Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478071-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220477985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện giai đoạn 2022 - 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:59:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,176,696,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái xe
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe hạng C (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề lái máy xúc (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150lit
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 thi công xây dựng
Nhà trụ sở làm việc UBND xã Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà cấp III, 02 tầng, 09 gian
12 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện giai đoạn 2022 - 2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế - lập BC KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Thắng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoàng Su Phì. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà cấp III, 02 tầng, 09 gian.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,2523100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,73531m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,73531m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,74551m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,342m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt227,2369m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,5447100m3
8Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3474100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,089m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,614m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt122,253m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1195100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8968100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,4463tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,1454tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,0325tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt167,992m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,296m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5766tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5147tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1333tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5455100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,455m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6622tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,0763tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,052100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,48m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,368m3
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,164tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1526tấn
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2261100m2
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,1692m3
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0272tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8715tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1523tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2442tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9589100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3336100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,9342m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,224m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1821 cấu kiện
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5766tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5147tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1333tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5766tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5147tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1333tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4342tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,6741tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,3895100m2
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2732100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4718100m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4658100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,646m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,646m3
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,718m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,658m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt132,288m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,465m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,708m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,056m3
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2771tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2771tấn
64Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8607tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8607tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,4878100m2
67Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt362,8m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt101,6m2
70Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,43m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,8968100m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,752100m2
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt973,25m2
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt494,493m2
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt187,2m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt294,32m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt266,38m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt346,58m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt174,725m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt207,62m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt692,4m
82Đắp chi tiết trụ cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt516,9m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,12m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80,31m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,85m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,72m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt153,81m2
89Cửa đi Inox 304, kính 6,38lyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,88m2
90Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22bộ
91Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt102,93m2
92Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40bộ
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt153,81m2
94Hoa sắt mua thẳng (Cửa sổ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt102,93m2
95Hoa sắt mua thẳng (Cửa đi)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,88m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,28m2
97Vách kính khung nhôm Việt Pháp (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,28m2
98Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,08m2
99Hoa sắt mua thẳng (Lan can)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,08m2
100Hoa văn trang trí bằng xi măngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
101Quốc huyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.654,943m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.289,625m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.968,555m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt976,013m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt135,8m2
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,96100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
109Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,30871000v
110Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt46,9596m3
111Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt44,8891m3
112Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt22,9334tấn
113Bốc xếp sắt thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,252tấn
114Bốc xếp gỗ các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4503m3
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt950m
118Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt65cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26cái
123Tủ điện vỏ tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
124Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
125Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40bộ
126Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24hộp
128Cáp treo thép đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt100m
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1.040m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,65100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29cái
133Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29cái
136Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20cái
140Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
141Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
142Vòi đồngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
143Lắp đặt xí bệtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
144Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
145Lắp đặt gương soiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
146Lắp đặt kệ kínhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
147Lắp đặt giá treoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16cái
150Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
151Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bể
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt125m
153Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt120m
154Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
155Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
156Kim thu sét 1,5m mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
157Kim thu sét 1,0m mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
158Cọc đỡ thép D8; L = 250Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt290cái
159Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cọc
160Ống sứ cách điện cao ápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
161Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bình
162Hộp định bìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2hộp
163Quả hồ lôTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3quả
164Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5m3
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,4241m3
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,428m3
167Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,723m3
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,31m2
169Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,88m2
170Quét nước xi măng 2 nướcTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,88m2
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0428tấn
172Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0588100m2
173Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4704m3
174Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,108m3
175Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21 cấu kiện
176Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
177Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0012100m3
178Thi công tầng lọc cátTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0006100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực)51
3 Công nhân lái xe 1 Có bằng lái xe hạng C (còn hiệu lực)11
4 Công nhân lái máy 1 Có chứng chỉ đào tạo nghề lái máy xúc (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥5 kW2
2 Máy hàn điện ≥23KW2
3 Máy đầm bàn ≥1KW2
4 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
5 Máy khoan bê tông 0,62kW ≥0,62kW2
6 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L2
7 Máy đầm dùi ≥1,5KW1
8 Máy trộn vữa 150lit ≥150L1
9 Ô tô tự đổ ≥7T1
10 Máy đào ≥0.8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->