Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220471204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:10:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,691,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.299E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.383.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (lĩnh vực chuyên ngành).- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất có 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021)cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thí nghiệm điện) Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện chiếu sáng công cộng tại một số tuyến trạm trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Hạng III trở lên. - Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và phải cung cấp Giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh quyền sở hữu; Các loại máy móc, thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, địa chỉ 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi Thành phố Buôn Ma Thuột -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, 01B đường Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.954.116, số fax: 02623.951.312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý công trình Giao thông, số điện thoại: 02623 954116, số fax: 02623 951312 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; 01 Lý Nam Đế, phường Thắng Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột; Số điện thoại: 02623989293 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN CHIẾU SÁNG CẢI TẠO | |||
| B | Thay mới cột thép tròn côn 9 mét | |||
| 1 | Thay cột thép chiều cao | Theo HS thiết kế | 207 | cột |
| 2 | Áptomat 1 pha 10A | Theo HS thiết kế | 207 | cái |
| 3 | Lắp cửa cột | Theo HS thiết kế | 207 | cửa |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Theo HS thiết kế | 414 | đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột 150x100x10mm | Theo HS thiết kế | 207 | bảng |
| C | Đôminô đấu cáp cửa cột 40A | |||
| 1 | Đôminô đấu cáp cửa cột (Đôminô 3 pha 40A) | Theo HS thiết kế | 210 | hộp |
| 2 | Băng keo cách điện | Theo HS thiết kế | 52,5 | cuộn |
| 3 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 420 | đầu cáp |
| 4 | Đầu cốt có tiết diện 10mm2 | Theo HS thiết kế | 840 | cái |
| 5 | Đầu cốt có tiết diện 16mm2 | Theo HS thiết kế | 1.260 | cái |
| D | Đầu cos 16-10 Tủ ĐKCS Cáp ngầm | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 12 | đầu cáp |
| 2 | Đầu cốt đồng có tiết diện 10mm2 | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng có tiết diện 16mm2 | Theo HS thiết kế | 36 | cái |
| E | Cần đèn cột đơn CĐL-1 | |||
| 1 | Lắp cần đèn có chiều dài | Theo HS thiết kế | 186 | bộ |
| F | Cần đèn cột đôi CĐL-2 | |||
| 1 | Lắp cần đèn có chiều dài | Theo HS thiết kế | 21 | bộ |
| G | Đèn LED 5 cấp CS 50/80/100/120/150W/220V/IP66 | |||
| 1 | Lắp chóa đèn ở độ cao cao | Theo HS thiết kế | 228 | bộ |
| H | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | |||
| 1 | Tủ điện có kích thước 600x800x220cm >2m. | Theo HS thiết kế | 3 | tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Theo HS thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Làm tiếp địa tủ điện | Theo HS thiết kế | 6 | m |
| I | Dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 cho cáp ngầm | |||
| 1 | Luồn dây dẫn CVV(2x2,5)mm2 lên đèn. | Theo HS thiết kế | 2.987,8 | m |
| J | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x16+1x10)mm2 | Theo HS thiết kế | 6.918,2 | m |
| K | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x25+1x16)mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA(3x25+1x16)mm2 | Theo HS thiết kế | 1.053,2 | m |
| L | Thu hồi cáp ngầm CXV/DSTA cũ | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm cũ | Theo HS thiết kế | 6.321,8 | m |
| M | Đánh số cột thép | |||
| 1 | Đánh số cột | Theo HS thiết kế | 207 | cột |
| N | Móng trụ MĐ-2 | |||
| 1 | Bê tông móng trụ M150; đá 2x4 | Theo HS thiết kế | 155,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng - Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) M50 | Theo HS thiết kế | 20,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cốt pha | Theo HS thiết kế | 718,7 | m2 |
| 4 | Khung móng cột M22x1102 | Theo HS thiết kế | 3.601,8 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC F 90 đặt chờ trong móng trụ | Theo HS thiết kế | 554,8 | m |
| 6 | Co lơi ống nhựa PVC F 90 luồn cáp | Theo HS thiết kế | 828 | cái |
| 7 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp ngầm | Theo HS thiết kế | 554,8 | m |
| 8 | Keo dán số 2 | Theo HS thiết kế | 62,1 | hộp |
| 9 | Đào hố móng trên vỉa hè; rộng >1, sâu H >1m; đất cấp III | Theo HS thiết kế | 546,8 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng đầm chặt; K = 0.95 | Theo HS thiết kế | 370,6 | m3 |
| O | Vận chuyển móng cột thu hồi ra bãi thải | |||
| 1 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1t bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 158,2 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤1t bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 158,2 | tấn |
| 3 | Vận chuyển móng ra bãi rác Hoà Phú | Theo HS thiết kế | 158,2 | tấn |
| P | Mương cáp nền vỉa hè 1 mạch | |||
| 1 | Gạch thẻ (1 mét lót 12,5 viên) | Theo HS thiết kế | 1.110,3 | m2 |
| 2 | Băng báo cáp ngầm | Theo HS thiết kế | 6.322,6 | m |
| 3 | Rải cát mương cáp | Theo HS thiết kế | 801,9 | m3 |
| 4 | Ống HDPE D50/40 luồn cáp ngầm | Theo HS thiết kế | 6.291,8 | m |
| 5 | Nắp bịt ống nhựa HPDE D50/40 | Theo HS thiết kế | 6.168,4 | cái |
| 6 | Đào mương cáp; đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2.467,4 | m3 |
| 7 | Lấp đất mương cáp đầm chặt; K = 0.95 | Theo HS thiết kế | 1.665,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô | Theo HS thiết kế | 801,9 | m3 |
| Q | Hoàn trả vỉa hè gạch 400x400 | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè 400x400 | Theo HS thiết kế | 4.633,6 | m2 |
| R | Đào đất kích ống luồn cáp qua đường | |||
| 1 | Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H1), đất cấp III | Theo HS thiết kế | 396 | m3 |
| 2 | Đào hố khoan đặt ống qua đường, hố 1 (H2), đất cấp III | Theo HS thiết kế | 176 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố khoan; đất cấp III | Theo HS thiết kế | 572 | m3 |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè sau khi đào hố kích ống bằng gạch terazzo | Theo HS thiết kế | 286 | m2 |
| S | Ống thép mạ kẽm D= 60 | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D | Theo HS thiết kế | 640 | m |
| T | Măng song nối ống thép mạ kẽm D= 60 | |||
| 1 | Măng song nối ống thép | Theo HS thiết kế | 320 | cái |
| U | Khoan ngầm trên cạn | |||
| 1 | Khoan ngầm trên cạn | Theo HS thiết kế | 640 | m |
| V | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng LR-1 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m (1 cọc) | Theo HS thiết kế | 207 | vị trí |
| 2 | Kéo rải thép tròn F12 làm cờ tiếp địa | Theo HS thiết kế | 414 | m |
| 3 | Thép tấm dày 40x4x100, mạ kẽm | Theo HS thiết kế | 26,1 | kg |
| 4 | Sơn Minium | Theo HS thiết kế | 20,7 | kg |
| 5 | Que hàn fi 4 | Theo HS thiết kế | 41,4 | kg |
| W | Dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn | Theo HS thiết kế | 7.971,4 | m |
| X | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm áptomát; dòng điện | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Khởi động từ; dòng điện | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 3 | TNHC cáp hạ thế CVV2x2,5; ( số ruột cáp =2 ) | Theo HS thiết kế | 2 | sợi |
| 4 | TNHC cáp ngầm hạ thế 3x16+1x10; ( số ruột cáp =4 ) | Theo HS thiết kế | 2 | sợi |
| 5 | TNHC cáp ngầm hạ thế 3x25+1x16; ( số ruột cáp =4 ) | Theo HS thiết kế | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.383.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cấp III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện; Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, thẻ an toàn điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ Cao đẳng kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (lĩnh vực chuyên ngành).- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất có 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021)cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | - chiều cao nâng ≥ 12m | 2 |
| 2 | Xe tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu | ≥ 3 tấn | 1 |
| 4 | Xe cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi