Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475943-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220452494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ cho ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:01:00 đến ngày 2022-05-19 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,678,325,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè.Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu móng mố trụ đặt trên nền cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT.Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc, cống ngang), cây xanh.Thi công di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, xây dựng ngầm hóa lưới điện (đường dây trung, hạ thế với chiều dài tuyến ngầm hóa tối thiểu 0,7km), trạm biếp áp, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 51.510.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 03 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:a)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), Vỉa hè, Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc, cống ngang), cây xanh. b)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu móng mố trụ đặt trên nền cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT.c)Có 01 thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên, công trình có thi công di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, xây dựng ngầm hóa lưới điện (đường dây trung, hạ thế với chiều dài tuyến ngầm hóa tối thiểu 0,7km), trạm biếp áp, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông.d)Có tổng giá trị xây lắp (03 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 51.510.000.000 VND (Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên đáp ứng 02 tiêu chí đánh giá (a và b), thì nhà thầu chỉ chứng minh tổ hợp 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT vẫn được xem xét đánh giá). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu (xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm).Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trường hợp nhân sự nhà thầu dự định bố trí cho vị trí này không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn được xem xét đánh giá.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tầu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 CV
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính lỗ khoan > 1,2 m
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy căng dây cáp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
24-Giá ra cáp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
25-Kích để kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
26-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
27-Kiềm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
28-Máy kéo dây cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
30-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
31-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
32-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
35-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, mở rộng đường từ Kho bạc Bến Cát đến cầu Quan, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ cho ngân sách cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Bình Dương; Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Trường, địa chỉ: Đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Nam Hưng, địa chỉ: số 49 Lê Thị Trung, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tòa tháp A, Lầu 12A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Đường 30/4 khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,45m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế33,6411100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,8156100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0791100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,2104100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,5485100m3
7Cung cấp đất C3Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.029,15m3
8Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình (không dệt KN/m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,4022100m2
9Thép định vị Þ6 trải vải địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,8kg
10Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,9681100m2
11Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãiTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,6818100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,5516100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,2684100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế72,0628100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế64,7377100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế64,7377100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,6818100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,3811100m2
19Cung cấp BTN nóng C9.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế784,62tấn
20Cung cấp BTN nóng C19Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.197,68Tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 40km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và bản vẽ thiết kế792,92100 tấn
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế332,76m2
23Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
24Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
25Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
26Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.45mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
27Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.97mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
28Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,97m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1642100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,19m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,59m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0035tấn
35Sản xuất thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1271tấn
36Cung cấp bulong M200x500Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7419100m2
38Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48m3
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,09m3
41Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế109,8m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0376100m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế103,63m2
44Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,82m3
45Lát nền đá granit vỉa hè, vữa M75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.158,48m2
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,54m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,99m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,08m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,026100m2
50Lát gạch trồng cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế18m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,32m2
52Sản xuất, gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3029tấn
53Sản xuất, gia công cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 dày 5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,799tấn
54Trồng mới cây xanhTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cây
55Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,99M3
56Cung cấp gạch trồng cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế18M2
57Cung cấp nắp chụp thép tráng kẽm Þ32Theo chương V và bản vẽ thiết kế120CÁI
58Cung cấp bu longTheo chương V và bản vẽ thiết kế240cái
B PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN 2
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế100,2926100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế100,2926100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,9996100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,235100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,6547100m3
6Cung cấp đất C3Theo chương V và bản vẽ thiết kế8.512,71m3
7Rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình (không dệt )Theo chương V và bản vẽ thiết kế92,0262100m2
8Thép định vị Þ6 trải vải địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế65,99kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,05m3
10Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,0351100m2
11Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,0232100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,9501100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,1332100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế109,6197100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế113,8248100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế113,8248100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế109,6197100m2
18Cung cấp BTN nóng C9.5Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.379,56tấn
19Cung cấp BTN nóng C19Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.821,88Tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và bản vẽ thiết kế960,432100tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế505,48m2
22Sơn gồ giảm tốc lớp trên dày 3,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế111m2
23Sơn gồ giảm tốc lớp dưới dày 3,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế111m2
24Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
25SXLĐ biển báo tròn Þ70cm, bát giác cạnh 25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
26Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.45mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
27Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.73mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=3.08mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
29Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80, L=2.34mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
30Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x45 cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,83m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,38m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2326100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,26m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0049tấn
37Sản xuất thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1801tấn
38Cung cấp bulong M200x500Theo chương V và bản vẽ thiết kế68cái
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0393100m2
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6m3
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,19m3
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế104,27m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế239,84m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1688100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2543m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế152,02m2
47Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,01m3
48Lát nền đá granit vỉa hè, vữa M75Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.627,96m2
49Làm cọc tiêu bê tông cốt thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1153100m2
51Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,35m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế198,02m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế174,67m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,4097100m2
55Đổ bê cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế78,27m3
56Sơn dải phân cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế292,89m2
57Trồng mới cây xanhTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cây
58Trồng cây bông giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,6904100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế551cấu kiện
60Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ34Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,378100m
61Cung cấp đất sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế275,45m3
62Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế174,67m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,22m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,9m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,0356100m2
66Lát gạch trồng cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế70,8m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế64,19m2
68Sản xuất, gia công cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 dày 5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1429tấn
69Sản xuất, gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1916tấn
70Trồng mới cây xanhTheo chương V và bản vẽ thiết kế118cây
71Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,22M3
72Cung cấp gạch trồng cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế70,8M2
73Cung cấp nắp chụp thép tráng kẽm Þ32Theo chương V và bản vẽ thiết kế472CÁI
74Cung cấp bu longTheo chương V và bản vẽ thiết kế944cái
C PHẦN KÈ BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7804100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế243,1962100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,38m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,98m3
5Gia công cốt thép móng, đường kính Þ6 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0165tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7526tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,106tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0661tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,0673tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,1282tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2973100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế114m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,9393100m2
14Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế168,1m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế73,26m2
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,81m3
17Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3197100m
18Cung cấp vải địa bọc ồng PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,18m2
19Cung cấp bu lông D20Theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
20Sản xuất, gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7257tấn
21Sản xuất, gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2363tấn
22Mạ kẽm thép dẹp lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế961,91Kg
23Lắp dựng lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,1m2
24Sản xuất, gia công ống inox lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế89,21Kg
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8367100m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6398100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,2989tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,3864tấn
29Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,422100m
30Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,304100m
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế80,34m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,13m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,09m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7449100m2
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m2
36Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26m3
37Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1665100m
38Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ27Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9168100m
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8953100m2
40Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế59,99m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,063tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,055tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1048tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,9361tấn
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1667100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,75100m3
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (loại không đệt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,3487100m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,214100m3
49Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,95m2
50Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,22m3
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,34m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8481100m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,411tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.3501 cấu kiện
55Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế92rọ
56Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,5216100m
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,96m3
58Trồng mới cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3811100m2
59Cung cấp đất sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế254,8m3
60Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8318100m3
D PHẦN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,2852100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4726100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,34m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5948100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4912100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,31m3
7Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế216,5459100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,47m3
9Đổ BT lót móng đá 1x2 mác 150 phần móng, B>2,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,11m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,54m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,12m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,9m3
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,49m3
14Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,33m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,5m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,96m3
17SXLD cốt thép tường ÞTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0055tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8897tấn
20SXLD cốt thép móng ÞTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1033tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1408tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3651tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1837tấn
24Gia công cốt thép ống cống đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0752tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8033tấn
26Gia công cốt thép ống cống Þ >18mm ( Tại chổ )Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,2113100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7069100m2
29Ván khuôn sàn cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4962100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,05m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,12m3
32Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0528tấn
33Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7908tấn
34Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính > 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3819tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5467100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
37Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế127cấu kiện
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế83cấu kiện
40Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,63m2
41Sản xuất, gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6413tấn
42Sản xuất, gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5865tấn
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,61m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,35m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế12đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế8đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế31đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế22đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế61mối nối
50Lắp đặt gối cống, đường kính ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế146cái
51Mạ kẽm thép dẹp lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế586,46Kg
52Cung cấp nắp hố ga tròn Þ650, tải trọng 60TTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
53Cung cấp bao tải loại 2 lớp KT(0,5x0.3x0.2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.210bao
54Cung cấp inox làm lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế365,9kg
55Cung cấp bản lề Þ20 L=70mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m
E PHẦN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,2915100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,7971100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7445100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và bản vẽ thiết kế243,72m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và bản vẽ thiết kế199,08m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3946100m3
7Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế544,032100m
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế93,58m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế143,06m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế179,69m3
11Đổ BT đá 1x2 mác 200 sàn mái (đổ tại chổ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1m3
12SXLD cốt thép tường Þ6mm, H Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5497tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8596tấn
15SXLD cốt thép móng Þ6mm bê tông tại chổTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0008tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1377tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0071tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5359tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,1245100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6161100m2
21Ván khuôn sàn mái (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,394100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,04m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế246,97m3
24Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Þ6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,083tấn
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Þ10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4924tấn
26Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính Þ>10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,4738tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,008100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
29Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL Theo chương V và bản vẽ thiết kế14cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế499cấu kiện
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >250kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế77cấu kiện
32Sản xuất, gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,5956tấn
33Sản xuất, gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6421tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,22m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế87,78m2
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế25đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế7đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế68đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế13đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế94mối nối
41Lắp đặt gối cống, đường kính ống Theo chương V và bản vẽ thiết kế226cái
42Mạ kẽm thép dẹp lưới chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.642,08Kg
43Cung cấp bản lề Þ20 L=70mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66cái
F PHẦN CẦU
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế259m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế109m
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3019100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,9056100m3/1km
5Sản xuất ống vách (khấu hao vật liệu thép hình 8.18%)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,9291tấn
6Đóng ống vách bằng thép vào vị trí trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế90m
7Đóng ống vách bằng thép vào vị trí dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế30m
8Nhổ ống vách trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2100m cọc
9Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế416,2m3
10SXLD cốt thép móng, cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, ÞTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1225tấn
11SXLD cốt thép móng, cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn, Þ=>10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,9134tấn
12Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,5773tấn
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,148100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,596100m
15Nối ống thép Þ60 dày 2.3mm làm ống siêu âmTheo chương V và bản vẽ thiết kế168cái
16Nối ống thép Þ114 dày 2.3mm làm ống khoan lấy mẫuTheo chương V và bản vẽ thiết kế56cái
17Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế416,2m3
18Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,8m3
19Cung cấp tol dày 2mm bịt đáy ống siêu âmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,2kg
20Cung cấp bu lông D16, L=30cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.120cái
21Lắp đặt bu lông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.120cái
22Sản xuất, gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,04tấn
23Sản xuất, gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6456tấn
24Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,91m3
25SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ÞTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9539tấn
26SXLD cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn Þ=>10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,4316tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,7664tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8511100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,17m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế195,69m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế82,85m3
32Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế79,29m2
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,84m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2092100m2
35SXLD cốt thép bản quá độ ÞTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0328tấn
36SXLD cốt thép bản quá độ, ÞTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,9184tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,94m3
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4088100m3
39Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,276100m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1092100m2
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,92m2
42Lắp đặt gối cầu cao suTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
43Lắp đặt gối cầu cao suTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
44Cung cấp dầm BTCT DƯL 28m (dầm T ngược)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10dầm
45Cung cấp dầm BTCT DƯL 12m (dầm bản)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20dầm
46Lắp dựng dầm cầu I (24m Theo chương V và bản vẽ thiết kế30dầm
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1925tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,1344tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,84m3
50Gia công cốt thép tấm đan Þ6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4158tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,248100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4926tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1735tấn
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8392100m2
55Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4911100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400Theo chương V và bản vẽ thiết kế92,74m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,57m3
58Sản xuất, gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5507tấn
59Sản xuất, gia công thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7406tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giản, khe liên tục, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0164tấn
61Bê tông khe co giãn, khe liên tục đá 1x2, mác 400Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,94m3
62Cung cấp khe co giãn dạng ray đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m
63Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m
64Quét Sikadur 732 lỗ khoan đổ bê tông bản mặt cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế520m2
65Cung cấp giấy dầu làm khe liên tụ nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế81m2
66Thi công lớp Radcon 7 phòng nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế416m2
67Cung cấp tấm cao su ngăn nước khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m2
68Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,226100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,16100m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,066100m2
71Cung cấp BTN nóng C12,5Theo chương V và bản vẽ thiết kế95tấn
72Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30,0km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,5100tấn
73SXLD cốt thép lan can, lề bộ hành đk Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2002tấn
74SXLD cốt thép lan can, lề bộ hành đk Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,2413tấn
75Ván khuôn gờ chặn lan can, lề bộ hànhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7375100m2
76Bê tông lề bộ hành, đá 1x2, cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,99m3
77Lát nền đá granit lề bộ hành, vữa M75Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,4m2
78Sản xuất, gia công thép hình lan can cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8904tấn
79Sản xuất, gia công thép dẹp lan can cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8527tấn
80Cung cấp inox lan canTheo chương V và bản vẽ thiết kế335,7kg
81Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế99,18m2
82Mã kẽm lan can cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.743,02kg
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,548100m2
84Gia công cốt thép tấm che Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4888tấn
85Gia công cốt thép tấm che >10Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4539tấn
86Bê tông tấm che, đá 1x2, mác 300Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,44m3
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0323100m2
88SXLD cốt thép trụ đèn ÞTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0103tấn
89SXLD cốt thép trụ đèn ÞTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0463tấn
90BT trụ đèn đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
91Cung cấp bu long Þ24, liên kết trụ đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
92Lắp đặt bu lông các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
93Lắp các loại CK BT đúc sẵng, TL >250 kg, bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế104cấu kiện
94Sơn dải phân cáchTheo chương V và bản vẽ thiết kế133,49m2
G BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐƯỜNG + CỐNG + KÈ
1Đóng cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực(phần không ngập đất- NC, MTC *0,75)Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,3100m
2Đóng cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế82,6100m
3Nhổ cừ larsen bằng máy ép (phần ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế82,6100m
4Cung cấp cọc ván thép (cọc Larsen) L=7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế34.722,57kg
H BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU
1Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế1100m
2Đóng cọc ván thép ( cọc LARSEN) trên mặt đất vào đất cấp 1, L Theo chương V và bản vẽ thiết kế8100m
3Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,98100m
4Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,9100m
5Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế8100m cọc
6Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,9100m cọc
7Cung cấp cọc ván thép (cọc Larsen) L=7m (Vật liệu tính khấu hao 8.18%)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14.667,55kg
8Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần tự do)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32100m
9Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,44100m
10Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phần tự do)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
11Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (phận ngập đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,92100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,92100m cọc
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,44100m cọc
14Cung cấp thép hình đóng khung vây + định vịTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.148,58kg
15Lắp dựng kết cấu thép hình hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,9284tấn
16Lắp dựng kết cấu thép tấm hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,9409tấn
17Cung cấp thép làm khung sàn đạoTheo chương V và bản vẽ thiết kế7.480,4kg
18Cung cấp bu lông Þ22Theo chương V và bản vẽ thiết kế530cái
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế49,8693tấn
20Đào đất thi công mố, trụ, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0845100m3
21Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,352100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,4365100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6100m3
26Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế128,97m3
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế83,46m3
2Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IVTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,85m3
3Lấp cát rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,44m3
4Lấp đất rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,24m3
5Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,775m3
6Đào hố móng tủ điều khiển đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,56m3
7Lấp đất móng tủ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,176m3
8Lắp ống HDPE D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,084100m
9Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế12m
10Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,68m3
11Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,866m3
12Ván khuôn đổ móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,537100m2
13Chân móng tủ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
14Chân móng trụ 08mTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
15Lát gạch đinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,611000 viên
16Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,215m3
17Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,215m3
18Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cột
19Lắp cần đèn đơn Theo chương V và bản vẽ thiết kế21cần đèn
20Lắp Đèn LED 110W, độ cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
21Rải cáp đồng trần C-10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,08100m
22Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV/DSTA- 3x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,508100m
23Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế27bộ
24Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3100m
25Làm đầu cáp 16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6đầu cáp
26Làm đầu cáp khôTheo chương V và bản vẽ thiết kế42đầu cáp
27Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế42đầu cáp
28Lắp RCBO-6ATheo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
29Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bảng
30Lắp Tủ ĐK chiếu sáng đặt trên nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
31Đánh số trụ chiếu sángTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,110 cột
32Tháo gỡ trụ STK-08mTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cột
33Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cần đèn
34Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
35Tháo gỡ cáp nguồn chiếu sáng hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,14100m
36Tháo gỡ cáp lên đèn CVV-2x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2100m
37Lắp lại trụ STK-08mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cột
38Lắp lại cần đèn chiếu sáng hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cần đèn
39Lắp lại chóa đèn chiếu sáng hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
40Lắp lại cáp nguồn chiếu sáng hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,83100m
41Lắp lại cáp lên đèn CVV-2x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
42Đào hố móng trụ giao thông STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,175m3
43Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,35m3
44Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,56m3
45Đào hố móng trụ giao thông STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,92m3
46Đào hố móng tủ điều khiển tín hiệu, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,112m3
47Đào rãnh cáp vỉa hè, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế14,04m3
48Đào rãnh cáp đoạn băng đường, đất cấp IVTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,75m3
49Đào hố cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,315m3
50Lắp đất hố cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,315m3
51Lấp cát rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,12m3
52Lấp đất rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,1m3
53Lắp ống HDPE luồn cáp D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,148100m
54Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m
55Lát gạch đinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,531000 viên
56Chân móng tủ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
57Chân móng trụ giao thông STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
58Chân móng trụ cảnh báo STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
59Chân móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
60Chân móng trụ giao thông STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
61Đổ bêtong M100 đá 4x6 lót móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,779m3
62Đổ bêtong M200 đá 1x2 chân móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,95m3
63Ván khuôn đổ chân móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,271100m2
64Lắp dựng trụ điều khiển tín hiệu giao thông (X-Đ-V) + dù cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
65Lắp dựng trụ giao thông STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cột
66Lắp dựng trụ cảnh báo STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
67Lắp dựng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
68Lắp dựng trụ giao thông STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
69Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D100Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
70Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
71Đèn tín hiệu (xanh-đỏ-vàng) D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
72Lắp bộ đèn đếm lùi D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
73Lắp bộ đèn đếm lùi 620x520Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
74Lắp bộ đèn chữ thập D200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
75Lắp bộ đèn chữ thập D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
76Lắp bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
77Lắp bộ đèn hình người đi bộ xanh đỏ D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
78Lắp bộ đèn chớp vàng D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
79Lắp tấm pin năng lượng mặt trời MT 30W + khung đỡ + nguồn lưu trữTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
80Cọc tiếp địa 16x2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
81Dây đồng trần C-10mm2 liên kết các trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,216100m
82Cáp cấp nguồn tủ điều khiển - CXV 2x6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
83Cáp cấp nguồn trụ tín hiệu giao thông - DVV 12x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,08100m
84Cáp cấp nguồn tới các đèn - CVV 4x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m
85Bộ giá đỡ tủ điều khiểnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
86Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế163,605m3
87Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IVTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6m3
88Lấp cát rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế51,3m3
89Lấp đất rãnh cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế64,365m3
90Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,25m3
91Lắp ống HDPE D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,518100m
92Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế14m
93Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7m3
94Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,98m3
95Ván khuôn đổ móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,605100m2
96Chân móng trụ 08mTheo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
97Lát gạch đinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,8251000 viên
98Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,35m3
99Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,35m3
100Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cột
101Lắp cần đèn đơn Theo chương V và bản vẽ thiết kế23cần đèn
102Lắp cần đèn đôi Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cần đèn
103Lắp cần đèn ba Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cần đèn
104Lắp Đèn LED 110W, độ cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế38bộ
105Rải cáp đồng trần C-10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,566100m
106Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV/DSTA- 3x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,966100m
107Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
108Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2100m
109Làm đầu cáp khôTheo chương V và bản vẽ thiết kế60đầu cáp
110Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế60đầu cáp
111Lắp RCBO-6ATheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
112Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế30bảng
113Đánh số trụ chiếu sángTheo chương V và bản vẽ thiết kế310 cột
114Tháo gỡ trụ STK-08mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
115Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cần đèn
116Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
117Tháo gỡ cáp lên đèn CVV-2x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m
118Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,35m3
119Đào hố móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,56m3
120Đào hố cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,18m3
121Lắp đất hố cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,18m3
122Lắp ống HDPE luồn cáp D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,064100m
123Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2m
124Chân móng trụ cảnh báo STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
125Chân móng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
126Đổ bêtong M100 đá 4x6 lót móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,61m3
127Đổ bêtong M200 đá 1x2 chân móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,822m3
128Ván khuôn đổ chân móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,153100m2
129Lắp dựng trụ cảnh báo STK cao 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
130Lắp dựng trụ cảnh báo STK cao 6,0m vươn 6,0mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cột
131Lắp bộ đèn chớp vàng D300Theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
132Lắp tấm pin năng lượng mặt trời MT 30W + khung đỡ + nguồn lưu trữTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
133Cọc tiếp địa 16x2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
134Dây đồng trần C-10mm2 liên kết các trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,208100m
J DI DỜI, NGẦM HÓA LƯỚI ĐIỆN
1Trụ BTLT-14m đơn (không tiếp địa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
2Trụ BTLT-14m ghép đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3trụ
3Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực trướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
4Móng M14BT2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
5Móng M12BT2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
6Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
7Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
8Xà T-2400 (DT-2400) - trụ ghépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
9Xà DS Composit 3P-2400 - trụ ghépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
10Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
11Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
12Cáp đồng bọc 24kV CX-185mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế54m
13Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníTheo chương V và bản vẽ thiết kế39bộ
14Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
15Ty sứ đứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cây
16Đầu cosse 240mm2 (2 lổ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
17Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
18Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
19Giáp níu căng dây ACX 240Theo chương V và bản vẽ thiết kế27bộ
20Nối ép WR 419 (95-120)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
21Nối ép WR 875 (240-150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
22Băng quấn SiliconTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cuộn
23Bulon VRS 16x550 (ghép trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
24Bulon VRS 16x650 (ghép trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
25Bulon VRS 16x800 (ghép trụ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây
26Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2kg
27Bảng nguy hiểm, số trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
28Kéo dây CX 24kV 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,012Km
29Kéo dây CX 24kV từ 185mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,054Km
30Lắp sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,610 sứ
31Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế39Bộ
32Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
33Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 150->240Theo chương V và bản vẽ thiết kế42Cái
34Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
35DS 1P-24kV-600ATheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
36LA 18kV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
37Vật liệu phụ gắn LATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
38Lắp LA 18kV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
39Lắp DS - 24kV (1P ngoài trời không tiếp đất)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
40Trụ BTLT 14mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11trụ
41Trụ BTLT 12mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3trụ
42Xà đỡ góc I-1600Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
43Xà đỡ thẳng I-2000Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
44Xà đỡ thẳng IL2-2000Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
45Xà đỡ góc G-2000Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
46Xà đỡ góc GL2-2000Theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
47Đà I-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
48Xà đỡ góc G-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
49Đà T-2400 (DT-2400)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
50Bộ đà tháp đầu trụ 2500 - trụ đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
51Xà DS Composit - 3P-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
52Dây AC_120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,436km
53Dây AC_240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,876km
54Dây ACX_240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,124km
55Dây CX_50mm2 (CEV)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,003km
56Sứ đứng 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế78bộ
57Ty sứ đứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế78cây
58Chân sứ đỉnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
59Cách điện treo Polymer 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế39bộ
60Khung UTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
61Sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
62Kẹp căng dây As-(95-120)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
63Kẹp căng dây As-(150-240)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
64Giáp níu căng dây ACX 185Theo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
65Trụ BTLT 14mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
66Xà đỡ thẳng I-1800Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
67Xà đỡ góc G-2000Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
68Xà đỡ thẳng I-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
69Xà đỡ góc G-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
70Xà DS Composit - 3P-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
71Dây As_120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,048km
72Dây ACX_240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,209km
73Sứ đứng 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
74Ty sứ đứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
75Khung UTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
76Sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
77DS 01 pha 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
78LA 18kV_10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
79DS 01 pha 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
80LA 18kV_10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
81Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 (trên vỉa hè)Theo chương V và bản vẽ thiết kế277m
82Mương cáp ngầm trung thế - loại 4 (tái lập nhựa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế126m
83Hố ga kỹ thuật - loại 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế5hố
84Móng trạm RMU trung thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
85Cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA-24kV-3x50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế78,78m
86Cáp ngầm CXV/S/DATA-24kV-1x300mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.169,48m
87Cáp CV-150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế727,2m
88Cáp CV-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế82,82m
89Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
90Ống HDPE Ø195/150mm2 dày 2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.331m
91Ống HDPE Ø130/100mm2 dày 2,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế69m
92Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trờiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12đầu
93Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 - ngoài trờiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đầu
94Đầu cáp ngầm Tplug 24kV-630A 3x300mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế7đầu
95Đầu cáp ngầm Tplug 24kV-630A 3x50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3đầu
96Bát T đỡ 03 đầu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
97Bát T đỡ 01 đầu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
98Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế40m
99Code lắp ống lên trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
100Bảng báo thứ tự phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
101Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
102Vỏ tủ hợp bộ RMUTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
103Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/Sehh/DSTA 3x50mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,78100m
104Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,48100m
105Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,2100m
106Kéo rải cáp ngầm CV-25mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,82100m
107Làm đầu cáp ngầm 3P 24kV ≤ 70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5đầu
108Làm đầu cáp ngầm 1P 12,7kV ≤ 300mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12đầu
109Lắp hộp nối cáp ngầm 22kV ≤ 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
110Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø150Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,18100m
111Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,68100m
112Lắp ống HDPE trơn Ø140 lên trụ trung thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m
113Gắn code các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
114Gắn bát T đở cáp ngầm 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
115Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cọc
116Lắp tủ hộp bộ RMUTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
117Tủ hợp bộ RMU-24kV-630A 08 ngăn (04 ngăn VCB 630A + 01 ngăn VCB liên kết 630A + 03 ngăn dao cắt tải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
118Tủ hợp bộ RMU-24kV-630A 05 ngăn (03 ngăn máy cắt + 02 ngăn dao cắt tải)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
119Vận chuyển bốc dỡ (phần đường dây trung thế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn gói
120Bộ móng trụ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
121Phụ kiện lắp trạm 01 cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
122Máng che cáp trung, hạ thế MBA + nắp chụpTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
123Đào đất hố móng (đất cấp III)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,34m3
124Đắp đất cấp IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,73m3
125Công tác cốt thép có đường kính DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0129tấn
126Công tác cốt thép có đường kính DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1334tấn
127Công tác khuôn móng (ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0026100m²
128Bêtong đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,28m3
129Phần Bêtong lót đá 4x6 M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,324m3
130Lấp cát móng trạm đầm chặt k=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,01m3
131Trụ lắp máy biến ápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
132Bảng điện hạ thế (tấm bakelite, thanh cái, sứ cách điện..)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
133Cáp đồng bọc 600V-150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m
134Cáp đồng bọc 600V-200mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
135Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
136Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
137Đầu cosse Cu 200mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810đầu
138Bảng nguy hiểmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
139Bảng tên trạm (mica)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
140Băng keo cách điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cuộn
141Tiếp địa trạm biến ápTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
142Tiếp địa hệ thống đo đếmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
143Hộp composit gắn ĐK 3PTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
144Đà FCO-2400 + thanh chốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
145Giá treo 03 máy biến ápTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
146Cáp đồng bọc CV-600V-70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016km
147Cáp đồng bọc CV-600V-120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,016km
148Kẹp dây nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
149Kẹp quai UTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
150Thùng MCCB + ĐKTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
151Ống PVC 90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,610m
152Code trụ bắt ống PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
153Bảng tên trạm (mica)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
154MBT 1x25KVA-12,7/0,22-0,4KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
155MBT 1x50KVA-12,7/0,22-0,4KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
156MBT III-400KVA-22/0,4KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
157FCO 24KV-100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
158Chống sét van LA 18KV -10KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
159TI 600V-200/5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
160TI 600V-400/5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
161CB 3 pha 600V-250ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
162CB 3 pha 600V-600ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
163ĐK hữu công 220/380V-5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
164Đà sắt U 160-3000Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
165Đà sắt U 4,5x46x100x500Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cây
166Đà sắt U 4,5x46x100x1130Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
167Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốpTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
168Đà FCO-2400 + thanh chốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
169Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,024km
170Kẹp dây nóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
171Kẹp quai UTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
172Sứ đứng -24KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
173Thùng tole đôi 2 ngăn ( loại lớn )Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
174Ống PVC 114Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,510m
175Code trụ bắt ống PVC 114Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
176FCO 24KV-100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
177Chống sét van LA 18KV -10KATheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
178Trụ BTLT-8,5m đơn - không ứng lực trướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
179Móng M8,5BT2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
180Trụ BTLT-8,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12trụ
181Cáp nhôm bọc AV-120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,602km
182Cáp nhôm trần lõi thép AC-70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15km
183Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147km
184Cáp duplex 2x7mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,755km
185Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
186Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
187Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
188Kẹp quai UTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
189Hộp domino 6 CBTheo chương V và bản vẽ thiết kế16hộp
190Điện kế khách hàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
191Kẹp treo ABCTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
192Kẹp dừng ABCTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
193Trụ BTLT-8,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
194Kẹp dừng ABCTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
195Mương cáp ngầm 01 mạch - vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế515m
196Mương cáp ngầm 01 mạch - nền đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế48m
197Móng tủ phân phối hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
198Tiếp địa lặp lại dây NTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
199Cáp đồng bọc CXV/DSTA-2x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.161,4mét
200Cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế702,96mét
201Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế55đầu
202Đầu cosse Cu-70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế55cái
203Đầu cosse Cu-120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế165cái
204Đầu cosse Cu-250mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
205Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế640m
206Ống PVC Æ60Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.320m
207Tủ phân phối hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
208MCB-2P-32A-5kATheo chương V và bản vẽ thiết kế264cái
209Cáp CV-10mm2 đấu nội bộ tủ PPTheo chương V và bản vẽ thiết kế132m
210Kéo rãi cáp đồng bọc CXV -2x10mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,4100mét
211Kéo rãi cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,96100mét
212Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế55đầu
213Làm đầu cosse Cu 70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,510đầu
214Làm đầu cosse Cu 120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,510đầu
215Làm đầu cosse Cu 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,810đầu
216Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø125Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4100m
217Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø65Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,2100m
218Lắp tủ phân phối hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế22bộ
219Vận chuyển bốc dỡ (phần đường dây trung thế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn gói
220Trụ BTLT-14m ghép đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
221Móng M14BT2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
222Móng M14-2aTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
223Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
224Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
225Bộ chằng xuống trụ đơn - Neo bêtôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
226Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
227Cáp nhôm lõi thép AC-120/19mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,49kg
228Cáp nhôm bọc 24kV ACX-240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế177,48m
229Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
230Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
231Ty sứ đứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cây
232Đầu cosse 240mm2 (2 lổ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
233Khung U + bulon 16x250Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
234Bulon mắt 16x250Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cây
235Giáp níu căng dây ACX 185Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
236Nối ép WR 875 (240-150)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
237Băng quấn SiliconTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cuộn
238Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1kg
239Bảng nguy hiểm, số trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
240Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,029km
241Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,174km
242Lắp sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,810sứ
243Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
244Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) 150->240Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
245Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
246Rải căng dây AC-120mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,029km
247Rải căng dây ACX-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,174km
248Trụ BTLT 14mTheo chương V và bản vẽ thiết kế9trụ
249Trụ BTLT 12mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
250Trụ BTLT 10,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
251Xà đỡ góc I-1600Theo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
252Xà đỡ thẳng I-2000Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
253Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
254Đà I-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
255Xà đỡ góc G-2400Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
256Đà T-2400 (DT-2400)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
257Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ PiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
258Code nẹp trụ Pi và thanh giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
259Bộ đà tháp đầu trụ 2500 - trụ đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
260Chằng xuống trung thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
261Dây AC_120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,489km
262Sứ đứng 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
263Ty sứ đứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cây
264Chân sứ đỉnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế5bộ
265Cách điện treo Polymer 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
266Khung UTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
267Sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
268Kẹp căng dây As-(95-120)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
269Kẹp căng dây As-(150-240)Theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
270Giáp níu căng dây ACX 185Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
271Trụ BTLT 14mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2trụ
272Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ PiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
273Code nẹp trụ Pi và thanh chằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
274Dây As_120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,113km
275Sứ đứng 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
276Ty sứ đứngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
277Cách điện treo Polymer 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
278Khung UTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
279Sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
280Mương cáp ngầm trung thế - loại 1 (trên vỉa hè)Theo chương V và bản vẽ thiết kế299m
281Mương cáp ngầm trung thế - loại 4 (tái lập nhựa)Theo chương V và bản vẽ thiết kế34m
282Hố ga kỹ thuật - loại 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6hố
283Cáp ngầm CXV/S/DATA-24kV-1x300mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.351,28m
284Cáp CV-150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế682,76m
285Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
286Ống HDPE Ø195/150mm2 dày 2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.345m
287Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - ngoài trờiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6đầu
288Đầu cáp ngầm 24kV-1x300mm2 - trong nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế6đầu
289Bát T đỡ 03 đầu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
290Ống HDPE trơn Ø140 dày 6,7mm lên trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế16m
291Code lắp ống lên trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
292Bảng báo thứ tự phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
293Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
294Kéo rải cáp ngầm 24kV CXV/S/DATA 1x300mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,28100m
295Kéo rải cáp ngầm CV-150mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,76100m
296Làm đầu cáp ngầm 1P 12,7kV ≤ 300mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12đầu
297Lắp hộp nối cáp ngầm 22kV ≤ 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
298Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø150Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,32100m
299Lắp ống HDPE trơn Ø140 lên trụ trung thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16100m
300Gắn code các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
301Gắn bát T đở cáp ngầm 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
302Lắp Cọc chỉ danh + dấu hiệu báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cọc
303Vận chuyển, bốc dỡ (phần đường dây hạ thế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn gói
304Trụ BTLT-8,5m đơn - không ứng lực trướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
305Móng M8,5BTTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
306Trụ BTLT-8,5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế14trụ
307Cáp nhôm bọc AV-120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,868km
308Cáp nhôm trần lõi thép AC-70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,295km
309Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,259km
310Cáp duplex 2x7mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,65km
311Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
312Kẹp quai UTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
313Hộp domino 6 CBTheo chương V và bản vẽ thiết kế15hộp
314Điện kế khách hàngTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
315Kẹp treo ABCTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
316Kẹp dừng ABCTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
317Mương cáp ngầm 01 mạch - vỉa hèTheo chương V và bản vẽ thiết kế582m
318Móng tủ phân phối hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
319Tiếp địa lặp lại dây NTheo chương V và bản vẽ thiết kế4k4
320Cáp đồng bọc CXV/DSTA-2x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.100,8mét
321Cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế642,36mét
322Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40đầu
323Đầu cosse Cu-70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
324Đầu cosse Cu-120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế120cái
325Đầu cosse Cu-250mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
326Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế582m
327Ống HDPE Æ40/30Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.140m
328Tủ phân phối hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
329MCB-2P-32A-5kATheo chương V và bản vẽ thiết kế228cái
330Cáp CV-10mm2 đấu nội bộ tủ PPTheo chương V và bản vẽ thiết kế95cái
331Kéo rãi cáp đồng bọc CXV -2x10mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,8100mét
332Kéo rãi cáp đồng bọc CXV-(3x120+1x70)mm2 trong ống bảo vệTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,36100mét
333Làm đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x120+1x70)mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40đầu
334Làm đầu cosse Cu 70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế410đầu
335Làm đầu cosse Cu 120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1210đầu
336Làm đầu cosse Cu 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,810đầu
337Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø125Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,82100m
338Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ngầm Ø40Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,4100m
339Lắp tủ phân phối hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
340Vận chuyển, bốc dỡ (phần đường dây hạ thế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, hợp đồng có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè.Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu móng mố trụ đặt trên nền cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT.Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc, cống ngang), cây xanh.Thi công di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, xây dựng ngầm hóa lưới điện (đường dây trung, hạ thế với chiều dài tuyến ngầm hóa tối thiểu 0,7km), trạm biếp áp, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 51.510.000.000 VND.Trường hợp 2: Là tổ hợp của 03 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:a)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), Vỉa hè, Hệ thống thoát nước (sử dụng cống dọc, cống ngang), cây xanh. b)Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu móng mố trụ đặt trên nền cọc khoan nhồi hoặc cọc BTCT.c)Có 01 thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên, công trình có thi công di dời đường dây trung hạ thế và trạm biến áp, xây dựng ngầm hóa lưới điện (đường dây trung, hạ thế với chiều dài tuyến ngầm hóa tối thiểu 0,7km), trạm biếp áp, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông.d)Có tổng giá trị xây lắp (03 hợp đồng) bằng hoặc lớn hơn 51.510.000.000 VND (Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên đáp ứng 02 tiêu chí đánh giá (a và b), thì nhà thầu chỉ chứng minh tổ hợp 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT vẫn được xem xét đánh giá). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu (xem chi tiết tại E-HSMT đính kèm).Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Trường hợp nhân sự nhà thầu dự định bố trí cho vị trí này không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên nhưng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên vẫn được xem xét đánh giá.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 4 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,6 m32
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 16 tấn4
6 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16 tấn4
7 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 60 m3/h1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 140 CV1
11 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
13 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 tấn2
14 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 63 tấn1
15 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 25 tấn1
16 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn2
17 Tầu kéo Công suất ≥ 150 CV2
18 Máy khoan cọc nhồi Đường kính lỗ khoan > 1,2 m1
19 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12 mét2
20 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu2
21 Máy căng dây cáp Không yêu cầu2
22 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu2
23 Máy đo điện trở tiếp địa Không yêu cầu2
24 Giá ra cáp Không yêu cầu2
25 Kích để kéo dây Không yêu cầu2
26 Sào tiếp địa Không yêu cầu2
27 Kiềm ép thuỷ lực Không yêu cầu4
28 Máy kéo dây cáp ngầm Không yêu cầu2
29 Máy đo điện trở tiếp xúc Không yêu cầu2
30 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
31 Đầm dùi bê tông Không yêu cầu2
32 Đầm bàn bê tông Không yêu cầu2
33 Máy hàn Không yêu cầu2
34 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
35 Máy khoan Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->