Gói thầu: Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473901-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220365818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:10:00 đến ngày 2022-05-09 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,043,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.513071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông: Trong đó có các hạng mục mặt đường bê tông xi măng có khối lượng tối thiểu 1.843m3; tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng có chiều dài tối thiểu 1.282m; rãnh dọc bằng bê tông cốt thép và đá hộc xây), và cấp công trình tương tự (công trình cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥10,531 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.593.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách trắc đạc), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách trắc đạc đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,7m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-12T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ô tô tải thùng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng ≥5T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥6T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy cắt uốn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hàn ≥≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm dùi ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa căn nèn khí ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp hạng mục giao thông, thoát nước
Cải tạo, nâng cấp đường lên các khu du lịch dịch vụ đỉnh Sơn Trà (đoạn từ Bàn cờ Tiên đến Khu du lịch, nghỉ dưỡng Intercontinental)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây dựng An Lạc Việt, địa chỉ số 15 Lý Tự Trọng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị hồ sơ thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng CICCO Đà Nẵng, địa chỉ số 20 Dương Thanh - Q. Sơn Trà - TP Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 13, 14 tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 3, toà nhà làm việc các ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hoà Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 3. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu 4. Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị đổ thải 5. Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 151.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Đà Nẵng, Địa chỉ Tầng 3, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, Số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.2473874, fax: 0236.3958266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 7, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ Fax: 0236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. GIAO THÔNG
B 1. Nền, mặt đường
1Phát quang tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V110,368100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V23,621m3
3Xúc dọn bê tông sau khi đập phá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V41,357100m3
5Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,585100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.634,033m3
8Xáo xới lu lèn nền cũ độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V73,722100m2
9Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.105,835m3
10Lớp bạt nilong phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V73,722100m2
11Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.843,059m3
12Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,765100m2
13Cốt thép mặt đường, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,353tấn
14Cốt thép mặt đường, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,228tấn
15Thi công khe co 1Mô tả kỹ thuật theo chương V576,07m
16Thi công khe co 2 (không cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.236,18m
17Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V93,87m
18Bê tông gia cố lề M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V562,108m3
19Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V11,635100m2
20Lớp bạt nilong phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V36,645100m2
C 2. Hộ lan mềm, vạch sơn, biển báo ATGT
D a. Tường hộ lan mềm
1Tháo dỡ hộ lan mềm cũMô tả kỹ thuật theo chương V206m
2Lắp đặt lại hộ lan mềm (vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
3Lắp đặt hộ lan mềm bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.282m
4Đào hố móng cột hộ lan mềm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,246100m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,24100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,5m3
7Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V642tấm
8Tấm sóng đầu (700x310x3)mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V44tấm
9Cột đỡ vuông (150x150x1750x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V660cột
10Hộp đệm vuông (150x150x360x5)mmMô tả kỹ thuật theo chương V660cái
11Bulong M16x36 đầu dùMô tả kỹ thuật theo chương V4.602bộ
12Bulong M20x380 đầu dùMô tả kỹ thuật theo chương V767bộ
13Mắt phản quang tam giác (70x70x70x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V660cái
14Dán màng phản quang tấm sóng đầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,324m2
E b. Sơn kẻ vạch
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V549,317m2
2Sơn gờ giảm tốc dày 4mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
F c. Trụ biển tên đường
G Biển tên đường còn tốt dời vị trí (làm lại móng trụ)
1Đập móng trụ, tháo dỡ, di dời, lắp đặt lại trụ biển báo và biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V16Trụ
2Cốt thép móng lắp ghép d6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
3Cốt thép chống xoay d14mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4kg
4Bê tông móng M200 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
5Bê tông móng M200 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
7Lắp đặt móng trụ lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
8Đào đất hố móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
9Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
H Biển báo thiết kế mới
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển d90 dày 2mm, dài 300cmMô tả kỹ thuật theo chương V22trụ
3Thép hộp (25x50x2)mm, l=100cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,134kg
4Bu lông M10, l=3cmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
5Thép tấm uốn cong chữ U KT(60x420)mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,76cái
6Thép hộp KT(30x60)mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,316kg
7Cốt thép móng lắp ghép d6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
8Cốt thép chống xoay d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8kg
9Bê tông móng M200 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
10Bê tông móng M200 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
12Lắp đặt móng trụ lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V22móng
13Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
14Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K≥95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m2
15Vận chuyển đất cấp III đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
16Chụp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
I d. Gương cầu
1Lắp đặt gương cầu lồi tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Di dời gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt mới gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J B. THOÁT NƯỚC
K 1. Mương dọc các loại
1Bê tông thân mương M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V480,705m3
2Bê tông móng mương M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V377,764m3
3Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V47,623100m2
4Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,575100m2
5Cốt thép mương dọc, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,207tấn
6Cốt thép mương dọc, đường kính d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,627tấn
7Đệm móng mương bằng CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V188,882m3
8Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,482m3
9Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,626100m2
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,246tấn
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,096tấn
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V271cái
13Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,011m3
14Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,593100m2
15Cốt thép gờ chắn, đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,079tấn
16Cốt thép gờ chắn, đường kính d≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,384tấn
17Đệm móng gờ chắn bằng CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,218m3
18Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V114,783m3
19Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa XM M100 (đá tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,391m3
20Miết mạch sửa mặt ngoài rãnh cũ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5.311,324m2
21Đào đất rãnh dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,138100m3
22Bê tông tường chắn M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,43m3
23Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m2
24Bê tông mương dọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,337m3
25Ván khuôn mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,959100m2
26Cốt thép mương dọc đường kính d≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
27Cốt thép mương dọc, đường kính d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,572tấn
28Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V406,71m2
L 2. Cống các loại
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính d1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính d1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
3Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
4Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
5Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,04100m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,141100m3
7Đệm móng bằng CPĐD Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,701m3
8Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, móng tường cánh, móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
9Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,998m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,682m3
12Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan d≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V451 lỗ khoan
13Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20,45m3
14Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
15Vữa SikaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003m3
16Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
17Bê tông mặt đường M300 đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
18Lớp bạt nilong phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
19Móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
M C. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Lắp đặt ống nhựa đường kính d89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,703100m
2Ván khuôn đế bê tông lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
3Đế bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,845m3
4Vữa bê tông M150 đá 1x2 chèn ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,94m3
5Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V36,488m2
6Sản xuất khung đỡ biển báo L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
7Biển báo phản quang tam giác cạnh A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Biển báo phản quang chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Biển báo phản quang tròn, đường kính d70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V76Cuộn
11Đèn quay cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V202công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2566E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.513071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Có cùng loại (Công trình giao thông: Trong đó có các hạng mục mặt đường bê tông xi măng có khối lượng tối thiểu 1.843m3; tường hộ lan mềm bằng tôn lượn sóng có chiều dài tối thiểu 1.282m; rãnh dọc bằng bê tông cốt thép và đá hộc xây), và cấp công trình tương tự (công trình cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥10,531 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.593.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trình) có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà chỉ huy trưởng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.53
2 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Phải là kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ giám sát quản lý chất lượng), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ giám sát quản lý chất lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Phải là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách trắc đạc), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách trắc đạc đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Phải là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng). Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Phải là kỹ sư bảo hộ lao động, đã hoàn thành nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự được nêu tại Mục 3 – Mẫu số 03 – chương IV) với gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động và chứng nhận phòng cháy chữa cháy do cơ quan có chức năng cấp. Để chứng minh hợp đồng mà Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy đã thực hiện hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu đang xét nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục giá kèm theo hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,7m3 Máy đào ≥0,7m3 (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).2
2 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).2
3 Lu bánh thép ≥10T Lu bánh thép ≥10T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).2
4 Ô tô tự đổ 7-12T Ô tô tự đổ 7-12T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).6
5 Ô tô tải thùng ≥5T Ô tô tải thùng ≥5T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).1
6 Cần trục ô tô ≥6T Cần trục ô tô ≥6T (Yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và phải có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp với từng loại thiết bị. Trường hợp với những thiết bị khi nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu không có giấy chứng nhận kiểm định hoặc có nhưng hết hiệu lực hoặc không có nhân sự vận hành thiết bị có chứng chỉ đào tạo/chứng chỉ nghề/giấy phép vận hành phù hợp xem như thiết bị này không đạt).1
7 Máy trộn ≥250L ≥250L8
8 Máy cắt uốn ≥250L ≥250L4
9 Máy hàn ≥≥250L ≥250L4
10 Máy đầm cóc≥250L ≥250L4
11 Máy đầm bàn ≥250L ≥250L4
12 Máy đầm dùi ≥250L ≥250L4
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
14 Máy nén khí ≥600m3/h ≥600m3/h2
15 Búa căn nèn khí ≥3m3/ph ≥3m3/ph1
16 Máy khoan bê tông ≥0,62 kW ≥0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->