Gói thầu: Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:10:00 đến ngày 2022-05-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,043,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.513071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông: Trong đó có các hạng mục mặt đường bê tông xi măng có khối lượng tối thiểu 1.843m3; tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng có chiều dài tối thiểu 1.282m; rãnh dọc bằng bê tông cốt thép và đá hộc xây), và cấp công trình tương tự (công trình cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥10,531 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.593.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách trắc đạc), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách trắc đạc đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,7m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7-12T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ô tô tải thùng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng ≥5T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥6T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy cắt uốn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn ≥≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm dùi ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa căn nèn khí ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước Cải tạo, nâng cấp đường lên các khu du lịch dịch vụ đỉnh Sơn Trà (đoạn từ Bàn cờ Tiên đến Khu du lịch, nghỉ dưỡng Intercontinental) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu 4. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đổ thải 5. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. GIAO THÔNG | |||
| B | 1. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,368 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,621 | m3 |
| 3 | Xúc dọn bê tông sau khi đập phá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,357 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,585 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,033 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn nền cũ độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,722 | 100m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,835 | m3 |
| 10 | Lớp bạt nilong phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,722 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.843,059 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,765 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mặt đường, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 14 | Cốt thép mặt đường, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,228 | tấn |
| 15 | Thi công khe co 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,07 | m |
| 16 | Thi công khe co 2 (không cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.236,18 | m |
| 17 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,87 | m |
| 18 | Bê tông gia cố lề M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,635 | 100m2 |
| 20 | Lớp bạt nilong phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,645 | 100m2 |
| C | 2. Hộ lan mềm, vạch sơn, biển báo ATGT | |||
| D | a. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan mềm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 2 | Lắp đặt lại hộ lan mềm (vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 3 | Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282 | m |
| 4 | Đào hố móng cột hộ lan mềm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m3 |
| 7 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | tấm |
| 8 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | tấm |
| 9 | Cột đỡ vuông (150x150x1750x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cột |
| 10 | Hộp đệm vuông (150x150x360x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 11 | Bulong M16x36 đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.602 | bộ |
| 12 | Bulong M20x380 đầu dù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767 | bộ |
| 13 | Mắt phản quang tam giác (70x70x70x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 14 | Dán màng phản quang tấm sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,324 | m2 |
| E | b. Sơn kẻ vạch | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,317 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| F | c. Trụ biển tên đường | |||
| G | Biển tên đường còn tốt dời vị trí (làm lại móng trụ) | |||
| 1 | Đập móng trụ, tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại trụ biển báo và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Trụ |
| 2 | Cốt thép móng lắp ghép d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 3 | Cốt thép chống xoay d14mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | kg |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt móng trụ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 8 | Đào đất hố móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| H | Biển báo thiết kế mới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển d90 dày 2mm, dài 300cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 3 | Thép hộp (25x50x2)mm, l=100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,134 | kg |
| 4 | Bu lông M10, l=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 5 | Thép tấm uốn cong chữ U KT(60x420)mm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | cái |
| 6 | Thép hộp KT(30x60)mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | kg |
| 7 | Cốt thép móng lắp ghép d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 8 | Cốt thép chống xoay d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | kg |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt móng trụ lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | móng |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 16 | Chụp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| I | d. Gương cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gương cầu lồi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Di dời gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt mới gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | B. THOÁT NƯỚC | |||
| K | 1. Mương dọc các loại | |||
| 1 | Bê tông thân mương M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,705 | m3 |
| 2 | Bê tông móng mương M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,623 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép mương dọc, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,207 | tấn |
| 6 | Cốt thép mương dọc, đường kính d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,627 | tấn |
| 7 | Đệm móng mương bằng CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,882 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,482 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cái |
| 13 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,011 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,593 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép gờ chắn, đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | tấn |
| 16 | Cốt thép gờ chắn, đường kính d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,384 | tấn |
| 17 | Đệm móng gờ chắn bằng CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | m3 |
| 18 | Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,783 | m3 |
| 19 | Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa XM M100 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,391 | m3 |
| 20 | Miết mạch sửa mặt ngoài rãnh cũ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.311,324 | m2 |
| 21 | Đào đất rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tường chắn M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mương dọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,337 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mương dọc đường kính d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 27 | Cốt thép mương dọc, đường kính d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | tấn |
| 28 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,71 | m2 |
| L | 2. Cống các loại | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính d1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 3 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | 100m3 |
| 7 | Đệm móng bằng CPĐD Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,701 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,998 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,682 | m3 |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan d≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 15 | Vữa Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | m3 |
| 16 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 18 | Lớp bạt nilong phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| M | C. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính d89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | 100m |
| 2 | Ván khuôn đế bê tông lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 3 | Đế bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông M150 đá 1x2 chèn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 5 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,488 | m2 |
| 6 | Sản xuất khung đỡ biển báo L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 7 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang tròn, đường kính d70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Cuộn |
| 11 | Đèn quay cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.513071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông: Trong đó có các hạng mục mặt đường bê tông xi măng có khối lượng tối thiểu 1.843m3; tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng có chiều dài tối thiểu 1.282m; rãnh dọc bằng bê tông cốt thép và đá hộc xây), và cấp công trình tương tự (công trình cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥10,531 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.593.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách trắc đạc), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách trắc đạc đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Phải là kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,7m3 | Máy đào ≥0,7m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). | 2 |
| 3 | Lu bánh thép ≥10T | Lu bánh thép ≥10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-12T | Ô tô tự đổ 7-12T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). | 6 |
| 5 | Ô tô tải thùng ≥5T | Ô tô tải thùng ≥5T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥6T | Cần trục ô tô ≥6T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt). | 1 |
| 7 | Máy trộn ≥250L | ≥250L | 8 |
| 8 | Máy cắt uốn ≥250L | ≥250L | 4 |
| 9 | Máy hàn ≥≥250L | ≥250L | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc≥250L | ≥250L | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥250L | ≥250L | 4 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥250L | ≥250L | 4 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥600m3/h | ≥600m3/h | 2 |
| 15 | Búa căn nèn khí ≥3m3/ph | ≥3m3/ph | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông ≥0,62 kW | ≥0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi