Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220455470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:53:00 đến ngày 2022-05-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình đường giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,208 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.208.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung 16T-:-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh sắt 8-:-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu Lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa đường Mậu Thân, phường Tân Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên chủ đầu tư: UBND phường Tân Hòa, 54 Phạm Văn Đồng, phường Tân Hòa, thành phố Buôn Ma Thuột; SĐT: 02623 866914
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623 952345, số fax: 02623 952345. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, Số 01 -Lý Nam Đế - thành phố Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3989293. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc <=40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính <=40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 5 | Vận chuyển phế thải từ (hạ cây, hàng rào, xà bần, cây rác...) đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền BTXM không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,26 | m3 |
| 7 | Xúc kết hỗn hợp BT phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | 100m3 |
| 9 | Đào đường cũ bằng máy đào <=1,6m3, đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng Ôtô tự đổ, đất cấp IV, đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ rãnh đá hộc xây hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,933 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,369 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh dọc bằng máy đào - Cấp đất III (tận dụng để đắp nền đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,442 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào rãnh trong phạm vi <=100m bằng máy ủi, đất cấp III tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,399 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,317 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng Ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,317 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,238 | 100m3 |
| 18 | Lu nền đường đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,804 | 100m2 |
| B | II.MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 vữa mác 250 dày <=25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,582 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,564 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,71 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 5 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,8 | m |
| C | III. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,815 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng D<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,19 | m3 |
| 4 | BT tấm đan đậy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,917 | m3 |
| 5 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn kim loại nắp đan đậy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,209 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép <10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,855 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép >10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,71 | tấn |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 627 | cái |
| 9 | Đắp trả phạm vi rãnh bằng đầm cóc độ chặt K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,043 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường cãnh cầu bản kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw để làm cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,562 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình đường giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,208 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.208.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T | Vận chuyển | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đào xúc | 1 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. | San ủi | 1 |
| 4 | Lu rung 16T-:-25T | Lu lèn | 1 |
| 5 | Lu bánh sắt 8-:-12T | Lu Lèn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi