Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474161-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220472981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:10:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Kéo rải dây cáp ngầm và cáp treo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên; Đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện; Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, thay thế hệ thống điện chiếu sáng công cộng khu vực các phường phía Bắc thành phố Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh (Địa chỉ: Số 002 Đường Phú Bình, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) - Tư vấn LCNT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; + Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; + Hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;) + Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) + Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự chủ chốt có mặt để thương thảo hợp đồng; + Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai; Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai; địa chỉ số 591, đường Hoàng Liên, TP Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHIẾU SÁNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT127,8m2
2Đắp cát nền gạch blockTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,39m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT25,56m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT102,24m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,26m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,809100m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,546100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,277100m3
9Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT213m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,065100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,9171000v
12Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT4sứ
13Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,008m3
14Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,003100m2
15Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
16Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,252100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,252100m3/1km
18San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,252100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,491m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,01100m3
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,068100m3
22Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,034100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,352m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,355100m2
25Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m3/1km
27San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,024100m3
28Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu chương V E-HSMT13bộ
29Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo yêu cầu chương V E-HSMT13tủ
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu chương V E-HSMT13tủ
31Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT915,727kg
32Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chương V E-HSMT78bộ
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,6m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,494100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,52100m3
36Công tơ 3 pha điện tửTheo yêu cầu chương V E-HSMT13cái
37Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT13cái
38Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo yêu cầu chương V E-HSMT13hòm
39Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT13hộp
40Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT58,577kg
41Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT26bộ
42Bulong + Ecu M12x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT52bộ
43Đai thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,2m
44Khóa đai thépTheo yêu cầu chương V E-HSMT26cái
45Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT7.088,183kg
46Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu chương V E-HSMT89bộ
47Dây nối AV25Theo yêu cầu chương V E-HSMT71,2m
48Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu chương V E-HSMT178cái
49Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT178bộ
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT556,25m2
51Đắp cát nền gạch blockTheo yêu cầu chương V E-HSMT27,813m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT111,25m2
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT445m2
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT17,8m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,382100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,56100m3
57Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT154,304kg
58Lắp đặt giá, Trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT26bộ
59Bulong + Ecu M8x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT208bộ
60Bulong + Ecu M10x80Theo yêu cầu chương V E-HSMT208bộ
61Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x35mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT714m
62Rải cáp ngầmTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,14100m
63ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V E-HSMT546m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,46100m
65Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35Theo yêu cầu chương V E-HSMT18.905m
66Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp ABC 4x35Theo yêu cầu chương V E-HSMT18,9051km/ 1dây (4 sợi)
67Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.925m
68Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,25100m
69Móc néo MTN F16STheo yêu cầu chương V E-HSMT1.012cái
70Kẹp ngưng cáp EA 4x35Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.012cái
71Thay Kẹp ngưng cáp EA 4x35Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.0121 bộ
72Đai thép 20x0.4x2mTheo yêu cầu chương V E-HSMT2.396m
73Khóa đaiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.198cái
74Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 (GN6+GN2)- 1 bu lôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.256bộ
75Bịt đầu cáp B35Theo yêu cầu chương V E-HSMT600cái
76Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x25Theo yêu cầu chương V E-HSMT26cái
77Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu chương V E-HSMT261 đầu cáp
78Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu chương V E-HSMT156cái
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT15,610 đầu cốt
B THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu chương V E-HSMT13tụ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT13cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 3 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT26cái
6Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu chương V E-HSMT26cái
7Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1021 vị trí
C KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu chương V E-HSMT131 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Kéo rải dây cáp ngầm và cáp treo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên; Đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện; Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động32
5 Cán bộ trắc địa 1 Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc (đầm bê tông) Còn hoạt động tốt2
4 Cần trục ô tô ≥ 9T Còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô ≥ 7T Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->