Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477890-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220433198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:52:00 đến ngày 2022-05-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,332,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 31
- Trình độ chuyên môn *Đối với hạng mục xây dựng:Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 07 công nhân nề-hoàn thiện, ≥ 04 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 03 công nhân thép, ≥ 04 công nhân nước, ≥ 04 công nhân điện, ≥ 02 công nhân hàn, ≥ 01 công nhân lái máy. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội.*Đối với hạng mục PCCC:Có ≥ 06 công nhân tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này bao gồm các lĩnh vực: Thợ hàn, thợ cơ khí, thợ điện+ Có ≥ 01 thợ hàn 6/7+ Tổ trưởng và tổ phó công nhân thi công PCCC phải Có chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 180L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 180L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển > 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển > 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Dự án nâng cấp, cải tạo nhà làm việc Viện Tự động hóa KTQS
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Viện Tự động hóa KTQS.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Tự động hóa KTQS, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89b Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Tự động hóa KTQS.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Nhân sự chủ chốt phải có số điện thoại kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Viện Tự động hóa KTQS.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89b Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Viện Tự động hóa KTQS. Số 89b Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Ðô, Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
5Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
6Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (bóng đèn, quạt, điều hòa, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V320,224m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V402,959m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7tấn
11Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V376,567m2
12Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V41,921m
13Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,876m3
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,787m3
15Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V201,619m3
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
18Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1.352,263m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích trát tường ,trụ cột cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V775,304m2
20Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ cũ để sơn lại (tính 70% diện tích trát tường, trụ cột cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.809,043m2
21Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần cũ để sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V933,595m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V282,687m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V282,687m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V282,687m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất hố móng bằng thủ công, hố thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V18,792m3
2Phá dỡ bằng thủ công kết cấu móng hiện trạng trục D từ 1-3, chiều sâu từ -0.05m đến cốt -1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,145m3
3Vận chuyển phế thải bằng thủ công từ trong nhà ra bãi tập kết tại công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,937m3
4Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V60lỗ khoan
5Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V46lỗ khoan
6Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,353m2
7Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,701tuýp
8Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, váchMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Hố Pít, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,139m3
11Cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
12Cốt thép tường vách, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
13Cốt thép tường vách, đường kính >18 mm,tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân hiện trạng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,636m3
16Làm nền đệm bằng đắp 30 cm cát vàng hạt thô, đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,38m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
27Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V454lỗ khoan
28Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,466m2
29Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,529tuýp
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26,718m3
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,155100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,331tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,133tấn
35Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V72lỗ khoan
36Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,995m2
37Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13tuýp
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V58,971m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,599100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,991tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V76,003m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,707100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,326tấn
46Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V130lỗ khoan
47Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,988m2
48Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,086Tuýp
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
52Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V162lỗ khoan
53Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,302m2
54Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,896Tuýp
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,257m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,121m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,638tấn
64Lắp dựng vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,638tấn
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
67Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,216tấn
68Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,216tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,075m2
70Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Bulong neo M16, L500Mô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
72Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,623tấn
73Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,623tấn
74Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,593tấn
75Lắp dựng thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,593tấn
76Bulong neo M16, L500Mô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,763m2
78Lan can sắt (đơn giá đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,544m2
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V204,428m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,563m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V753,738m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.808,421m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,769m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,308m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V317,803m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V317,803m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V317,803m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96,401m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V232,126m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.405,218m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V113,09m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V30,396m2
16Lát đá Granite qua cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,566m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V147,0111m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225,363m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, Gạch Ceramic 300x600 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V380,992m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.703,623m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,284m2
22Hệ cửa sổ nhôm kính lùa, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V62,27m2
23Hệ cửa sổ nhôm kính mở lật, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
24Hệ cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh , kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V70,533m2
25Hệ cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh , kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V105,243m2
26Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V77,153m2
27Cửa kính cường lực - Phòng khách, kính dày 10 mm, bản lề thủy lực cửa mở 2 chiều, khóa sàn, tay nắm Inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
28Vách ngăn WC Compacth dầy 12 mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,104m2
29Gia công lắp dựng lan can ban công, tay vịn thép ống D50, thanh chống đứng thép tròn đặc D14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V104,61m2
30Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,744m3
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,672m2
32Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt lại lan can cầu thang cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
33Gia công lắp dựng lan can mới cầu thang bộ từ tầng 3 lên tầng tumMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,509100m2
36Máng tôn thu nước dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m
37Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,455100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V21,402100m2
40Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sànMô tả kỹ thuật theo chương V1.916,332m2
41Thuê Tuýp trong thời gian thi công 90 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 230đ/kg/ngày) bằng tuýp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V7,144tấn
42Thi công ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V50,12m2
43Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0810 tấn/1km
44Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0810 tấn/1km
45Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0810 tấn/1km
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 1000x800x350 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2MCCB-3P-200A, Icu=25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB-3P-63A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB-3P-50A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Biến dòng 200/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Biến dòng 200/5A, cấp chính xác 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Ampe kế thang đo 0-200AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thiết bị chống sét SPD 3P+N, Imax=65kA, 10/350us, TYPE 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Thanh cái đồng (15x3)mm ( 200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
15Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 1000x800x350 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16MCCB-3P-150A, Icu=25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCCB-3P-50A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18MCCB-3P-32A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Ampe kế thang đo 0-150AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt công tơ điện tử 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Thiết bị chống sét SPD 3P+N, Imax=65kA, 10/350us, TYPE 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Thanh cái đồng (15x3)mm ( 150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
29Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30MCCB-3P-50A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31MCB-3P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32MCB-3P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34MCB-2P-16A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
40Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41MCCB-3P-50A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42MCB-2P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44MCB-2P-16A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
50Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51MCCB-3P-50A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52MCB-2P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54MCB-2P-16A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
60Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61MCCB-3P-50A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62MCB-2P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64MCB-2P-16A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
70Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71MCCB-3P-50A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72MCCB-3P-32A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73MCB-3P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74MCB-3P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
81Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
82MCB-3P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83MCB-2P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84MCB-1P-20A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
88Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89MCB-3P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90MCB-1P-16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
94Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95MCCB-3P-63A, Icu=15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Đèn tín hiệu báo pha 220V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
99Hộp điện loại 7 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
100MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102MCB-1P-16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
105Hộp điện loại 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
110Hộp điện loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
111MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113MCB-1P-16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2gói
116Hộp điện loại 9 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
117MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119MCB-1P-20A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2gói
122Hộp điện loại 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
123MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125MCB-1P-16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3gói
128Hộp điện loại 13 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
129MCB-2P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
132MCB-1P-16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
133RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3gói
135Hộp điện loại 13 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
136MCB-2P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139MCB-1P-16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140MCB-1P-20A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
143Hộp điện loại 14 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
144MCB-2P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146MCB-1P-20A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
148Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3gói
149Hộp điện loại 16 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
150MCB-2P-32A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151MCB-2P-25A, Icu=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152MCB-1P-10A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153MCB-1P-16A, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2gói
156Lắp đặt đèn LED Panel 75W, kích thước 1200x600mm, quang thông 7500lm, CRI>82, 30.000 giờ, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
157Lắp đặt đèn Tube LED 1200mm - 20W, 2300lm, CRI>80, 30000 giờ, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
158Lắp đặt đèn Tube LED 1200mm - 2x20W, 4600lm, CRI>80, 30000 giờ, có máng gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
159Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 16W, D180, quang thông 1360lm, CRI>80, 25000 giờ, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
160Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W, D220, quang thông 1260lm, CRI>80, 20000, IP40, giờ lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
161Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
162Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
163Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, (kèm đế mặt), lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốn, (kèm đế mặt), lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
166Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
168Cáp điện 0.6kV CXV (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
169Cáp điện 0.6kV CXV (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V319m
170Cáp điện 0.6kV CXV (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
171Cáp điện 0.6kV CVV (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
172Cáp điện 0.6kV CVV (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
173Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V765m
174Cáp điện 0.6kV CVV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
175Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.254m
176Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.800m
177Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
178Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V319m
179Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V608m
180Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V690m
181Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.165m
182Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
183Ống luồn dây PVC cứng D20 ( đi chìm )Mô tả kỹ thuật theo chương V975,2m
184Ống luồn dây PVC cứng D20 ( đi nổi )Mô tả kỹ thuật theo chương V1.462,8m
185Ống luồn dây PVC cứng D25 ( đi chìm )Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2m
186Ống luồn dây PVC cứng D25 ( đi nổi )Mô tả kỹ thuật theo chương V172,8m
187Ống luồn dây PVC cứng D32 ( đi chìm )Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
188Ống luồn dây PVC cứng D32 ( đi nổi )Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
189Đầu cốt cáp tiết diện 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
190Đầu cốt cáp tiết diện 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
191Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.2mm, kích thước WxH=(200x100)mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
192Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0.7m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
193Dây thu sét D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
194Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
195Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
196Dây nối đất D14 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
197Đào đất đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
198Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
E HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3+giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + ống cấp + xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Lắp đặt vòi gắn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphongMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Lắp đặt phễu thu sàn Inox có van lò xo ngăn mùi, ĐK150mm + xiphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt phễu thu nước mái Inox ĐK150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt chậu rửa bếp (Inox 2 ngăn) + ống cấp + xi phongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt vòi gắn chậu rửa khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
14Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
15Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
16Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
17Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
18Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
25Lắp đặt van đồng ren trong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van đồng ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt van đồng ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van đồng ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt van đồng ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Lắp đặt tê PPR D63/63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt tê PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt tê PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt tê PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt tê PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
44Lắp đặt côn PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt côn PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt côn PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
48Lắp đặt cút 90 PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt cút 90 PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Lắp đặt cút 90 PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
53Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
54Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
55Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
62Lắp đặt tê PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt cút 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
64Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
65Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Lắp đặt ống u.PVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
67Lắp đặt ống u.PVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
68Lắp đặt ống u.PVC D75 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
69Lắp đặt ống u.PVC D60 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
70Lắp đặt ống u.PVC D48 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
71Lắp đặt ống u.PVC D42 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
72Lắp đặt côn mở u.PVC D42x60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
73Lắp đặt côn mở u.PVC D48x60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
74Lắp đặt cút 45 u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
75Lắp đặt cút 45 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
76Lắp đặt cút 45 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
77Lắp đặt cút 90 u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
78Lắp đặt cút 90 u.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
79Lắp đặt cút 90 u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
80Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
81Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
83Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
84Lắp đặt tê 45 u.PVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Xiphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
87Lắp đặt bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt ống u.PVC D110 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
90Lắp đặt ống u.PVC D90 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
91Lắp đặt cút 45 u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
92Lắp đặt cút 45 u.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt côn mở u.PVC D90/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Lắp đặt ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
97Lắp đặt tê HDPE D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2171100m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4576m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,662m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,598m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4138100m2
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1771100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5655tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6981tấn
110Sản xuất nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Chống thấm gốc xi măng (tương đương Sikaproof membrane)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,16m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
113Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
114Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
116Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V68,08m2
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7406100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4811100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4811100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4811100m3
121Lắp đặt ống u.PVC D200 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9607m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142m3
128Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4312m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2579m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m2
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
135Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
136Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,7065m2
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241100m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2267100m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5188m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9688m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1989m3
146Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224tấn
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
154Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8245m3
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,576m2
156Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,208m2
157Trát lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,208m2
158Đánh xi măng bểMô tả kỹ thuật theo chương V40,208m2
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1699100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN PCCC NHÀ LÀM VIỆC
1Ắc quy 12 VDC - 7,5AhMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
2Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
3Đầu báo nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
4Đầu báo nhiệt cố định thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
5Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V55 đèn
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V55 chuông
7Hộp đựng chuông đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
8Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V55 nút
9Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V275 đèn
10Hộp nối dây 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5Chiếc
12Dây cáp 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V647,46m
13Ống gen cứng SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V647,46m
14Ống gen mềm SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
15Bộ chia ngả 3 hoặc 4 ngả ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V115,61hộp
16Cút nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V115,61cái
17Kẹp giữ ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V346,83Chiếc
18Aptomat 220VAC - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Hộp đựng Aptomat 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Cáp cấp nguồn cho bơm 3Cx10mm2+1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V30100m
22Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Van bướm kèm tín hiệu DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van báo động DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van khóa DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Van một chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Van xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Y lọc DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Khớp nối mềm DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Côn thu lệch tâm DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Van phao tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Ống thép mạ kẽm DN125 độ dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Ống thép mạ kẽm DN100 độ dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
41Ống thép mạ kẽm DN80 độ dày 3,96 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
42Ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2,9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
43Ống thép mạ kẽm DN25 độ dày 2,9 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
44Cút DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Cút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Cút DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Cút DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Tê DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Tê DN125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Tê DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Tê DN80/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Tê DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Tê DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Côn thu DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Côn thu DN80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
56Bích đặc DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
57Bích đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
58Bích rỗng DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V42Chiếc
59Bích rỗng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V36cặp bích
60Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Hộp đựng phương tiện chữa cháyvách tường kích thước 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Van góc D50 - 16barMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Cuộn vòi D65 - 16barMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
67Cuộn vòi D50 - 16barMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
68Khớp nối D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lăng Phun DN65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4ĐVT
71Lăng Phun DN50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
72Bình chữa cháy ABC - 8KGMô tả kỹ thuật theo chương V28Chiếc
73Bình chữa cháy CO2-5KGMô tả kỹ thuật theo chương V14Chiếc
74Giá đỡ, ubolt, ti treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
75Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V295 đèn
76Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V275 đèn
77Dây cáp bọc PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V511,5m
78Ống gen cứng SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V511,5m
79Ống gen mềm SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
80Bộ chia ngả 3 hoặc 4 ngả ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V94,58hộp
81Cút nối ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V94,58cái
82Kẹp giữ ống gen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V284Chiếc
83Aptomat 220VAC - 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Hộp đựng Aptomat 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Hộp nối dây 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
G HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V56,478m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
5San gạt mặt bằng + bù cát đầm nền cos sân bê tông bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V282,39m2
6Giấy dầu chống thấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V282,39m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,83m3
8Sikafloor - Chapduar grey tăng cứng bề mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V282,39m2
9Thi công khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V132,6m
10Thi công khe giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m
H HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trung tâm báo cháy 6 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Bơm chữa cháy động cơ điện L=2,5l/s; H=50MMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Bơm chữa cháy động cơ Diesel L=2,5l/s; H=50MMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Bình tích áp 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh53
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh.53
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh53
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh53
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh53
7 Công nhân kỹ thuật: 31 *Đối với hạng mục xây dựng:Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 07 công nhân nề-hoàn thiện, ≥ 04 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 03 công nhân thép, ≥ 04 công nhân nước, ≥ 04 công nhân điện, ≥ 02 công nhân hàn, ≥ 01 công nhân lái máy. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội.*Đối với hạng mục PCCC:Có ≥ 06 công nhân tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này bao gồm các lĩnh vực: Thợ hàn, thợ cơ khí, thợ điện+ Có ≥ 01 thợ hàn 6/7+ Tổ trưởng và tổ phó công nhân thi công PCCC phải Có chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 180L Máy trộn bê tông 180L2
2 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
3 Máy hàn điện 23 Kw Máy hàn điện 23 Kw1
4 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
5 Máy cắt uốn 5Kw Máy cắt uốn 5Kw1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
7 Ô tô vận chuyển > 7 Tấn Ô tô vận chuyển > 7 Tấn2
8 Máy khoan 0,62kW Máy khoan 0,62kW1
9 Máy đào đất 0,8m3 Máy đào đất 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->