Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:00:00 đến ngày 2022-05-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,076,668,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2423E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 104.000.000.000 VND và có thời gian nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự đảm bảo đáp ứng các tiêu chí tối thiểu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên và có các hạng mục chủ yếu sau: Phần đường giao thông có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Phần cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 104.000.000.000 VND. (Hai công trình giao thông cấp IV, mỗi công trình phải có có các hạng mục chủ yếu sau: Phần đường giao thông có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Phần cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 104.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng, kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình (Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền trong đó thể hiện được bản chất và độ phức tạp của công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo thí nghiệm xây dựng liên quan đến vật liệu xây dựng (trong đó tối thiểu phải có đào tạo thí nghiệm tính chất cơ lý của bê tông, cốt thép);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác thí nghiệm cọc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình dân dụng hoặc địa chất công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thí nghiệm PDA và siêu âm cọc khoan nhồi tối thiểu 01 công trình cầu giao thông. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng trong đó có hạng mục thí nghiệm PDA và siêu âm cọc khoan nhồi; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia thí nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích công suất ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi công suất ≥ 70 HP (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san tự hành công suất ≥ 110 HP (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tự đổ tải trọng > 12 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa rung (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục bánh xích ≥ 50 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị khoan cọc nhồi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Tàu kéo, công suất ≥ 150 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xà lan ≥ 200 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy siêu âm cọc khoan nhồi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thí nghiệm PDA (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA (Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và khả năng huy động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có tối thiểu các phép thử sau: Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA); Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm; Thí nghiệm các loại vật liệu xây dựng (Xi măng; Cốt thép; Cát; Đá; Nhựa đường; Bentonite) (kè | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông Đầu tư xây dựng công trình Cầu thị trấn thứ 11 (vượt kênh Tân Bằng - Cán Gáo) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Minh; địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 02973.884.331; fax: 02973.887167.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Tầng 12 Toà nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.884743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. - Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,005 | 100m³ |
| 3 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,596 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,265 | 100m³ |
| 5 | Đắp bao bằng đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,052 | 100m² |
| 7 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,241 | 100m² |
| 8 | Đào đất tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,447 | 100m3 |
| 9 | Đắp bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | 100m3 |
| 10 | Đắp gia tải bằng đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,618 | 100m3 |
| 11 | Dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,618 | 100m3 |
| 12 | Đắp bao trong quá trình gia tải K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,155 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đệm hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,572 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,148 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m |
| B | Chân khay kích thước 0,6x0,6m | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chân khay bằng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,339 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,825 | 100m |
| 5 | Ván khuôn lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,862 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | 100m² |
| 8 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,312 | m³ |
| C | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,562 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,217 | 100m² |
| 3 | Thép tròn D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | tấn |
| 4 | Vữa XM M100 chèn khe các tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m³ |
| 5 | Lắp tấm BTXM M200, đá 1x2 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.072 | tấm |
| D | Khung giằng BTXM M200 đá 1x2, (TB 5m bố trí 1khung) | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m² |
| 2 | Bê tông M200 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,387 | m³ |
| 3 | Thép neo D18, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| E | Diện tích KCAĐ làm mới (KC1) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, 3.5cm TC nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,358 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,358 | 100m² |
| 3 | Đá dăm nước loại 2 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,358 | 100m² |
| 4 | Lớp móng trên CPĐD loại I 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | 100m³ |
| 5 | Lớp móng dưới CPĐD loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát K98 dày 50cm(KC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,863 | 100m³ |
| 7 | Vải địa KT 25KN/m (KC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,949 | 100m² |
| F | Diện tích KCAĐ làm mới (KC2) | |||
| 1 | BTXM M300 (KC2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,77 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m² |
| 3 | CPDD lọai 1 (KC2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | 100m³ |
| 4 | Vải địa KT 25KN/m (KC2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,751 | 100m² |
| 5 | Giấy dầu ngăn cách (KC2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m² |
| G | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,235 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | m³ |
| 3 | Vữa đệm XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,18 | m |
| H | Bó vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | m³ |
| 2 | Vữa đệm XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m³ |
| 3 | Bê tông đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 5 | Tấm chắn rác dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm chắn rác dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| I | Bó hè, Vỉa hè, Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,488 | m³ |
| 2 | Bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | 100m² |
| 4 | Gạch Terazo KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,105 | m² |
| 5 | Vữa đệm XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,362 | m³ |
| 6 | CPDD loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m³ |
| 7 | Đào móng rãnh bằng máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m³ |
| 8 | Đào móng rãnh bằng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,774 | m³ |
| 9 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,948 | m³ |
| 10 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,813 | m3 |
| 11 | Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | 100m |
| 12 | Cốt thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,932 | tấn |
| 13 | Cốt thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,781 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,58 | cấu kiện |
| J | Tấm đan rãnh chịu lực + không chịu lực | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,254 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | tấn |
| 4 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cấu kiện |
| K | Hố ga | |||
| 1 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 2 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,377 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 6 | Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m |
| 7 | Đào móng rãnh bằng máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m³ |
| 8 | Đào móng rãnh bằng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m³ |
| 9 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m³ |
| L | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 2 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| M | Cống dọc D600 vỉa hè + lòng đường | |||
| 1 | Đốt cống D600, l=4m, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 2 | Đốt cống D600, l=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đào thi công cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,131 | 100m³ |
| 4 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,473 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,634 | m³ |
| 7 | Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,09 | 100m |
| N | Hố ga cống dọc D600 | |||
| 1 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | tấn |
| 2 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 3 | Bê tông XM M200 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,997 | m³ |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | 100m |
| 7 | Đào móng rãnh bằng máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,657 | 100m³ |
| 8 | Đào móng rãnh bằng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m³ |
| 9 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m³ |
| O | Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| P | Nút giao | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,269 | 100m³ |
| 2 | Đào KCAD cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m³ |
| 3 | Đào Khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | 100m³ |
| 5 | Đắp bao taluy K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,212 | 100m³ |
| 6 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,466 | 100m² |
| 7 | Đắp đất K90 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m³ |
| 8 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,886 | 100m² |
| 9 | Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,54 | 100m |
| Q | Mặt đường nút giao | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, 3.5cm TC nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,206 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,206 | 100m² |
| 3 | Đá dăm nước loại 2 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,206 | 100m² |
| 4 | Lớp móng trên CPĐD loại I 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m³ |
| 5 | Lớp móng dưới CPĐD loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát K98 dày 50cm(KC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,271 | 100m³ |
| 7 | Vải địa KT 25KN/m (KC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,012 | 100m² |
| R | Vuốt nối đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đường BTXM hiện hữu đủ chiều dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2 M300 đá 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m3 |
| 3 | BTXM đá 1x2 M300 bù vênh (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m3 |
| 4 | Giấy dầu ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | 100m2 |
| S | Nền mặt đường gom | |||
| 1 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m³ |
| 2 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m³ |
| 3 | Đào Khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | 100m³ |
| 4 | Đắp bao bằng đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 5 | BTXM M300 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,48 | m³ |
| 6 | Giấy dầu ngăn cách (KCDG1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,388 | 100m² |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm (KCDG1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | 100m³ |
| 8 | Vải địa KT 25KN/m (KCDG1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,532 | 100m² |
| 9 | Khe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10m |
| 10 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | 100m² |
| T | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919,82 | m² |
| 2 | Vạch giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,08 | m² |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Biển |
| 4 | Biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 5 | Chữ nhật lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 6 | Biển báo chữ nhật nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 7 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đào hố chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m³ |
| U | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Vải địa KT không dệt 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m² |
| 2 | Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bàn |
| 3 | Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 4 | Cọc cừ tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m |
| 5 | Cọc cừ tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | 100m |
| 6 | Thép neo D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m2 |
| 8 | Đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyếnbằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,865 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyến bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,263 | 100m³ |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤0,5Km (K = 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,49 | 100m³ |
| V | PHẦN TUYẾN - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m³ |
| 2 | Đào KCAD cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m³/km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m³/km |
| 6 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,811 | 100m³ |
| 7 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,763 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,946 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao taluy K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,367 | 100m³ |
| 10 | Vải địa KT không dệt 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,511 | 100m² |
| 11 | Vải địa gia cường 200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,598 | 100m² |
| 12 | Đắp bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,445 | 100m³ |
| 13 | Đắp gia tải bằng đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | 100m³ |
| 14 | Dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | 100m³ |
| 15 | Đắp bao trong quá trình gia tải K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,864 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát đệm hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,599 | 100m³ |
| 17 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,403 | 100m³ |
| 18 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | 100m |
| W | Chân khay kích thước 0,6x0,6m | |||
| 1 | Đào đất chân khay bằng máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,082 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chân khay bằng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,914 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,553 | 100m3 |
| 4 | Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, l=3.7m, mật độ 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,149 | 100m |
| 5 | Ván khuôn lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,505 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,701 | 100m² |
| 8 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,525 | m³ |
| X | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | BTXM M200, đá 1x2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,265 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,469 | 100m² |
| 3 | Thép tròn D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,03 | tấn |
| 4 | Vữa XM M100 chèn khe các tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,131 | m³ |
| 5 | Lắp tấm BTXM M200, đá 1x2 (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50.675 | tấm |
| Y | Khung giằng BTXM M200 đá 1x2, (TB 5m bố trí 1khung) | |||
| 1 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | 100m² |
| 2 | Bê tông M200 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,526 | m³ |
| 3 | Thép neo D18, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | tấn |
| Z | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, 3.5cm TC nhựa 4.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,695 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,695 | 100m² |
| 3 | Đá dăm nước loại 2 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,695 | 100m² |
| 4 | Lớp móng trên CPĐD loại I 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,009 | 100m³ |
| 5 | Lớp móng dưới CPĐD loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,009 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát K98 dày 50cm(KC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,367 | 100m³ |
| 7 | Vải địa KT 25KN/m (KC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,736 | 100m² |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5Kg/m2 (KC3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,422 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 (KC3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,422 | 100m² |
| 10 | Đá dăm nước K98 dày 12cm (KC3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,422 | 100m² |
| 11 | CPDD loại 1,K98 dày 15cm (KC3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m³ |
| 12 | Bù vênh bằng CPDD loại 1, K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | 100m³ |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,422 | 100m² |
| 14 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,422 | 100m² |
| AA | Bó vỉa loại 2 KT 40x25x100 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,611 | m³ |
| 2 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,699 | m³ |
| 3 | Vữa đệm XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | m³ |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,641 | m |
| AB | Bó hè | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | m³ |
| 2 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m² |
| AC | Vỉa hè | |||
| 1 | Gạch Terazo KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,19 | m² |
| 2 | Vữa đệm XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,484 | m³ |
| 3 | CPDD loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m³ |
| AD | NỀN, MẶT ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,016 | 100m³ |
| 2 | Đắp bao đất tận dụng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,031 | 100m³ |
| 3 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m³ |
| 4 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,646 | 100m³ |
| 5 | Vải địa ngăn cách R12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,598 | 100m² |
| 6 | Vải địa gia cường 200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,428 | 100m² |
| 7 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m³ |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp (KCDG2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 100m² |
| 10 | Đá dăm nước (KCDG2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 100m² |
| AE | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | BTXM M300 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,296 | m³ |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m² |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Khe ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 10m |
| 6 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 7 | Đào khuôn, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao taluy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m³ |
| 10 | Vải địa KT không dệt 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | 100m² |
| AF | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,31 | m² |
| 2 | Vạch giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,19 | m² |
| 3 | Hình vuông (0,6*0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Biển |
| 5 | Chữ nhật lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 6 | Biển báo chữ nhật nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 7 | Biển báo lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 8 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cét |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Đào hố chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m³ |
| 12 | BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m³ |
| 13 | BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m³ |
| 14 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn thép móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m² |
| 16 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Sơn đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m² |
| 18 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,51 | m² |
| 19 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m³ |
| 20 | Đắp trả đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m³ |
| 21 | Tôn lượn sóng bước sóng 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,62 | m |
| AG | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Vải địa KT không dệt 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m² |
| 2 | Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bàn |
| 3 | Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 4 | Cọc cừ tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | 100m |
| 5 | Cọc cừ tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,48 | 100m |
| 6 | Thép neo D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 7 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.515 | m2 |
| 8 | Đắp đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyếnbằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,898 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyến bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,767 | 100m³ |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤0,5Km (K = 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,972 | 100m³ |
| AH | CẦU XẺO RÔ | |||
| 1 | Dầm I - BTCT DUL -L=33m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Phiến |
| 2 | Dầm I - BTCT DUL -L=24.54m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Phiến |
| 3 | Bê tông dầm ngang C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,277 | m³ |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | tấn |
| 5 | Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,379 | tấn |
| 6 | Cốt thép lò xo, cốt thép dầm ngang CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 7 | Tấm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 8 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 9 | Bi tum chèn khe chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,196 | 100m² |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,386 | m3 |
| 12 | SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,017 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2618 | 100m² |
| 14 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,752 | m3 |
| 15 | SX+ LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | tấn |
| 16 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,572 | tấn |
| 17 | Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | m² |
| 18 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m² |
| 19 | Bê tông tấm đúc sẵn, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,728 | m³ |
| 20 | SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn, CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.412 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,564 | m3 |
| 24 | SX+LD cốt thép gờ lan can, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,525 | tấn |
| 25 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,503 | 100m |
| 26 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | 100m² |
| 27 | Bê tông bệ cột đèn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m³ |
| 28 | SX+LD cốt thép bệ cột đèn, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 29 | SX+LD thép bản (350x350x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 30 | Bulong chữ U, L=850mm (bao gồm cả đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 31 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m² |
| 32 | Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.428,58 | m² |
| 33 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,286 | 100m² |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | 100 tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | 100 tấn |
| 36 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,286 | 100m² |
| 37 | Bulong neo M22, L=550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | bộ/kg |
| 38 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,854 | tấn |
| 40 | SX+LD khe co giãn răng lược, chiều rộng 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 41 | SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | tấn |
| 42 | SX+LD thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 43 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 44 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 45 | Lắp đặt gối cao su (600x300x65)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cao su (560x203x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 47 | Tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | tấn |
| 48 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 49 | SX+Lắp đặt hộp thu nước, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 50 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 51 | Ống Thoát Nước Stk D150, L=1.677m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m |
| 52 | SX+LD thép bản định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 53 | SX+LD Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | con |
| 54 | SX+LD Vít nở M12x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | con |
| AI | Kết cấu mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,334 | m³ |
| 2 | Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,258 | m³ |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,696 | m³ |
| 4 | Vữa không co ngót 50MPa (đá kê gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 5 | Cốt thép, CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 6 | Cốt thép, CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,648 | tấn |
| 7 | Cốt thép, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,945 | tấn |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=600mm (neo dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | con |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,102 | m² |
| 10 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,335 | 100m² |
| 11 | San ủi, đắp tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,977 | 100m³ |
| 12 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,088 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất thi công K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | 100m³ |
| AJ | Kết cấu trụ dưới nước | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,516 | m³ |
| 2 | Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,704 | m³ |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m³ |
| 4 | Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ, CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ, CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,262 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,868 | tấn |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=600mm (neo dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m² |
| 10 | Ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | 100m² |
| 11 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất thi công K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m³ |
| AK | Bản quá độ (sau mố) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | tấn |
| 5 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | tấn |
| 6 | Đệm giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m² |
| 7 | Xốp chèn khe dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m² |
| AL | Cọc khoan nhồi BTCT D1200 trên cạn | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,05 | m³ |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,571 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,463 | tấn |
| 4 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.160 | bộ |
| 5 | Ống siêu âm D106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 100m |
| 6 | Ống siêu âm D54.9/59.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | 100m |
| 7 | Ống nối D114.5/121.5, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | bộ |
| 8 | Ống nối D60.9/65.9, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855 | bộ |
| 9 | Nắp đậy ống siêu âm D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 10 | Nắp đậy ống siêu âm D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 11 | Vữa XM lấp lòng ống sonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,079 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,929 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m³/km |
| 16 | Vữa Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950,929 | m³ |
| 17 | Gia công ống vách (KH1,17%*9+3,5%*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | tấn |
| 18 | Hạ ống vách thép D1212 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,4 | m |
| 19 | Hạ ống vách thép D1212 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m |
| 20 | Nhổ ống vách thép D1212 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m cọc |
| 21 | Khoan cọc D1200 vào đất trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| AM | Cọc khoan nhồi BTCT D1200 trụ dưới nước | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,4 | m³ |
| 2 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,558 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,035 | tấn |
| 4 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.912 | bộ |
| 5 | Ống siêu âm D106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | 100m |
| 6 | Ống siêu âm D54.9/59.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,133 | 100m |
| 7 | Ống nối D114.5/121.5, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | bộ |
| 8 | Ống nối D60.9/65.9, L=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | bộ |
| 9 | Nắp đậy ống siêu âm D113.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Nắp đậy ống siêu âm D59.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 11 | Vữa XM lấp lòng ống sonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | m3 |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m³/km |
| 16 | Vữa Bentonite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,159 | m³ |
| 17 | Gia công ống vách (KH1,17%*3+3,5%*12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | tấn |
| 18 | Hạ ống vách thép D1212 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m |
| 19 | Hạ ống vách thép D1212 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m |
| 20 | Nhổ ống vách thép D1212 phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | 100m cọc |
| 21 | Khoan cọc D1200 vào đất dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| AN | Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1200 | |||
| 1 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 2 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m³ |
| 3 | Cốt thép CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 4 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 5 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m |
| 7 | Siêu âm cọc khoan nhồi (6 mặt cắt/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 8 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| AO | TỨ NÓN, SAU MỐ | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước sau mố (K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,943 | 100m³ |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp 4.5Kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m² |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m² |
| 4 | Đá 4x6 chèn đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m² |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m³ |
| 6 | Móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m³ |
| 7 | Vải ĐKT 20KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m² |
| 8 | Đắp cát K98 dày 50cm(KC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát tứ nón mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,079 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất bao K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 100m³ |
| 11 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất chân khay (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m³ |
| 13 | Bê tông C20 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m³ |
| 14 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m³ |
| 15 | Cọc cừ tràm D≥4cm Ltb=4,7m (16 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,16 | 100m |
| 16 | Bê tông C20 tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,638 | m³ |
| 17 | Cốt thép tấm bê tông D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | cái |
| 19 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m³ |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m² |
| 21 | Ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| AP | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào hữu cơ trung bình 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | 100m³ |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m³ |
| 3 | Cát đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,955 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bao bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m³ |
| AQ | Cầu dẫn | |||
| 1 | Hệ dầm dọc, dầm ngang, mặt cầu (KH1,5%*12+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,115 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm, mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,115 | tấn |
| 3 | Thép neo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 4 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (12m/cọc) (KH1,17%*12+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,654 | tấn |
| 5 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100m cọc |
| AR | Gia cố đường công vụ + Bãi chứa vật liệu | |||
| 1 | CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | 100m³ |
| 2 | Vải ĐKT 20KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,334 | 100m² |
| 3 | Đắp cát nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m³ |
| 4 | Cọc định vị thu hồi I300 (12m/cọc) (KH 1,17%*15+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | tấn |
| 5 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m |
| 6 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m |
| 8 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH1,17%*15+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,51 | tấn |
| 9 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,201 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,119 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,201 | 100m cọc |
| 12 | Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*15+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 13 | LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| AS | Hệ sàn đào thi công trụ dưới nước | |||
| 1 | Thép hình hệ sàn đạo thi công cọc (1,5%*3+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,531 | tấn |
| 2 | LD thép hình hệ sàn đạo thi công cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,531 | tấn |
| AT | Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Đà giáo thi công (KH1,5%*8+5%*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,66 | tấn |
| 3 | Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*3+5%*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | tấn |
| 4 | LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | tấn |
| 5 | Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH1,17%*12+3,5%*6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | tấn |
| 6 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m |
| 7 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m cọc |
| 9 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH1,17%*1,5+3,5%*3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,75 | tấn |
| 10 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,858 | 100m cọc |
| AU | Phụ trợ thi công trụ dưới nước | |||
| 1 | Đà giáo thi công (KH 1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,82 | tấn |
| 3 | Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*1+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | tấn |
| 4 | LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | tấn |
| 5 | Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH1,17%*4+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | tấn |
| 6 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m |
| 7 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m cọc |
| 9 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH1,17%*3+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,969 | tấn |
| 10 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | 100m cọc |
| 13 | Bê tông bịt đáy C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,944 | m³ |
| AV | Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Di chuyển dầm I 33m về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm/100m |
| 2 | Di chuyển dầm I 24.54m về bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm/100m |
| 3 | Di chuyển chuyển dầm I 33m ra vị trí cẩu lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm/100m |
| 4 | Di chuyển dầm I 24.54m ra vị trí cẩu lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm/100m |
| 5 | Cẩu lắp dầm I 33m bằng đấu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | dầm |
| 6 | Cẩu lắp dầm I 24.54m bằng đấu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dầm |
| 7 | Ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,133 | m |
| 8 | Tà vẹt gỗ (14x22x180)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 9 | Đinh Crămpông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | cái |
| 10 | Cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| AW | Hệ quang treo thi công dầm ngang, hệ đỡ ván khuôn dầm ngang | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (KH1,5%*1+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | tấn |
| 3 | SX+LD Thép xuyên táo D16 (để lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| AX | Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can, thi công gờ lan can (2 xe đúc) | |||
| 1 | Gia công đà giáo thi công (1,5%*3+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình (1,5%*3+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,517 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,517 | tấn |
| 5 | Viên bê tông (0.8x0.2x0.2)m - đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | viên |
| 6 | Bu lông M22, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | bộ |
| 7 | Bu lông M22, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 8 | Bu lông M14, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | bộ |
| AY | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Gia công thép hình, thép bản giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 3 | Biển báo B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo: C1.1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo: C1.1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo: C2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo: C2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AZ | Tường chắn U | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,277 | m³ |
| 2 | Bê tông thân tường chắn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,044 | m³ |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,872 | m³ |
| 4 | Cốt thép tường chắn, CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn, CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,883 | tấn |
| 6 | Dải chặn nước dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,889 | m |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m² |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926,8 | m² |
| 9 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,997 | 100m² |
| BA | Tường chắn L | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,384 | m³ |
| 2 | Bê tông thân tường chắn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,966 | m³ |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,754 | m³ |
| 4 | Cốt thép tường chắn, CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chắn, CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,427 | tấn |
| 6 | Dải chặn nước dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,403 | m |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m² |
| 8 | Cọc cừ tràm D≥4cm Ltb=4,7m (25 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,45 | 100m |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,32 | m² |
| 10 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | 100m² |
| BB | Cọc BTCT đúc sẵn 30x30cm trên cạn (tường chắn) | |||
| 1 | Cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.918 | m |
| 2 | Ép cọc 30*30 thẳng trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,18 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn, thép hình 2i300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 4 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,051 | m³ |
| BC | Thoát nước tường chắn | |||
| 1 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m³ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m² |
| 3 | Ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100m |
| BD | Thi công tường chắn trên cạn | |||
| 1 | San ủi tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m³ |
| 2 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,286 | 100m³ |
| 3 | Đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,411 | tấn |
| BE | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | 100m³/km |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,31 | 100m³/km |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤0,5Km (K > 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,752 | 100m³ |
| BF | CẦU BA THỌ | |||
| 1 | Dầm I - BTCT DUL -L=18.6m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Phiến |
| 2 | Dầm I - BTCT DUL -L=12.5m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Phiến |
| 3 | Bê tông dầm ngang C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,681 | m³ |
| 4 | Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | tấn |
| 5 | Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 6 | Cốt thép lò xo, CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Tấm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 8 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Bi tum chèn khe chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m² |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,442 | m3 |
| 12 | SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,436 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m² |
| 14 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,474 | m3 |
| 15 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 16 | SX+ LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 17 | SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m² |
| 19 | Bê tông tấm đúc sẵn, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,643 | m³ |
| 20 | SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn, CB240-T (D≤10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m3 |
| 24 | SX+LD cốt thép gờ lan can, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 25 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m |
| 26 | Xốp chèn khe dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m² |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m² |
| 28 | Bê tông bệ cột đèn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m³ |
| 29 | SX+LD cốt thép bệ cột đèn, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 30 | SX+LD thép bản (400x400x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 31 | Bulong M25 (bao gồm cả đai ốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m² |
| 33 | Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100m² |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100 tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100 tấn |
| 37 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100m² |
| 38 | Bulong M22, L=610mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ/kg |
| 39 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,579 | tấn |
| 41 | SX+LD khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 42 | SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10<D≤18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 43 | Vữa không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 44 | Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chiếc |
| 45 | Tấm thép (400x560x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 46 | SX+Lắp đặt hộp thu nước, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 47 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Ống Thoát Nước Stk D150, L=1.677m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | SX+LD thép bản định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | tấn |
| 50 | SX+LD Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | con |
| 51 | SX+LD Vít nở M12x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | con |
| BG | Kết cấu mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân mố trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,26 | m³ |
| 2 | Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m³ |
| 3 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,456 | m³ |
| 4 | Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 5 | Cốt thép, CB400-V (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 6 | Cốt thép, CB400-V (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,696 | tấn |
| 7 | Cốt thép, CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | tấn |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=600mm (neo dầm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | con |
| 9 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,56 | m² |
| 10 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,657 | 100m² |
| 11 | San ủi, đắp tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | 100m³ |
| 12 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,558 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất thi công K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,391 | 100m³ |
| BH | Bản quá độ (sau mố) | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo phẳng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | m3 |
| 3 | Cốt thép CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Cốt thép CB400-V (D>18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | tấn |
| 5 | Đệm giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,23 | 100m² |
| 6 | Xốp chèn khe dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m² |
| BI | Cọc BTCT đúc sẵn 40x40cm trên cạn | |||
| 1 | Cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720 | m |
| 2 | Ép cọc thẳng trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 3 | Ép cọc xiên trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn, thép hình 2i300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | tấn |
| 5 | Ép cọc dẫn thẳng trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Ép cọc dẫn xiên trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m³ |
| BJ | TỨ NÓN, SAU MỐ | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước sau mố (K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,782 | 100m³ |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp 4.5Kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m² |
| 3 | Đá 4x6 chèn đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m² |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m³ |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m³ |
| 6 | Vải ĐKT 20KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m² |
| 7 | Đắp cát K98 dày 50cm(KC1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát tứ nón mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,971 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất bao K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | 100m³ |
| 10 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất chân khay (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m³ |
| 12 | Bê tông C20 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m³ |
| 13 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m³ |
| 14 | Cọc cừ tràm D≥4cm Ltb=3,7m (16 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,364 | 100m |
| 15 | Bê tông C20 tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,929 | m³ |
| 16 | Cốt thép tấm bê tông D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 17 | Vữa XM C10 khóa tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | cái |
| 19 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | m³ |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m² |
| 21 | Ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| BK | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào hữu cơ trung bình 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m³ |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m³ |
| 3 | Cát đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất bao bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m³ |
| BL | Mố nhô | |||
| 1 | Cấp phối ĐD loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m³ |
| 3 | Cọc định vị thu hồi I300 (12m/cọc) (KH 1,17%*3+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | tấn |
| 4 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 5 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m cọc |
| 7 | Khung định vị I300 thu hồi (KH1,5%*12+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung định vị I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 9 | Thép neo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 10 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (12m/cọc) (KH1,17%*12+3,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,181 | tấn |
| 11 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m |
| 12 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m cọc |
| BM | Gia cố đường công vụ | |||
| 1 | CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m³ |
| 2 | Vải ĐKT 20KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m² |
| 3 | Đắp cát nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m³ |
| 4 | Đắp bao bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m³ |
| BN | Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Đà giáo thi công (KH1,5%*4+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,422 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,844 | tấn |
| 3 | Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*1+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,891 | tấn |
| 4 | LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,782 | tấn |
| 5 | Tấm BT kê chân đà giáo (2.5x2x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm BT kê chân đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m² |
| BO | Phụ trợ thi công mố, trụ dưới nước | |||
| 1 | Đà giáo thi công (KH1,5%*2+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,436 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,872 | tấn |
| 3 | Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*1+5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | tấn |
| 4 | LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | tấn |
| 5 | Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH1,17%*4+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,762 | tấn |
| 6 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m |
| 7 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc định vị phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m cọc |
| 9 | Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH1,17%*3+3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,535 | tấn |
| 10 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,568 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc ván thép Lasen IV phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,568 | 100m cọc |
| 13 | Bê tông bịt đáy C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | m³ |
| BP | Thi công kết cấu nhịp, dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm I 12.5m bằng cẩu đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dầm |
| 2 | Cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Gia công hệ khung dàn (KH1,5%*1+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 5 | SX+LD Thép xuyên táo D16 (để lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1,5%*3+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,861 | tấn |
| BQ | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Gia công thép hình, thép bản giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình, thép bản giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 3 | Biển báo B5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo: C1.1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo: C1.1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo: C2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo: C2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BR | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m³/km |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m³/km |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤0,5Km (K > 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | 100m³ |
| BS | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 100m |
| 2 | Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cột |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng LED-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng LED-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Khung móng + tiếp địa cột đèn MC9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | móng |
| 9 | Khung móng tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Hệ nối đất tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hệ tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép D113,5x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cột |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | đầu |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,827 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,159 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,155 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 8,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng ≤ D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 24 | Lắp dựng ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,19 | m3 |
| 27 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | 100m2 |
| 28 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,228 | 1000 Viên |
| 29 | Đầu cốt đồng SC10-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng SC1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | Cái |
| 31 | Thí nghiệm cáp điện hạ áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Vị trí |
| BT | Bộ Xà Trạm Ngồi Trên Trụ BTLT Đơn | |||
| 1 | Bộ đà trạm biến thế ngồi - Cho trụ BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Bu lông 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 4 | Bu lông 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bu lông VR 2Đ 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Lắp Xà trạm ngồi 160-400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BU | Bộ Tiếp Địa Trạm Công Suất > 100kVA | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Kg |
| 2 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rãi dây tiếp địa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7143 | m |
| BV | Bộ Tiếp Địa Cho Hệ Thống Đo Đếm Trạm Biến Áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | Kg |
| 2 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 6 | Lắp kẹp các loại trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ép Đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BW | Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox Lắp Ống Pvc | |||
| 1 | Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 2 | Khóa đai Inox 10x0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| BX | Bộ cáp tín hiệu hạ thế - đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 4x4mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| BY | Ống PVC 90 Bảo Vệ Cáp | |||
| 1 | Ống nhựa tròn ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mét |
| 2 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| BZ | Đầu Cosse Cu 150Mm2 | |||
| 1 | Đầu Cosse ép đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| CA | Đầu Cosse Cu-Al 50Mm2 | |||
| 1 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ép Đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CB | Ống Pvc 114 Bảo Vệ Cáp | |||
| 1 | Ống nhựa tròn ĐK 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mét |
| 2 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| CC | Cáp Đồng Bọc CV 150mm2 - 600V | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| CD | Đầu Cosse Cu-Al 95Mm2 | |||
| 1 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| CE | Kẹp WR 419 | |||
| 1 | Kẹp WR 419 nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp các loại trong TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CF | Thùng Cầu Dao Composite 2 Ngăn | |||
| 1 | Thùng cầu dao 2 ngăn composite 990x500x340 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bu lông VR 2Đ 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp thùng CD 1 pha, 3 pha (bao gồm lắp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CG | Cáp Đồng Bọc CV 25mm2 - 600V | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 2 | Lắp dây đồng xuống thiết bị tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| CH | Fuse Link 8K | |||
| 1 | Dây chì (FUSE LINK) 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| CI | Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI300/5 | |||
| 1 | Tháo biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| CJ | Bộ Điện Kế Điện Tử 3P 3 Giá Plc Gt 5 | |||
| 1 | Tháo điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CK | Bộ MCCB 250A 3 Cực | |||
| 1 | Tháo áptomat (3 pha) 3 cực 600V >200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CL | Bộ FCO - 27Kv - 100A | |||
| 1 | Tháo FCO 24kV - 100A + dây chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| CM | MBT 3 Pha | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha 22/0,4kV 250-320kVA (cẩu 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| CN | Bộ LA 18Kv- 10Ka - | |||
| 1 | Tháo chống sét van LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| CO | Xà Composite 2,4m + Thanh Chống | |||
| 1 | Tháo Xà composite 2,4m + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CP | Cáp CEV 24kV - 25mm2 | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc 24kV CX 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| CQ | Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI300/5 | |||
| 1 | Lắp Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| CR | Bộ Điện Kế Điện Tử 3P 3 Giá Plc Gt 5 | |||
| 1 | Lắp đặt Điện kế 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CS | Bộ MCCB 250A 3 Cực | |||
| 1 | Lắp đặt Áptomat 3 cực 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CT | Bộ FCO - 27Kv - 100A | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 22(35)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| CU | MBT 3 Pha | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| CV | Bộ LA 18Kv- 10Ka - | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| CW | Xà Composite 2,4m + Thanh Chống | |||
| 1 | Lắp Xà composite 2,4m + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CX | Cáp CEV 24kV - 25mm2 | |||
| 1 | Lắp dây đồng xuống thiết bị tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| CY | Bộ Xà Trạm Ngồi Trên Trụ BTLT Đơn | |||
| 1 | Tháo Xà trạm ngồi 160-400kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CZ | Thùng cầu dao sắt 2 ngăn | |||
| 1 | Tháo thùng cầu dao (không bao gồm tháo thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| DA | Cáp Đồng Bọc CV 95Mm2 - 600V | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc CV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| DB | Hộp Phân Phối 9 Cực CB 63A - 1 pha 3 dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Hộp phân phối điện composite 9 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân phối (đã bao gồm lắp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| DC | Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x200 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| DD | Cáp ABC 2X70 | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV - 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Mét |
| DE | Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 95mm2 - Bulon móc 16x300 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| DF | Băng Keo Cách Điện | |||
| 1 | Băng keo cách điện màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 2 | Băng keo cách điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 3 | Băng keo cách điện màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| DG | Ống Pvc 60 Bảo Vệ Cáp | |||
| 1 | Ống nhựa tròn ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 2 | Lắp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| DH | Ống Ép AC 70 | |||
| 1 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| DI | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 12M | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kg |
| 2 | Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D=16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Lắp kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| DJ | Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox | |||
| 1 | Khoá đai cho đai Inox 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 3 | Lắp đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| DK | Móng M8,5 - A | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bu lông VR 2Đ 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Con |
| 3 | Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m3 |
| 4 | Đặt đà cản BTCT 1,2m ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| DL | Móng Bê Tông Trụ 8,5M Ghép Hở | |||
| 1 | Cừ tràm 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cây |
| 2 | Tấm cao su lot hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | m2 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | M3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | M3 |
| 5 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Kg |
| 6 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | Lit |
| 7 | Bu lông VRS 22x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng có chiều rộng ≤2,5m bằng thủ công và máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm có chiều dài > 2,5m trong đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| DM | Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 95mm2 - Bulon móc 16x200 | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| DN | Cáp ABC 4X95 | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | km |
| 2 | Kéo dây LV-ABC 4x95mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | km |
| DO | Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x200 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| DP | Hộp Phân Phối 9 Cực CB 63A - 3 pha | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 3 | Hộp phân phối điện Composite 6 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 5 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp hộp phân phối (đã bao gồm lắp thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| DQ | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Hạ Thế Trụ BTLT 8 | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | Kg |
| 2 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| DR | Trụ BTLT 8,5m đôi ghép hở | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m-300kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Thanh giằng L50x50x5 - 652MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Thanh giằng L50x50x5 - 672MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bảng số trụ HT (Bao gồm: 01 Decal Trắng + 01 Decal Trong + 01 Totle) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 10 | Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| DS | Trụ BTLT 8,5M | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 8,5m-300kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Bảng số trụ HT (Bao gồm: 01 Decal Trắng + 01 Decal Trong + 01 Totle) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| DT | Móng M14 - BB | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Bu lông VR 2Đ 22x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Con |
| 3 | Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,788 | m3 |
| 4 | Đặt đà cản BTCT 1,5m > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,972 | m3 |
| DU | Móng bê tông Trụ 22M Ghép Hở | |||
| 1 | Cừ tràm 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Cây |
| 2 | Tấm cao su lot hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m2 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,574 | M3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,162 | M3 |
| 5 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.216 | Kg |
| 6 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120 | Lit |
| 7 | Bu lông VR 2Đ 22x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 8 | Đổ bê tông móng có chiều rộng ≤2,5m bằng thủ công và máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,868 | m3 |
| 9 | Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,876 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm có chiều dài > 2,5m trong đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| DV | Móng Bê Tông Trụ 14M Ghép Hở | |||
| 1 | Cừ tràm 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cây |
| 2 | Tấm cao su lot hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,266 | m2 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | M3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | M3 |
| 5 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386 | Kg |
| 6 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | Lit |
| 7 | Bu lông VRS 22x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,116 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng có chiều rộng ≤2,5m bằng thủ công và máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,682 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm có chiều dài > 2,5m trong đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| DW | Dây ACXH 95 | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX/HDPE-W 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | Km |
| DX | Bộ Sứ đứng 24kV dòng rò >770mm + Ty sứ | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV chiều dài đường rò > 770mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20- 36Kv (loại bọc chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| DY | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 95 | |||
| 1 | Chuỗi treo Polymer 24KV 70KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Ma ní F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| DZ | Ống Ép AC 70 | |||
| 1 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| EA | Băng Cao Su Non Quấn Ống Hdpe | |||
| 1 | Băng cao su non quấn ống HDPE (S 50mmx2.2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Cuộn |
| EB | Bộ dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Bộ Khóa néo 3 U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| EC | Dây ACXH 70 Cao 10-30 | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX/HDPE-W 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | Km |
| ED | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 14M | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | Kg |
| 2 | Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D=16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Lắp kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| EE | Trụ BTLT 14M | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m 650 kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm (Bao gồm: 02 Decal Trắng + 02 Decal Trong + 02 Totle) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 4 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| EF | Trụ BTLT 14m đôi ghép hở | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 14m 650 kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Thanh giằng L50x50x5 - 652MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Thanh giằng L50x50x5 - 672MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 7 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm (Bao gồm: 02 Decal Trắng + 02 Decal Trong + 02 Totle) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 10 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| EG | Trụ BTLT 22m đôi ghép hở | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 22m - 1300kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Thanh giằng L50x50x5 - 652MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Thanh giằng L50x50x5 - 672MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm (Bao gồm: 02 Decal Trắng + 02 Decal Trong + 02 Totle) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 10 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| EH | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M | |||
| 1 | Đà Kép XIG L75x75x8-2400MM(4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 3 | Bu lông VR 2Đ 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Lắp Xà kép XIN L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| EI | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2 | |||
| 1 | Đà Đơn XIT L75x75x8 -2400MM (4ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp Xà đơn đa năng XIND L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| EJ | Móng M12 - A | |||
| 1 | Tháo đà cản BTCT 1,2m ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| EK | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 70 | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ néo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| EL | Dây AC 95 Cao | |||
| 1 | Tháo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | km |
| EM | Dây AX 95 Cao 10-30 | |||
| 1 | Tháo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | Km |
| EN | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu AC 95 | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ néo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| EO | Dây AC 50 Cao | |||
| 1 | Tháo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | Km |
| EP | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 95 | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ néo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| EQ | Dây AC 95 Cao 10-30 | |||
| 1 | Tháo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | Km |
| ER | Dây ACX 70 Cao 10-30 | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC) cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | km |
| ES | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV trên cột BTLT tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| ET | Bộ Đỡ Trung Hòa | |||
| 1 | Tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| EU | Bộ LBFCO - 27Kv - 200A | |||
| 1 | Tháo FCO 24kV - 100A + dây chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| EV | Bộ FCO - 27Kv - 100A | |||
| 1 | Tháo FCO 24kV - 100A + dây chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| EW | Trụ BTLT 12M | |||
| 1 | Tháo trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| EX | Xà Kết Hợp | |||
| 1 | Tháo Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EY | Xà Kép XIG L75X75X8 -2,4M | |||
| 1 | Tháo Xà kép XIG L75x75x8 -2,4m (4 ốp) : X24K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| EZ | Xà XIT1 lệch 2/3 | |||
| 1 | Tháo Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| FA | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2 | |||
| 1 | Tháo Xà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| FB | Xà Tháp Đơn U140X58X4.9-3M | |||
| 1 | Tháo Xà tháp đơn U140x58x4,9-3m (12,3kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thanh |
| FC | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 70 | |||
| 1 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| FD | Dây AC 95 Cao | |||
| 1 | Kéo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | km |
| FE | Dây AX 95 Cao 10-30 | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | km |
| FF | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu AC 95 | |||
| 1 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| FG | Dây AC 50 Cao | |||
| 1 | Kéo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1789 | km |
| FH | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 95 | |||
| 1 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| FI | Dây ACX 70 Cao 10-30 | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5367 | km |
| FJ | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 | |||
| 1 | Lắp sứ đứng 22kV đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| FK | Bộ Đỡ Trung Hòa | |||
| 1 | Lắp kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| FL | Bộ LBFCO - 27Kv - 200A | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 22(35)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| FM | Bộ FCO - 27Kv - 100A | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 22(35)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| FN | Xà Kết Hợp | |||
| 1 | Lắp Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| FO | Xà Kép XIG L75X75X8 -2,4M | |||
| 1 | Lắp Xà kép XIN L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| FP | Xà XIT1 lệch 2/3 | |||
| 1 | Lắp Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| FQ | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2 | |||
| 1 | Lắp Xà đơn đa năng XIND L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| FR | Móng Bê Tông Trụ 16M Ghép Hở | |||
| 1 | Cừ tràm 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Cây |
| 2 | Tấm cao su lot hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,016 | m2 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | M3 |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | M3 |
| 5 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202 | Kg |
| 6 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | Lit |
| 7 | Bu lông VRS 22x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng có chiều rộng ≤2,5m bằng thủ công và máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,578 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm có chiều dài > 2,5m trong đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| FS | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 50 | |||
| 1 | Chuỗi treo Polymer 24KV 70KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Giáp níu dây bọc ACX 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Ma ní F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| FT | Ống Ép AC 50 | |||
| 1 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| FU | Dây ACX 50 Cao 10-30 | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,19 | Mét |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | km |
| FV | Bộ dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Bộ Khóa néo 3 U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| FW | Trụ BTLT 16m đôi ghép hở | |||
| 1 | Trụ BTLT DUL 16m 1000Kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Thanh giằng L50x50x5 - 652MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Thanh giằng L50x50x5 - 672MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm (Bao gồm: 02 Decal Trắng + 02 Decal Trong + 02 Totle) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 10 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| FX | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng | |||
| 1 | Chân sứ đỉnh thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| FY | Móng M12 - A | |||
| 1 | Tháo đà cản BTCT 1,2m ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| FZ | Dây AC 95 Cao | |||
| 1 | Tháo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | km |
| GA | Dây AX 95 Cao 10-30 | |||
| 1 | Tháo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | km |
| GB | Dây AC 95 Cao 10-30 | |||
| 1 | Tháo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | km |
| GC | Bộ Đỡ Trung Hòa | |||
| 1 | Tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| GD | Móng M12 - A | |||
| 1 | Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 2 | Đặt đà cản BTCT 1,2m ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| GE | Dây AC 95 Cao | |||
| 1 | Kéo dây nhôm A cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | km |
| GF | Dây AX 95 Cao 10-30 | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | km |
| GG | Bộ Đỡ Trung Hòa | |||
| 1 | Lắp kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| GH | Trụ BTLT 14m đôi ghép hở | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| GI | Biển báo + Trạm điều tiết + Biển báo hiệu GT cầu Xẻo Rô | |||
| 1 | Phao phân luồng rùa 800 Rùa 0,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phao phân luồng rùa 800 Rùa 0,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hiệu cấm thuyền quay trở (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu cấm vượt (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo hiệu cấm đậu (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo hiệu thông thuyền (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo hiệu thông thuyền (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hiệu chiều rộng đoạn lai dắt(KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo hiệu chú ý nguy hiểm (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển phụ - Giới hạn PV cấp vượt và quay đầu (KT 1,2*0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cột báo hiệu D127*4mm ; L=5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cọc ống thép D141x4mm, L=5.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Tàu từ 75CV trở lên nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 240 ngày x 1.5 giờ/ngày : 0.5 giờ/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Ca |
| 14 | Tàu từ 33CV trở lên thường trực: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 240 ngày - Số ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | Ca |
| 15 | Xuồng cao tốc từ 25CV trở lên nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 240 ngày x 1.5 giờ/ngày : 0.5giờ/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | ca |
| 16 | Xuồng cao tốc từ 25CV trở lên thường trực: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 240 ngày - Số ca hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | ca |
| 17 | Băng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cờ hiệu chuyên nghành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Loa nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nhòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Máy ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ thuốc cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Thước đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Thời gian điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.320 | công |
| 27 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 28 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 29 | Bulong neo M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 31 | Biển báo: B5.1 ( KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Biển báo: C1.1.3 ( KT 0,4*0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Biển báo: C1.1.4 ( KT 0,4*0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Biển báo: C2.1 ( KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Biển báo: C2.3 ( KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đèn báo hiệu: BH140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Sơn thoát nước ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m² |
| GJ | BIỂN BÁO TOÀN CẦU BA THỌ | |||
| 1 | Phao phân luồng rùa 800 Rùa 0,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phao phân luồng rùa 800 Rùa 0,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hiệu cấm thuyền quay trở (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu cấm vượt (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo hiệu cấm đậu (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo hiệu thông thuyền (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển báo hiệu thông thuyền (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hiệu chiều rộng đoạn lai dắt(KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo hiệu chú ý nguy hiểm (KT 1,2*1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển phụ - Giới hạn PV cấp vượt và quay đầu (KT 1,2*0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cột báo hiệu D127*4mm ; L=5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Cọc ống thép D127*4mm ; L=5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| GK | Đảm bảo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Chiều dài hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D80, L=1.15m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 3 | Giấy phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m² |
| 4 | Bê tông xi măng M200 đế cọc tiêu (30x30x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m³ |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m² |
| 6 | Bê tông nghèo đổ lõi ống nhựa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 7 | Dây nhựa PVC trắng đỏ phản quang (bao gồm quấn cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 8 | Bóng đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 9 | Dây điện loại 1.0mm2 (tính đến vị trí đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật (1950x1350)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật (1950x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Biển báo hình tam giác D=875mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 13 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 14 | Bê tông xi măng M200 móng cột (50x50x80)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m³ |
| 15 | Đào đất chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m³ |
| 16 | Số ca điều kiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.610 | Công |
| 17 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 18 | Quần áo bảo hộ, mũ, giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 19 | Ô che nắng, mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 20 | Hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | m² |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,06% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2423E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 104.000.000.000 VND và có thời gian nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự đảm bảo đáp ứng các tiêu chí tối thiểu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên và có các hạng mục chủ yếu sau: Phần đường giao thông có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Phần cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 104.000.000.000 VND. (Hai công trình giao thông cấp IV, mỗi công trình phải có có các hạng mục chủ yếu sau: Phần đường giao thông có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Phần cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 104.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng, kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình (Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền trong đó thể hiện được bản chất và độ phức tạp của công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách công tác cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo thí nghiệm xây dựng liên quan đến vật liệu xây dựng (trong đó tối thiểu phải có đào tạo thí nghiệm tính chất cơ lý của bê tông, cốt thép);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách công tác thí nghiệm cọc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình dân dụng hoặc địa chất công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thí nghiệm PDA và siêu âm cọc khoan nhồi tối thiểu 01 công trình cầu giao thông. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng trong đó có hạng mục thí nghiệm PDA và siêu âm cọc khoan nhồi; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia thí nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ sư phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích công suất ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 4 | Máy ủi công suất ≥ 70 HP (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 5 | Máy san tự hành công suất ≥ 110 HP (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ tải trọng > 12 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 4 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 8 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 9 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 11 | Búa rung (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 15 | Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 16 | Cần trục bánh xích ≥ 50 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 17 | Thiết bị khoan cọc nhồi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 18 | Tàu kéo, công suất ≥ 150 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 19 | Xà lan ≥ 200 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 20 | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 21 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 3 |
| 22 | Máy siêu âm cọc khoan nhồi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 23 | Máy thí nghiệm PDA (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 24 | Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 25 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA (Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 26 | Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có tối thiểu các phép thử sau: Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA); Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm; Thí nghiệm các loại vật liệu xây dựng (Xi măng; Cốt thép; Cát; Đá; Nhựa đường; Bentonite) (kèm theo Quyết định phòng LAS và tài liệu chứng minh khả năng huy động) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi