,661m3
95Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,205m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,139m2
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,015100m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,293m3
99Bê tông lót móng tường ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,609m3
100Xây tường ram dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,052m3
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,793m2
102Lát đá granit xẻ miếng 600x50x20, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,622m2
103Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,346m2
104Thi công trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,635m2
105Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,045m2
106Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,73m2
107Kệ đá bồn rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,322m2
108Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5m2
109Đào móng tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1771m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,004100m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,471m3
112Xây tường bồn hoa bằng gạch rỗng không nung 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,774m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,331m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,331m2
115Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,2m2
116Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,06m2
117Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,2m2
118Gia công, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,96m2
119Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,28m2
120Gia công, lắp đặt vách kính cố định, cửa hệ nhôm, kính dầy 6,38 ly (Chi phí đã bao gồm lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,46m2
121Hoa sắt, hoa sắt hộp 16*16*1,1mm sơn tĩnh điện mầu đenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,16m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài (tính cho thời gian thi công là 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,125100m2
123Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT750m2
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25bộ
125Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12Cái
126Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36Cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
129Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15bộ
130Tủ điện âm tường 170*220*82mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
131Hộp điện tổng 300*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.480m
133Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
134Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*12mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT500m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT800m
138Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
140Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,6721m3
142Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
143Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
144Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cọc
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120m
146Thép dẹp 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
147Râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,127100m3
149Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
150Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DEMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1thiết bị
151Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1thiết bị
152Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
153Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1thiết bị
154Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300m
155Lắp đặt ống gen hộp GA14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
156Lắp đặt ống gen hộp GA60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
157Modem TP-LINK TD-W8970Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1thiết bị
158Lắp đặt ống nước PPR D50 bằng phương pháp hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,28100m
159Lắp đặt ống nước PPR D32 bằng phương pháp hàn.Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
160Lắp đặt ống nước PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
161Lắp đặt ống nước PPR D20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16100m
162Lắp đặt tê PPR D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
163Lắp đặt tê PPR D32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
164Lắp đặt tê PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
165Lắp đặt cút PPR D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
166Lắp đặt cút PPR D32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
167Lắp đặt cút PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
168Lắp đặt côn PPR D50x32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
169Lắp đặt côn PPR D32x25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
170Lắp đặt côn PPR D25x20 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
171Lắp đặt côn PPR D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
172Lắp đặt côn PPR D32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
173Lắp đặt côn PPR D25 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
174Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
175Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
176Lắp đặt van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
177Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
178Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
179Lắp đặt van D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
180Lắp đặt van điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
181Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
182Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,36100m
183Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,14100m
184Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
185Lắp đặt tê 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
186Lắp đặt tê 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
187Lắp đặt tê 45 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
188Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
189Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
190Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
191Lắp đặt chếch góc 45 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
192Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
193Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
194Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
195Lắp đặt cút 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
196Lắp đặt côn PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
197Lắp đặt côn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
198Lắp đặt côn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
199Lắp đặt côn PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
200Lắp đặt côn PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
201Lắp đặt côn PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
202Lắp đặt côn PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
203Lắp đặt nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
204Lắp đặt nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
205Ga thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
206Lắp đặt lavabo gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
209Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
210Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
211Lắp đặt tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
212Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
213Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
214Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04100m
215Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
216Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
217Lắp đặt cút 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
218Lắp đặt cút 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
219Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
220Rọ chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
221Lắp đặt côn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
222Lắp đặt tê u.PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
223Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,728100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,9921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,2051m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,765m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,365100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,113tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,972tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,987tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,749m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,008100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,624tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,342tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,473tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,889m3
15Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,864m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,459100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,951100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,951100m3/1km
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,951100m3/1km
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,783m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,087m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,199100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,632tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,575tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,131tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,674m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,049100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,679tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,701tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT107,288m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,247100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,766tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,657m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,852100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,098tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,691m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,658100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,318tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,471tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,471tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT137,0381m2
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT162,096m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,176m3
46Căng lưới gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT185,276m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.456,206m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.209,108m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT924,71m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT304,85m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT133,752m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT274,82m
53Láng tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT116,43m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.456,206m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.523,109m2
56Ốp chân tường KT600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,31m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT168,758m2
58Căng lưới chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT168,758m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sika latop 107 định mức 4,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT168,758m2
60Lát nền, sàn gạch KT600x600, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT609,711m2
61Lan can cầu thang bằng inox 304 cao 1,1m (http://conginox.com.vn/lan-can-inox-09.html)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,91m
62Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,92m
63Lam chắn nắng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,36m
64Hoa sắt cửa các loại, thép hộp 16x16 Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT95,04m2
65Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,12m2
66Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,58m2
67Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55 kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,6m2
68Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 93/62 kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,24m2
69Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 93/62 kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,2m2
70Vách kính khung nhôm hệ 55: Kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,78m2
71Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT165,521m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,47m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,798100m2
74Tấm úp nóc khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,72m
75Ke chống bão dùng đai ALock 2 cái /md xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.140Cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,341100m2
77Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT992,02m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,874m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,601m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,043m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,971m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,832m3
83Láng hè, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT126,496m2
84Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,368m3
85Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,527m2
86Láng lòng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,16m2
87Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,061m3
88Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,336tấn
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,263100m2
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT951 cấu kiện
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,99m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,6331m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,014m3
94Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,065m3
95Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,384m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,94m2
97Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,389m3
98Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,028tấn
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,017100m2
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61 cấu kiện
101Lắp đặt quạt treo tường 40WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
102Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12bộ
103Lắp đặt đèn huỳnh quang phân quang đôi (FS 40/36x2 CM1*EH-Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36bộ
104Lắp đặt đèn lốp bóng led D250 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21bộ
105Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52cái
107Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
108Lắp đặt công tắc đơn+mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
109Lắp đặt công tắc đôi+mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
110Lắp đặt công đảo chiều+mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
111Lắp đặt hộp nối âm tường 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60hộp
112Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5mm 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
113Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
114Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
115Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
116Lắp đặt aptomat MCB-3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
117Lắp đặt aptomat MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
118Lắp đặt aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
119Lắp đặt aptomat MCB-1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
120Lắp đặt tủ điện tầng 2, tầng 3 bằng thép 1,5mm 300x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
121Lắp đặt bộ đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
122Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3hộp
123Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12hộp
124Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
125Lắp đặt aptomat MCB-1P+N-32AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
126Lắp đặt aptomat MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
127Lắp đặt aptomat MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39cái
128Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84m
129Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52m
130Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT560m
131Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.120m
132Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.470m
133Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.250m
134Lắp đặt ống mềm ruột gà chạy ngầm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT590m
135Lắp đặt ống cứng PVC đặt ngầm bảo hộ dây dẫn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m
136Kéo rải dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
137Kéo rải dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT810m
138Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cọc
139Gông bắt cọc đồngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
140Đầu cốt đồng M50 (https://phukiencongnghiep.com.vn/san-pham/bang-gia-dau-cos/)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
141Đầu cốt đồng M35 (https://phukiencongnghiep.com.vn/san-pham/bang-gia-dau-cos/)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
142Đầu cốt đồng M16 (https://phukiencongnghiep.com.vn/san-pham/bang-gia-dau-cos/)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
143Đầu cốt đồng M10 (https://phukiencongnghiep.com.vn/san-pham/bang-gia-dau-cos/)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
144Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16m
145Băng đồng tiếp đất 24x4mm (https://chongsettrangia.com/Product/33/62/0/73/Bang-dong-tiep-dat-25x3mm.aspx)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15m
146Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
147Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT107m
148Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
149Dây nối đất thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45m
150Đóng cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cọc
151Mấu đỡ dây thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26m
152Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,21m3
153Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,2m3
154Lắp đặt nút mạng+mặt hạt+đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
155Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG1024DEMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1thiết bị
156Router Gigabit Dual-WAN VPN Router TP-LINK TL-ER6020Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1thiết bị
157Thiết bị lưu điện UPS Santak Online C3KS (3KVA)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
158Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch TP-LINK TL-SG108EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2thiết bị
159Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT276m
160Lắp đặt ống gen hộp GA14Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
161Lắp đặt ống gen hộp GA60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120m
162Modem TP-LINK TD-W8970Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2thiết bị
163Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D90 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,55100m
164Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong D34 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
166Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
167Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
168Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
169Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
170Lắp đặt côn nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
171Đai giữ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,607100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,8531m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,827m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,398100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,04m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,071tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,37tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,523100m2
9Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,394m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,051m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,442tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,768tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,005100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,863100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,849100m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,694m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,694m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,576m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,014100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,283tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,919tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,923m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,949100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,284tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,476tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,846tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,272m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,452100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,333tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,223m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,58100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,312tấn
34Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,119tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,119tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT98,6661m2
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,317100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5251m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,836m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6m3
41Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,023100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09tấn
43Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,835m3
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,742m2
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,792m2
46Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,534m2
47Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớp Sika latop 107 định mức 4,5Kg/m2 (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,792m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,64m2
49Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6m3
50Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,08tấn
51Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,026100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81cấu kiện
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,094100m3
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 220)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,862m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường 110)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,107m3
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,399m3
60Căng lưới gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT97,444m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT152,88m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT121,351m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT314,993m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT494,685m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT525,456m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT537,06m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT993,329m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT295,221m2
69Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,982m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*300mm bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT255,664m2
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25,062m3
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT193,446m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,669m2
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9421m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,844m3
76Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,934m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,07m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,222m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,222m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,931m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,465m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,825m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,013100m3
84Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,074100m2
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,735m3
86Kẻ tạo khe ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,152m
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,65m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,65m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika top 107 3 lớp định mức 4,5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,763m2
90Căng lưới thủy tinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,763m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,323m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,618100m2
93Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,16m
94Ke chống bão dùng ke Alock ( 2cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT776cái
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,993100m2
96Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT536,75m2
97Lan can thép hộp khung KT40*80*1,2mm nan thép hộp 20*20*1,2mm sơn tĩnh điện mầu đenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,602m2
98Lam chắn nắng thép hộp khung KT40*80*1,2mm nan thép hộp 20*20*1,2mm sơn tĩnh điện mầu đenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,18md
99Hoa sắt, hoa sắt hộp 16*16*1,1mm sơn tĩnh điện mầu đenMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,64m2
100Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện chính hãng, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT47,6m2
101Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện chính hãng, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,12m2
102Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện chính hãng, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,52m2
103Sản xuất lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
104Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35bộ
106Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
107Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30Cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
110Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
111Tủ điện âm tường 170*220*82mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
112Hộp điện tổng 300*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT950m
114Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
115Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*12mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300m
119Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
121Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,8881m3
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
125Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80m
127Thép dẹp 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
128Râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15cái
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,159100m3
130Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
131Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
133Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
136Xi phông chậu nhựa Plastic 320Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8Bộ
137Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
138Lắp đặt vòi thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
139Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bể
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
141Máy bơm nước 350WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
142Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 máy
143Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
144Lắp đặt lõi cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
150Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
151Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
152Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
153Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
154Lắp đặt rắc co PPR D40 Ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
155Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
156Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6100m
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
162Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
165Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18Cái
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT320m
2Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
3Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT405m
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,85 chuông
8Lắp đặt đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,85 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,85 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,810 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bộ
14Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT170m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT170m
19Nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80cái
20Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80cái
21Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,45 đèn
22Lắp đặt đèn ExítMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15 đèn
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m2
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,3251m3
25Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,75m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,106100m3
27Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,69100m
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
29Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21cặp bích
30Gioong cao su các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1TB
31Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bình
32Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
33Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8hộp
34Vòi chữa cháy 16at D65Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
35Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
36Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
37Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
38Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25kg
39Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
40Lắp đặt Y lọc D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
41Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
42Van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
43Lắp đặt khớp nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
45Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1m3
47Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
48Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,69100m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70m
51Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
52Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=10lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1máy
53Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21 máy
54Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Tủ
55Dụng cụ phá dõMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,913100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,618m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,618m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,31100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,021tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,782tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,265m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,412100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,058tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,441tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,376m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,625100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,213tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,296tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,937tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,143m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,543100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,874tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,133m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT245,704m2
21Trát khía bay tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,816m2
22Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,29m2
23Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,256m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,6m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT306,832m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT204,016m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,143m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,006100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,011tấn
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21 cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,748100m3
F HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN, BỂ LỌC
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT321m khoan
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100 m
6Con trỏMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
7Rác coMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3221m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,003100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,061100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,486m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,729m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,014100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,037tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,909m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,22m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,22m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,39m2
G Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT295,3344m2
2Tháo dỡ hệ khung mái xà gồ (nhân công bậc 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,4432m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,5615m3
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,08m
6Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,42100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT142m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT142m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93889515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.048.130.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.096.260.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)42
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8 m3 Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định2
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh3
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh3
5 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh3
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh3
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh2
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh3
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh1
11 Tời kéo vật liệu Hoạt động tốt, kèm hóa đơn chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->