Gói thầu: Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:16:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,320,525,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.980788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96157E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục chính sau: San nền; Đường giao thông có kết cấu bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 2.340.000.000VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (không xét ngành điện tử viễn thông) (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+ biên bản nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+ biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bêtông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành công suất ≥ 108Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm trọng lượng tĩnh ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô tải + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô tải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư ven Vịnh Xuân Đài (đường dọc Vịnh Xuân Đài – Khu du lịch Nhất Tự Sơn) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; Địa chỉ: 04 Lê lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu. Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3875289/Fax: 0257.3875226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 8.252,4 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (kể cả khai thác, đào xúc và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,3299 | 100m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả khai thác, đào xúc và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,5005 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường (kể cả vận chuyển đi đắp nền đường) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sét đê quai | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7054 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,179 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả cung cấp và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7377 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8027 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công đóng cọc tre | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,7375 | 100m |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bằng đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177,81 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1725 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, thi công rải bạt nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,731 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công khe dọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,85 | m |
| 5 | Cung cấp, thi công khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162,92 | m |
| 6 | Cung cấp, thi công khe giãn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 7 | Lu lèn nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,3753 | 100m3 |
| E | BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa bằng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,54 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,26 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lát gạch Terazzo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 403,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng vỉa hè M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,35 | m3 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây bằng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,73 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,43 | m3 |
| F | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn sóng bằng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,62 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm lát bằng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm lát bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 613 | 1 cấu kiện |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,636 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,41 | m3 |
| 6 | Bê tông khung gia cường bằng đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,53 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2465 | tấn |
| 8 | Cung cấp, thi công cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 9 | Bê tông chân khay bằng đá 2x4 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,2 | m3 |
| 10 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,88 | m3 |
| 11 | Cung cấp, thi công xếp đá khan chít mạch mặt bằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 239,69 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông hố ngăn mùi bằng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,98 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng pp dán keo, đường kính 200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,114 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắc rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Bê tông thân hố ga bằng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,53 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga bằng đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,73 | m3 |
| 8 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ hố thu bằng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,79 | m3 |
| 10 | Cung cấp, thi công cốt thép xà mũ, ĐK ≤ 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0936 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công kết cấu thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan hố thu bằng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,47 | m3 |
| 13 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0794 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công kết cấu thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 16 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống cống bê tông D60cm-VH, đoạn ống dài 1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống cống bê tông D60cm-VH, đoạn ống dài 2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Cung cấp, thi công lắp đặt ống cống bê tông D60cm-VH, đoạn ống dài 3m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 19 | Cung cấp, thi công lắp đặt khối móng bê tông đỡ đường ống D60cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | cái |
| 20 | Cung cấp, thi công nối ống bằng phương pháp xảm, đường kính 60cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | mối nối |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | m3 |
| 3 | Đào rãnh (kể cả vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,63 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D168, nối bằng p/p dán keo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,18 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tê gang EEB D150/100mm bằng p/p nối goăng cao su | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE DN110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông giảm HDPE DN110/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE DN110mm chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cút lơi HDPE DN110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bịt HDPE DN63mm bằng p/p hàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp chụp van gang D150 (Đồng hồ + Van D100 + van D50) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0858 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4492 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | m3 |
| 23 | Đào xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0155 | 100m3 |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,18 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | 100m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | móng |
| 2 | Lắp tủ điện phân phối | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp tủ điện phân phối liên lạc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa tủ phân phối hạ thế 4 cọc (GB-4.6) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 185,5 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp ngầm vượt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m |
| 7 | Phá dỡ và tái lập nền đường bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 187 | m |
| 9 | Lắp đặt ống STK Ø114 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | m |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x95+1x70)-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 246,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D30/40 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225 | m |
| 12 | Lắp đầu cus 70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đầu cus 95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cái |
| 14 | Lắp đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x70mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đầu |
| 15 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.bộ |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 2 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất 1 sợi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | m |
| 3 | Lắp đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 4 | Lắp bộ tiếp địa 1 cọc RL-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp bộ tiếp địa 4 cọc RL-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống TFP Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 114,24 | m |
| 7 | Cột thép tròn côn liền cần đơn 11m + Đèn LEDs 123W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp lên cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | vị trí |
| 9 | Làm đầu cáp xuống cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | vị trí |
| 10 | Kéo rải cáp CVV/DSTA/(3x16)mm2-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148,7445 | m |
| 11 | Kéo rải cáp dây đồng trần C10mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148,7445 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.980788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.96157E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục chính sau: San nền; Đường giao thông có kết cấu bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành ≥ 2.340.000.000VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu); | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu); | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (không xét ngành điện tử viễn thông) (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+ biên bản nghiệm thu); | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+ biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bêtông xi măng | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực | 4 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy san tự hành công suất ≥ 108Cv | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm trọng lượng tĩnh ≥ 25T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô tải + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô tải còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi