Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479237-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220473538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:59:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75491E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.328.437.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Sửa chữa nhà 3 tầng A4 (khối nhà làm việc, phòng học)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình. Tên dự án là: Sửa chữa nhà 3 tầng A4 (khối nhà làm việc, phòng học) . Thời gian thực hiện hợp đồng là: Không lớn hơn 90 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Cán bộ quản lý GTVT, địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; Địa chỉ: thôn Chợ Mơ, xã Vạn Thắng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP kiến trúc Trịnh Gia, Địa chỉ: số 80 ngõ 162, P. Khương Trung, Q. Thanh Xuân, Tp. Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng; Địa chỉ: thôn Tri Lai, xã Đồng Thái, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển 168 Việt Nam; Địa chỉ: thôn Nam An, xã Cam Thượng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Cán bộ quản lý GTVT, địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải , địa chỉ: Phố Viên, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình. Tên dự án là: Sửa chữa nhà 3 tầng A4 (khối nhà làm việc, phòng học) . Thời gian thực hiện hợp đồng là: Không lớn hơn 90 ngày.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) 8. Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. 9. Bên mời thầu sẽ tổ chức buổi khảo sát hiện trường vào lúc 9h ngày thứ 02 (bao bồm cả ngày lễ và thứ 7, chủ nhật) sau ngày phát hành HSMT. Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Trường Cán bộ quản lý GTVT, địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội, số điện thoại: 024.3838.9427. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình. Tên dự án là: Sửa chữa nhà 3 tầng A4 (khối nhà làm việc, phòng học) . Thời gian thực hiện hợp đồng là: Không lớn hơn 90 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cán bộ quản lý GTVT. Địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3838.9427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cán bộ quản lý GTVT. Địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3838.9427
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cán bộ quản lý GTVT. Địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3838.9427
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,984m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Tháo dỡ hệ thống đường ống nước cũ khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,708m2
7Phá lớp vữa lót ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,708m2
8Phá dỡ nền gạch phòng, hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V118,17m2
9Phá dỡ nền gạch WCMô tả kỹ thuật theo Chương V80,637m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V198,807m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V229,657m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V134,491m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V57,414m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V33,623m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V7,698m3
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V80,636m2
17Vận chuyển vật liệu lên phế thải xuống dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V34,232m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V34,232m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V34,232m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,968100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,987100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,576m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,733m3
24Gia công lắp đặt lanh tô gia cố cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường xây mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,7m2
26Quét dung dịch chống thấm tường, sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V276,485m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,807m2
28Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,17m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,695m2
30Cắt gạch 600x600 thành gạch 600x120 để ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,956m2
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,637m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (trát lót trước khi ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,096m2
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,096m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,657m2
35Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,491m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,008m2
37Ốp gỗ chân tường 2 phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,518m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,008m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V419,577m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,114m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V297,471m2
42Thi công trần nhôm Clip in 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,038m2
43Bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
44Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V68,64m2
45Cửa đi 2 cánh cửa mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
46Cửa đi 1 cánh cửa mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,08m2
47Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,508m2
48Cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,291m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V38,329m2
50Gia công hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V100,954m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V100,9541m2
54Chống thấm sê nô bằng Sikatop seal 109Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,954kg
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,954m2
56Chống thấm đầu cổ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V6vị trí
57Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
58Tháo dỡ, lắp đặt lại các thiết bị điện (quạt, bóng đèn, báo khói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi trên tường, kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Lắp đặt đèn led âm trần KT 600x600, 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Downlight 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, chứa 3-6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
66Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
67Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
71Đế âm chống cháy và mặt hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
74Bơm ga, bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
75Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
77Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
78Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
79Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
80Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, loại treo tường, cả chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
83Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
84Xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
86Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
89Bộ xả tiểu nhấn không có ápMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
92Phụ kiện đấu nối bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
93Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
97Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
100Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
101Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
103Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
104Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
108Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Nút bịt ren ngoài D20mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
111Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
112Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
114Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
115Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
116Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
118Lắp đặt Y đều, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt Y đều đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=90-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Lắp đặt Y thu, đường kính cút d=110-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
122Lắp đặt T đều, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt T đều, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
125Lắp nối trơn, nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.377455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75491E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.328.437.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.d. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước: 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
5 Cán bộ an toàn lao động: 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán: 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt1
3 Máy mài Mài sắt thép , còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông , còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt1
10 Máy tời điện Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Đo cao độ, còn sử dụng tốt1
13 Máy phát điện Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->