Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 2,23% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479586-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 2,23% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220479541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:57:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,636,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44547605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40912675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.745.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.491.109.800 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.745.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.491.109.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 2,23% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Nhà lớp học và lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Xuân Lộc, xã Xuân Lộc, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 31/12/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 144.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo HSTK16,4595100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo HSTK86,62911m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK25,1358m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK36,5268m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,4928100m2
6Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK8,6586m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,9874100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,16tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,5588tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK157,3673m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK28,2904m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,5718100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4779tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK3,1517tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, hệ số đầm nén 1,13(tận dụng đất đào móng)Theo HSTK20,6819100m3
16Mua đất đá thải về đắpTheo HSTK110,3654m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK1,1037100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK1,1037100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK41,8744m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK19,7218m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,079100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,6707tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,6243tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK41,458m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,9539100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,0556tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,7641tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK118,0215m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK8,7449100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK14,0628tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,748m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,3576100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5701tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1284tấn
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính trong 2 tháng)Theo HSTK8,6667100m2
36Căng lưới an toàn và chống bụiTheo HSTK866,6685m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40- Tường 220Theo HSTK161,0484m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 - Tường 110Theo HSTK19,4026m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK9,408m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,2922m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,8713100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1355tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3249tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,2682m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2306100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0205tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2105tấn
48Sản xuất lắp dựng lam bê tông cửa thông gióTheo HSTK6lam
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK963,494m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo HSTK55,8426m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK434,3972m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK874,49m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.009,7751m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK205,7297m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Theo HSTK167,8236m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK118,17m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK247,97m
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK20,96m
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK496,7667m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK496,7667m2
61Xử lý chống thấm khe lúnTheo HSTK9,6m
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 gạch men chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK265,1162m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK588,676m2
64Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK46,0594m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.273,5004m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.383,3284m2
67Lắp thang lên mái + Nắp tônTheo HSTK1bộ
68Vẽ tranh trang tríTheo HSTK1bộ
69Sản xuất lắp dựng lam sắtTheo HSTK46,458m2
70Sản xuất lắp dựng lam gió thép hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK15,275m2
71Sản xuất lắp dựng lan can sắt hành langTheo HSTK68,05m2
72Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,5538m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0427100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK4,2731m3
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,608m2
76Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,7238tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK282,481m2
78Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,7238tấn
79Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0,45mmTheo HSTK3,9769100m2
80Thép hộp cửa mái 40x80x1,4 (theo TBG)Theo HSTK8,5kg
81Tôn úp nócTheo HSTK60,845m
82Ke chống bão (4c/m2)Theo HSTK1.590,76cái
83Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK68,04m2
84Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK21,28m2
85Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK69,16m2
86Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ thép vuông hộp 14x14x1 sơn tĩnh điệnTheo HSTK90,44m2
87Gia công lắp đặt hoa sắt vách kính thép vuông đặc 14x14x1 sơn tĩnh điệnTheo HSTK3,48m2
88Vách kính cố định, nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK11,31m2
89Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK1,7494m3
90Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,5184m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK0,5184m2
92Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK46,89m2
93Lắp lan can sắt, tay vịn gỗ (hoàn thiện)Theo HSTK10,08m
94Trụ cầu thang bằng gỗTheo HSTK1trụ
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK9,9717m3
96Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,4953m3
97Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0205100m3
98Lan can sắt (hoàn thiện)Theo HSTK8,15m
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK7,359m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK7,359m2
101Lát nền gạch lá dừa 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK9,36m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,3759m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK5,2827m3
104Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK17,9955m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,2884m3
106Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,8331m3
107Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK5,265m2
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,041m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1,041m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,203m3
111Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,5952m3
112Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK3,618m2
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,041m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1,041m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,168m3
116Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,4977m3
117Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK2,943m2
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,041m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1,041m2
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK88bộ
121Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK14bộ
122Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V + đế âm tườngTheo HSTK12cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V + đế âm tườngTheo HSTK8cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiều chìm tường 10A-250V + đế âm tườngTheo HSTK2cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V + đế âm tườngTheo HSTK18cái
126Tủ điện sơn tĩnh điện 150x200x100Theo HSTK10tủ
127Tủ điện sơn tĩnh điện 250x300x100Theo HSTK3tủ
128Lắp đặt các automat 3 pha ≤150ATheo HSTK1cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 63A - 250VTheo HSTK3cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 25A - 250VTheo HSTK10cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 250VTheo HSTK12cái
132Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK64cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK1.500m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK150m
135Dây Cu/PVC 2x6Theo HSTK200m
136Dây Cu/PVC 2x10Theo HSTK40m
137Dây Cu/XLPE/PVC 2x10Theo HSTK100m
138Ống genTheo HSTK1.500m
139Hộp phân dây 100x100Theo HSTK20hộp
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK14,8051m3
141Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 mTheo HSTK7cọc
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK80m
143Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo HSTK50m
144Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo HSTK2cái
145Hộp kiểm traTheo HSTK2hộp
146Đệm chì láTheo HSTK6cái
147Giá đỡ dâyTheo HSTK39cái
148Bulon đai ốcTheo HSTK6cái
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK6cái
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo HSTK6cái
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1481100m3
152Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSTK3100m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK56cái
154Cầu chắn rác D90Theo HSTK28cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo HSTK0,15100m
156Vít nỡ +đai giữTheo HSTK100cái
157Keo dánTheo HSTK10hộp
158Băng dínhTheo HSTK10cuộn
159Lắp đặt hộp chữa cháy âm tườngTheo HSTK4cái
160Bảng nội quy tiêu lệnhTheo HSTK4cái
161Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK8bình
162Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo HSTK8bình
163Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK36,867m3
164Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK31,9272m3
165Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK341,793m2
166Xử lý mối tường bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK1.009,7751m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,48671m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,64061m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2142100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,5613m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,0655m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,215100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0719tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,296tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK4,854m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1164100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0178100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,7836m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5188m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0943100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0131tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,075tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,2411m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2018100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0311tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,224tấn
21Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,168m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2447100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,408tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK12,4073m3
25Ốp tường trụ, cột - KT300x600Theo HSTK70,072m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK75,6792m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK13,552m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,655m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,1672m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,47m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK75,6792m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK64,8442m2
33Lát nền, sàn chống trơn KT300x300Theo HSTK19,7936m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,4m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK26,4m2
36Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK8,8m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK6,16m2
38Cửa sổ hắt, kính dày 6,38lyTheo HSTK2,88m2
39Vách ngăn vệ sinh bằng composic (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo HSTK4,32m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng)Theo HSTK0,54100m2
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,08851m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,188100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,918m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0114100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0419tấn
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,4177m3
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,371m2
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,396m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,82m2
51Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểTheo HSTK24,767m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK58,188m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,8m3
54Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0264100m2
55Cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,0353tấn
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK41 cấu kiện
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0797100m3
58Lắp đặt đèn ốp trần 300*300mmTheo HSTK2bộ
59Đế âm đơnTheo HSTK2hộp
60Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK30m
64Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK1cái
65Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
67Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
68Lắp đặt vòi thép mạ kẽmTheo HSTK2bộ
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK2cái
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
72Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK4bộ
73Giá để xà phòngTheo HSTK2cái
74Lõi cuộn để giấyTheo HSTK2cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,Theo HSTK0,15100m
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK2cái
80Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm,Theo HSTK1cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,Theo HSTK11cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK1cái
83Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,Theo HSTK1cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSTK0,03100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK6cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK3cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo HSTK3cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính76mmTheo HSTK3cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,04100m
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK6,19521m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,5632m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,72m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0448100m2
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0788tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5507m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0587100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0195tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0923tấn
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3096m3
101Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,0337100m2
102Lắp dựng cốt thép đáy bể lọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0339tấn
103Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,9684m3
104Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,5536m2
105Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,2736m2
106Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK22,6638m2
107Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểTheo HSTK22,8272m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK51,8208m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,256m3
110Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0167100m2
111Cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,0155tấn
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK61 cấu kiện
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0144100m3
114Lớp vải lọc (2 lớp)Theo HSTK3,8092m2
115Than hoạt tính dày 150Theo HSTK0,2857m3
116Thi công tầng lọc cát hạt to dày 120Theo HSTK0,2286m3
117Thi công tầng lọc cát mịn dày 120Theo HSTK0,2286m3
118Thi công tầng lọc lớp sỏi dày 150Theo HSTK0,2857m3
119Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Theo HSTK301m khoan
120Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Theo HSTK251m khoan
121Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Theo HSTK151m khoan
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,82100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,82100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK0,82100m
125Máy bơm giếng sâu Q=2,5m3/h H=35-50mTheo HSTK2Cái
126Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK21 máy
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK50m
128Lắp đặt ống lọc PVC D48Theo HSTK0,1100m
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,93351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,3674100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK5,859m3
4Ván khuôn BT lót móngTheo HSTK0,189100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK7,2765m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK86,94m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK28,35m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK4,94m3
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,7828100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,3673tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK951 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1289100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2578100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,2578100m3/1km
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,68761m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0619100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6742m3
18Ván khuôn tấm đáyTheo HSTK0,0254100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,1895m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK12,936m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,6224m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,3197m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0495100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đanTheo HSTK0,0245tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK61 cấu kiện
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0229100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0459100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,0459100m3/1km
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo HSTK0,159100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK1,76681m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,8404m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK26,7762m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,4708m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0286100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0064tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0386tấn
37Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộpTheo HSTK10,01m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0589100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1507100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,1507100m3/1km
41Rải nilon lótTheo HSTK170,8m2
42Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK17,08m3
43Rải nilon lótTheo HSTK835,5m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK83,55m3
45Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK835,5m2
D CỔNG XÂY MỚI + TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cổng cũ vận chuyển phế thảiTheo HSTK2ca
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK7,7761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,912m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,024100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0281tấn
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,27m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,036100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0066tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0426tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,81m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0259100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0415100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK0,0415100m3/1km
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,107m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1476100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0205tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0876tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,4982m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0696100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,014tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0784tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,4114m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,5361100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2167tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0179tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,321m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,9867m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK29,52m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,5m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK18,682m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,4m
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK21,6m
34Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK0,1696100m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK48,202m2
36Sản xuất lắp dựng biển hiệu mekaTheo HSTK3,96m2
37Sản xuất lắp dựng cửa đẩyTheo HSTK7,38m2
38Sản xuất lắp dựng cánh cửa phụTheo HSTK2,16m2
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK25,4978m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK3,3099m3
41Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK28,8077m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK28,8077m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK28,8077m3
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK194,33351m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,5963100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,8465100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK18,2234m3
48Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK122,1m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK9,1575m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,555100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,117tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,7612tấn
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK100,7196m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK342,87m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1.028,0897m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK277,5m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.370,9597m2
E NHÀ XE (HOÀN TRẢ)
1Phá dỡ nhà xe cũ vận chuyển phế thảiTheo HSTK2ca
2Bóc phong hóa 20cmTheo HSTK13,75m3
3Đắp cát bù bóc phong hóaTheo HSTK0,1375100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,431m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,85051m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,057m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,75m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,14100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0065tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK0,638m3
11Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,09m2
12Rải nilon lótTheo HSTK68,75m2
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,875m3
14Gia công cột thép D90 mạ kẽm dày 2mmTheo HSTK35m
15Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,1876tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,1632tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,1632tấn
18Gia công giằng mái thépTheo HSTK0,0463tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK0,0463tấn
20Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1895tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1895tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK46,07911m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK0,87100m2
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình (Thông tư 329/2016/TT-BTC) 0,12%Theo HSTK1Tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44547605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40912675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.745.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.491.109.800 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.745.554.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.491.109.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T2
3 Máy tời ≥ 0.5 T1
4 Máy phát điện ≥ 5 kVA1
5 Máy hàn điện ≥ 23 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
7 Máy trộn vữa ≥80 L2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW2
9 Máy khoan cầm tay ≥1,5 kW3
10 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
11 Máy đầm cóc ≥5.5 HP1
12 Máy đầm bàn ≥1,0 kW3
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
14 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
15 Bộ giàn giáo thép Phù hợp với gói thầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->