Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện giai đoạn 2022 - 2024 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:59:00 đến ngày 2022-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,176,696,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe hạng C (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề lái máy xúc (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 thi công xây dựng Nhà trụ sở làm việc UBND xã Pờ Ly Ngài, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Nhà cấp III, 02 tầng, 09 gian 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách huyện giai đoạn 2022 - 2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà cấp III, 02 tầng, 09 gian. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,2523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,7353 | 1m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,7353 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,7455 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,342 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 227,2369 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,5447 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3474 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,089 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,614 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 122,253 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1195 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8968 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,4463 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,1454 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,0325 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 167,992 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,296 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5766 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5147 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1333 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,5455 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,455 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6622 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,0763 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,052 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,48 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,368 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,164 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1526 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2261 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,1692 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0272 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8715 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1523 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2442 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9589 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3336 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,9342 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,224 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 182 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5766 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5147 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1333 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5766 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5147 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,1333 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,4342 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,6741 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,3895 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2732 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4718 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4658 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,646 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,646 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,718 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,658 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 132,288 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,465 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,708 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,056 | m3 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2771 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2771 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8607 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8607 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,4878 | 100m2 |
| 67 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 362,8 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 101,6 | m2 |
| 70 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,43 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,8968 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,752 | 100m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 973,25 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 494,493 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 187,2 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 294,32 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 266,38 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 346,58 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 174,725 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 207,62 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 692,4 | m |
| 82 | Đắp chi tiết trụ cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | bộ |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 516,9 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5,12 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,31 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,85 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,72 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 153,81 | m2 |
| 89 | Cửa đi Inox 304, kính 6,38ly | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,88 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22 | bộ |
| 91 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly (Hệ 4400) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 102,93 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hệ 4400) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | bộ |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 153,81 | m2 |
| 94 | Hoa sắt mua thẳng (Cửa sổ) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 102,93 | m2 |
| 95 | Hoa sắt mua thẳng (Cửa đi) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,88 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,28 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp (Hệ 4400) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,28 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,08 | m2 |
| 99 | Hoa sắt mua thẳng (Lan can) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,08 | m2 |
| 100 | Hoa văn trang trí bằng xi măng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 101 | Quốc huy | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.654,943 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.289,625 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.968,555 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 976,013 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 135,8 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,96 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 109 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3087 | 1000v |
| 110 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 46,9596 | m3 |
| 111 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 44,8891 | m3 |
| 112 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 22,9334 | tấn |
| 113 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,252 | tấn |
| 114 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,4503 | m3 |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 90 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 950 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 65 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26 | cái |
| 123 | Tủ điện vỏ tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24 | hộp |
| 128 | Cáp treo thép đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1.040 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,65 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 142 | Vòi đồng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bể |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 125 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 120 | m |
| 154 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 155 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 156 | Kim thu sét 1,5m mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 157 | Kim thu sét 1,0m mua thẳng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 158 | Cọc đỡ thép D8; L = 250 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 290 | cái |
| 159 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cọc |
| 160 | Ống sứ cách điện cao áp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 161 | Bình phòng hoả Co2 MFZ4; 4kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bình |
| 162 | Hộp định bình | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | hộp |
| 163 | Quả hồ lô | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | quả |
| 164 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,5 | m3 |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,424 | 1m3 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,428 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,723 | m3 |
| 168 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,31 | m2 |
| 169 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,88 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,88 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0428 | tấn |
| 172 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 173 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4704 | m3 |
| 174 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,108 | m3 |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 177 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0012 | 100m3 |
| 178 | Thi công tầng lọc cát | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0006 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân lái xe | 1 | Có bằng lái xe hạng C (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân lái máy | 1 | Có chứng chỉ đào tạo nghề lái máy xúc (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥23KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,62kW | ≥0,62kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150lit | ≥150L | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥0.8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi