Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 2,23% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 2,23% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:57:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,636,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44547605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40912675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.745.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.491.109.800 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.745.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.491.109.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 2,23% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình) Nhà lớp học và lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Xuân Lộc, xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 31/12/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo HSTK | 16,4595 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK | 86,6291 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 25,1358 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 36,5268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,4928 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 8,6586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9874 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,16 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,5588 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 157,3673 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 28,2904 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,5718 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4779 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,1517 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, hệ số đầm nén 1,13(tận dụng đất đào móng) | Theo HSTK | 20,6819 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đá thải về đắp | Theo HSTK | 110,3654 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,1037 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,1037 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 41,8744 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 19,7218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,079 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,6707 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,6243 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 41,458 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,9539 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,0556 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 7,7641 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 118,0215 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 8,7449 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 14,0628 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,748 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,3576 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5701 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1284 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính trong 2 tháng) | Theo HSTK | 8,6667 | 100m2 |
| 36 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Theo HSTK | 866,6685 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40- Tường 220 | Theo HSTK | 161,0484 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 - Tường 110 | Theo HSTK | 19,4026 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 9,408 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,2922 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,8713 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1355 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3249 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,2682 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2306 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0205 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2105 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng lam bê tông cửa thông gió | Theo HSTK | 6 | lam |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 963,494 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo HSTK | 55,8426 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 434,3972 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 874,49 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.009,7751 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 205,7297 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo HSTK | 167,8236 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 118,17 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 247,97 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 20,96 | m |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 496,7667 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 496,7667 | m2 |
| 61 | Xử lý chống thấm khe lún | Theo HSTK | 9,6 | m |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 gạch men chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 265,1162 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 588,676 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 46,0594 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.273,5004 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.383,3284 | m2 |
| 67 | Lắp thang lên mái + Nắp tôn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 68 | Vẽ tranh trang trí | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 69 | Sản xuất lắp dựng lam sắt | Theo HSTK | 46,458 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng lam gió thép hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 15,275 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo HSTK | 68,05 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,5538 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0427 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 4,2731 | m3 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 11,608 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 1,7238 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 282,48 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,7238 | tấn |
| 79 | Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0,45mm | Theo HSTK | 3,9769 | 100m2 |
| 80 | Thép hộp cửa mái 40x80x1,4 (theo TBG) | Theo HSTK | 8,5 | kg |
| 81 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 60,845 | m |
| 82 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo HSTK | 1.590,76 | cái |
| 83 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK | 68,04 | m2 |
| 84 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK | 21,28 | m2 |
| 85 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK | 69,16 | m2 |
| 86 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép vuông hộp 14x14x1 sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 90,44 | m2 |
| 87 | Gia công lắp đặt hoa sắt vách kính thép vuông đặc 14x14x1 sơn tĩnh điện | Theo HSTK | 3,48 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định, nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK | 11,31 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 1,7494 | m3 |
| 90 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,5184 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,5184 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK | 46,89 | m2 |
| 93 | Lắp lan can sắt, tay vịn gỗ (hoàn thiện) | Theo HSTK | 10,08 | m |
| 94 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK | 1 | trụ |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 9,9717 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,4953 | m3 |
| 97 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0205 | 100m3 |
| 98 | Lan can sắt (hoàn thiện) | Theo HSTK | 8,15 | m |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 7,359 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 7,359 | m2 |
| 101 | Lát nền gạch lá dừa 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 9,36 | m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,3759 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 5,2827 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 17,9955 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,2884 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,8331 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 5,265 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,041 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,041 | m2 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,203 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,5952 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 3,618 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,041 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,041 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,168 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,4977 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK | 2,943 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,041 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,041 | m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 88 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V + đế âm tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V + đế âm tường | Theo HSTK | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm tường 10A-250V + đế âm tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V + đế âm tường | Theo HSTK | 18 | cái |
| 126 | Tủ điện sơn tĩnh điện 150x200x100 | Theo HSTK | 10 | tủ |
| 127 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x300x100 | Theo HSTK | 3 | tủ |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 250V | Theo HSTK | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A - 250V | Theo HSTK | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250V | Theo HSTK | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 64 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 135 | Dây Cu/PVC 2x6 | Theo HSTK | 200 | m |
| 136 | Dây Cu/PVC 2x10 | Theo HSTK | 40 | m |
| 137 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo HSTK | 100 | m |
| 138 | Ống gen | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 139 | Hộp phân dây 100x100 | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 14,805 | 1m3 |
| 141 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 m | Theo HSTK | 7 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 80 | m |
| 143 | Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo HSTK | 50 | m |
| 144 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 145 | Hộp kiểm tra | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 146 | Đệm chì lá | Theo HSTK | 6 | cái |
| 147 | Giá đỡ dây | Theo HSTK | 39 | cái |
| 148 | Bulon đai ốc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1481 | 100m3 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSTK | 3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 56 | cái |
| 154 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 156 | Vít nỡ +đai giữ | Theo HSTK | 100 | cái |
| 157 | Keo dán | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 158 | Băng dính | Theo HSTK | 10 | cuộn |
| 159 | Lắp đặt hộp chữa cháy âm tường | Theo HSTK | 4 | cái |
| 160 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK | 8 | bình |
| 162 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK | 8 | bình |
| 163 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo HSTK | 36,867 | m3 |
| 164 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Theo HSTK | 31,9272 | m3 |
| 165 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo HSTK | 341,793 | m2 |
| 166 | Xử lý mối tường bằng dung dịch Lenfos 50EC | Theo HSTK | 1.009,7751 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4867 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6406 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2142 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 1,5613 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,0655 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,215 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0719 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,296 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,854 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1164 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0178 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 1,7836 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0943 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0131 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,075 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,2411 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2018 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0311 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,224 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,168 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2447 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,408 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 12,4073 | m3 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600 | Theo HSTK | 70,072 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 75,6792 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 13,552 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 10,655 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 16,1672 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 24,47 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 75,6792 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,8442 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn chống trơn KT300x300 | Theo HSTK | 19,7936 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 26,4 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 26,4 | m2 |
| 36 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Theo HSTK | 8,8 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Theo HSTK | 6,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ hắt, kính dày 6,38ly | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 39 | Vách ngăn vệ sinh bằng composic (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng) | Theo HSTK | 0,54 | 100m2 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,0885 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,188 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,918 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0419 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,4177 | m3 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,371 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,396 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 14,82 | m2 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bể | Theo HSTK | 24,767 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 58,188 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,8 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK | 0,0353 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0797 | 100m3 |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần 300*300mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 59 | Đế âm đơn | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi thép mạ kẽm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 73 | Giá để xà phòng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lõi cuộn để giấy | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, | Theo HSTK | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính76mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 6,1952 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 0,5632 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0448 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0788 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5507 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0587 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0195 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0923 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,3096 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,0337 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép đáy bể lọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0339 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,9684 | m3 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 5,5536 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,2736 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 22,6638 | m2 |
| 107 | Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bể | Theo HSTK | 22,8272 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 51,8208 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,256 | m3 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0167 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK | 0,0155 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0144 | 100m3 |
| 114 | Lớp vải lọc (2 lớp) | Theo HSTK | 3,8092 | m2 |
| 115 | Than hoạt tính dày 150 | Theo HSTK | 0,2857 | m3 |
| 116 | Thi công tầng lọc cát hạt to dày 120 | Theo HSTK | 0,2286 | m3 |
| 117 | Thi công tầng lọc cát mịn dày 120 | Theo HSTK | 0,2286 | m3 |
| 118 | Thi công tầng lọc lớp sỏi dày 150 | Theo HSTK | 0,2857 | m3 |
| 119 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến | Theo HSTK | 30 | 1m khoan |
| 120 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến | Theo HSTK | 25 | 1m khoan |
| 121 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến | Theo HSTK | 15 | 1m khoan |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,82 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,82 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo HSTK | 0,82 | 100m |
| 125 | Máy bơm giếng sâu Q=2,5m3/h H=35-50m | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK | 2 | 1 máy |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống lọc PVC D48 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,9335 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3674 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 5,859 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo HSTK | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 7,2765 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 86,94 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 28,35 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 4,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,7828 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,3673 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK | 95 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1289 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2578 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2578 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6876 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0619 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6742 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đáy | Theo HSTK | 0,0254 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 2,1895 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 12,936 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,6224 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,3197 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0495 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 0,0245 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0229 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0459 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0459 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo HSTK | 0,159 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,7668 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,8404 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 26,7762 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,4708 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0286 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0064 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0386 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp | Theo HSTK | 10,01 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0589 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1507 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1507 | 100m3/1km |
| 41 | Rải nilon lót | Theo HSTK | 170,8 | m2 |
| 42 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 17,08 | m3 |
| 43 | Rải nilon lót | Theo HSTK | 835,5 | m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 83,55 | m3 |
| 45 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 835,5 | m2 |
| D | CỔNG XÂY MỚI + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cổng cũ vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 2 | ca |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,776 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0281 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0066 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0426 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,81 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0259 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0415 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0415 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,107 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1476 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0205 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0876 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,4982 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0696 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0784 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,4114 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,5361 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2167 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,0179 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 3,321 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,9867 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 29,52 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 3,5 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 18,682 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,4 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 21,6 | m |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,1696 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 48,202 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu meka | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đẩy | Theo HSTK | 7,38 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa phụ | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 25,4978 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 3,3099 | m3 |
| 41 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 28,8077 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK | 28,8077 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo HSTK | 28,8077 | m3 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK | 194,3335 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,5963 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,8465 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 18,2234 | m3 |
| 48 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 122,1 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 9,1575 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,555 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,117 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7612 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 100,7196 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 342,87 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1.028,0897 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 277,5 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.370,9597 | m2 |
| E | NHÀ XE (HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Phá dỡ nhà xe cũ vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 2 | ca |
| 2 | Bóc phong hóa 20cm | Theo HSTK | 13,75 | m3 |
| 3 | Đắp cát bù bóc phong hóa | Theo HSTK | 0,1375 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,43 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,8505 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 1,057 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0065 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK | 0,638 | m3 |
| 11 | Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,09 | m2 |
| 12 | Rải nilon lót | Theo HSTK | 68,75 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,875 | m3 |
| 14 | Gia công cột thép D90 mạ kẽm dày 2mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1876 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK | 0,1632 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 0,1632 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 0,0463 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK | 0,0463 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1895 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1895 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,0791 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,87 | 100m2 |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình (Thông tư 329/2016/TT-BTC) 0,12% | Theo HSTK | 1 | Tr.gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44547605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40912675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.745.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.491.109.800 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.745.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.491.109.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy tời | ≥ 0.5 T | 1 |
| 4 | Máy phát điện | ≥ 5 kVA | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥1,5 kW | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥5.5 HP | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 15 | Bộ giàn giáo thép | Phù hợp với gói thầu | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi