Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480217-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220474599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:12:00 đến ngày 2022-05-19 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,559,429,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư.+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông, gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn an toàn, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng
Trường THCS Đông Quang
370 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V8,189100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,715100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,715100m3
4Mua đất san nềnChương V5.110,42m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V53,842100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,032100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,432m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,245100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,841100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V9,614m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,127100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V74,016m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V82,771m3
14Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V11,878m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V3,82m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,191100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,153tấn
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,011100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,025100m3
20Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngượcChương V0,573100m2
21Ống thoát nước PVC D60Chương V0,178100m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,792100m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V4,167m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,443100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,391100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,008m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,298100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,467m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,202tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V13,655m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,198m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,18m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,113m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,844m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V602,483m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V161,197m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V763,68m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V60,72m
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,075m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,024100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,107100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,448m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,34100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,4m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V58,159m2
46Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V58,159m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,474100m3
48Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V62,511m
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V69,156m3
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V69,156m3
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V69,156m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V69,156m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,835100m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V128,964m3
55Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V1.671,7m2
56Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V83,58510m
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V1.432,8m2
58Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,457100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,289m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,378m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,935100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,599100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,166m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,458100m2
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,035100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,521100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V8,896m3
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,007tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V245cấu kiện
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V19,144m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,583m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,184m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,041100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,215m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,047100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,713m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,722m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,063100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,16m3
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,575m2
88Khơi chỉ lõmChương V11,2m
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,575m2
90Gia công cổng inoxChương V0,164tấn
91Lắp dựng cửa cổng inoxChương V10,5m2
92Tấm bịt Inox dày 1mmChương V2,4m2
93Bản lề cối xoayChương V4cái
94Khóa cổngChương V1bộ
95Chốt chânChương V1cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400Chương V1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2Chương V27m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V37m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V290m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V92m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V145m
7Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2Chương V10m
8Aptomat MCCB 3P-225A-30KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V3cái
11Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
12Aptomat MCCB 2C-50A-35KAChương V2cái
13Aptomat MCB 2C-16A-10KAChương V1cái
14Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V3bộ
15Ampe kế 0-300AChương V3cái
16Vôn kế 0-500VChương V1cái
17Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
18Đèn báo phaChương V3cái
19Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
20Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
21Sứ báo cápChương V20cái
22Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V0,27100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,37100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V3,82100m
26Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x100Chương V1hộp
27Aptomat MCB 2P-32A-6KAChương V1cái
28Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V2cái
29Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V15m
30Dây CU/XLPE/DAST/PVC 3x6mm2Chương V40m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,4100m
32Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x100Chương V1hộp
33Aptomat MCB 2P-32A-6KAChương V1cái
34Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V2cái
35Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V15m
36Dây CU/XLPE/DAST/PVC 3x6mm2Chương V75m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,75100m
38Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V6bộ
39Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V6cần đèn
40Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V260m
41Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V220m
42Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,4100m
43Đại giữ ống nhựaChương V50cái
44Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V2710m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V12,967m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V12,967m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V12,967m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,373100m3
49Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,961m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,144100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,254100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,141100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,713m3
54Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V76,95m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V7,796m3
56Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V3,07810m
57Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V81m2
58Gạch không nungChương V540viên
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,472100m3
60Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V2,483m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,176100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,32100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,817100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
66Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
67Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
68Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
69Que hànChương V1kg
70Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
71Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
72Đầu bấm dây mạngChương V14cái
73SWITCH 8 cổngChương V1bộ
74Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
75Cáp mạng máy tính cat6eChương V200m
76Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V200m
77Cáp mạng máy tính cat6eChương V260m
78Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V260m
79Van 2 chiều D50Chương V2cái
80Van 1 chiều D50Chương V1cái
81Lọc cặn D50Chương V1cái
82Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V1cái
83Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
84Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=40m, chạy bằng điệnChương V2cái
85Rọ hút bằng nhựa D40Chương V2cái
86Cút nhựa HPDE D40Chương V2cái
87Cút nhựa HPDE D32Chương V10cái
88Cút nhựa HPDE D20Chương V4cái
89Tê nhựa HPDE D40Chương V3cái
90Tê nhựa HPDE D32Chương V5cái
91Tê thu nhựa HDPE D32/20Chương V1cái
92Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
93Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V2cái
94Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
95Khớp nối mềm D40Chương V2cái
96Khớp nối mềm D32Chương V2cái
97Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
98Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V4cái
99Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
100Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V2cái
101Y lọc D40Chương V2cái
102Ống HDPE D40Chương V0,05100m
103Ống HDPE D32Chương V0,35100m
104Ống HDPE D20Chương V0,12100m
105Măng sông HPDE D40Chương V2cái
106Măng sông HPDE D32Chương V5cái
107Măng sông HPDE D20Chương V3cái
108Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điệnChương V2cái
109Rọ hút bằng nhựa D40Chương V2cái
110Cút nhựa HPDE D40Chương V2cái
111Cút nhựa HPDE D32Chương V10cái
112Cút nhựa HPDE D20Chương V15cái
113Tê nhựa HPDE D40Chương V3cái
114Tê nhựa HPDE D32Chương V6cái
115Tê nhựa HPDE D25Chương V1cái
116Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
117Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V2cái
118Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
119Khớp nối mềm D40Chương V2cái
120Khớp nối mềm D32Chương V2cái
121Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
122Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V4cái
123Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
124Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V2cái
125Y lọc D40Chương V2cái
126Ống HDPE D40Chương V0,05100m
127Ống HDPE D32Chương V0,4100m
128Ống HDPE D20Chương V1,4100m
129Măng sông HPDE D40Chương V2cái
130Măng sông HPDE D32Chương V8cái
131Măng sông HPDE D20Chương V25cái
132Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
133Ống HDPE D50Chương V2,25100m
134Cút nhựa HPDE D50Chương V10cái
135Tê nhựa HPDE D50Chương V1cái
136Van phao D50Chương V2cái
137Nút bịt HDPE D50Chương V2cái
138Măng sông HPDE D50Chương V40cái
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,375100m3
140Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V1,974m3
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,102100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,293100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,688100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + PHÒNG CHỨC NĂNG 4 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,364100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V28,187m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,048m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,754100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,892100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,165m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,464100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V130,047m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,948100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,047100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,229tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,036tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V10,882tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,004tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,004tấn
16Bu lông M16x250Chương V8cái
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V90,617m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,227m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,215100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,133m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,071100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,155100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,103m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,513m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,069100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,957m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,062tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,04100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,068m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,443m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,443m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,66m2
37Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,103m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,134100m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V38,673m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,193100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V46,943m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,908tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,727tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,012tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V126,287m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V11,368100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,976tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V8,415tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V12,364tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V18,554100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V208,201m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V27,491tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,581100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,266m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,093tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,264100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,103m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,269tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,198m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,5m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V73,995m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,5m2
65Gia công lan can inoxChương V0,267tấn
66Thép đặc liên kết tườngChương V335cái
67Long đen inoxChương V260cái
68Lắp dựng lan can inoxChương V32,41m2
69Gia công thang sắtChương V0,028tấn
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,102100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,535m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,084100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,023100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,449m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,012100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,111m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,054100m2
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,069100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,199tấn
81Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,886tấn
82Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,886tấn
83Bu lông neo M16x200Chương V12cái
84Bu lông M16Chương V66cái
85Gia công thang sắtChương V4,071tấn
86Lắp dựng thang thépChương V4,071tấn
87Gia công lan can sắtChương V0,896tấn
88Lắp dựng lan can sắtChương V65,82m2
89Gia công hệ khung dànChương V0,136tấn
90Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,136tấn
91Gia công xà gồ thépChương V0,099tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V0,099tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V236,519m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V11,702m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,764100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,533tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,536tấn
98Gia công xà gồ thépChương V1,083tấn
99Lắp dựng xà gồ thépChương V1,083tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,572100m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V149,537m2
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,097100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,296m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,077100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,856m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,037tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,148tấn
108Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,078100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,287m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,267tấn
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,298m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,497m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,188m3
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V56,593m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,803m2
116Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,32m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,803m2
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V279,891m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,293m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V38,339m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V23,133m3
122Căng lưới chống nứtChương V704,708m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.076,16m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.427,55m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.023,91m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.756,64m2
127Thi công trần bằng tấm nhựaChương V98,762m2
128Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V395,054m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V366,558m2
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V293,376m2
131Gia công hệ khung dànChương V0,667tấn
132Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,667tấn
133Sơn tĩnh điệnChương V667kg
134Lam chắn nắng hình thoiChương V530,46m
135Lam chắn nắng hình chữ ZChương V9m2
136Vít nở liên kết thép vào tườngChương V3.027cái
137Nắp bịt đầu bằng thépChương V348cái
138Trát gờ nảy, vữa XM mác 75Chương V6,656m2
139Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V126,68m
140Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V238,18m
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.442,72m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.896,53m2
143Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V504,564m2
144Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V280,456m2
145Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,471m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,972m3
147Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.511,07m2
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V381,84m2
149Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V98,762m2
150Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V20bộ
151Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V92,664m2
152Lắp dựng vách ngăn compact HPLChương V92,664m2
153Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V12,674m2
154Gia công lan can InoxChương V1,509tấn
155Lắp dựng lan can InoxChương V151,284m2
156Nắp chụp inoxChương V74cái
157Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V327cái
158Cửa ô thăm mái GHCL EI30Chương V1,04m2
159Cửa thông hồiChương V0,9m2
160Bản lềChương V4cái
161Khóa cửaChương V1bộ
162Chốt cửaChương V1bộ
163Cửa chống cháyChương V6,72m2
164Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V82,25m2
165Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,28m2
166Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V46,5m2
167Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V19,53m2
168Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V119,82m2
169Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,96m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V294,34m2
171Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V74,32m2
172Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V74,32m2
173Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,041tấn
174Lắp dựng hoa sắt cửaChương V198m2
175Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,027100m2
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
178Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V12m
179Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
180Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
181Que hànChương V1kg
182Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
183Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
184Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V1cái
185Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V4cái
186Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
187Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
188Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
189Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
190Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
191Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
192Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
193Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
194Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
195Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
196Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
197Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
198Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V8hộp
199Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V4hộp
200Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V2cái
201Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V6cái
202Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V5cái
203Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V1cái
204Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V6cái
205Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V41cái
206Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V34cái
207Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V27bộ
208Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V115bộ
209Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 120/18wChương V16bộ
210Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18W 1m2 ánh sáng trắngChương V15bộ
211Đèn vệ sinh 12WChương V32bộ
212Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V8cái
213Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V102cái
214Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V64cái
215Móc treo quạt trầnChương V64cái
216Thép D14 treo quạt trầnChương V76,8kg
217Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
218Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
219Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V11cái
220Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V15cái
221Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
222Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
223Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V30m
224Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V30m
225Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V30m
226Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V15m
227Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V15m
228Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V15m
229Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V170m
230Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V170m
231Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V170m
232Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V135m
233Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V135m
234Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V35m
235Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V35m
236Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V170m
237Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V150m
238Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V250m
239Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V225m
240Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V150m
241Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V75m
242Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.000m
243Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.000m
244Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.075m
245Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
246Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V5.400m
247Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.850m
248Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
249Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
251Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
252Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
253Quả cầu sứChương V5cái
254Dây dẫn trên mái D10Chương V190m
255Ống nhựa PVC D25Chương V6m
256Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
257Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
258Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
259Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V35bộ
260SWITCH 48 cổngChương V1bộ
261Patch panel 48 portChương V1bộ
262SWITCH 16 cổngChương V1bộ
263Patch panel 16 portChương V1bộ
264Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
265Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
266Cáp mạng máy tính cat6Chương V550m
267Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
268Đầu bấm dây mạngChương V80cái
269Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V250m
270Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
271Hạt mạng RJ-45Chương V20hạt
272Hộp nối dây PVC 80x40Chương V8cái
273Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
274Lắp đặt chậu xí bệtChương V20bộ
275Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V20cái
276Dây cấp nước xí bệtChương V20bộ
277Móc giấyChương V20cái
278Chậu tiểu namChương V12bộ
279Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
280Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
281Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V12bộ
282Lắp đặt gương soiChương V12cái
283Xi phông lavaboChương V12bộ
284Vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
285Dây cấp nước lavaboChương V12bộ
286Lắp đặt phễu thu D100mmChương V8cái
287Vòi rửa đơnChương V8bộ
288Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
289Van phao điệnChương V1cái
290Ống PPR D32Chương V0,35100m
291Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
292Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
293Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
294Măng sông PPR D32Chương V6cái
295Ống PPR D50 PN10Chương V0,35100m
296Ống PPR D40 PN10Chương V0,1100m
297Ống PPR D32 PN10Chương V0,3100m
298Ống PPR D25 PN10Chương V0,45100m
299Ống PPR D20 PN10Chương V0,45100m
300Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
301Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
302Tê nhựa PPR D20Chương V4cái
303Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V1cái
304Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
305Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
306Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V44cái
307Cút nhựa PPR D50Chương V4cái
308Cút nhựa PPR D32Chương V2cái
309Cút nhựa PPR D25Chương V16cái
310Cút nhựa PPR D20Chương V20cái
311Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
312Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
313Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V6cái
314Côn thu nhựa PPR D50/32Chương V1cái
315Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
316Van khóa nhựa PPR D50Chương V2cái
317Van khóa nhựa PPR D25Chương V4cái
318Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
319Nút bịt nhựa PPR D20Chương V52cái
320Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V52cái
321Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V52cái
322Măng sông PPR D50Chương V10cái
323Măng sông PPR D40Chương V2cái
324Măng sông PPR D32Chương V5cái
325Măng sông PPR D25Chương V10cái
326Măng sông PPR D20Chương V10cái
327Ống PVC D110Chương V0,75100m
328Ống PVC D90Chương V0,4100m
329Ống PVC D75Chương V0,55100m
330Ống PVC D60Chương V0,35100m
331Ống PVC D42Chương V0,35100m
332Y nhựa D110Chương V31cái
333Y nhựa D90Chương V2cái
334Y nhựa D75Chương V12cái
335Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
336Y thu nhựa D90/75Chương V7cái
337Y thu nhựa D75/42Chương V12cái
338Y kiểm tra D110Chương V2cái
339Y kiểm tra D90Chương V2cái
340Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V32cái
341Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V10cái
342Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V12cái
343Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V48cái
344Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
345Cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
346Cút nhựa 90 độ D42Chương V72cái
347Côn thu D110/75Chương V1cái
348Côn thu D90/75Chương V1cái
349Nối nhựa ren trong D42Chương V24cái
350Nối nhựa ren trong D110Chương V20cái
351Nối nhựa ren trong D75Chương V8cái
352Măng sông D110Chương V15cái
353Măng sông D90Chương V10cái
354Măng sông D75Chương V10cái
355Măng sông D60Chương V10cái
356Măng sông D42Chương V10cái
357Thông tắc D110Chương V4cái
358Thông tắc D90Chương V1cái
359Thông tắc D75Chương V3cái
360Xi phông nhựa D75Chương V8cái
361Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V90cái
362Đai ôm ống thép không gỉChương V28cái
363Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
364Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
365Cút nhựa D90Chương V10cái
366Cút chếch D90Chương V30cái
367Ống PVC D90Chương V2100m
368Măng sông D90Chương V50cái
369Cô lê sắtChương V75cái
370Ống PPR D25 PN10Chương V0,6100m
371Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
372Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V12cái
373Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
374Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
375Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
376Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
377Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
378Măng sông PPR D25Chương V10cái
379Măng sông PPR D20Chương V3cái
380Ống PVC D42Chương V0,15100m
381Ống PVC D48Chương V0,6100m
382Côn thu D48/42Chương V4cái
383Tê thu D48/42Chương V12cái
384Cút nhựa chếch 45 độ D48Chương V10cái
385Y thu D60/48Chương V2cái
386Y nhựa D48Chương V2cái
387Hộp tôn bảo vệ ốngChương V60m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,07100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V21,421m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,467100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,817100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,459m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,204100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,335100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V79,577m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,025100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,502100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,682tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,962tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,797tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V38,02m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,715m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,891m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,039100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,035tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
28Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,27m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
29Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,696m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,036100m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V49,302m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,472100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,243m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,832tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,217tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,545tấn
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V646,261 lỗ khoan
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,33tấn
40Bu lông M22x500Chương V80cái
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V25,351m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,46100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,981tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,852tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,534100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V33,969m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,563tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,827m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,963100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,356tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,604tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V5,624100m2
53Gia công xà gồ thépChương V4,971tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V4,971tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V8,015tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V8,015tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V661,61m2
58Bu lông M12Chương V672cái
59Bu lông M16Chương V112cái
60Bu lông M22Chương V80cái
61Bu lông M20Chương V136cái
62Gia công xà gồ thépChương V0,577tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V0,577tấn
64Gia công hệ khung dànChương V1,996tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,669m2
66Bu lông D22Chương V42cái
67Bu lông D20Chương V14cái
68Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V172,019m2
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,229m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,021100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,701m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,132100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,205m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,292100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,423tấn
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,965m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,433m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,33100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,961m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,006m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,601tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,433m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V93,945m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,429m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,902m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,902m2
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,987m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,361m3
90Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,017100m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,026m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,601m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,15m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,15m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,2m3
97Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Chương V13,787m2
98Gia công lan can inoxChương V0,112tấn
99Lắp dựng lan can inoxChương V14,526m2
100Nắp chụp inoxChương V18cái
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V158,543m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,069m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V22,284m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,91m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V623,26m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V800,102m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V257,026m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V104,845m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V196,384m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Chương V353,4m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V228,35m
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V728,105m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.606,91m2
114Chữ trên biển " NHÀ ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mmChương V1trọn gói
115Phù điêu bằng mica dày 20 màu xanh dươngChương V12cái
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmChương V82,11m2
117Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V147,979m2
118Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V26,364m2
119Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V363,362m2
120Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V363,362m2
121Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V161,594m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V235,913m2
123Ngâm nước xi măng sê nôChương V1công
124Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V6bộ
125Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,178m2
126Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V24,948m2
127Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V24,948m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,319m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,02100m2
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,018m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,855m2
132Đất bồn hoaChương V5,676m3
133Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,855m2
134Gia công hệ khung dànChương V0,486tấn
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,486tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,872m2
137Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Chương V121,364m2
138Thi công trần bằng tấm nhựaChương V26,364m2
139SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V23,912m2
140SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,82m2
141SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
142SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,16m2
143SX cửa sổ cánh hất A, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,42m2
144SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmChương V50,24m2
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V63,272m2
146Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V50,24m2
147Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,266tấn
148Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,2m2
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,2m2
150Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,114100m2
151Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3,634100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V10,901100m2
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
155Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
156Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
157Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
158Que hànChương V1kg
159Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
160Aptomat MCCB 2C-50A-10KAChương V1cái
161Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V5cái
162Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V7cái
163Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
164Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
165Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V6bộ
166Đèn vệ sinh 12WChương V8bộ
167Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18W 1m2 ánh sáng trắngChương V7bộ
168Bộ đèn LED 150W chiếu sáng sân tậpChương V21bộ
169Thép ty treo đèn D8Chương V25,162kg
170Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
171Móc treo quạt trầnChương V4cái
172Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sân tậpChương V5cái
173Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V21cái
174Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V4cái
175Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400Chương V4cái
176Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
177Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
178Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V800m
179Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
180Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
181Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V250m
182Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
183Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V850m
184Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,16100m3
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,84m3
186Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,168100m3
187Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V12cái
188Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V12cái
189Quả cầu sứChương V12cái
190Dây dẫn trên mái D10Chương V200m
191Ống nhựa PVC D25Chương V6m
192Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V42m
193Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
194Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
195Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
196Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
198Dây cấp nước xí bệtChương V5bộ
199Móc giấyChương V5cái
200Chậu tiểu namChương V3bộ
201Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V3bộ
202Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
203Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V4bộ
204Lắp đặt gương soiChương V4cái
205Xi phông lavaboChương V4bộ
206Vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
207Dây cấp nước lavaboChương V4bộ
208Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
209Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
210Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,05100m
211Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V4cái
212Van phao điệnChương V1cái
213Ống PPR D20 PN10Chương V0,1100m
214Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
215Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
216Tê nhựa PPR D20Chương V1cái
217Măng sông PPR D20Chương V5cái
218Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
219Ống PPR D25 PN10Chương V0,2100m
220Ống PPR D20 PN10Chương V0,15100m
221Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
222Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
223Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
224Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
225Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
226Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
227Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
228Cút nhựa PPR D20Chương V4cái
229Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
230Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V1cái
231Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
232Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
233Nút bịt nhựa PPR D20Chương V12cái
234Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V12cái
235Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V2cái
236Măng sông PPR D32Chương V3cái
237Măng sông PPR D25Chương V5cái
238Măng sông PPR D20Chương V5cái
239Ống PVC D110Chương V0,45100m
240Ống PVC D75Chương V0,7100m
241Ống PVC D60Chương V0,15100m
242Ống PVC D42Chương V0,1100m
243Y nhựa D110Chương V10cái
244Y nhựa D75Chương V2cái
245Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
246Y thu nhựa D75/42Chương V4cái
247Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V10cái
248Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V8cái
249Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V14cái
250Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
251Cút nhựa 90 độ D42Chương V21cái
252Nối nhựa ren trong D42Chương V7cái
253Nối nhựa ren trong D110Chương V5cái
254Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
255Măng sông D110Chương V10cái
256Măng sông D75Chương V15cái
257Măng sông D60Chương V3cái
258Măng sông D42Chương V3cái
259Thông tắc D110Chương V2cái
260Thông tắc D75Chương V2cái
261Xi phông nhựa D75Chương V2cái
262Đai ôm ống thép không gỉChương V8cái
263Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
264Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
265Cút nhựa D90Chương V8cái
266Cút chếch D90Chương V24cái
267Ống PVC D90Chương V1,2100m
268Ống PVC D60Chương V0,3100m
269Măng sông D90Chương V20cái
270Cô lê sắtChương V40cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V188,08m2
2Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắtChương V114,345m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V455,032m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,653tấn
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V212,836m2
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, cấp thoát nước khu vệ sinh (nhân công bậc 3,5/7)Chương V8công
7Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7)Chương V8công
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V54,606m2
11Cạo bỏ lớp mài granitoChương V58,465m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V41,251m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V65,072m3
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V373,376m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V225,792m2
16Tháo dỡ trầnChương V79,046m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V189,665m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V493,424m2
19Phá lớp vữa trát cột, trụChương V31,474m2
20Phá lớp vữa trát cột, trụChương V93,684m2
21Phá lớp vữa trát cột, trụChương V99,886m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V284,497m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V449,424m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V47,211m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V149,829m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V376,363m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V802,517m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V156,858m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V156,858m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V156,858m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V8,192m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,013100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,013100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,512m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,013100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,179m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,09100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,107tấn
41Bu lông M20Chương V16cái
42Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,491tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,491tấn
44Gia công xà gồ thépChương V0,405tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V0,405tấn
46Gia công hệ khung dànChương V1,501tấn
47Lắp dựng hệ khung dànChương V1,501tấn
48Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V186,787m2
49Bu lông M18Chương V32cái
50Bu lông M20Chương V48cái
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V46,032m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,215m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,039100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
55Lắp dựng xà gồ thépChương V1,495tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,256100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V200,755m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,499m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,508m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,04m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,584m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V189,665m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V299,616m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,474m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,684m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V119,731m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V780,306m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.950,48m2
69Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V743,302m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V76,149m2
71Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V383,2m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V95,472m2
73Quét chống thấm sika 3 lớpChương V189,462m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V168,52m
75Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V16bộ
76Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V51,854m2
77Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V51,854m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V7,832m2
79Thi công trần bằng tấm nhựaChương V76,149m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,772m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V24,943m2
82Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V7,872m2
83Gia công lan can inoxChương V0,161tấn
84Lắp dựng lan can inoxChương V11,652m2
85Nắp chụp inoxChương V3cái
86Long đen inoxChương V123,6cái
87Râu thép liên kếtChương V129,6cái
88Bu lông nở thépChương V24,72cái
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,145m3
90Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V8,578m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,983m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V27,825m2
93Gia công lan can inoxChương V0,835tấn
94Lắp dựng lan can inoxChương V83,328m2
95Nắp chụp inoxChương V50cái 
96Râu thép LKChương V100cái
97Bu lông nởChương V198,401cái
98Gia công hệ khung dànChương V0,546tấn
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,546tấn
100Sơn tĩnh điệnChương V546kg
101Lan nhôm chắn nắngChương V56,392m2
102Bu lông liên kếtChương V184cái
103Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V45,12m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V28,72m2
105Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V27,84m2
106Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V41,76m2
107Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,848m2
108Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V39,792m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V148,288m2
110Vách kính khung nhôm trong nhàChương V39,792m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,817tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V94,08m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,08m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,333100m2
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
117Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V16m
118Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
119Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
120Que hànChương V1kg
121Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
122Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
123Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
124Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V2cái
125Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
126Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
127Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
128Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
129Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V8hộp
130Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V8cái
131Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V24cái
132Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V24cái
133Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V13bộ
134Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V64bộ
135Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 120/18wChương V16bộ
136Đèn vệ sinh 12WChương V24bộ
137Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V8cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V26cái
139Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
140Móc treo quạt trầnChương V32cái
141Thép D14 treo quạt trầnChương V38,4kg
142Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
143Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
144Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
145Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
147Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V10m
148Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V10m
149Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
150Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V170m
151Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V170m
152Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V170m
153Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.060m
154Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V530m
155Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V530m
156Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V80m
157Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.600m
158Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.340m
159Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,285100m3
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,5m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3100m3
162Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
163Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
164Quả cầu sứChương V5cái
165Dây dẫn trên mái D10Chương V210m
166Ống nhựa PVC D25Chương V9m
167Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V75m
168Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
169Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
170Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V8bộ
171SWITCH 16 cổngChương V1bộ
172Patch panel 16 portChương V1bộ
173Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
174Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
175Cáp mạng máy tính cat6Chương V180m
176Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V180m
177Đầu bấm dây mạngChương V20cái
178Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V130m
179Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V130m
180Hạt mạng RJ-45Chương V10hạt
181Hộp nối dây PVC 80x40Chương V4cái
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V2bể
183Lắp đặt chậu xí bệtChương V16bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V16cái
185Dây cấp nước xí bệtChương V16bộ
186Móc giấyChương V16cái
187Chậu tiểu namChương V16bộ
188Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V16bộ
189Xi phông thoát tiểuChương V16bộ
190Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V8bộ
191Xi phông lavaboChương V8bộ
192Lắp đặt gương soiChương V8cái
193Xi phông lavaboChương V8bộ
194Vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
195Dây cấp nước lavaboChương V8bộ
196Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V16cái
197Vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
198Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V4cái
199Van phao điệnChương V1cái
200Ống PPR D25Chương V0,2100m
201Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
202Van khóa nhựa PPR D25Chương V1cái
203Măng sông PPR D25Chương V5cái
204Ống PPR D40 PN10Chương V0,7100m
205Ống PPR D32 PN10Chương V0,1100m
206Ống PPR D25 PN10Chương V0,24100m
207Ống PPR D20 PN10Chương V0,4100m
208Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
209Tê nhựa PPR D20Chương V4cái
210Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
211Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
212Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V40cái
213Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
214Cút nhựa PPR D25Chương V8cái
215Cút nhựa PPR D20Chương V20cái
216Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
217Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
218Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V4cái
219Van khóa nhựa PPR D40Chương V4cái
220Van khóa nhựa PPR D25Chương V4cái
221Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
222Nút bịt nhựa PPR D20Chương V48cái
223Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V48cái
224Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V48cái
225Măng sông PPR D40Chương V15cái
226Măng sông PPR D25Chương V6cái
227Măng sông PPR D20Chương V10cái
228Ống PVC D110Chương V0,8100m
229Ống PVC D90Chương V0,4100m
230Ống PVC D75Chương V0,7100m
231Ống PVC D60Chương V0,3100m
232Ống PVC D42Chương V0,4100m
233Y nhựa D110Chương V20cái
234Y nhựa D90Chương V2cái
235Y nhựa D75Chương V16cái
236Y nhựa D42Chương V4cái
237Y thu nhựa D110/42Chương V16cái
238Y thu nhựa D90/75Chương V6cái
239Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
240Y thu nhựa D75/42Chương V4cái
241Y kiểm tra D110Chương V2cái
242Y kiểm tra D90Chương V2cái
243Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V48cái
244Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V16cái
245Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V28cái
246Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V28cái
247Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
248Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
249Cút nhựa 90 độ D42Chương V72cái
250Côn thu D110/75Chương V2cái
251Côn thu D90/75Chương V2cái
252Nối nhựa ren trong D42Chương V24cái
253Nối nhựa ren trong D110Chương V16cái
254Nối nhựa ren trong D75Chương V16cái
255Măng sông D110Chương V20cái
256Măng sông D90Chương V10cái
257Măng sông D75Chương V16cái
258Măng sông D60Chương V6cái
259Măng sông D42Chương V10cái
260Thông tắc D110Chương V4cái
261Thông tắc D90Chương V2cái
262Thông tắc D75Chương V2cái
263Xi phông nhựa D75Chương V16cái
264Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V100cái
265Đai ôm ống thép không gỉChương V38cái
266Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
267Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
268Cút nhựa D90Chương V8cái
269Cút chếch D90Chương V24cái
270Ống PVC D90Chương V0,9100m
271Măng sông D90Chương V25cái
272Cô lê sắtChương V29cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V125,72m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V389m
3Phá dỡ hoa sắt cửa, lan can sắtChương V88,43m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà (nhân công bậc 3,5/7)Chương V10công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước của nhà (nhân công bậc 3,5/7)Chương V5công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V8bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V16bộ
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V35,202m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V15,58m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V29,806m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V182,407m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V93,04m2
14Tháo dỡ trầnChương V28,079m2
15Phá lớp mài Granito cầu thang, tam cấpChương V35,815m2
16Phá lớp vữa trát chi tiết cột, trụChương V108,608m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V417,129m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V841,66m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V75,096m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V427,019m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V64,889m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V64,889m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V64,889m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V21,355m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,044m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,008100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,948m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,307m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,32m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,09m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,168m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V125,085m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,328m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,752m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V560,304m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.360,49m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V147m
39Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V365,344m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V29,031m2
41Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V157,576m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,202m2
43Quét chống thấm sika 3 lớpChương V85,637m2
44Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V8,208m2
45Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V8,208m2
46Thi công trần bằng tấm nhựaChương V28,079m2
47Gia công lan can inoxChương V0,519tấn
48Lắp dựng lan can inoxChương V51,684m2
49Nắp chụp inoxChương V38cái 
50Râu thép LKChương V76cái
51Gia công hệ khung dànChương V0,358tấn
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,358tấn
53Sơn tĩnh điệnChương V358kg
54Lan nhôm chắn nắng hợp kim nhôm dày 0.6mmChương V35,104m2
55Vít nở liên kếtChương V200cái
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V15,893m2
57Gia công lan can inoxChương V0,081tấn
58Lắp dựng lan can inoxChương V9,144m2
59Nắp chụp inoxChương V1cái
60Long đen inoxChương V102cái
61Râu thép liên kếtChương V104cái
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V16,956m2
63Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V31,02m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,36m2
65Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,88m2
66Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V31,32m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,08m2
68Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V27,42m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V101,66m2
70Vách kính khung nhôm trong nhàChương V27,42m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,413tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V69,84m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,84m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,499100m2
75Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
77Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V16m
78Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
79Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
80Que hànChương V1kg
81Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
82Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V1hộp
83Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
84Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V2cái
85Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
86Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
87Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
88Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
89Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V9hộp
90Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
91Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V8cái
92Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V20cái
93Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V9cái
94Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V9bộ
95Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W/1mChương V36bộ
96Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V12bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V46cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V24cái
99Móc treo quạt trầnChương V24cái
100Thép D14 treo quạt trầnChương V28,8kg
101Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
102Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
103Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
104Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
106Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V10m
107Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
108Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
109Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V130m
110Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V130m
111Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V130m
112Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.250m
113Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V625m
114Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V625m
115Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V140m
116Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.500m
117Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V820m
118Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,171100m3
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,9m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
121Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
122Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V3cái
123Quả cầu sứChương V30cái
124Dây dẫn trên mái D10Chương V150m
125Ống nhựa PVC D25Chương V6m
126Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V45m
127Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
128Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
129Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V11bộ
130SWITCH 16 cổngChương V1bộ
131Patch panel 16 portChương V1bộ
132Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
133Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
134Cáp mạng máy tính cat6eChương V230m
135Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V230m
136Đầu bấm dây mạngChương V25cái
137Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
138Gía đỡ tủ Rack 10UChương V1m
139Bộ lưu điện 3KA ~ 220VChương V1bộ
140Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V150m
141Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
142Hạt mạng RJ-45Chương V12hạt
143Hộp nối dây PVC 80x40Chương V4cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V2bể
145Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
147Dây cấp nước xí bệtChương V6bộ
148Móc giấyChương V6cái
149Chậu tiểu namChương V4bộ
150Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V4bộ
151Xi phông thoát tiểuChương V4bộ
152Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V8bộ
153Xi phông lavaboChương V8bộ
154Lắp đặt gương soiChương V8cái
155Xi phông lavaboChương V8bộ
156Vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
157Dây cấp nước lavaboChương V8bộ
158Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V12cái
159Vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
160Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V1cái
161Van phao điệnChương V1cái
162Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
163Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
164Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
165Măng sông PPR D20Chương V5cái
166Ống PPR D40 PN10Chương V0,1100m
167Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
168Ống PPR D25 PN10Chương V0,15100m
169Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
170Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
171Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
172Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
173Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
174Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V14cái
175Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
176Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
177Cút nhựa PPR D20Chương V2cái
178Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
179Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
180Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
181Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
182Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
183Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
184Nút bịt nhựa PPR D20Chương V22cái
185Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V22cái
186Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V22cái
187Măng sông PPR D40Chương V3cái
188Măng sông PPR D25Chương V3cái
189Măng sông PPR D20Chương V5cái
190Ống PVC D110Chương V0,3100m
191Ống PVC D90Chương V0,2100m
192Ống PVC D75Chương V0,35100m
193Ống PVC D60Chương V0,15100m
194Ống PVC D42Chương V0,25100m
195Y nhựa D110Chương V8cái
196Y nhựa D90Chương V1cái
197Y nhựa D75Chương V12cái
198Y nhựa D42Chương V4cái
199Y thu nhựa D110/42Chương V4cái
200Y thu nhựa D90/75Chương V3cái
201Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
202Y thu nhựa D75/42Chương V2cái
203Y kiểm tra D110Chương V1cái
204Y kiểm tra D90Chương V1cái
205Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V10cái
206Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
207Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V20cái
208Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V24cái
209Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
210Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
211Cút nhựa 90 độ D42Chương V36cái
212Côn thu D110/75Chương V1cái
213Côn thu D90/75Chương V1cái
214Nối nhựa ren trong D42Chương V12cái
215Nối nhựa ren trong D110Chương V6cái
216Nối nhựa ren trong D75Chương V12cái
217Măng sông D110Chương V10cái
218Măng sông D90Chương V5cái
219Măng sông D75Chương V8cái
220Măng sông D60Chương V3cái
221Măng sông D42Chương V5cái
222Thông tắc D110Chương V2cái
223Thông tắc D90Chương V1cái
224Thông tắc D75Chương V1cái
225Xi phông nhựa D75Chương V12cái
226Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V50cái
227Đai ôm ống thép không gỉChương V19cái
228Rọ chắn rác inox D120Chương V8cái
229Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V8cái
230Cút nhựa D90Chương V8cái
231Cút chếch D90Chương V24cái
232Ống PVC D90Chương V0,24100m
233Măng sông D90Chương V20cái
234Cô lê sắtChương V36cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN 2 TẦNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng chống sét mái (nhân công bậc 3,5/7)Chương V10công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái (nhân công bậc 3,5/7)Chương V5công
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V61,431m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V151,28m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V455,8m
6Phá dỡ lan can sắtChương V19,022m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V571,261m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V35,231m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,294m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,603m3
11Bóc bỏ lớp Granito tam cấp, cầu thangChương V32,259m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V110,058m2
13Tháo dỡ trần nhựaChương V38,342m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V491,24m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V135,645m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V453,78m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V90,64m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V228,807m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V655,07m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V81,428m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V12bộ
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V80,792m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V80,792m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V80,792m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,901m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,413m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,293m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,016m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,585m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,98m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,228m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V11,748m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V671,881m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.508,94m2
37Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V551,755m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Chương V45,831m2
39Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V198,96m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,431m2
41Quét chống thấm sika 3 lớpChương V131,072m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V148,44m
43Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V4bộ
44Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V24,343m2
45Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V24,343m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,916m2
47Thi công trần bằng tấm nhựaChương V37,916m2
48Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V20,28m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,012m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V23,647m2
51Gia công lan can inoxChương V0,085tấn
52Lắp dựng lan can inoxChương V9,824m2
53Nắp chụp inoxChương V1cái
54Long đen inoxChương V99,6cái
55Râu thép liên kếtChương V105,6cái
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,057m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,227m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,47m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V15,364m2
60Gia công lan can inoxChương V0,685tấn
61Lắp dựng lan can inoxChương V68,616m2
62Nắp chụp inoxChương V40 cái
63Râu thép LKChương V80cái
64Bu lông nởChương V571,8cái
65Gia công hệ khung dànChương V0,438tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,438tấn
67Sơn tĩnh điệnChương V438kg
68Lan nhôm chắn nắngChương V45,664m2
69Bu lông liên kếtChương V132cái
70Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V33,84m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V14,36m2
72Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V27,84m2
73Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V36,54m2
74Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,408m2
75Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V33,132m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V115,988m2
77Vách kính khung nhôm trong nhàChương V33,132m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,856tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V85,8m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V85,8m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,616100m2
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
84Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V14m
85Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
86Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
87Que hànChương V1kg
88Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
89Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
90Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
91Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V2cái
92Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
93Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1hộp
94Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
95Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
96Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V2hộp
97Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V5hộp
98Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V2cái
99Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V3cái
100Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V2cái
101Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V21cái
102Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V12cái
103Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V10bộ
104Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V42bộ
105Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V8bộ
106Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W/1mChương V12bộ
107Đèn vệ sinh 12W, KT 220X48 mmChương V12bộ
108Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V35cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V28cái
111Móc treo quạt trầnChương V28cái
112Thép D14 treo quạt trầnChương V33,6kg
113Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
114Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
115Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
116Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
117Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
119Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V10m
120Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V10m
121Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
122Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V35m
123Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V35m
124Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V35m
125Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V90m
126Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V90m
127Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V90m
128Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.200m
129Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
130Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V600m
131Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
132Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.200m
133Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.100m
134Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,228100m3
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,2m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,24100m3
137Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
138Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
139Quả cầu sứChương V4cái
140Dây dẫn trên mái D10Chương V180m
141Ống nhựa PVC D25Chương V6m
142Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V60m
143Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
144Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
145Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V7bộ
146SWITCH 8 cổngChương V1bộ
147Patch panel 8 portChương V1bộ
148Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
149Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
150Cáp mạng máy tính cat6Chương V160m
151Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V160m
152Đầu bấm dây mạngChương V16cái
153Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V150m
154Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
155Hạt mạng RJ-45Chương V10hạt
156Hộp nối dây PVC 80x40Chương V4cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V2bể
158Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
160Dây cấp nước xí bệtChương V8bộ
161Móc giấyChương V8cái
162Chậu tiểu namChương V8bộ
163Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V8bộ
164Xi phông thoát tiểuChương V8bộ
165Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòiChương V4bộ
166Ốp che xi phôngChương V4bộ
167Lắp đặt gương soiChương V4cái
168Xi phông lavaboChương V4bộ
169Vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
170Dây cấp nước lavaboChương V4bộ
171Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V8cái
172Vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
173Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V2cái
174Van phao điệnChương V1cái
175Ống PPR D25Chương V0,2100m
176Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
177Van khóa nhựa PPR D25Chương V1cái
178Măng sông PPR D25Chương V5cái
179Ống PPR D40 PN10Chương V0,15100m
180Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
181Ống PPR D25 PN10Chương V0,12100m
182Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
183Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
184Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
185Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
186Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
187Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V20cái
188Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
189Cút nhựa PPR D25Chương V4cái
190Cút nhựa PPR D20Chương V10cái
191Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
192Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
193Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
194Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
195Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
196Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
197Nút bịt nhựa PPR D20Chương V24cái
198Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V24cái
199Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V24cái
200Măng sông PPR D40Chương V3cái
201Măng sông PPR D25Chương V3cái
202Măng sông PPR D20Chương V5cái
203Ống PVC D110Chương V0,4100m
204Ống PVC D90Chương V0,2100m
205Ống PVC D75Chương V0,35100m
206Ống PVC D60Chương V0,15100m
207Ống PVC D42Chương V0,2100m
208Y nhựa D110Chương V10cái
209Y nhựa D90Chương V1cái
210Y nhựa D75Chương V8cái
211Y nhựa D42Chương V2cái
212Y thu nhựa D110/42Chương V8cái
213Y thu nhựa D90/75Chương V3cái
214Y thu nhựa D90/42Chương V1cái
215Y thu nhựa D75/42Chương V2cái
216Y kiểm tra D110Chương V1cái
217Y kiểm tra D90Chương V1cái
218Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V24cái
219Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V8cái
220Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V14cái
221Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V24cái
222Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
223Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
224Cút nhựa 90 độ D42Chương V36cái
225Côn thu D110/75Chương V1cái
226Côn thu D90/75Chương V1cái
227Nối nhựa ren trong D42Chương V12cái
228Nối nhựa ren trong D110Chương V8cái
229Nối nhựa ren trong D75Chương V8cái
230Măng sông D110Chương V10cái
231Măng sông D90Chương V5cái
232Măng sông D75Chương V8cái
233Măng sông D60Chương V3cái
234Măng sông D42Chương V5cái
235Thông tắc D110Chương V2cái
236Thông tắc D90Chương V1cái
237Thông tắc D75Chương V1cái
238Xi phông nhựa D75Chương V8cái
239Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V50cái
240Đai ôm ống thép không gỉChương V19cái
241Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
242Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
243Cút nhựa D90Chương V10cái
244Cút chếch D90Chương V30cái
245Ống PVC D90Chương V1100m
246Măng sông D90Chương V20cái
247Cô lê sắtChương V36cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,339m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,064100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,052100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,015100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,816m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,023100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,486m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V17,02m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V16,545m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,06tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,06tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,309tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,309tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,165tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,165tấn
20Gia công xà gồ thépChương V1,32tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V1,32tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V171,279m2
23Bu lông M20x750Chương V32cái
24Bu lông M12Chương V192cái
25Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V1,71100m2
26Máng xối nướcChương V38m
27Rọ chắn rác inox D80Chương V2cái
28Lắp đặt phễu thuChương V2cái
29Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
30Cô lê sắtChương V10cái
31Cút nối nhựa D90Chương V2cái
32Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
I HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,4100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V23,159m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,216100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,416100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,638100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,012100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V39,338m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,766m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,787tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,061tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V221,546m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V221,546m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V89,732m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V221,546m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V271,112m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,96m2
25Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V262,585m3
27Gia công thang sắtChương V0,015tấn
28Nắp tôn dày 0,8lyChương V0,64m2
29Bản lềChương V2cái
30Khóa cửaChương V1bộ
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,442m3
32Trải bạt nilong chống mất nướcChương V8,846m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V1,058m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,002100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,023tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,045100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,26m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,082100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,581m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,372tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,213100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,228m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
46Gia công xà gồ thépChương V0,069tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V0,069tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,415m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,159100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,486m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,786m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,706m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,264m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,28m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,3m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,225m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,706m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,069m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,88m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18,88m
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,86m2
62Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,077tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
67Rọ chắn rácChương V2cái
68Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
69Lắp đặt phễu thuChương V2cái
70Cô lê sắtChương V10cái
71Cút nối nhựa D90Chương V2cái
72Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
73Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32AChương V1cái
74Thanh dẫn điện MT-50x4Chương V0,2m
75Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120Chương V1hộp
76Ổ cắm đôi loại lắp chìm 220V/16AChương V1cái
77Công tắc đèn 1 phím 220V/10AChương V1cái
78Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Chương V1bộ
79Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V8m
80Dây CU/PVC 2x1.5mm2Chương V5m
81Ống nhựa cứng luồn dây SP D21Chương V13m
82Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
83Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V18m
84Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V5m
85Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
86Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Chương V2bộ
87Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V3cái
88Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V30m
89Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V15m
90Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V20m
91Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,288100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,516m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,097100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,206100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,07m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,098100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,426tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,079100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,003tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,797m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V22,018m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Chương V28,746m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V28,336m2
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V235,8m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V150,48m2
4Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V2công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V22,2m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V4,496100m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V450,488m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V450,488m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V450,488m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư.+ Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, kết cấu tương tự gói thầu;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.43
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người:a)Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b)b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Có CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
9 Cán bộ kế toán 1 Số lượng 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T2
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 0,8m32
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
5 Máy ủi hoặc máy san(Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy bơm bê tông (Có kiểm định còn hiệu lực) 50m3/h1
7 Vận thăng (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8T, Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy cắt bê tông, gạch đá Sử dụng tốt1
15 Xe nâng (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 12m1
16 Máy toàn đạc điện tử (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn an toàn, còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->