Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476329-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220455470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:53:00 đến ngày 2022-05-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình đường giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,208 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.208.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV.
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung 16T-:-25T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh sắt 8-:-12T
- Đặc điểm thiết bị Lu Lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa đường Mậu Thân, phường Tân Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%; ngân sách phường và huy động 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê , địa chỉ: Đường A7, Thôn 1, xã Cư Ê Bur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: UBND phường Tân Hòa, 54 Phạm Văn Đồng, phường Tân Hòa, thành phố Buôn Ma Thuột; SĐT: 02623 866914 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Thanh Hà Ban Mê , địa chỉ: Đường A7, Thôn 1, xã Cư Ê Bur, thành phố Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: UBND phường Tân Hòa, 54 Phạm Văn Đồng, phường Tân Hòa, thành phố Buôn Ma Thuột; SĐT: 02623 866914 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: UBND phường Tân Hòa, 54 Phạm Văn Đồng, phường Tân Hòa, thành phố Buôn Ma Thuột; SĐT: 02623 866914 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623 952345, số fax: 02623 952345.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVĐTXD Thanh Hà Ban Mê, số 123 đường A7, xã Cư ÊBur, thành phố Buôn Ma Thuột. SĐT: 0947688865
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, Số 01 -Lý Nam Đế - thành phố Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3989293.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc <=20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
2Đào gốc cây đường kính <=20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc <=40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
4Đào gốc cây đường kính <=40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
5Vận chuyển phế thải từ (hạ cây, hàng rào, xà bần, cây rác...) đổ đi bằng ôtô tự đổ  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
6Phá dỡ nền BTXM không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,26m3
7Xúc kết hỗn hợp BT phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333100m3
9Đào đường cũ bằng máy đào <=1,6m3, đổ điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,319100m3
10Vận chuyển đất thừa bằng Ôtô tự đổ, đất cấp IV, đổ đi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,319100m3
11Phá dỡ rãnh đá hộc xây hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,933m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,369100m3
13Đào rãnh dọc bằng máy đào - Cấp đất III (tận dụng để đắp nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,442100m3
14Vận chuyển đất đào rãnh trong phạm vi <=100m bằng máy ủi, đất cấp III tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,399100m3
15Đào rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II đổ đi  Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,317100m3
16Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng Ôtô tự đổ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,317100m3
17Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,238100m3
18Lu nền đường đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,804100m2
B II.MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường đá 1x2 vữa mác 250 dày <=25
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
304,582m3
2Ván khuôn thép mặt đường BTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,564100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,71100m2
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346100m3
5Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt354,8m
C III. RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 vữa mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
247,315m3
2Ván khuôn thép mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,815100m2
3Làm lớp đá đệm móng D<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,19m3
4BT tấm đan đậy rãnh đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,917m3
5SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn kim loại nắp đan đậy rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,209100m2
6Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép <10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,855tấn
7Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn thép >10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,71tấn
8Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt627cái
9Đắp trả phạm vi rãnh bằng đầm cóc độ chặt K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,043100m3
10Phá dỡ tường cãnh cầu bản kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw để làm cửa xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,562m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.588E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có quy mô: + Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. + Loại công trình: Công trình đường giao thông. + Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,208 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.208.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành+ Xây dựng cầu đường; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cùng loại, cấp công trình cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán có trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện An tòan lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10T Vận chuyển2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào xúc1
3 Máy ủi (hoặc máy san) ≥ 110CV. San ủi1
4 Lu rung 16T-:-25T Lu lèn1
5 Lu bánh sắt 8-:-12T Lu Lèn1
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->