Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478763-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220478661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:00:00 đến ngày 2022-05-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 149,076,668,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2423E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 104.000.000.000 VND và có thời gian nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự đảm bảo đáp ứng các tiêu chí tối thiểu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên và có các hạng mục chủ yếu sau: Phần đường giao thông có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Phần cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 104.000.000.000 VND. (Hai công trình giao thông cấp IV, mỗi công trình phải có có các hạng mục chủ yếu sau: Phần đường giao thông có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Phần cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 104.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng, kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình (Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền trong đó thể hiện được bản chất và độ phức tạp của công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo thí nghiệm xây dựng liên quan đến vật liệu xây dựng (trong đó tối thiểu phải có đào tạo thí nghiệm tính chất cơ lý của bê tông, cốt thép);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác thí nghiệm cọc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình dân dụng hoặc địa chất công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thí nghiệm PDA và siêu âm cọc khoan nhồi tối thiểu 01 công trình cầu giao thông. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng trong đó có hạng mục thí nghiệm PDA và siêu âm cọc khoan nhồi; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia thí nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích công suất ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi công suất ≥ 70 HP (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san tự hành công suất ≥ 110 HP (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tự đổ tải trọng > 12 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa rung (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nhựa (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục bánh xích ≥ 50 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị khoan cọc nhồi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tàu kéo, công suất ≥ 150 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xà lan ≥ 200 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy siêu âm cọc khoan nhồi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thí nghiệm PDA (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA (Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và khả năng huy động)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
26-Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có tối thiểu các phép thử sau: Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA); Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm; Thí nghiệm các loại vật liệu xây dựng (Xi măng; Cốt thép; Cát; Đá; Nhựa đường; Bentonite) (kè
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
Đầu tư xây dựng công trình Cầu thị trấn thứ 11 (vượt kênh Tân Bằng - Cán Gáo)
36 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh , địa chỉ: Tầng 12 tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Minh; địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 02973.884.331; fax: 02973.887167. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Tầng 12 Toà nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Tư vấn công trình Châu Á Thái Bình Dương - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng CTGT 1- Cienco1; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả đấu thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh , địa chỉ: Tầng 12 tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Minh; địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 02973.884.331; fax: 02973.887167. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Tầng 12 Toà nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Minh; địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 02973.884.331; fax: 02973.887167. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh. Địa chỉ: Tầng 12 Toà nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn thứ 11, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.884743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang. - Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN - ĐOẠN 1
1Đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m³
2Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,005100m³
3Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo chương V16,596100m³
4Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,265100m³
5Đắp bao bằng đất tận dụng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83100m3
6Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V18,052100m²
7Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V52,241100m²
8Đào đất tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V10,447100m3
9Đắp bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,23100m3
10Đắp gia tải bằng đất tận dụng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,618100m3
11Dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V30,618100m3
12Đắp bao trong quá trình gia tải K90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,155100m3
13Đắp cát đệm hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,572100m3
14Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,148100m3
15Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,874100m
B Chân khay kích thước 0,6x0,6m
1Đào đất chân khay bằng máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,841100m3
2Đào đất chân khay bằng thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V9,339m3
3Đắp trả đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m3
4Cừ tràm 3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V99,825100m
5Ván khuôn lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m²
6Bê tông lót đá 1x2M100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,862
7Ván khuôn bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,372100m²
8Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V84,312
C Gia cố mái taluy
1BTXM M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,562
2Ván khuôn tấmMô tả kỹ thuật theo chương V12,217100m²
3Thép tròn D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,18tấn
4Vữa XM M100 chèn khe các tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,219
5Lắp tấm BTXM M200, đá 1x2 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.072tấm
D Khung giằng BTXM M200 đá 1x2, (TB 5m bố trí 1khung)
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m²
2Bê tông M200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,387
3Thép neo D18, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
E Diện tích KCAĐ làm mới (KC1)
1Láng nhựa 3 lớp, 3.5cm TC nhựa 4.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,358100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,358100m²
3Đá dăm nước loại 2 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,358100m²
4Lớp móng trên CPĐD loại I 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,348100m³
5Lớp móng dưới CPĐD loại II dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,325100m³
6Đắp cát K98 dày 50cm(KC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,863100m³
7Vải địa KT 25KN/m (KC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,949100m²
F Diện tích KCAĐ làm mới (KC2)
1BTXM M300 (KC2)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,77
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m²
3CPDD lọai 1 (KC2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526100m³
4Vải địa KT 25KN/m (KC2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,751100m²
5Giấy dầu ngăn cách (KC2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m²
G Bó vỉa loại 1
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,235m3
2Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,71
3Vữa đệm XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,667
4Ván khuôn bó vỉa loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,725100m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V93,18m
H Bó vỉa hàm ếch
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451
2Vữa đệm XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029
3Bê tông đệm M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171
4Ván khuôn bó vỉa hàm ếchMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
5Tấm chắn rác dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt tấm chắn rác dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
I Bó hè, Vỉa hè, Thoát nước dọc
1Bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,488
2Bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,433
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m²
4Gạch Terazo KT 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V368,105
5Vữa đệm XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,362
6CPDD loại 2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m³
7Đào móng rãnh bằng máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m³
8Đào móng rãnh bằng thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V29,774
9Bê tông rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,948
10Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,813m3
11Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94100m
12Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V7,932tấn
13Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
14Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,781100m²
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V607,58cấu kiện
J Tấm đan rãnh chịu lực + không chịu lực
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,254
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m²
3Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V4,64tấn
4Đắp trảMô tả kỹ thuật theo chương V1,817100m³
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V309cấu kiện
K Hố ga
1Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
2Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
3Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,377
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m²
5Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
6Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,35100m
7Đào móng rãnh bằng máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m³
8Đào móng rãnh bằng thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312
9Đắp trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m³
L Tấm đan hố ga
1Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
2Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
3Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m²
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
M Cống dọc D600 vỉa hè + lòng đường
1Đốt cống D600, l=4m, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
2Đốt cống D600, l=4mMô tả kỹ thuật theo chương V1231 đoạn ống
3Đào thi công cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,131100m³
4Đắp trảMô tả kỹ thuật theo chương V11,473100m³
5Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V155,634
7Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,09100m
N Hố ga cống dọc D600
1Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,873tấn
2Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
3Bê tông XM M200 hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V31,997
4Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,844100m²
5Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
6Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,92100m
7Đào móng rãnh bằng máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,657100m³
8Đào móng rãnh bằng thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m³
9Đắp trảMô tả kỹ thuật theo chương V1,021100m³
O Tấm đan hố ga
1Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
2Thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
3Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m²
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
P Nút giao
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo chương V18,269100m³
2Đào KCAD cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m³
3Đào KhuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,818100m³
4Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V42,54100m³
5Đắp bao taluy K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,212100m³
6Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V22,466100m²
7Đắp đất K90 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m³
8Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V58,886100m²
9Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, L=3.7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,54100m
Q Mặt đường nút giao
1Láng nhựa 3 lớp, 3.5cm TC nhựa 4.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,206100m²
2Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,206100m²
3Đá dăm nước loại 2 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,206100m²
4Lớp móng trên CPĐD loại I 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,232100m³
5Lớp móng dưới CPĐD loại II dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,053100m³
6Đắp cát K98 dày 50cm(KC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,271100m³
7Vải địa KT 25KN/m (KC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,012100m²
R Vuốt nối đường dân sinh
1Đào đường BTXM hiện hữu đủ chiều dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
2BTXM đá 1x2 M300 đá 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,76m3
3BTXM đá 1x2 M300 bù vênh (nếu có)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,03m3
4Giấy dầu ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V3,197100m2
S Nền mặt đường gom
1Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m³
2Đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m³
3Đào KhuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,529100m³
4Đắp bao bằng đất tận dụng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
5BTXM M300 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V240,48
6Giấy dầu ngăn cách (KCDG1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,388100m²
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm (KCDG1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,046100m³
8Vải địa KT 25KN/m (KCDG1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,532100m²
9Khe ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2,310m
10Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V92m
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,709100m²
T AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch SơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.919,82
2Vạch giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V104,08
3Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3Biển
4Biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
5Chữ nhật lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
6Biển báo chữ nhật nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
7Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đào hố chôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,975
U XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Vải địa KT không dệt 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m²
2Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V3bàn
3Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m
4Cọc cừ tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
5Cọc cừ tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V9,28100m
6Thép neo D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
7Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V290m2
8Đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m³
9Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyếnbằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,865100m³
10Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyến bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,263100m³
11Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤0,5Km (K = 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,49100m³
V PHẦN TUYẾN - ĐOẠN 2
1Đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m³
2Đào KCAD cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m³/km
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m³/km
6Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,811100m³
7Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo chương V123,763100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V176,946100m³
9Đắp bao taluy K95Mô tả kỹ thuật theo chương V64,367100m³
10Vải địa KT không dệt 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V155,511100m²
11Vải địa gia cường 200KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V355,598100m²
12Đắp bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,445100m³
13Đắp gia tải bằng đất tận dụng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7100m³
14Dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V25,7100m³
15Đắp bao trong quá trình gia tải K90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,864100m³
16Đắp cát đệm hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,599100m³
17Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,403100m³
18Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,114100m
W Chân khay kích thước 0,6x0,6m
1Đào đất chân khay bằng máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m3
2Đào đất chân khay bằng thủ công 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V100,914m3
3Đắp trả đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V477,553100m3
4Cừ tràm ngọn 3.8-4.2cm, l=3.7m, mật độ 16 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V583,149100m
5Ván khuôn lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,814100m²
6Bê tông lót đá 1x2M100Mô tả kỹ thuật theo chương V98,505
7Ván khuôn bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V19,701100m²
8Bê tông chân khay M200Mô tả kỹ thuật theo chương V492,525
X Gia cố mái taluy
1BTXM M200, đá 1x2 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V395,265
2Ván khuôn tấmMô tả kỹ thuật theo chương V61,469100m²
3Thép tròn D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,03tấn
4Vữa XM M100 chèn khe các tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V6,131
5Lắp tấm BTXM M200, đá 1x2 (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V50.675tấm
Y Khung giằng BTXM M200 đá 1x2, (TB 5m bố trí 1khung)
1Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,553100m²
2Bê tông M200 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,526
3Thép neo D18, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,686tấn
Z Mặt đường tuyến chính
1Láng nhựa 3 lớp, 3.5cm TC nhựa 4.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,695100m²
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,695100m²
3Đá dăm nước loại 2 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,695100m²
4Lớp móng trên CPĐD loại I 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,009100m³
5Lớp móng dưới CPĐD loại II dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,009100m³
6Đắp cát K98 dày 50cm(KC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,367100m³
7Vải địa KT 25KN/m (KC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,736100m²
8Láng nhựa 3 lớp, dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4.5Kg/m2 (KC3)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,422100m²
9Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 (KC3)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,422100m²
10Đá dăm nước K98 dày 12cm (KC3)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,422100m²
11CPDD loại 1,K98 dày 15cm (KC3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,764100m³
12Bù vênh bằng CPDD loại 1, K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716100m³
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,422100m²
14Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V18,422100m²
AA Bó vỉa loại 2 KT 40x25x100
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,611
2Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,699
3Vữa đệm XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,846
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,582100m²
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V526,641m
AB Bó hè
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,752
2Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m²
AC Vỉa hè
1Gạch Terazo KT 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V474,19
2Vữa đệm XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,484
3CPDD loại 2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m³
AD NỀN, MẶT ĐƯỜNG GOM
1Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,016100m³
2Đắp bao đất tận dụng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,031100m³
3Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,486100m³
4Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V15,646100m³
5Vải địa ngăn cách R12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V24,598100m²
6Vải địa gia cường 200KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V6,428100m²
7Đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m³
8Láng nhựa 3 lớp (KCDG2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396100m²
9Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396100m²
10Đá dăm nước (KCDG2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,396100m²
AE ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1BTXM M300 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,296
2Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,732100m²
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m²
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
5Khe ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4,910m
6Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V98m
7Đào khuôn, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m³
8Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m³
9Đắp bao taluy K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m³
10Vải địa KT không dệt 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,887100m²
AF AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch SơnMô tả kỹ thuật theo chương V125,31
2Vạch giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V214,19
3Hình vuông (0,6*0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V22Biển
5Chữ nhật lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
6Biển báo chữ nhật nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
7Biển báo lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
8Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V43Cét
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Đào hố chôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,075
12BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82
13BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98
14Ván khuôn thép cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m²
15Ván khuôn thép móng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m²
16Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
17Sơn đỏ phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6,64
18Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V54,51
19Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V49,77
20Đắp trả đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m³
21Tôn lượn sóng bước sóng 3mMô tả kỹ thuật theo chương V379,62m
AG XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Vải địa KT không dệt 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673100m²
2Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V6bàn
3Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
4Cọc cừ tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,12100m
5Cọc cừ tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V112,48100m
6Thép neo D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
7Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V3.515m2
8Đắp đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V21,09100m³
9Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyếnbằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V143,898100m³
10Vận chuyển đất tận dụng dọc tuyến bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,767100m³
11Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤0,5Km (K = 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,972100m³
AH CẦU XẺO RÔ
1Dầm I - BTCT DUL -L=33m (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35Phiến
2Dầm I - BTCT DUL -L=24.54m (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Phiến
3Bê tông dầm ngang C30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,277
4Cốt thép dầm ngang, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,814tấn
5Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,379tấn
6Cốt thép lò xo, cốt thép dầm ngang CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
7Tấm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
8Thép bản hộp chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
9Bi tum chèn khe chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
10Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V8,196100m²
11Bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo chương V414,386m3
12SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,017tấn
13Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,2618100m²
14Bê tông bản liên tục nhiệt C30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,752m3
15SX+ LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,189tấn
16SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,572tấn
17Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,4
18Ván khuôn bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m²
19Bê tông tấm đúc sẵn, C30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,728
20SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn, CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66tấn
21Ván khuôn tấm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,201100m²
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2.412cấu kiện
23Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,564m3
24SX+LD cốt thép gờ lan can, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,525tấn
25Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,503100m
26Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,973100m²
27Bê tông bệ cột đèn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896
28SX+LD cốt thép bệ cột đèn, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
29SX+LD thép bản (350x350x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
30Bulong chữ U, L=850mm (bao gồm cả đai ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
31Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m²
32Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.428,58
33Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,286100m²
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,036100 tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V4,036100 tấn
36Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,286100m²
37Bulong neo M22, L=550Mô tả kỹ thuật theo chương V440bộ/kg
38Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V16,854tấn
39Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,854tấn
40SX+LD khe co giãn răng lược, chiều rộng 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m
41SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899tấn
42SX+LD thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
43Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
44Vữa không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
45Lắp đặt gối cao su (600x300x65)mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
46Lắp đặt gối cao su (560x203x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
47Tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,973tấn
48Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
49SX+Lắp đặt hộp thu nước, L=0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
50Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
51Ống Thoát Nước Stk D150, L=1.677mMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m
52SX+LD thép bản định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
53SX+LD Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V608con
54SX+LD Vít nở M12x75Mô tả kỹ thuật theo chương V304con
AI Kết cấu mố, trụ trên cạn
1Bê tông bệ, thân mố trụ C30Mô tả kỹ thuật theo chương V888,334
2Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,258
3Bê tông tạo phẳng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V37,696
4Vữa không co ngót 50MPa (đá kê gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
5Cốt thép, CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
6Cốt thép, CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,648tấn
7Cốt thép, CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,945tấn
8Chốt thép mạ kẽm R32, L=600mm (neo dầm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V112con
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V571,102
10Ván khuôn mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,335100m²
11San ủi, đắp tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,977100m³
12Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,088100m³
13Đắp đất thi công K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,814100m³
AJ Kết cấu trụ dưới nước
1Bê tông bệ, thân mố trụ C30Mô tả kỹ thuật theo chương V401,516
2Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,704
3Bê tông tạo phẳng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5
4Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
5Cốt thép trụ, CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
6Cốt thép trụ, CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,262tấn
7Cốt thép trụ, CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,868tấn
8Chốt thép mạ kẽm R32, L=600mm (neo dầm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V32con
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V134,4
10Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,024100m²
11Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,132100m³
12Đắp đất thi công K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572100m³
AK Bản quá độ (sau mố)
1Bê tông bản quá độ C30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,45m3
2Bê tông tạo phẳng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,74m3
3Cốt thép CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
4Cốt thép CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992tấn
5Cốt thép CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,627tấn
6Đệm giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m²
7Xốp chèn khe dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m²
8Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100m²
AL Cọc khoan nhồi BTCT D1200 trên cạn
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.916,05
2Cốt thép CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,571tấn
3Cốt thép CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,463tấn
4Cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V11.160bộ
5Ống siêu âm D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28100m
6Ống siêu âm D54.9/59.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,56100m
7Ống nối D114.5/121.5, L=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V285bộ
8Ống nối D60.9/65.9, L=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V855bộ
9Nắp đậy ống siêu âm D113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
10Nắp đậy ống siêu âm D59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
11Vữa XM lấp lòng ống sonicMô tả kỹ thuật theo chương V35,079m3
12Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V33,929
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m³/km
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m³/km
16Vữa BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V1.950,929
17Gia công ống vách (KH1,17%*9+3,5%*6)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62tấn
18Hạ ống vách thép D1212 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V203,4m
19Hạ ống vách thép D1212 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V96,6m
20Nhổ ống vách thép D1212 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,034100m cọc
21Khoan cọc D1200 vào đất trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
AM Cọc khoan nhồi BTCT D1200 trụ dưới nước
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V866,4
2Cốt thép CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,558tấn
3Cốt thép CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,035tấn
4Cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6.912bộ
5Ống siêu âm D106.5/113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,27100m
6Ống siêu âm D54.9/59.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,133100m
7Ống nối D114.5/121.5, L=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4bộ
8Ống nối D60.9/65.9, L=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,4bộ
9Nắp đậy ống siêu âm D113.5Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Nắp đậy ống siêu âm D59.9Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
11Vữa XM lấp lòng ống sonicMô tả kỹ thuật theo chương V16,78m3
12Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V16
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³/km
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m³/km
16Vữa BentoniteMô tả kỹ thuật theo chương V882,159
17Gia công ống vách (KH1,17%*3+3,5%*12)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784tấn
18Hạ ống vách thép D1212 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V81,36m
19Hạ ống vách thép D1212 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m
20Nhổ ống vách thép D1212 phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,814100m cọc
21Khoan cọc D1200 vào đất dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V780m
AN Thí nghiệm cọc khoan nhồi D1200
1Thí nghiệm PDAMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
2Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33
3Cốt thép CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
4Cốt thép CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
5Cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,784m
7Siêu âm cọc khoan nhồi (6 mặt cắt/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V252mặt cắt siêu âm/lần TN
8Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
AO TỨ NÓN, SAU MỐ
1Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước sau mố (K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,943100m³
2Láng nhựa 3 lớp 4.5Kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m²
3Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m²
4Đá 4x6 chèn đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m²
5Móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m³
6Móng CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m³
7Vải ĐKT 20KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m²
8Đắp cát K98 dày 50cm(KC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m³
9Đắp cát tứ nón mố K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,079100m³
10Đắp đất bao K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,662100m³
11Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,061100m³
12Đắp đất chân khay (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m³
13Bê tông C20 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V16,28
14Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,26
15Cọc cừ tràm D≥4cm Ltb=4,7m (16 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,16100m
16Bê tông C20 tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,638
17Cốt thép tấm bê tông D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.580cái
19Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56
20Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,801100m²
21Ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
AP Mặt bằng thi công
1Đào hữu cơ trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,784100m³
2Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m³
3Cát đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,955100m³
4Đắp đất bao bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,414100m³
AQ Cầu dẫn
1Hệ dầm dọc, dầm ngang, mặt cầu (KH1,5%*12+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,115tấn
2Lắp dựng hệ dầm, mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12,115tấn
3Thép neo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
4Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (12m/cọc) (KH1,17%*12+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,654tấn
5Đóng cọc ván thép phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,949100m
6Đóng cọc ván thép phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m
7Nhổ cọc ván thép phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,949100m cọc
AR Gia cố đường công vụ + Bãi chứa vật liệu
1CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,267100m³
2Vải ĐKT 20KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V21,334100m²
3Đắp cát nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m³
4Cọc định vị thu hồi I300 (12m/cọc) (KH 1,17%*15+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256tấn
5Đóng cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m
6Đóng cọc định vị phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
7Nhổ cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m
8Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH1,17%*15+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,51tấn
9Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,201100m
10Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,119100m
11Nhổ cọc ván thép Lasen IV phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,201100m cọc
12Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*15+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507tấn
13LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507tấn
AS Hệ sàn đào thi công trụ dưới nước
1Thép hình hệ sàn đạo thi công cọc (1,5%*3+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,531tấn
2LD thép hình hệ sàn đạo thi công cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,531tấn
AT Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn
1Đà giáo thi công (KH1,5%*8+5%*6)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,31tấn
2Lắp đặt hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V164,66tấn
3Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*3+5%*6)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,26tấn
4LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,52tấn
5Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH1,17%*12+3,5%*6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51tấn
6Đóng cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m
7Đóng cọc định vị phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
8Nhổ cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m cọc
9Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH1,17%*1,5+3,5%*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,75tấn
10Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,858100m
11Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,782100m
12Nhổ cọc ván thép Lasen IV phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5,858100m cọc
AU Phụ trợ thi công trụ dưới nước
1Đà giáo thi công (KH 1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,41tấn
2Lắp đặt hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,82tấn
3Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*1+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73tấn
4LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,46tấn
5Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH1,17%*4+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,512tấn
6Đóng cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m
7Đóng cọc định vị phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m
8Nhổ cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m cọc
9Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH1,17%*3+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,969tấn
10Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,59100m
11Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,13100m
12Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,59100m cọc
13Bê tông bịt đáy C20Mô tả kỹ thuật theo chương V82,944
AV Thi công kết cấu nhịp
1Di chuyển dầm I 33m về bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V35dầm/100m
2Di chuyển dầm I 24.54m về bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V14dầm/100m
3Di chuyển chuyển dầm I 33m ra vị trí cẩu lắpMô tả kỹ thuật theo chương V35dầm/100m
4Di chuyển dầm I 24.54m ra vị trí cẩu lắpMô tả kỹ thuật theo chương V14dầm/100m
5Cẩu lắp dầm I 33m bằng đấu cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V35dầm
6Cẩu lắp dầm I 24.54m bằng đấu cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14dầm
7Ray P43Mô tả kỹ thuật theo chương V494,133m
8Tà vẹt gỗ (14x22x180)cmMô tả kỹ thuật theo chương V246cái
9Đinh CrămpôngMô tả kỹ thuật theo chương V984cái
10CápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
AW Hệ quang treo thi công dầm ngang, hệ đỡ ván khuôn dầm ngang
1Gia công hệ khung dàn (KH1,5%*1+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,643tấn
2Lắp dựng hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,643tấn
3SX+LD Thép xuyên táo D16 (để lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
AX Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can, thi công gờ lan can (2 xe đúc)
1Gia công đà giáo thi công (1,5%*3+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,365tấn
2Lắp dựng đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,365tấn
3Gia công thép hình (1,5%*3+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,517tấn
4Lắp dựng thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,517tấn
5Viên bê tông (0.8x0.2x0.2)m - đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V384viên
6Bu lông M22, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V196bộ
7Bu lông M22, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
8Bu lông M14, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064bộ
AY AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1Gia công thép hình, thép bản giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
2Lắp dựng giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
3Biển báo B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo: C1.1.3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo: C1.1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Biển báo: C2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biển báo: C2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AZ Tường chắn U
1Bê tông móng tường chắn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V298,277
2Bê tông thân tường chắn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V198,044
3Bê tông tạo phẳng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V63,872
4Cốt thép tường chắn, CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,596tấn
5Cốt thép tường chắn, CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,883tấn
6Dải chặn nước dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V314,889m
7Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V59,7
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V926,8
9Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V11,997100m²
BA Tường chắn L
1Bê tông móng tường chắn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V207,384
2Bê tông thân tường chắn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V136,966
3Bê tông tạo phẳng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V38,754
4Cốt thép tường chắn, CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
5Cốt thép tường chắn, CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,427tấn
6Dải chặn nước dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V425,403m
7Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V45,2
8Cọc cừ tràm D≥4cm Ltb=4,7m (25 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050,45100m
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V760,32
10Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V9,33100m²
BB Cọc BTCT đúc sẵn 30x30cm trên cạn (tường chắn)
1Cọc BTCT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.918m
2Ép cọc 30*30 thẳng trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V99,18100m
3Cọc dẫn, thép hình 2i300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
4Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V30,051
BC Thoát nước tường chắn
1Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2
2Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m²
3Ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,243100m
BD Thi công tường chắn trên cạn
1San ủi tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m³
2Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,286100m³
3Đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,301tấn
4Lắp đặt hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,411tấn
BE Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,31100m³
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,31100m³/km
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,31100m³/km
4Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤0,5Km (K > 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,752100m³
BF CẦU BA THỌ
1Dầm I - BTCT DUL -L=18.6m (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Phiến
2Dầm I - BTCT DUL -L=12.5m (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Phiến
3Bê tông dầm ngang C30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,681
4Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368tấn
5Cốt thép thép dầm ngang, CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
6Cốt thép lò xo, CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
7Tấm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
8Thép bản hộp chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
9Bi tum chèn khe chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
10Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m²
11Bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,442m3
12SX+ LD cốt thép bản mặt cầu, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,436tấn
13Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m²
14Bê tông bản liên tục nhiệt C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,474m3
15SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
16SX+ LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
17SX+LD cốt thép bản liên tục nhiệt, CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,925tấn
18Ván khuôn bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m²
19Bê tông tấm đúc sẵn, C30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,643
20SX+LD cốt thép tấm đúc sẵn, CB240-T (D≤10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729tấn
21Ván khuôn tấm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,544100m²
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V420cấu kiện
23Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,46m3
24SX+LD cốt thép gờ lan can, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
25Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m
26Xốp chèn khe dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,67
27Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,237100m²
28Bê tông bệ cột đèn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672
29SX+LD cốt thép bệ cột đèn, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
30SX+LD thép bản (400x400x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
31Bulong M25 (bao gồm cả đai ốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m²
33Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V3,845100m2
34Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,845100m²
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100 tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 56km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100 tấn
37Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,845100m²
38Bulong M22, L=610mmMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ/kg
39Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,579tấn
40Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm (ĐM 1643)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,579tấn
41SX+LD khe co giãn răng lược, chiều rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
42SX+LD cốt thép khe co giãn, CB400-V (10<D≤18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
43Vữa không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
44Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mmMô tả kỹ thuật theo chương V36chiếc
45Tấm thép (400x560x30)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
46SX+Lắp đặt hộp thu nước, L=0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
47Tấm chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
48Ống Thoát Nước Stk D150, L=1.677mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
49SX+LD thép bản định vịMô tả kỹ thuật theo chương V1,933tấn
50SX+LD Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V56con
51SX+LD Vít nở M12x75Mô tả kỹ thuật theo chương V56con
BG Kết cấu mố, trụ trên cạn
1Bê tông bệ, thân mố trụ C30Mô tả kỹ thuật theo chương V281,26
2Bê tông tường cánh mố, xà mũ trụ C30Mô tả kỹ thuật theo chương V74
3Bê tông tạo phẳng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,456
4Vữa không co ngót 40MPa (đá kê gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
5Cốt thép, CB400-V (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
6Cốt thép, CB400-V (10<D<=18)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,696tấn
7Cốt thép, CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89tấn
8Chốt thép mạ kẽm R32, L=600mm (neo dầm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V36con
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V425,56
10Ván khuôn mố, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,657100m²
11San ủi, đắp tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,032100m³
12Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,558100m³
13Đắp đất thi công K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,391100m³
BH Bản quá độ (sau mố)
1Bê tông bản quá độ C30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,24m3
2Bê tông tạo phẳng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
3Cốt thép CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
4Cốt thép CB400-V (D>18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,319tấn
5Đệm giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V26,23100m²
6Xốp chèn khe dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m²
7Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m²
BI Cọc BTCT đúc sẵn 40x40cm trên cạn
1Cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.720m
2Ép cọc thẳng trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8100m
3Ép cọc xiên trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
4Cọc dẫn, thép hình 2i300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
5Ép cọc dẫn thẳng trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Ép cọc dẫn xiên trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
7Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,424
BJ TỨ NÓN, SAU MỐ
1Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước sau mố (K98)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,782100m³
2Láng nhựa 3 lớp 4.5Kg/m2 dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m²
3Đá 4x6 chèn đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m²
4Móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m³
5Móng CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m³
6Vải ĐKT 20KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m²
7Đắp cát K98 dày 50cm(KC1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m³
8Đắp cát tứ nón mố K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,971100m³
9Đắp đất bao K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,918100m³
10Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,211100m³
11Đắp đất chân khay (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m³
12Bê tông C20 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V23,43
13Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,68
14Cọc cừ tràm D≥4cm Ltb=3,7m (16 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,364100m
15Bê tông C20 tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,929
16Cốt thép tấm bê tông D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
17Vữa XM C10 khóa tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.530cái
19Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,32
20Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m²
21Ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
22Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
BK Mặt bằng thi công
1Đào hữu cơ trung bình 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m³
2Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m³
3Cát đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m³
4Đắp đất bao bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m³
BL Mố nhô
1Cấp phối ĐD loại 1 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m³
2Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m³
3Cọc định vị thu hồi I300 (12m/cọc) (KH 1,17%*3+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7tấn
4Đóng cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
5Đóng cọc định vị phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Nhổ cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m cọc
7Khung định vị I300 thu hồi (KH1,5%*12+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
8Lắp dựng khung định vị I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
9Thép neo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
10Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (12m/cọc) (KH1,17%*12+3,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,181tấn
11Đóng cọc ván thép phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,18100m
12Đóng cọc ván thép phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
13Nhổ cọc ván thép phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,18100m cọc
BM Gia cố đường công vụ
1CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m³
2Vải ĐKT 20KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,774100m²
3Đắp cát nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m³
4Đắp bao bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m³
BN Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn
1Đà giáo thi công (KH1,5%*4+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,422tấn
2Lắp đặt hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,844tấn
3Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*1+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,891tấn
4LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,782tấn
5Tấm BT kê chân đà giáo (2.5x2x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V2
6Ván khuôn tấm BT kê chân đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m²
BO Phụ trợ thi công mố, trụ dưới nước
1Đà giáo thi công (KH1,5%*2+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,436tấn
2Lắp đặt hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,872tấn
3Hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300 (KH1,5%*1+5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,629tấn
4LD hệ khung định vị, khung chống thu hồi I300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,259tấn
5Cọc định vị thu hồi 2I300 (KH1,17%*4+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,762tấn
6Đóng cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m
7Đóng cọc định vị phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m
8Nhổ cọc định vị phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m cọc
9Cọc ván thép Lasen IV thu hồi (KH1,17%*3+3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,535tấn
10Đóng cọc ván thép Lasen IV phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,568100m
11Đóng cọc ván thép Lasen IV phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,352100m
12Nhổ cọc ván thép Lasen IV phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,568100m cọc
13Bê tông bịt đáy C20Mô tả kỹ thuật theo chương V95,68
BP Thi công kết cấu nhịp, dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can
1Cẩu lắp dầm I 12.5m bằng cẩu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12dầm
2CápMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Gia công hệ khung dàn (KH1,5%*1+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
4Lắp dựng hệ quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
5SX+LD Thép xuyên táo D16 (để lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
6Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1,5%*3+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,861tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,861tấn
BQ AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1Gia công thép hình, thép bản giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
2Lắp dựng thép hình, thép bản giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
3Biển báo B5.1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo: C1.1.3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo: C1.1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Biển báo: C2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biển báo: C2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BR Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m³
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m³/km
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m³/km
4Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển ≤0,5Km (K > 90)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,991100m³
BS HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12100m
2Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
3Dây đồng nối tiếp đất M10Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12100m
4Lắp đặt cột đèn chiếu sáng tròn côn cần đơn cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V64cột
5Lắp đèn chiếu sáng LED-100WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
6Lắp đèn chiếu sáng LED-80WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
7Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
8Khung móng + tiếp địa cột đèn MC9Mô tả kỹ thuật theo chương V47móng
9Khung móng tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
10Hệ nối đất tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Hệ tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,12100m
13Lắp đặt ống thép D113,5x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,5m
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64cột
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V128đầu
16Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V130đầu
17Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V219,827m3
18Đào đất hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,159m3
19Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,129100m3
20Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m3
21Đắp đất bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V841,155m3
22Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 8,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m3
23Lắp dựng cốt thép móng ≤ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992tấn
24Lắp dựng ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,101100m2
25Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
26Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,19m3
27Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,076100m2
28Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2281000 Viên
29Đầu cốt đồng SC10-16Mô tả kỹ thuật theo chương V648Cái
30Đầu cốt đồng SC1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V384Cái
31Thí nghiệm cáp điện hạ áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
32Thí nghiệm tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V53Vị trí
BT Bộ Xà Trạm Ngồi Trên Trụ BTLT Đơn
1Bộ đà trạm biến thế ngồi - Cho trụ BTLT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
3Bu lông 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
4Bu lông 16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Bu lông VR 2Đ 16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
6Lắp Xà trạm ngồi 160-400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BU Bộ Tiếp Địa Trạm Công Suất > 100kVA
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Kg
2ỐC XIẾT CÁP CU 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Đầu cosse ép đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Đầu Cosse ép đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Kéo rãi dây tiếp địa M25Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7143m
BV Bộ Tiếp Địa Cho Hệ Thống Đo Đếm Trạm Biến Áp
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12Kg
2ỐC XIẾT CÁP CU 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Đầu cosse ép đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
6Lắp kẹp các loại trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Ép Đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BW Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox Lắp Ống Pvc
1Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
2Khóa đai Inox 10x0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
3Lắp đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
BX Bộ cáp tín hiệu hạ thế - đo đếm hạ thế
1Cáp điều khiển ruột đồng, màng chắn đồng (CVV-Sc) 4x4mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
2Đầu cosse ép đồng 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
BY Ống PVC 90 Bảo Vệ Cáp
1Ống nhựa tròn ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mét
2Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1m
BZ Đầu Cosse Cu 150Mm2
1Đầu Cosse ép đồng 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
CA Đầu Cosse Cu-Al 50Mm2
1Đầu Cosse ép đồng nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ép Đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CB Ống Pvc 114 Bảo Vệ Cáp
1Ống nhựa tròn ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mét
2Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1m
CC Cáp Đồng Bọc CV 150mm2 - 600V
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V18Mét
2Lắp dây đồng xuống thiết bị tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
CD Đầu Cosse Cu-Al 95Mm2
1Đầu Cosse ép đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
CE Kẹp WR 419
1Kẹp WR 419 nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp kẹp các loại trong TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
CF Thùng Cầu Dao Composite 2 Ngăn
1Thùng cầu dao 2 ngăn composite 990x500x340Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bu lông VR 2Đ 16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Lắp thùng CD 1 pha, 3 pha (bao gồm lắp thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CG Cáp Đồng Bọc CV 25mm2 - 600V
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
2Lắp dây đồng xuống thiết bị tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
CH Fuse Link 8K
1Dây chì (FUSE LINK) 8KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
CI Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI300/5
1Tháo biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
CJ Bộ Điện Kế Điện Tử 3P 3 Giá Plc Gt 5
1Tháo điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CK Bộ MCCB 250A 3 Cực
1Tháo áptomat (3 pha) 3 cực 600V >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CL Bộ FCO - 27Kv - 100A
1Tháo FCO 24kV - 100A + dây chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
CM MBT 3 Pha
1Tháo MBA 3 pha 22/0,4kV 250-320kVA (cẩu 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
CN Bộ LA 18Kv- 10Ka -
1Tháo chống sét van LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
CO Xà Composite 2,4m + Thanh Chống
1Tháo Xà composite 2,4m + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CP Cáp CEV 24kV - 25mm2
1Tháo cáp đồng bọc 24kV CX 25mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
CQ Bộ Biến Dòng Hạ Thế TI300/5
1Lắp Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
CR Bộ Điện Kế Điện Tử 3P 3 Giá Plc Gt 5
1Lắp đặt Điện kế 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CS Bộ MCCB 250A 3 Cực
1Lắp đặt Áptomat 3 cực 600V Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CT Bộ FCO - 27Kv - 100A
1Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 22(35)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
CU MBT 3 Pha
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
CV Bộ LA 18Kv- 10Ka -
1Lắp đặt chống sét van LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
CW Xà Composite 2,4m + Thanh Chống
1Lắp Xà composite 2,4m + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CX Cáp CEV 24kV - 25mm2
1Lắp dây đồng xuống thiết bị tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
CY Bộ Xà Trạm Ngồi Trên Trụ BTLT Đơn
1Tháo Xà trạm ngồi 160-400kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CZ Thùng cầu dao sắt 2 ngăn
1Tháo thùng cầu dao (không bao gồm tháo thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
DA Cáp Đồng Bọc CV 95Mm2 - 600V
1Tháo cáp đồng bọc CV95Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
DB Hộp Phân Phối 9 Cực CB 63A - 1 pha 3 dây
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
2Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Hộp phân phối điện composite 9 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
5Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp hộp phân phối (đã bao gồm lắp thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
DC Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x200
1Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
DD Cáp ABC 2X70
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV - 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016Mét
DE Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 95mm2 - Bulon móc 16x300
1Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
DF Băng Keo Cách Điện
1Băng keo cách điện màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
2Băng keo cách điện màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
3Băng keo cách điện màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
DG Ống Pvc 60 Bảo Vệ Cáp
1Ống nhựa tròn ĐK 42Mô tả kỹ thuật theo chương V12Mét
2Lắp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12m
DH Ống Ép AC 70
1Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
DI Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 12M
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Kg
2Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3ỐC XIẾT CÁP CU 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D=16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
6Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Lắp kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
DJ Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox
1Khoá đai cho đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Đai thép 20x0.4mm (50m/cuộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
3Lắp đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
DK Móng M8,5 - A
1Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Bu lông VR 2Đ 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V4Con
3Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,696m3
4Đặt đà cản BTCT 1,2m ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
DL Móng Bê Tông Trụ 8,5M Ghép Hở
1Cừ tràm 5mMô tả kỹ thuật theo chương V54Cây
2Tấm cao su lot hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,278m2
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071M3
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,577M3
5Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V360Kg
6Nước ngọtMô tả kỹ thuật theo chương V237Lit
7Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,711m3
9Đổ bê tông móng có chiều rộng ≤2,5m bằng thủ công và máy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V1,216m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
11Đóng cừ tràm có chiều dài > 2,5m trong đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V54m
DM Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 95mm2 - Bulon móc 16x200
1Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
DN Cáp ABC 4X95
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0954km
2Kéo dây LV-ABC 4x95mm2 độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935km
DO Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x200
1Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
DP Hộp Phân Phối 9 Cực CB 63A - 3 pha
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
2Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
3Hộp phân phối điện Composite 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
5Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Lắp hộp phân phối (đã bao gồm lắp thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
DQ Bộ Tiếp Địa Đường Dây Hạ Thế Trụ BTLT 8
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8Kg
2ỐC XIẾT CÁP CU 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
6Lắp kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
DR Trụ BTLT 8,5m đôi ghép hở
1Trụ BTLT DUL 8,5m-300kgfMô tả kỹ thuật theo chương V2Trụ
2Thanh giằng L50x50x5 - 652MMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Thanh giằng L50x50x5 - 672MMMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Bảng số trụ HT (Bao gồm: 01 Decal Trắng + 01 Decal Trong + 01 Totle)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
10Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
DS Trụ BTLT 8,5M
1Trụ BTLT DUL 8,5m-300kgfMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
2Bảng số trụ HT (Bao gồm: 01 Decal Trắng + 01 Decal Trong + 01 Totle)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
DT Móng M14 - BB
1Đà cản BTCT 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Bu lông VR 2Đ 22x750Mô tả kỹ thuật theo chương V8Con
3Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,788m3
4Đặt đà cản BTCT 1,5m > 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V43,972m3
DU Móng bê tông Trụ 22M Ghép Hở
1Cừ tràm 5mMô tả kỹ thuật theo chương V226Cây
2Tấm cao su lot hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,35m2
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,574M3
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,162M3
5Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3.216Kg
6Nước ngọtMô tả kỹ thuật theo chương V2.120Lit
7Bu lông VR 2Đ 22x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
8Đổ bê tông móng có chiều rộng ≤2,5m bằng thủ công và máy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V10,868m3
9Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,876m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,164m3
11Đóng cừ tràm có chiều dài > 2,5m trong đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V226m
DV Móng Bê Tông Trụ 14M Ghép Hở
1Cừ tràm 5mMô tả kỹ thuật theo chương V176Cây
2Tấm cao su lot hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,266m2
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,124M3
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,224M3
5Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.386Kg
6Nước ngọtMô tả kỹ thuật theo chương V912Lit
7Bu lông VRS 22x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,116m3
9Đổ bê tông móng có chiều rộng ≤2,5m bằng thủ công và máy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V4,682m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
11Đóng cừ tràm có chiều dài > 2,5m trong đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V176m
DW Dây ACXH 95
1Cáp nhôm bọc 24kV ACX/HDPE-W 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2877Km
2Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282Km
DX Bộ Sứ đứng 24kV dòng rò >770mm + Ty sứ
1Sứ đứng 24kV chiều dài đường rò > 770mmmMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
2Ty sứ đứng D20- 36Kv (loại bọc chì)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
DY Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 95
1Chuỗi treo Polymer 24KV 70KNMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Ma ní F16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
DZ Ống Ép AC 70
1Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
EA Băng Cao Su Non Quấn Ống Hdpe
1Băng cao su non quấn ống HDPE (S 50mmx2.2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1Cuộn
EB Bộ dừng dây trung hòa
1Bộ Khóa néo 3 UMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
EC Dây ACXH 70 Cao 10-30
1Cáp nhôm bọc 24kV ACX/HDPE-W 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Km
2Kéo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294Km
ED Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 14M
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5Kg
2Kẹp WR 379 nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3ỐC XIẾT CÁP CU 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Cọc tiếp địa 16x2.4m (Cosse ép Cu35 + Bolts 10x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D=16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
6Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
7Lắp kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
EE Trụ BTLT 14M
1Trụ BTLT DUL 14m 650 kgfMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
2Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm (Bao gồm: 02 Decal Trắng + 02 Decal Trong + 02 Totle)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
4Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
EF Trụ BTLT 14m đôi ghép hở
1Trụ BTLT DUL 14m 650 kgfMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
2Thanh giằng L50x50x5 - 652MMMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Thanh giằng L50x50x5 - 672MMMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm (Bao gồm: 02 Decal Trắng + 02 Decal Trong + 02 Totle)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
10Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
EG Trụ BTLT 22m đôi ghép hở
1Trụ BTLT DUL 22m - 1300kgfMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
2Thanh giằng L50x50x5 - 652MMMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Thanh giằng L50x50x5 - 672MMMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm (Bao gồm: 02 Decal Trắng + 02 Decal Trong + 02 Totle)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
10Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
EH Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M
1Đà Kép XIG L75x75x8-2400MM(4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Bu lông VR 2Đ 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
4Lắp Xà kép XIN L75x75x8 -2,4m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
EI Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2
1Đà Đơn XIT L75x75x8 -2400MM (4ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5Lắp Xà đơn đa năng XIND L75x75x8 -2,4m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
EJ Móng M12 - A
1Tháo đà cản BTCT 1,2m ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
EK Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 70
1Tháo chuỗi sứ néo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
EL Dây AC 95 Cao
1Tháo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372km
EM Dây AX 95 Cao 10-30
1Tháo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372Km
EN Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu AC 95
1Tháo chuỗi sứ néo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
EO Dây AC 50 Cao
1Tháo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1789Km
EP Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 95
1Tháo chuỗi sứ néo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
EQ Dây AC 95 Cao 10-30
1Tháo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116Km
ER Dây ACX 70 Cao 10-30
1Tháo dây nhôm lõi thép (AC) cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5367km
ES Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20
1Tháo sứ đứng 24kV trên cột BTLT trònMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
ET Bộ Đỡ Trung Hòa
1Tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
EU Bộ LBFCO - 27Kv - 200A
1Tháo FCO 24kV - 100A + dây chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
EV Bộ FCO - 27Kv - 100A
1Tháo FCO 24kV - 100A + dây chìMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
EW Trụ BTLT 12M
1Tháo trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
EX Xà Kết Hợp
1Tháo Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
EY Xà Kép XIG L75X75X8 -2,4M
1Tháo Xà kép XIG L75x75x8 -2,4m (4 ốp) : X24KMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
EZ Xà XIT1 lệch 2/3
1Tháo Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
FA Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2
1Tháo Xà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
FB Xà Tháp Đơn U140X58X4.9-3M
1Tháo Xà tháp đơn U140x58x4,9-3m (12,3kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thanh
FC Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 70
1Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
FD Dây AC 95 Cao
1Kéo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0422km
FE Dây AX 95 Cao 10-30
1Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372km
FF Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu AC 95
1Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
FG Dây AC 50 Cao
1Kéo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1789km
FH Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 95
1Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
FI Dây ACX 70 Cao 10-30
1Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5367km
FJ Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20
1Lắp sứ đứng 22kV đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
FK Bộ Đỡ Trung Hòa
1Lắp kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
FL Bộ LBFCO - 27Kv - 200A
1Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 22(35)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
FM Bộ FCO - 27Kv - 100A
1Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 22(35)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
FN Xà Kết Hợp
1Lắp Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
FO Xà Kép XIG L75X75X8 -2,4M
1Lắp Xà kép XIN L75x75x8 -2,4m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
FP Xà XIT1 lệch 2/3
1Lắp Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
FQ Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2
1Lắp Xà đơn đa năng XIND L75x75x8 -2,4m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
FR Móng Bê Tông Trụ 16M Ghép Hở
1Cừ tràm 5mMô tả kỹ thuật theo chương V226Cây
2Tấm cao su lot hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,016m2
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,578M3
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,912M3
5Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.202Kg
6Nước ngọtMô tả kỹ thuật theo chương V792Lit
7Bu lông VRS 22x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,368m3
9Đổ bê tông móng có chiều rộng ≤2,5m bằng thủ công và máy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V4,062m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,578m3
11Đóng cừ tràm có chiều dài > 2,5m trong đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V226m
FS Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 50
1Chuỗi treo Polymer 24KV 70KNMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Giáp níu dây bọc ACX 50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Ma ní F16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4Chuỗi
FT Ống Ép AC 50
1Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
FU Dây ACX 50 Cao 10-30
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,19Mét
2Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394km
FV Bộ dừng dây trung hòa
1Bộ Khóa néo 3 UMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
FW Trụ BTLT 16m đôi ghép hở
1Trụ BTLT DUL 16m 1000KgfMô tả kỹ thuật theo chương V4Trụ
2Thanh giằng L50x50x5 - 652MMMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Thanh giằng L50x50x5 - 672MMMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
7Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm (Bao gồm: 02 Decal Trắng + 02 Decal Trong + 02 Totle)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
10Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
FX Chân sứ đỉnh đỡ thẳng
1Chân sứ đỉnh thẳng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
FY Móng M12 - A
1Tháo đà cản BTCT 1,2m ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
FZ Dây AC 95 Cao
1Tháo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345km
GA Dây AX 95 Cao 10-30
1Tháo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345km
GB Dây AC 95 Cao 10-30
1Tháo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035km
GC Bộ Đỡ Trung Hòa
1Tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
GD Móng M12 - A
1Đào móng cột rộng >3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
2Đặt đà cản BTCT 1,2m ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
GE Dây AC 95 Cao
1Kéo dây nhôm A cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345km
GF Dây AX 95 Cao 10-30
1Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345km
GG Bộ Đỡ Trung Hòa
1Lắp kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
GH Trụ BTLT 14m đôi ghép hở
1Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Dựng trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
GI Biển báo + Trạm điều tiết + Biển báo hiệu GT cầu Xẻo Rô
1Phao phân luồng rùa 800 Rùa 0,8TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Phao phân luồng rùa 800 Rùa 0,8TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo hiệu cấm thuyền quay trở (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo hiệu cấm vượt (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biển báo hiệu cấm đậu (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo hiệu thông thuyền (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biển báo hiệu thông thuyền (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Biển báo hiệu chiều rộng đoạn lai dắt(KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Biển báo hiệu chú ý nguy hiểm (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biển phụ - Giới hạn PV cấp vượt và quay đầu (KT 1,2*0,7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cột báo hiệu D127*4mm ; L=5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cọc ống thép D141x4mm, L=5.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Tàu từ 75CV trở lên nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 240 ngày x 1.5 giờ/ngày : 0.5 giờ/caMô tả kỹ thuật theo chương V90Ca
14Tàu từ 33CV trở lên thường trực: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 240 ngày - Số ca hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V630Ca
15Xuồng cao tốc từ 25CV trở lên nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 240 ngày x 1.5 giờ/ngày : 0.5giờ/caMô tả kỹ thuật theo chương V150ca
16Xuồng cao tốc từ 25CV trở lên thường trực: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 240 ngày - Số ca hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V570ca
17Băng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cờ hiệu chuyên nghànhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Máy ảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Thước đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Thời gian điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V4.320công
27Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
28Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
29Bulong neo M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
30Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
31Biển báo: B5.1 ( KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Biển báo: C1.1.3 ( KT 0,4*0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Biển báo: C1.1.4 ( KT 0,4*0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Biển báo: C2.1 ( KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Biển báo: C2.3 ( KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đèn báo hiệu: BH140Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
37Sơn thoát nước ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V28
GJ BIỂN BÁO TOÀN CẦU BA THỌ
1Phao phân luồng rùa 800 Rùa 0,8TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Phao phân luồng rùa 800 Rùa 0,8TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo hiệu cấm thuyền quay trở (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo hiệu cấm vượt (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biển báo hiệu cấm đậu (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo hiệu thông thuyền (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Biển báo hiệu thông thuyền (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Biển báo hiệu chiều rộng đoạn lai dắt(KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Biển báo hiệu chú ý nguy hiểm (KT 1,2*1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biển phụ - Giới hạn PV cấp vượt và quay đầu (KT 1,2*0,7m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cột báo hiệu D127*4mm ; L=5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Cọc ống thép D127*4mm ; L=5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
GK Đảm bảo giao thông đường bộ
1Chiều dài hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V622m
2Ống nhựa PVC D80, L=1.15m/ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
3Giấy phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V69
4Bê tông xi măng M200 đế cọc tiêu (30x30x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4
5Ván khuôn đổ bê tông đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2100m²
6Bê tông nghèo đổ lõi ống nhựa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2
7Dây nhựa PVC trắng đỏ phản quang (bao gồm quấn cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V576m
8Bóng đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
9Dây điện loại 1.0mm2 (tính đến vị trí đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V11100m
10Biển báo hình chữ nhật (1950x1350)mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
11Biển báo hình chữ nhật (1950x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Biển báo hình tam giác D=875mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
13Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
14Bê tông xi măng M200 móng cột (50x50x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V61
15Đào đất chôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V61
16Số ca điều kiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V5.610Công
17Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
18Quần áo bảo hộ, mũ, giấyMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
19Ô che nắng, mưaMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
20Hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V598
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,06%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2423E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 104.000.000.000 VND và có thời gian nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng tương tự đảm bảo đáp ứng các tiêu chí tối thiểu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên và có các hạng mục chủ yếu sau: Phần đường giao thông có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Phần cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 104.000.000.000 VND. (Hai công trình giao thông cấp IV, mỗi công trình phải có có các hạng mục chủ yếu sau: Phần đường giao thông có kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa hoặc bê tông nhựa; Phần cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, tải trọng HL93; Hệ thống thoát nước mưa bằng cống bê tông cốt thép và hệ thống điện chiếu sáng và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 104.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng, kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình (Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền trong đó thể hiện được bản chất và độ phức tạp của công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 104.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.75
2 Kỹ sư phụ trách thi công cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
3 Kỹ sư phụ trách thi công đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
4 Kỹ sư phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
5 Kỹ sư phụ trách thi công thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
6 Kỹ sư phụ trách công tác cơ khí 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
7 Kỹ sư phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo thí nghiệm xây dựng liên quan đến vật liệu xây dựng (trong đó tối thiểu phải có đào tạo thí nghiệm tính chất cơ lý của bê tông, cốt thép);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
8 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
9 Kỹ sư phụ trách công tác thí nghiệm cọc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình dân dụng hoặc địa chất công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận thí nghiệm hiện trường kiểm tra độ toàn vẹn và sức chịu tải của cọc;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thí nghiệm PDA và siêu âm cọc khoan nhồi tối thiểu 01 công trình cầu giao thông. Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng trong đó có hạng mục thí nghiệm PDA và siêu âm cọc khoan nhồi; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia thí nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
10 Kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
11 Kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
12 Kỹ sư phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ Chỉ huy thi công phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên (trong đó có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (trong đó mỗi công trình phải có hạng mục cầu đường bộ, tải trọng thiết kế HL93). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo các tài liệu chứng minh tính chất, quy mô công trình; Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
2 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
3 Máy đào bánh xích công suất ≥ 0,7 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).4
4 Máy ủi công suất ≥ 70 HP (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
5 Máy san tự hành công suất ≥ 110 HP (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
6 Xe ô tô tự đổ tải trọng > 12 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).4
7 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
8 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
9 Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
10 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
11 Búa rung (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
12 Ô tô tưới nhựa (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
13 Máy rải cấp phối đá dăm (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
14 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 16 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
15 Cần trục bánh xích ≥ 25 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
16 Cần trục bánh xích ≥ 50 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
17 Thiết bị khoan cọc nhồi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
18 Tàu kéo, công suất ≥ 150 CV (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
19 Xà lan ≥ 200 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
20 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
21 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6 m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).3
22 Máy siêu âm cọc khoan nhồi (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
23 Máy thí nghiệm PDA (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
24 Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn (Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
25 Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 150 KVA (Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
26 Phòng thí nghiệm được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có tối thiểu các phép thử sau: Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA); Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm; Thí nghiệm các loại vật liệu xây dựng (Xi măng; Cốt thép; Cát; Đá; Nhựa đường; Bentonite) (kèm theo Quyết định phòng LAS và tài liệu chứng minh khả năng huy động) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->