Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình Trường Mầm non xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình Trường Mầm non xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:01:00 đến ngày 2022-05-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,506,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp công trình Trường Mầm non xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng Trường Mầm non xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng.
+ Địa chỉ: Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.829.688
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng.
+ Địa chỉ: Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.
+ Điện thoại: (0205) 3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. + Địa chỉ: Số 19, đường Chi Lăng, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Mua cọc bê tông 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,8 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,068 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤30km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,068 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển máy ép cọc bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6262 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7473 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4705 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8042 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9728 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9826 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9213 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1837 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6832 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5074 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7849 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5433 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7595 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0256 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6119 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5881 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1054 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6923 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0336 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1768 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0397 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2034 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1857 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6922 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7602 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9295 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6116 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7322 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3809 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2516 | m3 |
| 68 | Đào móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2488 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0437 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9566 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2726 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2726 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,513 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,145 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7448 | m2 |
| 76 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3804 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,254 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,4692 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,1118 | m2 |
| 80 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,26 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,82 | m |
| 82 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,396 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,986 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,986 | m2 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2416 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2972 | m2 |
| 87 | Gạch xỉ tôn nền nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3784 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,824 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,664 | m2 |
| 91 | Mài granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0484 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,8848 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660,965 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mm(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,128 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện kính dày 5mm (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,635 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,763 | m2 |
| 97 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 98 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,794 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2365 | 1m2 |
| 101 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1264 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6583 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2395 | m2 |
| 105 | Vách ngăn vệ sinh Compoxit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 106 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3784 | m2 |
| 107 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8313 | kg |
| 108 | Nắp tôn đậy chỗ thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7756 | m3 |
| 110 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3233 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3616 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4358 | 1m2 |
| 113 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5934 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Tạm tính thi công 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5786 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 2pha ≤32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Đèn cần đơn dài 1,5m, đèn bóng cao áp 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Tủ điện tổng sơn cách điện 2 lớp KT300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 132 | Vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 1MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 134 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 139 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 140 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 141 | Lắp đặt ống gen HDPE - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | m |
| 142 | Đào hố,rãnh đóng cọc tiếp địa,chôn dây tiếp địa, rãnh chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | 1m3 |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 147 | Dây tiếp địa hàn nối cái các cọc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 148 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 152 | Gạch chỉ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | viên |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 155 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1776 | m3 |
| 156 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | m3 |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lớp than củi + than xỉ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8691 | m3 |
| 162 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8691 | m3 |
| 163 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4018 | m3 |
| 164 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 166 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 168 | Vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Máng tiểu nam bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Máng rửa tay bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Cầu thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 192 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 196 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8317 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2609 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9993 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9813 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9039 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3813 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5471 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9398 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5909 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6252 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2748 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2369 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4857 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4864 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0369 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6703 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5871 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2569 | m3 |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6039 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6039 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x40x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9541 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x40x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9541 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8924 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3806 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,057 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2864 | m2 |
| 41 | Mài granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,955 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3496 | m2 |
| 43 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2448 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,28 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,774 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,628 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,864 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1952 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,9164 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,0352 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm tôn khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5704 | m2 |
| 53 | Phào nhôm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Flikote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,586 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6057 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 61 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác bằng inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 68 | Máng tôn thu nước ( bao gồm cả đỡ máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 74 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Tủ điện sắt kt 600x400x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477 | m |
| 87 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1956 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8266 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5003 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6093 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5371 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7186 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3541 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7284 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3144 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1157 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8102 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5504 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7809 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7303 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5835 | m2 |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1822 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7013 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0688 | m2 |
| 39 | Mài granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0002 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5592 | m2 |
| 41 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3052 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,0632 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,848 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2364 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,326 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,96 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,9972 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,758 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Flikote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3088 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8256 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9328 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5792 | 1m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác bằng inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5283 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5371 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1767 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7478 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng công trình K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,102 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,743 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3/1km |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1487 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5713 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7175 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6538 | m3 |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép U100x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7574 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2238 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m |
| 32 | Tôn bó bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,944 | |
| 33 | Máng tôn thu nước mái dày 0,42mm(gồm cả con sơn đỡ máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 1m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,364 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,172 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7312 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,517 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,812 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,881 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2032 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4848 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1572 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5216 | m2 |
| 48 | Đóng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7264 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 51 | Bản lề inox (3cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3333 | Bộ |
| 52 | Khóa cửa nhập khẩu an toàn khóa cửa ngoài chốt chùy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Chốt cửa đi bên ngoài chốt chùy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Khóa cửa đi trong, treo đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Chốt ngang cửa đi bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2238 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8336 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2656 | m3 |
| 62 | Xây be hè đổ bê tông bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 64 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn compact 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn compact 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn compact 20w đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện sắt 250x200 sâu 170(sắt 1mm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | m3 |
| 83 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4026 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Máy bơm(Q=30lít/phút, Hhút=5m, Hđẩy 12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Kép nối D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van phao Rơ le điện từ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4043 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | m3 |
| 128 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 130 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4524 | m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 138 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0617 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4106 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6427 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3462 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2656 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7714 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,758 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,118 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7144 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m2 |
| 29 | Quét Xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,384 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,328 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4584 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,758 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0544 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa khung nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 36 | Gạch hoa thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 37 | Lắp dựng các loại Cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm chân đỡ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 2 đến 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Vòi rửa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4207 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0622 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2306 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0622 | m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 86 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | m3 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 91 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 92 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1389 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3751 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0667 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5366 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9117 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9118 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3164 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6572 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7013 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8095 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,658 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,684 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9504 | m2 |
| 26 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3004 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4892 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,36 | m |
| 30 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6084 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,71 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 42 | Tôn bó bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Đai vít neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Cầu thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 6 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Gia công cột mái bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2087 | tấn |
| 11 | Máng tôn thu nước bao gồm cả đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6259 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cầu thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 23 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, BỂ NƯỚC 30m3, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4413 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | 10m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,7 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8962 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8962 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6849 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4091 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9548 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu trường khung thép hộp bọc Alumium, dán chữ Mica nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8421 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0054 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6341 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1037 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,13 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 36 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,73 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7071 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0344 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100m3 |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8207 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1245 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,651 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,096 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 55 | Nắp tôn khung thép đậy bể, hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3104 | m2 |
| 56 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m khoan |
| 58 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 59 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 62 | CREPHIN D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Máy bơm hỏa tiễn đường kính 6,35cm 2.5" 550W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ bảo quản bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Hộp đấu cáp 20 dây đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh (Bao gồm cà ắc quy dự phòng 24V/12AH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Vật tư phụ (bulong, ốc, vít nở...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 17 | Lắp đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Dây tín hiệu chống cháy 2x1mm2 có bọc chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 28 | Tủ bảo quản bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Bình bột chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 30 | Bình khí chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 31 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Hộp đấu cáp 20 dây đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 42 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 43 | Vật tư phụ (bulong, ốc, vít nở...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 49 | Đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 1m3 |
| 50 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 51 | Tủ bảo quản bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 52 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 53 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 54 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Hộp đấu cáp 20 dây đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 66 | Vật tư phụ (bulong, ốc, vít nở...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 72 | Đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m3 |
| 73 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 74 | Tủ bảo quản bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Bình bột chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 76 | Bình khí chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 77 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Hộp đấu cáp 20 dây đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10px2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 89 | Vật tư phụ (bulong, ốc, vít nở...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 95 | Đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 96 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 99 | Máy bơm điện 3 pha Q = (42-144)m3/h, h=35-21m, công suất 11KW (20HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 100 | Máy bơm động cơ Diesel, đầu bơm inter, q=20l/s, h=45m, công suất 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 101 | Tủ điều khiển bơm điện 160KW+Díesel+bù áp, và linh kiện phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển và máy bơm (cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x16+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Cáp điều khiển bật tắt máy bơm (cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm cà ắc quy dự phòng 24V/12AH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Cuộn vòi mềm chữa cháy dài 20m, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 106 | Hộp đựng vòi chữa cháy (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Lăng phun nước chữa cháy ngoài nhà, D65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van 1 chiều, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Van 2 chiều, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 113 | Rọ hút bơm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 114 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Bulong bắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Zắc co thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Zắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt kép nối thép đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt kép nối thép đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông thép đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 126 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Công tắc mực nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 129 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Nút ấn tự động ngắt, mở máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9216 | 1m3 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0662 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 141 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện(đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 147 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC 10: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tum khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn chia inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bàn gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bếp nấu 3 bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ cơm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nồi cơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Xe đẩy thức ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước | 120T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 10T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | 0,62kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | 5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 14 | Máy cắt khe bê tông | (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi