Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ cho ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:01:00 đến ngày 2022-05-19 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,678,325,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè.Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu móng mố trụ đặt trên nền cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT.Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc, cống ngang), cây xanh.Thi công di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, xây dựng ngầm hóa lưới điện (đường dây trung, hạ thế với chiều dài tuyến ngầm hóa tối thiểu 0,7km), trạm biếp áp, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 51.510.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 03 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:a)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), Vỉa hè, Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc, cống ngang), cây xanh. b)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu móng mố trụ đặt trên nền cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT.c)Có 01 thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên, công trình có thi công di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, xây dựng ngầm hóa lưới điện (đường dây trung, hạ thế với chiều dài tuyến ngầm hóa tối thiểu 0,7km), trạm biếp áp, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông.d)Có tổng giá trị xây lắp (03 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 51.510.000.000 VND (Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên đáp ứng 02 tiêu chí đánh giá (a và b), thì nhà thầu chỉ chứng minh tổ hợp 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT vẫn được xem xét đánh giá). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu (xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm).Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trường hợp nhân sự nhà thầu dự định bố trí cho vị trí này không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn được xem xét đánh giá.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính lỗ khoan > 1,2 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy căng dây cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Giá ra cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Kích để kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Kiềm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Máy kéo dây cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 31-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, mở rộng đường từ Kho bạc Bến Cát đến cầu Quan, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ cho ngân sách cấp huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,45 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,8156 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0791 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2104 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5485 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất C3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.029,15 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình (không dệt KN/m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,4022 | 100m2 |
| 9 | Thép định vị Þ6 trải vải địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,8 | kg |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,9681 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6818 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5516 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2684 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,0628 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,7377 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,7377 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6818 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,3811 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp BTN nóng C9.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 784,62 | tấn |
| 20 | Cung cấp BTN nóng C19 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.197,68 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 40km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 792,92 | 100 tấn |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 332,76 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.45m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.97m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1642 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1271 | tấn |
| 36 | Cung cấp bulong M200x500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7419 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,09 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,8 | m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0376 | 100m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,63 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,82 | m3 |
| 45 | Lát nền đá granit vỉa hè, vữa M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.158,48 | m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,54 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,99 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,026 | 100m2 |
| 50 | Lát gạch trồng cỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 52 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3029 | tấn |
| 53 | Sản xuất, gia công cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 dày 5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,799 | tấn |
| 54 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cây |
| 55 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,99 | M3 |
| 56 | Cung cấp gạch trồng cỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | M2 |
| 57 | Cung cấp nắp chụp thép tráng kẽm Þ32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | CÁI |
| 58 | Cung cấp bu long | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | cái |
| B | PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,2926 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100,2926 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,9996 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,235 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,6547 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất C3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.512,71 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình (không dệt ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,0262 | 100m2 |
| 8 | Thép định vị Þ6 trải vải địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,99 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,05 | m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,0351 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0232 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,9501 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1332 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,6197 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,8248 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,8248 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,6197 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp BTN nóng C9.5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.379,56 | tấn |
| 19 | Cung cấp BTN nóng C19 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.821,88 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 960,432 | 100tấn |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 505,48 | m2 |
| 22 | Sơn gồ giảm tốc lớp trên dày 3,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | m2 |
| 23 | Sơn gồ giảm tốc lớp dưới dày 3,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 25 | SXLĐ biển báo tròn Þ70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.45m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.73m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=3.08m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.34m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,83 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2326 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,26 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1801 | tấn |
| 38 | Cung cấp bulong M200x500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0393 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,27 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239,84 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1688 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2543 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152,02 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,01 | m3 |
| 48 | Lát nền đá granit vỉa hè, vữa M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.627,96 | m2 |
| 49 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1153 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,35 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198,02 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174,67 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4097 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,27 | m3 |
| 56 | Sơn dải phân cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 292,89 | m2 |
| 57 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cây |
| 58 | Trồng cây bông giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6904 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 551 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ34 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,378 | 100m |
| 61 | Cung cấp đất sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 275,45 | m3 |
| 62 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174,67 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,22 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,9 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0356 | 100m2 |
| 66 | Lát gạch trồng cỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,8 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,19 | m2 |
| 68 | Sản xuất, gia công cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 dày 5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1429 | tấn |
| 69 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1916 | tấn |
| 70 | Trồng mới cây xanh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cây |
| 71 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,22 | M3 |
| 72 | Cung cấp gạch trồng cỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,8 | M2 |
| 73 | Cung cấp nắp chụp thép tráng kẽm Þ32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 472 | CÁI |
| 74 | Cung cấp bu long | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 944 | cái |
| C | PHẦN KÈ BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7804 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243,1962 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,98 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, đường kính Þ6 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7526 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0661 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,0673 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,1282 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2973 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,9393 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,1 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,26 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,81 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3197 | 100m |
| 18 | Cung cấp vải địa bọc ồng PVC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,18 | m2 |
| 19 | Cung cấp bu lông D20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 20 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7257 | tấn |
| 21 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2363 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm thép dẹp lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 961,91 | Kg |
| 23 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,1 | m2 |
| 24 | Sản xuất, gia công ống inox lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,21 | Kg |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8367 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6398 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2989 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,3864 | tấn |
| 29 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,422 | 100m |
| 30 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,304 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,34 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,13 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,09 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7449 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1665 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ27 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9168 | 100m |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8953 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,99 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,055 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9361 | tấn |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1667 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,75 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (loại không đệt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,3487 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,214 | 100m3 |
| 49 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,95 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,22 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8481 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,411 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.350 | 1 cấu kiện |
| 55 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92 | rọ |
| 56 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,5216 | 100m |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,96 | m3 |
| 58 | Trồng mới cỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3811 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp đất sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 254,8 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8318 | 100m3 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4726 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,34 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5948 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4912 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,31 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216,5459 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,47 | m3 |
| 9 | Đổ BT lót móng đá 1x2 mác 150 phần móng, B>2,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,11 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,54 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,12 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,49 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,33 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,5 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,96 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép tường Þ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8897 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng Þ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1033 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1408 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3651 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1837 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép ống cống đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0752 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8033 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép ống cống Þ >18mm ( Tại chổ ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2113 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7069 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4962 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0528 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7908 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính > 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3819 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5467 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 37 | Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83 | cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,63 | m2 |
| 41 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6413 | tấn |
| 42 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5865 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,61 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,35 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146 | cái |
| 51 | Mạ kẽm thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 586,46 | Kg |
| 52 | Cung cấp nắp hố ga tròn Þ650, tải trọng 60T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp bao tải loại 2 lớp KT(0,5x0.3x0.2) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.210 | bao |
| 54 | Cung cấp inox làm lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 365,9 | kg |
| 55 | Cung cấp bản lề Þ20 L=70mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7971 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7445 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 199,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3946 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 544,032 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,58 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 143,06 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,69 | m3 |
| 11 | Đổ BT đá 1x2 mác 200 sàn mái (đổ tại chổ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép tường Þ6mm, H | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5497 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8596 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng Þ6mm bê tông tại chổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1377 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5359 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,1245 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6161 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 246,97 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Þ6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Þ10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4924 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Þ>10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4738 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,008 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 29 | Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 499 | cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5956 | tấn |
| 33 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6421 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,22 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,78 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt gối cống, đường kính ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226 | cái |
| 42 | Mạ kẽm thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.642,08 | Kg |
| 43 | Cung cấp bản lề Þ20 L=70mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| F | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 259 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109 | m |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9056 | 100m3/1km |
| 5 | Sản xuất ống vách (khấu hao vật liệu thép hình 8.18%) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9291 | tấn |
| 6 | Đóng ống vách bằng thép vào vị trí trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 7 | Đóng ống vách bằng thép vào vị trí dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Nhổ ống vách trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m cọc |
| 9 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 416,2 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, Þ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1225 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, Þ=>10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,9134 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,5773 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,148 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,596 | 100m |
| 15 | Nối ống thép Þ60 dày 2.3mm làm ống siêu âm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168 | cái |
| 16 | Nối ống thép Þ114 dày 2.3mm làm ống khoan lấy mẫu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 17 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 416,2 | m3 |
| 18 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 19 | Cung cấp tol dày 2mm bịt đáy ống siêu âm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | kg |
| 20 | Cung cấp bu lông D16, L=30cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.120 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.120 | cái |
| 22 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 23 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6456 | tấn |
| 24 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,91 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn Þ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9539 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn Þ=>10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4316 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,7664 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8511 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,17 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195,69 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,85 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,29 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,84 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2092 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép bản quá độ Þ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép bản quá độ, Þ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9184 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,94 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4088 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,276 | 100m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1092 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 44 | Cung cấp dầm BTCT DƯL 28m (dầm T ngược) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | dầm |
| 45 | Cung cấp dầm BTCT DƯL 12m (dầm bản) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | dầm |
| 46 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | dầm |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1925 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,1344 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 50 | Gia công cốt thép tấm đan Þ6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4158 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4926 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1735 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8392 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4911 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 92,74 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,57 | m3 |
| 58 | Sản xuất, gia công thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5507 | tấn |
| 59 | Sản xuất, gia công thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7406 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giản, khe liên tục, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0164 | tấn |
| 61 | Bê tông khe co giãn, khe liên tục đá 1x2, mác 400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | m3 |
| 62 | Cung cấp khe co giãn dạng ray đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 64 | Quét Sikadur 732 lỗ khoan đổ bê tông bản mặt cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 520 | m2 |
| 65 | Cung cấp giấy dầu làm khe liên tụ nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 66 | Thi công lớp Radcon 7 phòng nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 416 | m2 |
| 67 | Cung cấp tấm cao su ngăn nước khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,226 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,16 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,066 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp BTN nóng C12,5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | tấn |
| 72 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,5 | 100tấn |
| 73 | SXLD cốt thép lan can, lề bộ hành đk | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2002 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép lan can, lề bộ hành đk | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2413 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gờ chặn lan can, lề bộ hành | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7375 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lề bộ hành, đá 1x2, cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,99 | m3 |
| 77 | Lát nền đá granit lề bộ hành, vữa M75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,4 | m2 |
| 78 | Sản xuất, gia công thép hình lan can cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8904 | tấn |
| 79 | Sản xuất, gia công thép dẹp lan can cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8527 | tấn |
| 80 | Cung cấp inox lan can | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335,7 | kg |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 99,18 | m2 |
| 82 | Mã kẽm lan can cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.743,02 | kg |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,548 | 100m2 |
| 84 | Gia công cốt thép tấm che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4888 | tấn |
| 85 | Gia công cốt thép tấm che >10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4539 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm che, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,44 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trụ đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0323 | 100m2 |
| 88 | SXLD cốt thép trụ đèn Þ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép trụ đèn Þ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 90 | BT trụ đèn đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 91 | Cung cấp bu long Þ24, liên kết trụ đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 93 | Lắp các loại CK BT đúc sẵng, TL >250 kg, bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104 | cấu kiện |
| 94 | Sơn dải phân cách | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,49 | m2 |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐƯỜNG + CỐNG + KÈ | |||
| 1 | Đóng cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực(phần không ngập đất- NC, MTC *0,75) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,3 | 100m |
| 2 | Đóng cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen bằng máy ép (phần ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,6 | 100m |
| 4 | Cung cấp cọc ván thép (cọc Larsen) L=7m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34.722,57 | kg |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép ( cọc LARSEN) trên mặt đất vào đất cấp 1, L | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,98 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,9 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | 100m cọc |
| 6 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,9 | 100m cọc |
| 7 | Cung cấp cọc ván thép (cọc Larsen) L=7m (Vật liệu tính khấu hao 8.18%) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14.667,55 | kg |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần tự do) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,44 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần tự do) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phận ngập đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m cọc |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,44 | 100m cọc |
| 14 | Cung cấp thép hình đóng khung vây + định vị | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.148,58 | kg |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hình hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,9284 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép tấm hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9409 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép làm khung sàn đạo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.480,4 | kg |
| 18 | Cung cấp bu lông Þ22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 530 | cái |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,8693 | tấn |
| 20 | Đào đất thi công mố, trụ, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0845 | 100m3 |
| 21 | Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4365 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 26 | Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,97 | m3 |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,46 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,85 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,44 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,24 | m3 |
| 5 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,775 | m3 |
| 6 | Đào hố móng tủ điều khiển đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng tủ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 8 | Lắp ống HDPE D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,084 | 100m |
| 9 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 10 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,866 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,537 | 100m2 |
| 13 | Chân móng tủ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Chân móng trụ 08m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lát gạch đinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,61 | 1000 viên |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,215 | m3 |
| 17 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,215 | m3 |
| 18 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cần đèn |
| 20 | Lắp Đèn LED 110W, độ cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 21 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,08 | 100m |
| 22 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV/DSTA- 3x16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,508 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 24 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp 16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | đầu cáp |
| 27 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | đầu cáp |
| 28 | Lắp RCBO-6A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bảng |
| 30 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng đặt trên nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | Đánh số trụ chiếu sáng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1 | 10 cột |
| 32 | Tháo gỡ trụ STK-08m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 33 | Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cần đèn |
| 34 | Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 35 | Tháo gỡ cáp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,14 | 100m |
| 36 | Tháo gỡ cáp lên đèn CVV-2x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 37 | Lắp lại trụ STK-08m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 38 | Lắp lại cần đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 39 | Lắp lại chóa đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Lắp lại cáp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 41 | Lắp lại cáp lên đèn CVV-2x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 42 | Đào hố móng trụ giao thông STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | m3 |
| 43 | Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 44 | Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 45 | Đào hố móng trụ giao thông STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 46 | Đào hố móng tủ điều khiển tín hiệu, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 47 | Đào rãnh cáp vỉa hè, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 48 | Đào rãnh cáp đoạn băng đường, đất cấp IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 49 | Đào hố cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 50 | Lắp đất hố cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 51 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 52 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 53 | Lắp ống HDPE luồn cáp D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,148 | 100m |
| 54 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 55 | Lát gạch đinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,53 | 1000 viên |
| 56 | Chân móng tủ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Chân móng trụ giao thông STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Chân móng trụ cảnh báo STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Chân móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Chân móng trụ giao thông STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Đổ bêtong M100 đá 4x6 lót móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,779 | m3 |
| 62 | Đổ bêtong M200 đá 1x2 chân móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ chân móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng trụ điều khiển tín hiệu giao thông (X-Đ-V) + dù che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 65 | Lắp dựng trụ giao thông STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 66 | Lắp dựng trụ cảnh báo STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 67 | Lắp dựng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 68 | Lắp dựng trụ giao thông STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 69 | Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 70 | Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 72 | Lắp bộ đèn đếm lùi D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 73 | Lắp bộ đèn đếm lùi 620x520 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Lắp bộ đèn chữ thập D200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Lắp bộ đèn chữ thập D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 76 | Lắp bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Lắp bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 78 | Lắp bộ đèn chớp vàng D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 79 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời MT 30W + khung đỡ + nguồn lưu trữ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 81 | Dây đồng trần C-10mm2 liên kết các trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,216 | 100m |
| 82 | Cáp cấp nguồn tủ điều khiển - CXV 2x6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 83 | Cáp cấp nguồn trụ tín hiệu giao thông - DVV 12x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 84 | Cáp cấp nguồn tới các đèn - CVV 4x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 85 | Bộ giá đỡ tủ điều khiển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,605 | m3 |
| 87 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 88 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,3 | m3 |
| 89 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,365 | m3 |
| 90 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 91 | Lắp ống HDPE D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,518 | 100m |
| 92 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 93 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 94 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,98 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đổ móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,605 | 100m2 |
| 96 | Chân móng trụ 08m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 97 | Lát gạch đinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,825 | 1000 viên |
| 98 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 99 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 100 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cột |
| 101 | Lắp cần đèn đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cần đèn |
| 102 | Lắp cần đèn đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 103 | Lắp cần đèn ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cần đèn |
| 104 | Lắp Đèn LED 110W, độ cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | bộ |
| 105 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,566 | 100m |
| 106 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV/DSTA- 3x16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,966 | 100m |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 108 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 109 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | đầu cáp |
| 110 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | đầu cáp |
| 111 | Lắp RCBO-6A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 112 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bảng |
| 113 | Đánh số trụ chiếu sáng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10 cột |
| 114 | Tháo gỡ trụ STK-08m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 115 | Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cần đèn |
| 116 | Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 117 | Tháo gỡ cáp lên đèn CVV-2x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 118 | Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 119 | Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 120 | Đào hố cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 121 | Lắp đất hố cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 122 | Lắp ống HDPE luồn cáp D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m |
| 123 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 124 | Chân móng trụ cảnh báo STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Chân móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Đổ bêtong M100 đá 4x6 lót móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,61 | m3 |
| 127 | Đổ bêtong M200 đá 1x2 chân móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,822 | m3 |
| 128 | Ván khuôn đổ chân móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng trụ cảnh báo STK cao 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 130 | Lắp dựng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 131 | Lắp bộ đèn chớp vàng D300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 132 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời MT 30W + khung đỡ + nguồn lưu trữ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 134 | Dây đồng trần C-10mm2 liên kết các trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,208 | 100m |
| J | DI DỜI, NGẦM HÓA LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đơn (không tiếp địa) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-14m ghép đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực trước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Móng M14BT2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Móng M12BT2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Xà T-2400 (DT-2400) - trụ ghép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Xà DS Composit 3P-2400 - trụ ghép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV CX-185mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 13 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Ty sứ đứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 16 | Đầu cosse 240mm2 (2 lổ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Giáp níu căng dây ACX 240 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 20 | Nối ép WR 419 (95-120) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Nối ép WR 875 (240-150) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 22 | Băng quấn Silicon | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cuộn |
| 23 | Bulon VRS 16x550 (ghép trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 24 | Bulon VRS 16x650 (ghép trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 25 | Bulon VRS 16x800 (ghép trụ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 26 | Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | kg |
| 27 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Kéo dây CX 24kV 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | Km |
| 29 | Kéo dây CX 24kV từ 185mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | Km |
| 30 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 sứ |
| 31 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | Bộ |
| 32 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 150->240 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | Cái |
| 34 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | DS 1P-24kV-600A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | LA 18kV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Vật liệu phụ gắn LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Lắp LA 18kV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Lắp DS - 24kV (1P ngoài trời không tiếp đất) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Trụ BTLT 14m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | trụ |
| 41 | Trụ BTLT 12m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | trụ |
| 42 | Xà đỡ góc I-1600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Xà đỡ thẳng I-2000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Xà đỡ góc G-2000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Xà đỡ góc GL2-2000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 47 | Đà I-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Xà đỡ góc G-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Đà T-2400 (DT-2400) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 50 | Bộ đà tháp đầu trụ 2500 - trụ đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Xà DS Composit - 3P-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Dây AC_120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,436 | km |
| 53 | Dây AC_240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,876 | km |
| 54 | Dây ACX_240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,124 | km |
| 55 | Dây CX_50mm2 (CEV) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,003 | km |
| 56 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 57 | Ty sứ đứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | cây |
| 58 | Chân sứ đỉnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 59 | Cách điện treo Polymer 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | bộ |
| 60 | Khung U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Kẹp căng dây As-(95-120) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Kẹp căng dây As-(150-240) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 64 | Giáp níu căng dây ACX 185 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 65 | Trụ BTLT 14m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 66 | Xà đỡ thẳng I-1800 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Xà đỡ góc G-2000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Xà đỡ thẳng I-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Xà đỡ góc G-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Xà DS Composit - 3P-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Dây As_120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | km |
| 72 | Dây ACX_240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,209 | km |
| 73 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 74 | Ty sứ đứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 75 | Khung U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 76 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | DS 01 pha 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | LA 18kV_10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 79 | DS 01 pha 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 80 | LA 18kV_10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 81 | Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 (trên vỉa hè) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 277 | m |
| 82 | Mương cáp ngầm trung thế - loại 4 (tái lập nhựa) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | m |
| 83 | Hố ga kỹ thuật - loại 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hố |
| 84 | Móng trạm RMU trung thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA-24kV-3x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,78 | m |
| 86 | Cáp ngầm CXV/S/DATA-24kV-1x300mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.169,48 | m |
| 87 | Cáp CV-150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 727,2 | m |
| 88 | Cáp CV-25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,82 | m |
| 89 | Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Ống HDPE Ø195/150mm2 dày 2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.331 | m |
| 91 | Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | m |
| 92 | Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trời | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | đầu |
| 93 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trời | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 94 | Đầu cáp ngầm Tplug 24kV-630A 3x300mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | đầu |
| 95 | Đầu cáp ngầm Tplug 24kV-630A 3x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | đầu |
| 96 | Bát T đỡ 03 đầu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 98 | Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 99 | Code lắp ống lên trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 100 | Bảng báo thứ tự pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 101 | Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Vỏ tủ hợp bộ RMU | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 104 | Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,48 | 100m |
| 105 | Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 106 | Kéo rải cáp ngầm CV-25mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 107 | Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | đầu |
| 108 | Làm đầu cáp ngầm 1P 12,7kV ≤ 300mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | đầu |
| 109 | Lắp hộp nối cáp ngầm 22kV ≤ 240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 110 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,18 | 100m |
| 111 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 112 | Lắp ống HDPE trơn Ø140 lên trụ trung thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 113 | Gắn code các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 114 | Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 115 | Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cọc |
| 116 | Lắp tủ hộp bộ RMU | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 117 | Tủ hợp bộ RMU-24kV-630A 08 ngăn (04 ngăn VCB 630A + 01 ngăn VCB liên kết 630A + 03 ngăn dao cắt tải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Tủ hợp bộ RMU-24kV-630A 05 ngăn (03 ngăn máy cắt + 02 ngăn dao cắt tải) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Vận chuyển bốc dỡ (phần đường dây trung thế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 120 | Bộ móng trụ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Phụ kiện lắp trạm 01 cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Máng che cáp trung, hạ thế MBA + nắp chụp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Đào đất hố móng (đất cấp III) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,34 | m3 |
| 124 | Đắp đất cấp III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,73 | m3 |
| 125 | Công tác cốt thép có đường kính D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 126 | Công tác cốt thép có đường kính D | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1334 | tấn |
| 127 | Công tác khuôn móng (ván khuôn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0026 | 100m² |
| 128 | Bêtong đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 129 | Phần Bêtong lót đá 4x6 M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 130 | Lấp cát móng trạm đầm chặt k=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,01 | m3 |
| 131 | Trụ lắp máy biến áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 132 | Bảng điện hạ thế (tấm bakelite, thanh cái, sứ cách điện..) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 133 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 134 | Cáp đồng bọc 600V-200mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 135 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 136 | Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 137 | Đầu cosse Cu 200mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10đầu |
| 138 | Bảng nguy hiểm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Bảng tên trạm (mica) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Băng keo cách điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| 141 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Tiếp địa hệ thống đo đếm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 143 | Hộp composit gắn ĐK 3P | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Đà FCO-2400 + thanh chống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 145 | Giá treo 03 máy biến áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Cáp đồng bọc CV-600V-70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | km |
| 147 | Cáp đồng bọc CV-600V-120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | km |
| 148 | Kẹp dây nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Kẹp quai U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Thùng MCCB + ĐK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Ống PVC 90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 152 | Code trụ bắt ống PVC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 153 | Bảng tên trạm (mica) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | MBT 1x25KVA-12,7/0,22-0,4KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 155 | MBT 1x50KVA-12,7/0,22-0,4KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 156 | MBT III-400KVA-22/0,4KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 157 | FCO 24KV-100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 158 | Chống sét van LA 18KV -10KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | TI 600V-200/5A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | TI 600V-400/5A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | CB 3 pha 600V-250A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | CB 3 pha 600V-600A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | ĐK hữu công 220/380V-5A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Đà sắt U 160-3000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 165 | Đà sắt U 4,5x46x100x500 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 166 | Đà sắt U 4,5x46x100x1130 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 167 | Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 168 | Đà FCO-2400 + thanh chống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 169 | Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | km |
| 170 | Kẹp dây nóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 171 | Kẹp quai U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Sứ đứng -24KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 173 | Thùng tole đôi 2 ngăn ( loại lớn ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Ống PVC 114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10m |
| 175 | Code trụ bắt ống PVC 114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 176 | FCO 24KV-100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 177 | Chống sét van LA 18KV -10KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 178 | Trụ BTLT-8,5m đơn - không ứng lực trước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 179 | Móng M8,5BT2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 180 | Trụ BTLT-8,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | trụ |
| 181 | Cáp nhôm bọc AV-120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,602 | km |
| 182 | Cáp nhôm trần lõi thép AC-70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | km |
| 183 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | km |
| 184 | Cáp duplex 2x7mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,755 | km |
| 185 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 186 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 187 | Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Kẹp quai U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Hộp domino 6 CB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 190 | Điện kế khách hàng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 191 | Kẹp treo ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 192 | Kẹp dừng ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 193 | Trụ BTLT-8,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 194 | Kẹp dừng ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 195 | Mương cáp ngầm 01 mạch - vỉa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 515 | m |
| 196 | Mương cáp ngầm 01 mạch - nền đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 197 | Móng tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 198 | Tiếp địa lặp lại dây N | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 199 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA-2x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.161,4 | mét |
| 200 | Cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 702,96 | mét |
| 201 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | đầu |
| 202 | Đầu cosse Cu-70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 203 | Đầu cosse Cu-120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | cái |
| 204 | Đầu cosse Cu-250mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 205 | Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 206 | Ống PVC Æ60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.320 | m |
| 207 | Tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 208 | MCB-2P-32A-5kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 264 | cái |
| 209 | Cáp CV-10mm2 đấu nội bộ tủ PP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 210 | Kéo rãi cáp đồng bọc CXV -2x10mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,4 | 100mét |
| 211 | Kéo rãi cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,96 | 100mét |
| 212 | Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | đầu |
| 213 | Làm đầu cosse Cu 70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | 10đầu |
| 214 | Làm đầu cosse Cu 120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,5 | 10đầu |
| 215 | Làm đầu cosse Cu 240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | 10đầu |
| 216 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø125 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | 100m |
| 217 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2 | 100m |
| 218 | Lắp tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 219 | Vận chuyển bốc dỡ (phần đường dây trung thế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 220 | Trụ BTLT-14m ghép đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 221 | Móng M14BT2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 222 | Móng M14-2a | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 223 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 224 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 225 | Bộ chằng xuống trụ đơn - Neo bêtông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 226 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 227 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,49 | kg |
| 228 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 177,48 | m |
| 229 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 230 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 231 | Ty sứ đứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cây |
| 232 | Đầu cosse 240mm2 (2 lổ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 233 | Khung U + bulon 16x250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 234 | Bulon mắt 16x250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 235 | Giáp níu căng dây ACX 185 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 236 | Nối ép WR 875 (240-150) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 237 | Băng quấn Silicon | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cuộn |
| 238 | Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | kg |
| 239 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 240 | Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | km |
| 241 | Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | km |
| 242 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10sứ |
| 243 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 244 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 150->240 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 245 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 246 | Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | km |
| 247 | Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | km |
| 248 | Trụ BTLT 14m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | trụ |
| 249 | Trụ BTLT 12m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 250 | Trụ BTLT 10,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 251 | Xà đỡ góc I-1600 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 252 | Xà đỡ thẳng I-2000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 253 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 254 | Đà I-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 255 | Xà đỡ góc G-2400 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 256 | Đà T-2400 (DT-2400) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 257 | Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 258 | Code nẹp trụ Pi và thanh giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 259 | Bộ đà tháp đầu trụ 2500 - trụ đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 260 | Chằng xuống trung thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 261 | Dây AC_120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,489 | km |
| 262 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 263 | Ty sứ đứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cây |
| 264 | Chân sứ đỉnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 265 | Cách điện treo Polymer 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 266 | Khung U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 267 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 268 | Kẹp căng dây As-(95-120) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 269 | Kẹp căng dây As-(150-240) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 270 | Giáp níu căng dây ACX 185 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 271 | Trụ BTLT 14m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 272 | Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 273 | Code nẹp trụ Pi và thanh chằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 274 | Dây As_120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | km |
| 275 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 276 | Ty sứ đứng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 277 | Cách điện treo Polymer 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 278 | Khung U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 279 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 280 | Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 (trên vỉa hè) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 299 | m |
| 281 | Mương cáp ngầm trung thế - loại 4 (tái lập nhựa) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | m |
| 282 | Hố ga kỹ thuật - loại 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hố |
| 283 | Cáp ngầm CXV/S/DATA-24kV-1x300mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.351,28 | m |
| 284 | Cáp CV-150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 682,76 | m |
| 285 | Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 286 | Ống HDPE Ø195/150mm2 dày 2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.345 | m |
| 287 | Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trời | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | đầu |
| 288 | Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - trong nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | đầu |
| 289 | Bát T đỡ 03 đầu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 290 | Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 291 | Code lắp ống lên trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 292 | Bảng báo thứ tự pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 293 | Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 294 | Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,28 | 100m |
| 295 | Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,76 | 100m |
| 296 | Làm đầu cáp ngầm 1P 12,7kV ≤ 300mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | đầu |
| 297 | Lắp hộp nối cáp ngầm 22kV ≤ 240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 298 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,32 | 100m |
| 299 | Lắp ống HDPE trơn Ø140 lên trụ trung thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 300 | Gắn code các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 301 | Gắn bát T đở cáp ngầm 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 302 | Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cọc |
| 303 | Vận chuyển, bốc dỡ (phần đường dây hạ thế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 304 | Trụ BTLT-8,5m đơn - không ứng lực trước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 305 | Móng M8,5BT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 306 | Trụ BTLT-8,5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | trụ |
| 307 | Cáp nhôm bọc AV-120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,868 | km |
| 308 | Cáp nhôm trần lõi thép AC-70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,295 | km |
| 309 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,259 | km |
| 310 | Cáp duplex 2x7mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | km |
| 311 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 312 | Kẹp quai U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 313 | Hộp domino 6 CB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 314 | Điện kế khách hàng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 315 | Kẹp treo ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 316 | Kẹp dừng ABC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 317 | Mương cáp ngầm 01 mạch - vỉa hè | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 582 | m |
| 318 | Móng tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 319 | Tiếp địa lặp lại dây N | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | k4 |
| 320 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA-2x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.100,8 | mét |
| 321 | Cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 642,36 | mét |
| 322 | Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | đầu |
| 323 | Đầu cosse Cu-70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 324 | Đầu cosse Cu-120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 325 | Đầu cosse Cu-250mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 326 | Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 582 | m |
| 327 | Ống HDPE Æ40/30 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.140 | m |
| 328 | Tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 329 | MCB-2P-32A-5kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | cái |
| 330 | Cáp CV-10mm2 đấu nội bộ tủ PP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | cái |
| 331 | Kéo rãi cáp đồng bọc CXV -2x10mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,8 | 100mét |
| 332 | Kéo rãi cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2 trong ống bảo vệ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,36 | 100mét |
| 333 | Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | đầu |
| 334 | Làm đầu cosse Cu 70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 10đầu |
| 335 | Làm đầu cosse Cu 120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | 10đầu |
| 336 | Làm đầu cosse Cu 240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | 10đầu |
| 337 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø125 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,82 | 100m |
| 338 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | 100m |
| 339 | Lắp tủ phân phối hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 340 | Vận chuyển, bốc dỡ (phần đường dây hạ thế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè.Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu móng mố trụ đặt trên nền cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT.Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc, cống ngang), cây xanh.Thi công di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, xây dựng ngầm hóa lưới điện (đường dây trung, hạ thế với chiều dài tuyến ngầm hóa tối thiểu 0,7km), trạm biếp áp, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 51.510.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 03 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:a)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), Vỉa hè, Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc, cống ngang), cây xanh. b)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu móng mố trụ đặt trên nền cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT.c)Có 01 thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên, công trình có thi công di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, xây dựng ngầm hóa lưới điện (đường dây trung, hạ thế với chiều dài tuyến ngầm hóa tối thiểu 0,7km), trạm biếp áp, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông.d)Có tổng giá trị xây lắp (03 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 51.510.000.000 VND (Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên đáp ứng 02 tiêu chí đánh giá (a và b), thì nhà thầu chỉ chứng minh tổ hợp 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT vẫn được xem xét đánh giá). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu (xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm).Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trường hợp nhân sự nhà thầu dự định bố trí cho vị trí này không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn được xem xét đánh giá.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 4 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 4 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 4 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 60 m3/h | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 140 CV | 1 |
| 11 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 63 tấn | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 16 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 2 |
| 17 | Tầu kéo | Công suất ≥ 150 CV | 2 |
| 18 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính lỗ khoan > 1,2 m | 1 |
| 19 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 2 |
| 20 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 21 | Máy căng dây cáp | Không yêu cầu | 2 |
| 22 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 2 |
| 23 | Máy đo điện trở tiếp địa | Không yêu cầu | 2 |
| 24 | Giá ra cáp | Không yêu cầu | 2 |
| 25 | Kích để kéo dây | Không yêu cầu | 2 |
| 26 | Sào tiếp địa | Không yêu cầu | 2 |
| 27 | Kiềm ép thuỷ lực | Không yêu cầu | 4 |
| 28 | Máy kéo dây cáp ngầm | Không yêu cầu | 2 |
| 29 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Không yêu cầu | 2 |
| 30 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 31 | Đầm dùi bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 32 | Đầm bàn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 33 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 34 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 35 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi