Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Bình Thủy - giai đoạn 16 (năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478688-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Bình Thủy - giai đoạn 16 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220478566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:50:00 đến ngày 2022-05-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,249,870,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Bình Thủy - giai đoạn 16 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Bình Thủy - giai đoạn 16 (năm 2022)
190 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m) (10 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)5.990Kg
2Cát vàngB cấp10,51M3
3Đá 1x2B cấp19M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).10móng
5Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp10bộ
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).10móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).10móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế20,2m3
C Móng bêtông 1x1x0,6m3 (40 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)6.360Kg
2Cát vàngB cấp11,16M3
3Đá 1x2B cấp20,2M3
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp40bộ
5Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).40móng
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).40móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).40móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế22m3
D Bộ tiếp địa LA (19 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp76Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp19bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp38cái
4Đai thép loại cuộnA cấp57mét
5Khóa đaiA cấp114cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp76m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4,75m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế19cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế76kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế57bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế4,75m3
E Bộ tiếp địa trụ 14m (13 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp32,5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp13bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp26cái
4Đai thép loại cuộnA cấp39mét
5Khóa đaiA cấp78cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp52m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế3,25m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế13cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế32,5kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế39bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế3,25m3
F Trụ BTLT 14m ghép đôi (10 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)20trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x550A cấp10cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x750A cấp10cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp40cái
5Sơn đen ExpoB cấp0,35Kg
6Sơn trắng ExpoB cấp0,75Kg
7Sơn đỏB cấp0,15Kg
8Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế20trụ
G Trụ BTLT 14m (38 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)38trụ
2Sơn đen ExpoB cấp1,33Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp2,85Kg
4Sơn đỏB cấp0,57Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế38trụ
H Trụ BTLT 12m (2 trụ)
1Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)2trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,07Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,15Kg
4Sơn đỏB cấp0,03Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2trụ
I Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép (21 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp42cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp42cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp42cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp42cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp168cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế42bộ
J Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m đơn (10 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp10cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp20cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp20cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp40cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế10bộ
K Bộ Đà 24Đ (8 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp8cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp16cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp16cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp16cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp32cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế8bộ
L Bộ Đà 24 Đơn (tháp sắt) (10 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp10cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp20cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp40cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp40cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế10bộ
M Bộ Đà 24 Kép (4 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp8cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp16cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp16cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp8cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp40cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế8bộ
N Bộ Đà 24K trụ ghép đôi (15 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp30cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp60cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp60cái
4Bù lon mạ kẽm 16x450A cấp30cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp30cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp150cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế30bộ
O Bộ Đà 20Đ lệch toàn phần (23 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnA cấp23cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp23cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp23cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp46cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp92cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế23bộ
P Bộ Đà 20K lệch toàn phần (27 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnA cấp54cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp54cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp54cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp54cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp54cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp108cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế54bộ
Q Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh (1 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mA cấp1cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp2cái
3Chân sứ đỉnh MKA cấp1cái
4Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
R Bộ đà L75x75x8mm dài 2,8 m đơn (70 bộ)
1Đà đả sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK)A cấp70cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp70cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp140cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp280cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế70bộ
S Bộ đà L75x75x8mm dài 2,8 m đôi (24 bộ)
1Đà đả sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK)A cấp48cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp24cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp48cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp48cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp144cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế24bộ
T Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Sứ treo POLYME 24kVA cấp48cái
2Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp102cái
3Khóa neo dây 50 - 70A cấp12cái
4Giáp níu cáp bọc ACX 95mm2 - 24kVA cấp30cái
5Giáp níu cáp bọc ACX 70mm2 - 24kVA cấp12cái
6Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACXH 95 mm2A cấp6.004mét
7Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-ACXH 70 mm2A cấp21.706mét
8Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp909Kg
9LBFCO 27KV - 100A PolymerA cấp6cái
10Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (2 cực, ba màu)A cấp6bộ
11Dây chì 6KA cấp6cái
12Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 185mm2-24kVA cấp39cái
13Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 70mm2-24kVA cấp119cái
14Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 95mm2-24kVA cấp120cái
15Kẹp bulon U cỡ 35-50A cấp68cái
16Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp330bộ
17Kẹp Hotline 240/150 (AC 150-240; AC 50-150)A cấp12cái
18Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp195cái
19Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp195cái
20Sứ ống chỉA cấp195cái
21Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp90cái
22Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp105cái
23Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kVA cấp42mét
24Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp30mét
25Cosse ép đồng - nhôm 70mm2A cấp8cái
26Băng keo cách điện trungï thếA cấp7cuộn
27Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp77cái
28Kẹp WR 835 (120-240 50-95)A cấp18cái
29Ống nối dây AC50A cấp11cái
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới A ≤ 95 mm2Theo bản vẽ thiết kế5,838km
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới A ≤ 70 mm2Theo bản vẽ thiết kế21,272km
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới A ≤ 70 mm2Theo bản vẽ thiết kế4,568km
33Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế195bộ
34Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế48bộ
35Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế330sứ
36Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
U Tháo và thu hồi vật tư (1 toàn bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mthu hồi vật tư21cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mthu hồi vật tư21cái
3Chân sứ đỉnh MKthu hồi vật tư21cái
4Tháo bộ đà trên cột đã dựngTheo bản vẽ thiết kế21bộ
V TRẠM BIẾN ÁP
W Bộ đà bắt FCO,LA trạm treo, trạm ESSO (12 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp24cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp48cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp48cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp24cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp24cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp120cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế24bộ
X Bộ Đà 24Đ đở dây trạm ngồi (14 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp14cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp28cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp28cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp28cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp56cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế14bộ
Y Giá đở FCO, LA trạm 1 pha (1 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp5cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế1bộ
Z Bộ đà lắp thùng điện kế (trụ ghép tim 1m) (9 bộ)
1Thép đúc 50x50x5 dài 1200 (lắp thùng điện kế)A cấp18cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp90cái
3Long đền vuông lổ 18 50x50x3A cấp90cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế9bộ
AA Bộ đà thùng điện kế trạm ngồi (1 bộ)
1Đà đả sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK)A cấp4cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp4cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AB Bộ giá chùm trạm 3x50KVA (4 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp4cái
2Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224)A cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp24cái
4Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp8cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp40cái
7Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
8Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế8bộ
AC Bộ đà MBA trạm ngồi (8 bộ)
1Đà U 160x68x5 dài 1907A cấp16cái
2Đà U 160x68x5 dài 1700A cấp16cái
3Đà U 160x68x5 dài 1250A cấp8cái
4Đà U100x46x4,5 dài 1100A cấp16cái
5Đà U100x46x4,5 dài 500A cấp16cái
6Đà U100x46x4,5 dài 800A cấp24cái
7Đà U160x68x5 dài 800A cấp8cái
8Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 dài 900A cấp16cái
9Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp176cái
10Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp80cái
11Bù lon mạ kẽm 16x150A cấp32cái
12Bù lon mạ kẽm VRS 22x750 + long đềnA cấp32bộ
13Bù lon mạ kẽm VRS 16x800A cấp32cái
14Bù lon mạ kẽm 16x400A cấp32cái
15Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp96cái
16Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế8bộ
AD Bộ đà MBA trạm giàn (2,6m) (1 bộ)
1Đà đỡ máy biến áp 160x68x5 dài 2,6mA cấp2cái
2Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 - 0,8mA cấp2cái
3Đà U kẹp trụ 100x46x4,5- 0,5mA cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
6Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp6cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp18cái
8Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AE Bộ đà MBA trạm ngồi (trụ ghép tim 1m) (1 bộ)
1Đà U 160x64x5 dài 1400A cấp2cái
2Đà U 120x52x4,8 dài 1200A cấp2cái
3Đà U 120x52x4,8 dài 1320A cấp2cái
4Đà U100x46x4.5 dài 1200A cấp2cái
5Thép đúc 50x50x5 dài 1100A cấp4cái
6Bù lon mạ kẽm 16x40A cấp6cái
7Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp8cái
8Bù lon mạ kẽm 16x400A cấp10cái
9Bù lon mắt mạ kẽm 16x450A cấp2cái
10Kẹp cáp 3 bùlon 3/8"A cấp4cái
11Cáp thép tráng kẽm 3/8"A cấp4kg
12Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp4cái
13Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp26cái
14Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AF Bộ tiếp LA (18 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp81Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp36bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp36cái
4Cosse ép 25mm2A cấp18cái
5Đai thép loại cuộnA cấp54mét
6Khóa đaiA cấp108cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp72m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế4,5m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế36cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế360m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế18cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế54bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế4,5m3
AG Bộ tiếp địa trạm giàn (12 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp78Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp48bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp24cái
4Cosse ép 25mm2A cấp12cái
5Đai thép loại cuộnA cấp36mét
6Khóa đaiA cấp72cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp48m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế3m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế48cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế348m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế12cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế36bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế3m3
AH Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha (4 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp24Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp8bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp8cái
4Cosse ép 25mm2A cấp4cái
5Đai thép loại cuộnA cấp12mét
6Khóa đaiA cấp24cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp16m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế8cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế108m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế1m3
AI Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (1 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Cosse ép 25mm2A cấp1cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế2cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế22m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
AJ Bảng tên trạm (5 bộ)
1Bảng tên trạm 200x300A cấp5cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp5cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp5cái
4Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế5bộ
AK Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m (trạm treo) (5 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mA cấp5cái
2Bảng gỗ trạmA cấp10cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp10cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp20bộ
5Vis 4x40A cấp20cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế5cái
AL Tủ điện 3 pha 250A (TBA 160kVA) (5 bộ)
1Vỏ tủ kích thước 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộA cấp5tủ
2Đồng bảng 900x80x10mmA cấp15cái
3Đồng bảng 500x80x10mmA cấp15cái
4Đồng bảng 250x40x10mmA cấp30bộ
5Đồng bảng 600x30x0,5mmA cấp5cái
6Đồng bảng 250x40x10mmA cấp30cái
7Sứ cách điệnA cấp70cái
8Aptomat 3pha 600V 250AA cấp5cái
9Aptomat 3pha 600V 125AA cấp10cái
10Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế5cái
AM Tủ điện 3 pha 400A (TBA 250kVA) (6 bộ)
1Vỏ tủ kích thước 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộA cấp6tủ
2Đồng bảng 900x80x10mmA cấp18cái
3Đồng bảng 500x80x10mmA cấp18cái
4Đồng bảng 250x40x10mmA cấp36bộ
5Đồng bảng 600x30x0,5mmA cấp6cái
6Đồng bảng 250x40x10mmA cấp36cái
7Sứ cách điệnA cấp84cái
8Aptomat 3pha 600V 400AA cấp6cái
9Aptomat 3pha 600V 250AA cấp12cái
10Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế6cái
AN Tủ điện 3 pha 630A (TBA 400kVA) (1 bộ)
1Vỏ tủ kích thước 1200x940x450 dày 2mm trên giàn trọn bộA cấp1tủ
2Đồng bảng 900x80x10mmA cấp3cái
3Đồng bảng 500x80x10mmA cấp3cái
4Đồng bảng 250x40x10mmA cấp6bộ
5Đồng bảng 600x30x0,5mmA cấp1cái
6Đồng bảng 250x40x10mmA cấp6cái
7Sứ cách điệnA cấp14cái
8Aptomat 3pha 600V 630AA cấp1cái
9Aptomat 3pha 600V 300AA cấp2cái
10Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
AO Bộ dây trung áp trạm giàn (10 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp330mét
2Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp30cái
3Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp30cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế330m
5Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế30cái
AP Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (4 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp68mét
2Kẹp WR 399 (70-95)A cấp12cái
3Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp12cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế68m
5Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế12cái
AQ Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (1 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp4mét
2Kẹp WR 279 (70/50)A cấp2cái
3Kẹp WR 399 (70-95)A cấp2cái
4Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế4m
5Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế2cái
AR Bộ dây hạ áp 1x50KVA (2 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp20mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp20mét
4Cosse ép 120mm2A cấp8cái
5Băng keo cách điện hạ thếA cấp2cuộn
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp16m
7Đai thép loại cuộnA cấp8mét
8Khóa đaiA cấp6cái
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế8cái
10Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế60m
12Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
13Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế8bộ
AS Bộ dây hạ áp 3x50 KVA (4 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp120mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp72mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp40mét
4Cosse ép 120mm2A cấp24cái
5Cosse ép 95mm2A cấp8cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm)A cấp64m
8Đai thép loại cuộnA cấp16mét
9Khóa đaiA cấp12cái
10Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế8cái
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế24cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế112m
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế120m
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế232m
15Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế64m
16Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế16bộ
AT Bộ dây hạ áp 160 KVA (5 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp150mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp50mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp50mét
4Cosse ép 120mm2A cấp30cái
5Cosse ép 70mm2A cấp10cái
6Bulon 12x40A cấp20cái
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm)A cấp50m
8Đai thép loại cuộnA cấp20mét
9Khóa đaiA cấp15cái
10Băng keo cách điện hạ thếA cấp10cuộn
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế40cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế150m
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế100m
14Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế250m
15Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế50m
16Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế15bộ
AU Bộ dây hạ áp 250KVA (6 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2A cấp180mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp60mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp60mét
4Cosse ép đồng 250mm2A cấp36cái
5Cosse ép 120mm2A cấp12cái
6Bulon 12x40A cấp24cái
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm)A cấp60m
8Đai thép loại cuộnA cấp24mét
9Khóa đaiA cấp18cái
10Băng keo cách điện hạ thếA cấp12cuộn
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế36cái
12Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế12cái
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế180m
14Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
15Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
16Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế300m
17Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế60m
18Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế18bộ
AV Bộ dây hạ áp 400KVA (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp90mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp20mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp18cái
5Cosse ép 95mm2A cấp4cái
6Bulon 12x40A cấp11cái
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125mm /(2,4-2,8mm)A cấp10m
8Đai thép loại cuộnA cấp4mét
9Khóa đaiA cấp3cái
10Băng keo cách điện hạ thếA cấp2cuộn
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế18cái
12Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
13Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế90m
14Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
15Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế120m
16Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế10m
17Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AW MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA (2 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp2cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp2bộ
6Dây chì 6KA cấp2cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp2cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp2cái
9FCO 27KV - 100AA cấp2cái
10Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp2bộ
11Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp2cái
12Cáp CVV 4x4 vàng trắng đen đỏA cấp4mét
13Aptomat 3pha 600V 125AA cấp2cái
14Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp4cái
15Điện kế điện tửA cấp2cái
16Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế4cái
17Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế4bộ
21Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AX MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (4 toàn bộ)
1Dây chì 6KA cấp12cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp12cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp12bộ
4Cáp CVV 4x4 vàng trắng đen đỏA cấp12mét
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp12bộ
6Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp12cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp12cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp12cái
9FCO 27KV - 100AA cấp12cái
10Aptomat 3pha 600V 250AA Cấp4cái
11Biến dòng hạ áp 250/5A (VN)A cấp12cái
12Điện kế 3 pha điện tửA Cấp4cái
13Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế12sứ
14Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế12cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế12bộ
16Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế12bộ
17Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA)Theo bản vẽ thiết kế12máy
18Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha <=10KVTheo bản vẽ thiết kế12bộ
19Lắp Aptomat và khởi động từ <= 200A, 3phaTheo bản vẽ thiết kế4cái
AY MBA & Thiết bị trạm 160KVA (5 toàn bộ)
1Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp15cái
2Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp15cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp15bộ
4Dây chì 6KA cấp15cái
5Cáp CVV 4x4 vàng trắng đen đỏA cấp15mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp15bộ
7Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp15cái
8MBT 3 pha 22/0,4KV 160kVAA cấp5cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp15cái
10FCO 27KV - 100AA cấp15cái
11Biến dòng hạ áp 250/5A (VN)A cấp15cái
12Điện kế 3 pha 5A điện tửA cấp5cái
13Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế15sứ
14Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế15cái
15Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế5Máy
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế15bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế15bộ
18Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế15bộ
AZ MBA & Thiết bị trạm 250KVA (6 toàn bộ)
1Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp18cái
2Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp18cái
3Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp18bộ
4Dây chì 10KA cấp18cái
5Cáp CVV 4x4 vàng trắng đen đỏA cấp18mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp18bộ
7Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp18cái
8MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVAA cấp6cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp18cái
10FCO 27KV - 100AA cấp18cái
11Biến dòng hạ áp 400/5A (VN)A cấp18cái
12Điện kế 3 pha 5A điện tửA cấp6cái
13Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế18sứ
14Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế18cái
15Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế18bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế18bộ
18Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế18bộ
BA MBA & Thiết bị trạm 400KVA (1 toàn bộ)
1Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
2Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
3Cáp CVV 4x4 vàng trắng đen đỏA cấp3mét
4Dây chì 15KA cấp3cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
6Nắp chụp Silicon đầu cực LA (ba màu)A cấp3cái
7MBT 3 pha 22/0,4KV 400kVAA cấp1cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
9FCO 27KV - 100AA cấp3cái
10Biến dòng hạ áp 600/5A (VN)A cấp3cái
11Điện kế 3 pha 5A điện tửA cấp1cái
12Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế3sứ
13Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
17Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
BB Tháo, thu hồi thiết bị và vật tư trạm (1 toàn bộ)
1MBT 3 pha 22/0,4KV 250KVAthu hồi vật tư1Máy
2MBA 3 pha 22/0,4kV 100kVAthu hồi vật tư1Máy
3MBA 3 pha 232/0,4kV 50kVAthu hồi vật tư19Máy
4MBA 3 pha 232/0,4kV 37,5kVAthu hồi vật tư3Máy
5MBA 3 pha 232/0,4kV 25kVAthu hồi vật tư4Máy
6Cáp đồng bọc CV 120mm2thu hồi vật tư49mét
7Cáp đồng bọc CV 95mm2thu hồi vật tư87mét
8Cáp đồng bọc CV 70mm2thu hồi vật tư56mét
9Cáp đồng bọc CV 50mm2thu hồi vật tư20mét
10Thùng điện kế 2 ngănthu hồi vật tư5cái
11Thùng điện kế 1 ngănthu hồi vật tư8cái
12FCO 27KV - 100Athu hồi vật tư29cái
13Chống sét van LA 18KV - 10kAthu hồi vật tư29cái
14Aptomat 3pha 600V 63Athu hồi vật tư1cái
15Aptomat 3pha 600V 125Athu hồi vật tư3cái
16Aptomat 3pha 600V 160Athu hồi vật tư2cái
17Aptomat 3pha 600V 250Athu hồi vật tư7cái
18Aptomat 3pha 600V 400Athu hồi vật tư1cái
19Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)thu hồi vật tư7cái
20Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)thu hồi vật tư6cái
21Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)thu hồi vật tư10cái
22Biến dòng hạ áp 300/5A (VN)thu hồi vật tư6cái
23Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVthu hồi vật tư58mét
24Giá đỡ FCO, LA trạm 1 phathu hồi vật tư3cái
25Giá treo 3 MBT 25KVAthu hồi vật tư3cái
26Giá treo 3 MBT 50KVAthu hồi vật tư3cái
27Tháo giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế3bộ
28Tháo giá chùmTheo bản vẽ thiết kế6bộ
29Tháo đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế29bộ
30Tháo chống sét van, điện áp Theo bản vẽ thiết kế29bộ
31Tháo máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
32Tháo máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
33Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế26Máy
34Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế13cái
35Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế212m
BC ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
BD Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 (81 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)4.860Kg
2Cát vàngB cấp8,505M3
3Đá 1x2B cấp15,309M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).81móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).81móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).81móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế15,39m3
BE Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 (35 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)3.360Kg
2Cát vàngB cấp5,88M3
3Đá 1x2B cấp10,605M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).35móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).35móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).35móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế10,5m3
BF Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 10,5m) (2 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)324Kg
2Cát vàngB cấp0,568M3
3Đá 1x2B cấp1,028M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,1m3
BG Bộ tiếp địa trụ hạ áp (54 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp81Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp54bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp54cái
4Đai thép loại cuộnA cấp162mét
5Khóa đaiA cấp324cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp216m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế13,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế54cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế81kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế162bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế13,5m3
BH Trụ BTLT 8,5m (81 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)81trụ
2Sơn đen ExpoB cấp2,835Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp6,075Kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế81trụ
BI Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (35 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)70trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp35cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x500A cấp35cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp35bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp140cái
6Sơn đen ExpoB cấp1,225Kg
7Sơn trắng ExpoB cấp2,625Kg
8Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế70trụ
BJ Trụ BTLT 10,5m (2 trụ)
1Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)2trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,07Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,15Kg
4Sơn đỏB cấp0,03Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2trụ
BK Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện (40 bộ)
1Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 63AA cấp40bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp80cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp120cái
4Kẹp WR 279 (70/50)A cấp80cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp160mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp160cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp80cái
8Lắp hộp phân phối 9 cựcTheo bản vẽ thiết kế40bộ
BL Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2A cấp190mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2A cấp1.258mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2A cấp8.027mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2A cấp1.514mét
5Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2A cấp4.028mét
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90mm /(2,1-2,4mm)A cấp168m
7Đai thép loại cuộnA cấp54mét
8Khóa đaiA cấp41cái
9Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x150mm2A cấp6cái
10Kẹp treo cáp LV ABC 4x150mm2A cấp2cái
11Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x120mm2A cấp21cái
12Kẹp treo cáp LV ABC 4x120mm2A cấp26cái
13Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2A cấp96cái
14Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2A cấp192cái
15Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2A cấp42cái
16Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2A cấp23cái
17Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp340cái
18Bùlon móc 16x250A cấp201cái
19Bùlon móc 16x300A cấp113cái
20Bùlon móc 16x350A cấp48cái
21Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp83cái
22Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp28cái
23Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp473cái
24Cosse ép đồng - nhôm 50mm2A cấp12cái
25Cosse ép đồng - nhôm 70mm2A cấp12cái
26Cosse ép đồng - nhôm 95mm2A cấp64cái
27Cosse ép đồng - nhôm 120mm2A cấp16cái
28Cosse ép đồng - nhôm 150mm2A cấp28cái
29Ống nối cáp ABC 50mm2A cấp20cái
30Ống nối cáp ABC 70mm2A cấp12cái
31Ống nối cáp ABC 95mm2A cấp40cái
32Ống nối cáp ABC 120mm2A cấp8cái
33Ống nối cáp ABC 150mm2A cấp8cái
34Kẹp WR 279 (70/50)A cấp166cái
35Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp666cái
36Kẹp WR 399 (70-95)A cấp167cái
37Kẹp bulon U cỡ 50-70A cấp32cái
38Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp124cái
39Sứ ống chỉA cấp124cái
40Băng keo hạ thếA cấp71cuộn
41Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70Theo bản vẽ thiết kế1,484km
42Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95Theo bản vẽ thiết kế7,87km
43Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x120Theo bản vẽ thiết kế1,233km
44Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x150Theo bản vẽ thiết kế0,186km
45Kéo dây nhôm AV50 mm2Theo bản vẽ thiết kế3,949km
46Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế124bộ
BM Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
BN Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng dây1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->