Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:52:00 đến ngày 2022-05-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,332,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 31 |
| - Trình độ chuyên môn | *Đối với hạng mục xây dựng:Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 07 công nhân nề-hoàn thiện, ≥ 04 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 03 công nhân thép, ≥ 04 công nhân nước, ≥ 04 công nhân điện, ≥ 02 công nhân hàn, ≥ 01 công nhân lái máy. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội.*Đối với hạng mục PCCC:Có ≥ 06 công nhân tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này bao gồm các lĩnh vực: Thợ hàn, thợ cơ khí, thợ điện+ Có ≥ 01 thợ hàn 6/7+ Tổ trưởng và tổ phó công nhân thi công PCCC phải Có chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển > 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển > 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự án nâng cấp, cải tạo nhà làm việc Viện Tự động hóa KTQS 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu scan bản gốc hoặc chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. - Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải scan đính kèm cùng E-HSDT. - Toàn bộ nhân sự phải có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; Nhân sự chủ chốt phải có số điện thoại kèm theo. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản photo hóa đơn tài chính mua thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị) Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Viện Tự động hóa KTQS. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89b Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Viện Tự động hóa KTQS. Số 89b Lý Nam Đế, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Ðô, Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (bóng đèn, quạt, điều hòa, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,224 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,959 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,567 | m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | 1m |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,876 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,787 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,619 | m3 |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,263 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích trát tường ,trụ cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,304 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi trên bề mặt tường cột, trụ cũ để sơn lại (tính 70% diện tích trát tường, trụ cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,043 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần cũ để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,595 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,687 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,687 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,687 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, hố thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công kết cấu móng hiện trạng trục D từ 1-3, chiều sâu từ -0.05m đến cốt -1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công từ trong nhà ra bãi tập kết tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,937 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | lỗ khoan |
| 6 | Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m2 |
| 7 | Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,701 | tuýp |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Hố Pít, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,139 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường vách, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường vách, đường kính >18 mm,tường cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân hiện trạng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m3 |
| 16 | Làm nền đệm bằng đắp 30 cm cát vàng hạt thô, đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 20km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 27 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | lỗ khoan |
| 28 | Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,466 | m2 |
| 29 | Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,529 | tuýp |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,331 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | tấn |
| 35 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ khoan |
| 36 | Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m2 |
| 37 | Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | tuýp |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,971 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,599 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,991 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,003 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,326 | tấn |
| 46 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | lỗ khoan |
| 47 | Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m2 |
| 48 | Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | Tuýp |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | lỗ khoan |
| 53 | Vệ sinh thổi rửa lỗ khoan trước khi bơm hóa chất cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m2 |
| 54 | Bơm Hóa chất sử dụng để cấy thép cho chiều sâu khoan ≥ 10d các loại đường kính (Ramset, Hilti hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | Tuýp |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,257 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,075 | m2 |
| 70 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Bulong neo M16, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | tấn |
| 74 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,593 | tấn |
| 75 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,593 | tấn |
| 76 | Bulong neo M16, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,763 | m2 |
| 78 | Lan can sắt (đơn giá đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,544 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,428 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,563 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,738 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,421 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,769 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,308 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,803 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,803 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,803 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,401 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,126 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,218 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,09 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,396 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite qua cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,566 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,011 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,363 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, Gạch Ceramic 300x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,992 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.703,623 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,284 | m2 |
| 22 | Hệ cửa sổ nhôm kính lùa, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,27 | m2 |
| 23 | Hệ cửa sổ nhôm kính mở lật, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 24 | Hệ cửa đi nhôm kính mở quay 1 cánh , kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,533 | m2 |
| 25 | Hệ cửa đi nhôm kính mở quay 2 cánh , kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,243 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,153 | m2 |
| 27 | Cửa kính cường lực - Phòng khách, kính dày 10 mm, bản lề thủy lực cửa mở 2 chiều, khóa sàn, tay nắm Inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 28 | Vách ngăn WC Compacth dầy 12 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,104 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng lan can ban công, tay vịn thép ống D50, thanh chống đứng thép tròn đặc D14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,61 | m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,672 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt lại lan can cầu thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng lan can mới cầu thang bộ từ tầng 3 lên tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | 100m2 |
| 36 | Máng tôn thu nước dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m |
| 37 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,455 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,402 | 100m2 |
| 40 | Làm bạt che chắn công trình 2 lớp + bạt lót sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,332 | m2 |
| 41 | Thuê Tuýp trong thời gian thi công 90 ngày để làm hệ khung dàn (giá thuê 230đ/kg/ngày) bằng tuýp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,144 | tấn |
| 42 | Thi công ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,12 | m2 |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 1000x800x350 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-200A, Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-63A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biến dòng 200/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng 200/5A, cấp chính xác 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Ampe kế thang đo 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thiết bị chống sét SPD 3P+N, Imax=65kA, 10/350us, TYPE 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng (15x3)mm ( 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 15 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 1000x800x350 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCCB-3P-150A, Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Ampe kế thang đo 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Thiết bị chống sét SPD 3P+N, Imax=65kA, 10/350us, TYPE 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Thanh cái đồng (15x3)mm ( 150A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 29 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB-3P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | MCB-3P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | MCB-2P-16A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 40 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | MCB-2P-16A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 50 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | MCB-2P-16A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 60 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | MCB-2P-16A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 70 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | MCB-3P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCB-3P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 81 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | MCB-3P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | MCB-1P-20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 88 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | MCB-3P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 94 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 500x300x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | MCCB-3P-63A, Icu=15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 99 | Hộp điện loại 7 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 105 | Hộp điện loại 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 110 | Hộp điện loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| 116 | Hộp điện loại 9 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | MCB-1P-20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| 122 | Hộp điện loại 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 123 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gói |
| 128 | Hộp điện loại 13 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 129 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gói |
| 135 | Hộp điện loại 13 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 136 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | MCB-1P-20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 143 | Hộp điện loại 14 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 144 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | MCB-1P-20A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gói |
| 149 | Hộp điện loại 16 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 150 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| 156 | Lắp đặt đèn LED Panel 75W, kích thước 1200x600mm, quang thông 7500lm, CRI>82, 30.000 giờ, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn Tube LED 1200mm - 20W, 2300lm, CRI>80, 30000 giờ, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn Tube LED 1200mm - 2x20W, 4600lm, CRI>80, 30000 giờ, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 16W, D180, quang thông 1360lm, CRI>80, 25000 giờ, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 14W, D220, quang thông 1260lm, CRI>80, 20000, IP40, giờ lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 161 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 162 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 163 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 166 | Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 168 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 169 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 170 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 171 | Cáp điện 0.6kV CVV (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 172 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 173 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 174 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 175 | Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.254 | m |
| 176 | Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.800 | m |
| 177 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 178 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 179 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m |
| 180 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 181 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.165 | m |
| 182 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 183 | Ống luồn dây PVC cứng D20 ( đi chìm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,2 | m |
| 184 | Ống luồn dây PVC cứng D20 ( đi nổi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,8 | m |
| 185 | Ống luồn dây PVC cứng D25 ( đi chìm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m |
| 186 | Ống luồn dây PVC cứng D25 ( đi nổi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m |
| 187 | Ống luồn dây PVC cứng D32 ( đi chìm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 188 | Ống luồn dây PVC cứng D32 ( đi nổi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 189 | Đầu cốt cáp tiết diện 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Đầu cốt cáp tiết diện 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 191 | Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.2mm, kích thước WxH=(200x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 194 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 195 | Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 196 | Dây nối đất D14 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 197 | Đào đất đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3+giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + ống cấp + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi gắn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có van lò xo ngăn mùi, ĐK150mm + xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước mái Inox ĐK150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa bếp (Inox 2 ngăn) + ống cấp + xi phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi gắn chậu rửa khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van đồng ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van đồng ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van đồng ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN20, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống u.PVC D75 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống u.PVC D48 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống u.PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn mở u.PVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn mở u.PVC D48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê 90 u.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Xiphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 45 u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 45 u.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn mở u.PVC D90/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2171 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,662 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6981 | tấn |
| 110 | Sản xuất nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Chống thấm gốc xi măng (tương đương Sikaproof membrane) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,16 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 114 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m2 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4811 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4811 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4811 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9607 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | m3 |
| 128 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4312 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 135 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 136 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | m2 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5188 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1989 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 154 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8245 | m3 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,576 | m2 |
| 156 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,208 | m2 |
| 157 | Trát lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,208 | m2 |
| 158 | Đánh xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,208 | m2 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN PCCC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ắc quy 12 VDC - 7,5Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 5 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 chuông |
| 7 | Hộp đựng chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 nút |
| 9 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 5 đèn |
| 10 | Hộp nối dây 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 12 | Dây cáp 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,46 | m |
| 13 | Ống gen cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,46 | m |
| 14 | Ống gen mềm SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 15 | Bộ chia ngả 3 hoặc 4 ngả ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,61 | hộp |
| 16 | Cút nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,61 | cái |
| 17 | Kẹp giữ ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,83 | Chiếc |
| 18 | Aptomat 220VAC - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp đựng Aptomat 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cáp cấp nguồn cho bơm 3Cx10mm2+1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 22 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van bướm kèm tín hiệu DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van báo động DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van khóa DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Y lọc DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu lệch tâm DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van phao tín hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Ống thép mạ kẽm DN125 độ dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm DN100 độ dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 41 | Ống thép mạ kẽm DN80 độ dày 3,96 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | Ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 43 | Ống thép mạ kẽm DN25 độ dày 2,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Cút DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Cút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Cút DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Cút DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Tê DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Tê DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Tê DN80/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Tê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Côn thu DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn thu DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Bích đặc DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 57 | Bích đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 58 | Bích rỗng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Chiếc |
| 59 | Bích rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cặp bích |
| 60 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Hộp đựng phương tiện chữa cháyvách tường kích thước 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Van góc D50 - 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Cuộn vòi D65 - 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 67 | Cuộn vòi D50 - 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 68 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lăng Phun DN65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ĐVT |
| 71 | Lăng Phun DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| 72 | Bình chữa cháy ABC - 8KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Chiếc |
| 73 | Bình chữa cháy CO2-5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chiếc |
| 74 | Giá đỡ, ubolt, ti treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 75 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 5 đèn |
| 76 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 5 đèn |
| 77 | Dây cáp bọc PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,5 | m |
| 78 | Ống gen cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,5 | m |
| 79 | Ống gen mềm SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 80 | Bộ chia ngả 3 hoặc 4 ngả ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,58 | hộp |
| 81 | Cút nối ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,58 | cái |
| 82 | Kẹp giữ ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | Chiếc |
| 83 | Aptomat 220VAC - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Hộp đựng Aptomat 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Hộp nối dây 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,478 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 5 | San gạt mặt bằng + bù cát đầm nền cos sân bê tông bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,39 | m2 |
| 6 | Giấy dầu chống thấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,39 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,83 | m3 |
| 8 | Sikafloor - Chapduar grey tăng cứng bề mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,39 | m2 |
| 9 | Thi công khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m |
| 10 | Thi công khe giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện L=2,5l/s; H=50M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel L=2,5l/s; H=50M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Bình tích áp 200 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.- Hoá đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công…của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bồi dưỡng chỉ huy trưởng và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng chỉ huy trưởng 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III);- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách kỹ thuật 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực- Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng – phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của 02 gói thầu tương tự. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế; Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng và quy mô gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai và có báo cáo kinh tế kỹ thuật thể hiện quy mô gói thầu tương tự (công trình dân dụng cấp III)- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 31 | *Đối với hạng mục xây dựng:Có danh sách bố trí tối thiểu 25 công nhân kèm theo đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề liên quan. Cụ thể bao gồm các lĩnh vực sau: ≥ 07 công nhân nề-hoàn thiện, ≥ 04 công nhân mộc hoặc coppha, ≥ 03 công nhân thép, ≥ 04 công nhân nước, ≥ 04 công nhân điện, ≥ 02 công nhân hàn, ≥ 01 công nhân lái máy. Trong danh sách có phân công vị trí tổ trưởng từng tổ đội.*Đối với hạng mục PCCC:Có ≥ 06 công nhân tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này bao gồm các lĩnh vực: Thợ hàn, thợ cơ khí, thợ điện+ Có ≥ 01 thợ hàn 6/7+ Tổ trưởng và tổ phó công nhân thi công PCCC phải Có chứng nhận huấn luyện nghiệm vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 180L | Máy trộn bê tông 180L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 3 | Máy hàn điện 23 Kw | Máy hàn điện 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5Kw | Máy cắt uốn 5Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển > 7 Tấn | Ô tô vận chuyển > 7 Tấn | 2 |
| 8 | Máy khoan 0,62kW | Máy khoan 0,62kW | 1 |
| 9 | Máy đào đất 0,8m3 | Máy đào đất 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi